1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án toán 3 học kỳ 2

161 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 617,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ : - Giáo viên gọi 1 học sinh đọc số - Giáo viên hớng dẫn quan sát, nhận xét bảng trong bài học rồi tự - 4 học sinh đọc, lớp theo dõi nhận xét.. - Yêu cầu học sinh làm bài

Trang 1

+ Tấm bìa có bao nhiêu cột?

+ Mỗi cột có bao nhiêu ô vuông?

+ Nh vậy có bao nhiêu ô vuông

trên một tấm bìa?

- Yêu cầu học sinh quan sát hình

vẽ và lấy đồ dùng học tập

- Vậy nhóm thứ nhất có? ô vuông

- Yêu cầu học sinh lấy 2 cột, mỗi

- Mỗi tấm bìa có 100 ô vuông

- Học sinh lấy 10 tấm bìa, mỗi tấm có 100 ô vuông và xếp nh SGK đợc nhóm thứ nhất

Trang 2

- Gọi học sinh đọc lại số này

- Giáo viên hớng dẫn học sinh

quan sát rồi nêu

Viết các số ở các hàng tơng ứng

- Số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 đơn vị.Viết là: 1423 Đọc là: Một nghìn bốn trăm hai mơi ba

- Học sinh đọc CN- ĐT

- Số 1423 là số có 4 chữ số kể từ trái sang phải : Chữ số 1 chỉ 1 nghìn, chữ số 4 chỉ 4 trăm, chữ số 2 chỉ 2 chục, chữ số 3 chỉ 3 đơn vị

5947: Năm nghìn chín trăm bốn mơi bảy 9174: Chín nghìn một trăm bảy mơi t

Trang 3

Tiết 92 Thứ ngày tháng năm 200

TOÁN luyện tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Củng cố về đọc, viết các số có 4 chữ số ( mỗi chữ số đều khác 0)

- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 4 chữ số trong từng dãy

- Làm quen bớc đầu với các số tròn nghìn ( từ 1000 đến 9000)

Tám nghìn năm trăm hai mơi bảy 8527 Chín nhìn bốn trăm sáu mơi hai 9462 Một nghìn chín trăm năm mơi t 1954 Một nghìn chín trăm mời một 1911

Viết số Đọc số

Trang 4

9246 Chín nghìn hai trăm bốn mơi sáu.

- Một học sinh nêu yêu cầu : Điền số thích hợp

- Tìm số liền sau bằng số đứng trớc cộng thêm 1

a.8650, 8651, 8652, 8653, 8654, 8655,8656b.3120, 3121, 3122, 3123, 3124, 3125

c.6494, 6495, 6496, 6497, 6498, 6499,6500

- Học sinh làm bài vào vở, nêu kết quả

- Học sinh làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

- Học sinh chỉ vào từng vạch trên tia số và

đọc lần lợt

0, 1000, 2000, 3000, 4000, 5000, 6000,

7000, 8000, 9000

4 Củng cố , dặn dò:

- Về nhà luyện tập thêm vở bài tập toán

- Chuẩn bị bài sau

Trang 5

Tiết 93 Thứ ngày tháng năm 200

Các số có 4 chữ số ( tiếp)

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Nhận biết các số có 4 chữ số ( Trờng hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0)

- Đọc viết các số có 4 chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có 4 chữ số

- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong 1 nhóm các số có 4 chữ số

2 Kiểm tra bài cũ :

- Giáo viên gọi 1 học sinh đọc số

- Giáo viên hớng dẫn quan sát,

nhận xét bảng trong bài học rồi tự

- 4 học sinh đọc, lớp theo dõi nhận xét

- Học sinh nhìn bảng giáo viên đã ghi nhận xét rồi tự viết số, đọc số

- Học sinh nêu: Ta phải viết số gồm 2 nghìn,

2750 Hai nghìn bảy trăm năm mơi

2020 Hai nghìn hai trăm hai mơi

Trang 6

- Yêu cầu học sinh nêu cách đọc,

cách viết ?

b.Thực hành :

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu miệng

- Giáo viên nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

Bài 2:

