Kiểm định trung bình• Cần giả định: – Phân phối chuẩn – Phương sai • Nếu không thỏa mãn giả định: – Chuyển dạng số liệu – Dùng phương pháp phi tham số non-parametric test... Lựa chọn th
Trang 1Kiểm định Phi tham số
Lớp CN YTCC K10
Trang 2Đã học…
• Biến số định lượng
– So sánh 1 trung bình
– So sánh 2 trung bình
– So sánh nhiều trung bình
– Hồi quy, tương quan
• Biến định tính:
– So sánh 1 tỷ lệ
– So sánh 2 tỷ lệ
– Kiểm định Khi bình phương
Trang 3Kiểm định trung bình
• Cần giả định:
– Phân phối chuẩn
– Phương sai
• Nếu không thỏa mãn giả định:
– Chuyển dạng số liệu
– Dùng phương pháp phi tham số
(non-parametric test)
Trang 4Lựa chọn thống kê
Thang đo của
biến số phụ
thuộc
Loại thiết kế nghiên cứu (loại biến độc lập) Hai nhóm đối
tượng gồm các cá nhân khác nhau
Ba hay nhiều
nhóm đối tượng gồm các cá nhân khác nhau
Trước và sau
nghiên cứu trên cùng các đối tượng
3 can thiệp trên cùng các đối tượng
Liên hệ giữa hai biến số
Liên tục (phân
phối chuẩn) t-test không ghép cặp phương sai Phân tích
(ANOVA)
t-test ghép
cặp phương sai Phân tích
đo lường lặp
lại
Hồi qui tuyến tính và tương quan pearson
Danh định 2 bảng 2 x n 2 bảng 3 x n test McNemar Cochrance Q Hệ số của
bảng n x m (OR, RR…)
Liên tục
(không có pp
chuẩn)
Thứ tự
Kiểm định sắp hạng – tổng Mann-Whitney Wilcoxon
Kruskal-Wallis Kiểm định sắp
hạng có dấu Wilcoxon
Friedman Hệ số tương
quan Spearman
Trang 5Kiểm định dấu
• So sánh đo lường lặp lại
• Xét chiều hướng thay đổi, không quan tâm mức độ/định lượng của thay đổi
• Loại bỏ các trường hợp không thay đổi (bằng 0)
• Ví dụ:
– Xem xét cao răng ở trẻ em sau khi ăn táo và ăn cam
Trang 6Kiểm định dấu (tt)
Trang 7Kiểm định dấu (tt)
• Bước 1: Loại bỏ các cặp quan sát = 0
– 5 cặp bị loại bỏ
• Bước 2: 25 cặp khác 0:
– 14 cặp mang dấu +, 11 cặp mang dấu –
• Kiểm định tỷ lệ trường hợp mang dấu + là 0.5 – Kiểm định dấu =
– Trong đó p=14/25=0.56, π = 0.5
Trang 8Kiểm định Wilcoxon dấu-xếp hạng
• Tương đương kiểm định t ghép cặp
• Bước 1: Loại bỏ các giá trị khác biệt bằng
không Xếp hạng theo thứ tự 1,2,3 (bỏ qua
dấu)
• Bước 2: Tính tổng các hạng của những khác
biệt theo dấu (dương hoặc âm): T+ và
T-• Bước 3: Ký hiệu tổng nhỏ hơn là T
• Bước 4: Tra bảng với N=số lượng giá trị khác 0
Trang 9Kiểm định Wilcoxon dấu-xếp hạng (tt)
Trang 10Kiểm định Wilcoxon dấu-xếp hạng (tt)
• Tính T+ = 50.5, T- = 4.5
• Vậy T = 4.5
• Tra bảng và kết luận
Trang 11Kiểm định tổng xếp hạng Wilcoxon
• Tương đương kiểm định t không ghép cặp
• Bước 1: Trình bày các giá trị quan sát
thành 2 cột, xếp hạng “vị trí” của những
quan sát của cả hai nhóm
• Bước 2: Cộng toàn bộ các hạng của nhóm
có cỡ mẫu nhỏ hơn, gọi giá trị đó là T
• Bước 3: Tra bảng và kết luận
Trang 12Kiểm định tổng xếp hạng Wilcoxon (tt)
Trang 13Kiểm định tổng xếp hạng Wilcoxon (tt)
• T = 163
• Tra bảng và kết luận
Trang 14Kiểm định U của Mann-Whitney
• Tương tự kiểm định t không ghép cặp
• Khi cỡ mẫu <20
• Bước 1: Xếp các giá trị của cả 2 nhóm
theo thứ tự tăng dần
• Bước 2: tìm số U dựa vào nhóm có số liệu nhỏ hơn
• Bước 3: tra bảng và kết luận Lưu ý: U
càng nhỏ càng có ý nghĩa
Trang 15Kiểm định U của Mann-Whitney (tt)
Trang 16Hệ số tương quan Spearman
• Xem xét mối liên quan giữa 2 biến định lượng
• Bước 1: Xếp hạng riêng lẽ mỗi biến số
• Bước 2: Tính sự khác biệt d giữa các cặp biến
số, bình phương giá trị d và tính tổng bình
phương này
• Bước 3: tính
• Bước 4: Phiên giải
Trang 17Hệ số tương quan Spearman (tt)
Trang 18Hệ số tương quan Spearman (tt)
• Tính r = 0.81
• Phiên giải: tương tự hệ số tương quan
Pearson
• Ý nghĩa của hệ số tương quan: tra bảng, nếu có nhiều cặp quan sát kiểm định
tương tự như kiểm định hệ số tương quan pearson
Trang 19Tóm tắt
• Khi nào cần sử dụng kiểm định phi tham số
• Các loại kiểm định phi tham số
• Cách tính và phiên giải