Cho học sinh nêu cách làm bài

- Yêu cầu làm bài

- Giáo viên chữa bài

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh nêu đặc điểm

từng dãy số

- Yêu cầu học sinh làm bài chữa

bài cho điểm

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

2402 Hai nghìn hai trăm linh hai

2005 Hai nghìn hai trăm linh năm

- Viết số đọc số đều viết, đọc từ trái sang phải từ hàng cao đến hàng thấp hơn

- Học sinh nêu yêu cầu của bài: Đọc các số

- Học sinh làm miệng – CN - ĐT7800: Bảy nghìn tám trăm

3690: Ba nghìn sáu trăm chín mơi6504: Sáu nghìn năm trăm linh bốn4081: Bốn nghìn không trăm tám mới mốt

- Học sinh làm bài vào vở

- Học sinh nêu cách làm : Viết số liền sau vào ô trống, tiếp liền số đã biết bằng cách cộng thêm 1

- Học sinh làm bài vào vở

Trang 7

Tiết 94 Thứ ngày tháng năm 200

Các số có 4 chữ số ( tiếp theo)

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số

- Biết viết số có 4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngợc lại

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

- Số 5247 gồm có 5 nghìn, 2 trăm, 4 chục

và 7 đơn vị

- Học sinh viết : 5247 = 5000 + 200+40+7

- Học sinh chú ý: Nếu tổng có số hạng bằng 0 thì bỏ đi

Trang 8

B Thực hành :

Bài1: Gọi học sinh đọc yêu cầu

Viết các số sau theo mẫu

a 9731, 1952,6845, 5757

b 6006, 2002, 4700, 8010

Yêu cầu học sinh làm vào vở theo mẫu

- Gọi học sinh đọc bài làm

Bài 2:

- Gọi học sinh nêu nhiệm vụ của bài

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Giáo viên đánh giá nhận xét

Bài 3:

Giáo viên đọc yêu cầu học sinh viết

- Giáo viên nhận xét kết quả đúng

Bài 4:

- Cho học sinh tự đọc bài tập, tự tìm

hiểu rồi nêu nhiện vụ phải làm

b, 9000+10+5 = 9015 4000+400+4 = 4404 6000+10+2 = 6012 2000+20 = 2020 5000+9 = 5009

- 2 học sinh lên bảng, lớp viết vào nháp

8555, 8550, 8500

- Nhận xét bài của bạn

- Học sinh tự đọc và tìm hiểu yêu cầu của bài

Trang 9

- Giáo viên nhận xét chữa bài - Học sinh làm bài vào vở: 111, 2222,

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Nhận biết số 10.000( mời nghìn hoặc 1 vạn)

- Củng cố về các số tròn nghìn, tròn trăm, tròn chục và thứ tự các số có bốn chữ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết số

- Cho học sinh lấy 8 tấm bìa có ghi

1000 yêu cầu xếp nh SGK- hỏi:

+ Ta có bao nhiêu? đọc số đó?

+ Yêu cầu học sinh lấy thêm 1000

xếp vào tiếp hỏi: Tám nghìn thêm

1 nghìn là mấy nghìn?

- Yêu cầu học sinh viết số 9 nghìn?

- Yêu cầu học sinh lấy thêm 1 tấm

- Học sinh viết : 9000

- Học sinh làm theo yêu cầu của giáo viên rồi

Trang 10

bìa 1000 nữa rồi xếp vào nhóm

9000

- Giáo viên viết bằng : 10.000

- Giáo viên : 10.000 còn gọi là 1

Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài rồi

- Học sinh làm bài vào vở, sau đó hai học sinh ngồi cùng bàn đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

Trang 11

Bài 5:

- Giáo viên nêu từng số, yêu cầu

học sinh tìm số liền trớc, liền sau

- Học sinh làm bài vào bảng, kẻ vào vở

Số Số liền trớc Số liền sau

3665 2664 2666

2002 2001 2003

1999 1998 2000

- Tìm số liền trớc: Lấy số đó trừ đi 1

- Tìm số liền sau: Lấy số đó cộng với 1

- Học sinh tự đọc bài toán rồi làm bài, chữa bài

- Học sinh đọc các số trên tia số xuôi, ngợc

4 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

Tiết 96:

Điểm ở giữa trung điểm của đoạn thẳng

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Hiểu thế nào là điểm ở giữa 2 điểm cho trớc

- Hiểu thế nào là trung điểm của một đoạn thẳng

Trang 12

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập ở nhà của học

sinh

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới:

a Giới thiệu điểm giữa

- Giáo viên vẽ hình trong SGK lên

- Điểm ở giữa là điểm O

Điểm O nằm ở giữa, có điểm A ở

bên trái, điểm B ở bên phải nhng 3

điểm này phải thẳng hàng

- Gọi học sinh cho vài ví dụ về

- Vậy M là trung điểm của AB vì:

Trung điểm là điểm chia đoạn

thẳng thành 2 phần bằng nhau

c Thực hành:

Bài 1 : Gọi học sinh nêu yêu cầu

-Yêu cầu học sinh làm bài(miệng)

giáo viên ghi bảng

- O là điểm giữa hai điểm A, B

* Điểm ở giữa khi có bên trái, bên phải nó đều

- Học sinh nêu yêu cầu: Chỉ ra điểm thẳng hàng

Trang 13

- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi vµo vë

- Yªu cÇu häc sinh gi¶i thÝch I lµ

trung ®iÓm

- Häc sinh nªu : A,M, B- M, O, N-C, N,D

- M lµ ®iÓm gi÷a cña ®o¹n th¼ng AB

- N lµ ®iÓm gi÷a cña C vµ D

- O lµ ®iÓm gi÷a cña M vµ N

- O lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng AB v× A, O,B th¼ng hµng: OA = OB = 2cm

- M kh«ng lµ trung ®iÓm v× C,M,D kh«ng th¼ng hµng

- H kh«ng lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng EG v×

EH kh«ng b»ng HG tuy E,H,G th¼ng hµng

- Häc sinh lµm bµi vµo vë

- I lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng BC v× :B,I,C th¼ng hµng

BI =IC

- T¬ng tù häc sinh nªu : O lµ trung ®iÓm cña

®o¹n th¼ng AD

O lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng IK

K lµ trung ®iÓm cña ®o¹n th¼ng GE

4 Cñng cè, dÆn dß:

- VÒ nhµ luyÖn tËp thªm vë bµi tËp to¸n , NhËn xÐt tiÕt häc, chuÈn bÞ bµi sau

Trang 14

Tiết 97 Thứ ngày tháng năm 200

Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Củng cố khái niệm trung điểm của đoạn thẳng

- Biết cách xác định trung điểm của đoạn thẳng cho trớc

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh nêu điểm giữa của đoạn

thẳng, trung điểm của đoạn thẳng?

- Nhận xét ghi điểm cho học sinh

3 Bài mới : Hớng dẫn thực hành

Bài 1:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Giáo viên hình thành các bớc xác

định trung điểm của đoạn thẳng

+ Bớc 1: đo độ dài đoạn thẳng

+ Bớc 2: Chia độ dài đoạn thẳng làm 2

- O là điểm giữa của A và B

- M là trung điểm của đoạn thẳng CD

- Xác định trung điểm của một đoạn thẳng cho trớc bằng cách đo độ dài đoạn thẳng

AB, nếu độ dài đoạn thẳng AM bằng 1 nửa

độ dài đoạn thẳng AB thì M là trung điểm của đoạn thẳng AB

- Học sinh làm+ Bớc1: Đo độ dài đoạn thẳng AB = 4cm+ Bớc 2: Chia đoạn thẳng AB làm 2 phần bằng nhau đợc 1 phần bằng 2cm

+ Bớc 3: Xác định trung điểm M của đoạn thẳng AB ( xác định điểm M trên đoạn thẳng AB sao cho AM = 1/2 AB, AM = 2cm)

Trang 15

b Xác định trung điểm của đoạn thẳng

CD.AD làm tơng tự phần a

Bài 2:

- Yêu cầu học sinh lấy giấy đã chuẩn bị

trớc, giáo viên hớng dẫn học sinh gấp

nh SGK

- Nhận xét đánh giá

- Học sinh làm tơng tự phần a

+ Bớc 1: Đo đoạn thẳng CD = 6 cm+ Bớc 2: Chia đoạn thẳng CD làm 2 phần bằng nhau , mỗi phần 3 cm

+ Bớc 3: Xác định trung điểm M cóMD = 1/2 CD

- Hs lấy tờ giấy HCN đã CB gấp theo SGK

- Hs làm theo HD của giáo viên

4 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu về nhà làm thêm trong vở bài tập toán

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

So sánh các số trong PV 10.000

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong PV 10.000

- Củng cố về tìm số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số

- Củng cố về quan hệ giữa 1 số đơn vị đo đại lợng cùng loại

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu điểm giữa và trung điểm của

đoạn thẳng sau

- Hát

- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp theo dõi, nhận xét

Trang 16

- Giáo viên cho học sinh chọn các

dấu hiệu trên, dấu hiệu nào dễ

a Điểm B là điểm giữa điểm A và C

b Điểm P là trung điểm của đoạn thẳng MN vì:

+ M,P,N thẳng hàng

+ PM = PN

- Học sinh quan sát giáo viên ghi bảng

- Học sinh quan sát và điềm số thích hợp vào ô trống rồi giải thích

999<1000 vì 999 thêm 1 thì đợc 1000 hoặc

999 có ít chữ số hơn 1000

- Dấu hiệu đếm số các chữ số là dấu hiệu dễ nhận biết nhất Chỉ việc đếm số chữ số của mỗi số rồi so sánh số đó: 999 có 3 chữ số,

1000 có 4 chữ số mà số có 3 chữ số ít hơn số

có 4 chữ số Vậy 999 < 1000

- Học sinh đếm số chữ số rồi điền dấu:

+ Số 9999 có 4 chữ số+ Số 10.000 có 5 chữ số

Vậy 9999< 10.000

- Học sinh so sánh 9000> 8999 và nêu cách so sánh Ta so sánh cặp chữ số ở hàng cao nhất

số nào lớn thì số đó lớn( 9>8)

Vậy 9000>8999

Trang 17

- Giáo viên ghi bằng ví dụ 2:

- Yêu cầu đọc bài rồi tự làm

- Gọi học sinh nêu cách so sánh

từng cặp số

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh giải thích cách làm

đều là 5 cặp chữ số thứ 3 là 7<8 Vậy 6579 < 6580

- Học sinh so sánh : 7569 = 7569 vì hai số có cùng chữ số và từng cặp chữ số ở mỗi hàng bằng nhau thì hai số bằng nhau

- Hai học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

- Nêu kết quả rồi giải thích cách so sánh từng cặp số

a, 1942 > 998 b, 9650 < 9651

1999 > 2000 9156 > 6951

6742 > 6722 1965 > 1956 900+9 < 9009 6591 = 6591 909

- Học sinh nêu yêu cầu : Điền dấu

- Học sinh làm bài vào vở rồi giải thích cách làm

VD: 1Km > 985m vì 1000m = 1km

Mà 1000m > 985m

a, 1km > 985m b, 60phút = 1giờ 600cm = 6m 50phút < 1giờ 797mm < 1m 70phút > 1giờ

- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

6091, 6190, 6901, 6019

+ Lớn nhất : 6901+ Bé nhất : 6019

- Nhận xét bài của bạn, nêu cách làm

4 Củng cố, dặn dò:

Trang 18

về nhà làm thêm bài tập toán Nx tiết học, cb bài sau.

Luyện tập

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Củng cố về so sánh các số trong PV 10.000, viết bốn số theo thứ tự từ bé

đến lớn và ngợc lại

- Củng cố về thứ tự các số tròn trăm, tròn nghìn ( sắp xếp trên tia số) và về cách xác định trung điểm của đoạn thẳng

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài điền

- Giáo viên tổ chức, hớng dẫn học sinh

làm bài chữa bài

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bài và giải

thích cách làm

Hát

- 2 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm nháp nhận xét bài của bạn

a.6764 < 6774

599 < 5699b.9999 > 9989

Trang 19

- Giáo viên nhận xét đánh giá.

Bài 2: Yêu cầu học sinh làm bài

- Giáo viên chữa bài trên bảng, lớp đa

ra đáp án đúng

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm đôi

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4::

- Cho học sinh xác định trung điểm của

đoạn thẳng rồi nêu số

- Luyện tập thêm trong vở bài tập toán

- Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau

Trang 20

Phép cộng các số trong PV 10.000

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Biết thực hiện phép cộng các số trong PV 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính đúng)

- Củng cố về ý nghĩa phép cộng qua giải thích bài toán có lới văn bằng phép cộng

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi học sinh đọc chữa bài

- Giáo viên nhận xét ghi điểm cho học

- Gọi 1 học sinh đặt tính rồi tính

Giáo viên kết luận: Muốn cộng hai số

có 4 chữ số ta làm nh thế nào?

- Hát

- 2 học sinh đọc bài :+ Số lớn nhất có 3 chữ số : 999+ Số lớn nhất có 4 chữ số : 9999

- Lớp theo dõi nhận xét

- Học sinh nêu cách thực hiện phép cộng:

Đặt tính rồi tính

- 1 học sinh lên bảng thực hiện , lớp làm nháp

3526+ 2759 6285

- 6 cộng 9 bằng 15, viết 5 nhớ 1

- 2 cộng 5 bằng 7 thêm 1 bằng 8, viết 8

- 5 cộng 7 bằng 12, viết 2 nhớ 1

- 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1 bằng 6, viết 6

- Vài học sinh nêu lại cách tính

- Muốn cộng hai số có 4 chữ số ta viết các

số hạng sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng

Trang 21

b Thực hành :

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh làm bài, chữa bài

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

- Gọi học sinh đọc bài toán

- Hỏi cho học sinh phân tích bài tập

- Yêu cầu học sinh nêu tóm tắt rồi giải

- Giáo viên đánh giá, nhận xét

Bài 4:

- Giáo viên vẽ hình lên bảng, gọi học

sinh nêu trung điểm của mỗi cạnh

- Giáo viên nhận xét , đánh giá

Bài 4:

- Gv vẽ hình lên bảng, gọi hs nêu trung

điểm của mỗi cạnh?

đều thẳng cột với nhau, rồi viết dấu cộng,

kẻ vạch ngang và cộng từ phải sang trái

- Học sinh nhắc lại CN - ĐT

- Học sinh làm bài, chữa bài, nêu cách tính

5341 7915 4507 8425+ 1488 +1346 + 2568 + 618

7482 2280 7465 6564

- Nhận xét bài của bạn

- 2 Học sinh đọc bài, lớp theo dõi

- Học sinh phân tích bài toán

- 1 học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh lên bảng giải, lớp làm vào vở

Tóm tắt:

Đội một: 3680 cây ? cây

Đội hai: 4220 cây

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh quan sát nêu trung điểm của mỗi cạnh

+ M là trung điểm của cạnh AB

Trang 22

+ N lµ trung ®iÓm cña c¹nh BC+ P lµ trung ®iÓm cña c¹nh DC+ Q lµ trung ®iÓm cña c¹nh AD.

4 Cñng cè, dÆn dß:

- VÒ nhµ luyÖn tËp thªm trong vë bµi tËp to¸n

- NhËn xÐt tiÕt häc, chuÈn bÞ bµi

2 KiÓm tra bµi cò:

- Gäi 3 häc sinh lªn b¶ng thùc hiÖn

phÐp tÝnh céng:

1346 + 347

2581 + 4673

4018 + 3691

- NhËn xÐt ghi ®iÓm häc sinh

3 Bµi míi: Híng dÉn luyÖn tËp

1693 7254 6709

- Häc sinh nªu yªu cÇu: TÝnh nhÈm

- Häc sinh nªu c¸ch céng nhÈm4ngh×n + 3ngh×n = 7 ngh×n

VËy 4000+ 3000 = 7000

- Cho häc sinh nªu l¹i c¸ch céng nhÈm

Trang 23

- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở.

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh tự đặt tính rồi

tính

- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh

vừa thực hiện phép tính nhắc lại

- Học sinh nhận xét

- 3 học sinh lên bảng thực hiện, lớp làm vào vở

2541 5348 4827 9475+4238 + 936 +2634 + 805

Trang 24

- Yêu cầu học sinh đổi vở của nhau

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết thực hiện phép trừ các số trong PV 10.000 ( bao gồm đặt tính rồi tính

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

5218 4851

- Học sinh nêu:

- Đặt viết số bị trừ ở dòng trên, số trừ dòng dới sao cho sốđơn vị thẳng với đơn vị, số chục thẳng với số chục, số trăm thẳng với số trăm,

số nghìn thẳng với số nghìn

- Thực hiện phép tính thứ tự từ phải sang trái

- 1 học sinh lên bảng thực hiện, dới lớp làm

Trang 25

dới lớp làm vào vở.

- Yêu cầu vài học sinh nhắc lại

cách trừ, giáo viên kết hợp ghi

bảng

b Hớng dẫn thực hành :

Bài 1:

- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính

- Chữa bài, ghi điểm

- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt bài

toán rồi giải

vào vở sau đó đổi vở để kiểm tra

8652 2 không trừ đợc 7, lấy 12 trừ 7 bằng

3917 5, viết 5 nhớ 1 1 thêm 1 bằng 2, 5 trừ 2

4735 bằng 3, viết 38652- 3917= 4735 6 không trừ đợc 9, lấy 16 trừ 9 bằng 7, viết 7 nhớ 1

3 thêm 1 bằng 4, 8 trừ 4 bằng 4 , viết 4

- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

6385 7563 8090 3561-2927 - 4908 -7131 -924

3458 2655 959 2637

- Học sinh nhận xét

- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

5482 8695 9996 2340-1956 -2772 - 6669 - 512

Bài giải:

Cửa hàng còn lại số mét vải là :

4283 – 1635 = 2648( mét)

Đáp số : 2648m vải

Trang 26

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm

tra nhau

- Chữa vài, ghi điểm

Bài 4:

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

bài

- Chữa bài, ghi điểm

- Học sinh nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài

- Học sinh vẽ đoạn thẳng vào vở

- Về nhà làm thêm bài ở vở bài tập toán

- Chuẩn bị bài sau

Trang 27

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 học sinh lên bảng thực hiện

Yêu cầu học sinh tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh nêu lại cách trừ

nhẩm

b Cho học sinh tự làm tiếp các bài

trừ nhẩm rồi chữa bài

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 2: Tính nhẩm theo mẫu

- Gọi 4 học sinh lên bảng thực hiện

yêu cầu, lớp làm vào vở sau đó đổi

- Hát

- 3 học sinh lên bảng thực hiện phép tính

8493 4380 7892-3667 -729 -5467

6000 – 4000 = 6nghìn – 4nghìn = 2nghìn.Vậy : 6000 – 4000 = 2000

- Học sinh nêu : 57 trăm – 2 trăm = 55trăm Vậy 5700- 200 = 5500

- 84 trăm – 30 trăm = 54 trăm Vậy : 8400 – 3000 = 5400

- Học sinh làm vào vở – vài học sinh nối tiếp nêu kết quả phải tính

3600-600 = 3000 6200- 4000 = 22007800-500 = 7300 4100- 1000 = 31009500-100 = 9400 5800- 5000 = 800

- Học sinh nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu, đặt tính rồi tính

Trang 28

chéo vở để kiểm tra.

- Yêu cầu 2 học sinh vừa thực hiện

nhắc lại cách đặt tính và cách tính

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 4:

- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt và

giải bài toán bằng 2 cách

- 4 học sinh lên bảng

7284 9061 6473 4492-3528 - 4503 -5645 - 833

Bài giải :Cách 1:

Số muối còn lại sau khi chuyển lần

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

phép tính

- Hát

- 2 học sinh lên bảng

5763 6415-2815 -1786

Trang 29

- Chữa bài, ghi điểm.

- Yêu cầu học sinh đặt tính rồi tính

- Yêu cầu 2 học sinh vừa thực hiện

nhắc lại cách đặt tính và cách thực

hiện

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh tự tóm tắt rồi giải

sau đó 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi

- 1 học sinh đọc yêu cầu : Tính nhẩm

- Học sinh nối tiếp nêu cách nhẩm để tìm kết quả phép tính giáo viên kết hợp ghi bảng.5200+ 400 =5600 6300+500 =68005600- 400 =5200 6800-500 =6300

- Học sinh nhận xét

4000+3000 =7000 6000 + 4000 =100007000- 4000 =3000 10000- 6000 =40007000- 3000 =4000 10000- 4000 =6000

- Ta lấy tổng trừ đi số hiệu này đợc số hiệu kia

- 4 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

6924 5718 8493 4380-1536 - 636 -3667 -729

5388 5082 4826 3651Học sinh nhận xét

- 2 học sinh đọc bài

- 1 Học sinh lên bảng tóm tắt, 1 học sinh giải

- Lớp làm vào vở

Tóm tắtTrồng đợc: 948 cây

Trồng thêm: 1/3 số cây đã trồngTrồng tất cả: Cây?

Hoặc:

Trồng đợc : Trồng thêm: ? cây

Bài giải:

Số cây trồng thêm là :948:3 = 316 ( cây)

Trang 30

- Yêu cầu học sinh nêu phép tính cha

biết trong mỗi phép tính Sau đó yêu

cầu học sinh thực hiện rồi đổi vở

kiểm tra

- Giáo viên chốt lại cách tìm TP cha

biết trong mỗi phép tính rồi chữa

bài , ghi điểm

Bài 5:

- Yêu cầu học sinh tự xếp hình

x + 1909 = 2050 x – 586 = 3705

x = 2050 – 1909 x= 3705 + 586x= 141 x = 4291 x = 4291

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Làm quen với các đơn vị đo thời gian: Tháng , năm Biết đợc 1 năm có 12 tháng

- Biết tên gọi các tháng trong một năm

- Biết xem lịch( tờ lịch tháng, năm)

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

phép tính tìm x

- Hát

- 2 học sinh lên bảng làmx+ 163 = 479 x- 159 = 657

Trang 31

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

- Giáo viên cho học sinh quan sát tờ

lịch năm 2005 trong sgk và nêu câu hỏi

+ Một năm có bao nhiêu tháng?

- Giáo viên nói và ghi tên các tháng lên

bảng

b Giới thiệu số ngày trong từng tháng:

- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?

- Giáo viên nhắc lại và ghi lên bảng

- Cứ tiếp tục nh vậy để học sinh để học

sinh tự nêu đợc số ngày trong một

- Tháng 1 có bao nhiêu ngày?

- Tháng 3 có bao nhiêu ngày?

- Tháng 6 có bao nhiêu ngày?

- Tháng 7 có bao nhiêu ngày?

- Tháng 10 có bao nhiêu ngày?

- Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

- Vài hs nhắc lại số ngày trong tháng

- Học sinh nối tiếp trả lời các câu hỏi

- Tháng này là tháng 2 Tháng sau là tháng 3

Trang 32

- Gi¸o viªn nhËn xÐt.

Bµi 2:

- Ngµy 19 th¸ng 8 lµ ngµy thø mÊy?

- Ngµy cuèi cïng cña th¸ng 8 lµ ngµy

- Ngµy 19/8 lµ ngµy thø s¸u

- Ngµy cuèi cïng cña th¸ng 8 lµ thø t

- Häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau:

TiÕt 106TuÇn 22 Thø ngµy th¸ng n¨m 200

Trang 33

TuÇn 22

Thø hai ngµy 17 th¸ng 2 n¨m 2014

To¸n LuyÖn tËp.

I Môc tiªu : Gióp häc sinh

- Cñng cè vÒ tªn gäi c¸c th¸ng trong 1 n¨m, sè ngµy trong tõng th¸ng

2 KiÓm tra bµi cò:

- Gäi vµi häc sinh nªu

- Hái : 1 n¨m cã bao nhiªu th¸ng?

- Nªu sè ngµy trong mçi th¸ng?

- NhËn xÐt, ghi ®iÓm

3 LuyÖn tËp

Bµi 1:

- Cho häc sinh xem lÞch th¸ng 1,2,3

n¨m 2004 ( trong SGK) råi tù lµm bµi

Trang 34

- Giáo viên nhận xét.

Bài 3:

Cho học sinh tự làm rồi chữa bài

- Yêu cầu học sinh đổi vở để kiểm tra

bài của nhau

- Gọi vài học sinh nêu

- Giáo viên chữa bài, ghi điểm

- Ngày quốc khánh 2 tháng 2 là thứ sáu

- Ngày nhà giáo việt Nam 20 tháng 11

- Học sinh nhận xét

- Học sinh nắm tay để xác định các tháng có 30 ngày, 31 ngày

+ Tháng có 30 ngày : Tháng 4, tháng 6, tháng 9 , tháng 11

+ Tháng có 31 ngày: Tháng 1, tháng 3, tháng 5 , tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12

- Học sinh đổi vở để kiểm tra bài

- Vài học sinh nêu chữa bài, lớp theo dõi, nhận xét

- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài

- Ngày 1 tháng 9 là thứ baNgày 2 tháng 9 là thứ tVậy khoanh tròn vào chữ C: (C)

Trang 35

Thứ ba ngày 18 tháng 2 năm 2014

Toán Hình tròn, tâm , đờng kính, bán kính.

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Có biểu tợng về hình tròn Biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn

- Bớc đầu biết dùng com pa để vẽ đợc hình tròn có tâm và bán kính cho trớc

II Đồ dùng dạy học:

- Một số mô hình hình tròn ( bằng bìa hoặc nhựa) mặt đồng hồ

- Com pa dùng cho giáo viên, com pa dùng cho học sinh

iii Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi vài học sinh trả lời câu hỏi

- Những tháng nào có 30 ngày

- Những tháng nào có 31 ngày

- Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

kính OM, đờng kính AB

- Yêu cầu học sinh nêu nhận xét về

- Tâm O là trung điểm của đờng kính AB

- Độ dài đờng kính gấp 2 lần bán kính

- Học sinh quan sát và nghe giáo viên giới

Trang 36

- Cho học sinh quan sát cái com pa và

giới thiệu cấu tạp của com Pa

- Yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ rồi

nêu đúng tên bán kính, đờng kính của

- Giáo viên đi kiểm tra học sinh vẽ,

h-ớng dẫn học sinh yếu cách cầm Com

- Học sinh vẽ vào vở, 2 học sinh lên bảng vẽ

Trang 37

-b Yêu cầu học sinh nhận xét - Học sinh vẽ vào vở, 1 học sinh lên bảng

I Mục tiêu : Giúp học sinh

- Dùng Com Pa để vẽ ( theo mẫu ) các hình trang trí hình tròn ( đơn giản) Qua đó các thầy đợc cái đẹp qua những hình trang trí đó

II Đồ dùng dạy học :

- Com Pa ( dùng cho học sinh và giáo viên )

- Bút bi để tô màu

III Phơng pháp:

- Đàm thoại, luyện tập – thực hiện

IV Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng vẽ hình tròn

có bán kính 3cm, 4cm

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Bài mới : Vẽ hình theo mẫu.

Bài 1: Vẽ hình theo các bé sau

- Hát

- 2 học sinh lên bảng vẽ, lớp theo dõi nhận xét

Trang 38

Bài 2: Cho học sinh tô màu theo ý thích

của mỗi em vào hình bài 1

- Học sinh quan sát hình mẫu và tự vẽ

- Học sinh tô màu theo ý thích

4 Củng cố, dặn dò :

- Về nhà tự vẽ lấy các hình trang trí bằng hình tròn mà em thích

Nhân số có bốn chữ số Với số có một chữ số.

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ 1 lần )

- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải thích

II Các hoạt động dạy học:

Trang 39

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

- Vài học sinh nhắc lại cách nhân

- Yêu cầu học sinh nhận xét phép

- Thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang phải ( lấy thừa số thứ 2 có 1 chữ số nhân với từng chữ số của thừa

số thứ nhất, kết quả hàng nào ghi thẳng hàng đó

- 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở 1034

22068

3

Trang 40

nh©n, gi¸o viªn kÕt hîp ghi b¶ng

- Yªu cÇu häc sinh tù lµm

- Yªu cÇu 2 häc sinh nªu l¹i c¸ch

Ngày đăng: 23/08/2015, 10:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các hàng. Hớng dẫn học sinh - Giáo án toán 3 học kỳ 2
Bảng c ác hàng. Hớng dẫn học sinh (Trang 1)
Hình tròn: - Giáo án toán 3 học kỳ 2
Hình tr òn: (Trang 35)
Hình tròn. - Giáo án toán 3 học kỳ 2
Hình tr òn (Trang 36)
Bảng   trình   bày     lại   cách   nhân   vừa - Giáo án toán 3 học kỳ 2
ng trình bày lại cách nhân vừa (Trang 46)
4. Hình bên có số góc vuông là: - Giáo án toán 3 học kỳ 2
4. Hình bên có số góc vuông là: (Trang 83)
Hình P bằng mấy ô vuông? - Giáo án toán 3 học kỳ 2
nh P bằng mấy ô vuông? (Trang 102)
Bảng lần lợt nêu cách thực hiện phép - Giáo án toán 3 học kỳ 2
Bảng l ần lợt nêu cách thực hiện phép (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w