1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

KIỂM ĐỊNH TỶ LỆ, LỚP CN YTCC K10

35 449 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 420 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Nhóm không can thiệp: 62% có KT đúng– Can thiệp là hiệu quả?. Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê không?... • Vậy tỷ lệ tư vấn trước sinh cho các bà mẹ ở huyện B không khác với tỷ lệ chun

Trang 1

08/02/15 1

Kiểm định tỷ lệ

Lớp CN YTCC K10

Trang 5

– Nhóm không can thiệp: 62% có KT đúng

– Can thiệp là hiệu quả?

Sự khác biệt có ý nghĩa thống kê không?

Trang 7

• Câu hỏi: Tỷ lệ SDD trẻ <5 tuổi ở HN

có khác biệt với tỷ lệ SDD chung của toàn quốc không?

Trang 8

Bước 2: Đặt giả thuyết

– Ho: π HN = 20 (tỷ lệ SDD ở HN và toàn quốc là không khác nhau) – Ha: π HN ≠ 20 (tỷ lệ SDD ở HN và toàn quốc là khác nhau)

Trang 10

08/02/15 10

Tính toán

• Z = -0.008/0.0073 = - 1.095

• Kết luận?

Trang 11

08/02/15 11

Hiệu chỉnh liên tục

• Vấn đề

– Tỷ lệ  phân phối nhị thức

– Z: phân phối chuẩn

• Khi n tăng lên, phân phối nhị thức tiệm cận phân phối chuẩn

• Hiệu chỉnh liên tục

Trang 12

08/02/15 12

Ví dụ 2

• NC 388 bà mẹ mới sinh con tại huyện

B, tỷ lệ có tư vấn trước sinh là

44.3%

• Tỷ lệ tư vấn trước sinh tại huyện B

có khác với tỷ lệ chung của tỉnh hay không? (được biết tỷ lệ bà mẹ có tư vấn trước sinh của tỉnh là 48.6%)

Trang 13

• Vậy tỷ lệ tư vấn trước sinh cho các

bà mẹ ở huyện B không khác với tỷ lệ chung của toàn tỉnh

Trang 14

– Ước lượng điểm?

– Ước lượng khoảng?

Trang 15

08/02/15 15

Khoảng tin cậy

• Ước lượng khoảng (khoảng tin cậy)

– Thường lấy mức tin cậy 95%

– Gọi là khoảng tin cậy 95%

• Công thức:

• Tính khoảng tin cậy 95% của ví dụ 2

Trang 16

08/02/15 16

Kết quả

Binomial Exact Variable | Obs Mean Std Err [95% Conf Interval] -+ - | 388 443299 .0252199 .3931783 .4942911

Trang 18

08/02/15 18

Các bước

• Bước 1: Mô tả số liệu

– p 1 (tỷ lệ bị cúm trong nhóm có tiêm vaccine)

Trang 21

vaccine thấp hơn nhóm không tiêm

vaccine có ý nghĩa thống kê Nói

cách khác, sử dụng vaccine phòng cúm làm giảm khả năng bị mắc cúm.

Trang 22

08/02/15 22

Hiệu chỉnh liên tục

• Cũng sử dụng cho so sánh 2 tỷ lệ

Trang 25

08/02/15 25

Ví dụ 5:

• Sử dụng kiểm định Z cho so sánh 2 tỷ lệ

– Tỷ lệ mắc cúm ở nhóm có vaccin: p 1

– Tỷ lệ mắc cúm ở nhóm giả dược: p 2

• Sử dụng kiểm định Khi bình phương

Trang 26

08/02/15 26

Kiểm định khi bình phương: Bảng tiếp liên

Trang 28

08/02/15 28

Nguyên lý của kiểm định

• Giả thuyết:

– Ho: Sử dụng vaccin và bệnh cúm không

có mối liên quan

• Nghĩa là: tỷ lệ bệnh cúm của hai nhóm có và không có sử dụng vaccin không khác nhau

– Ha: Sử dụng vaccin và bệnh cúm có

mối liên quan

• Nghĩa là: tỷ lệ bệnh cúm của hai nhóm (có và không có sử dụng vaccin) là khác nhau

Trang 29

08/02/15 29

Nguyên lý (tt)

• So sánh số quan sát O (Observed) và

số kỳ vọng E (Expected)

– O: số quan sát được trên thực tế

– E: số tính được khi 2 yếu tố không có

mối liên quan

Trang 35

• Tìm mối liên quan:

– Lập bảng tiếp liên để thực hiện kiểm

định Khi bình phương

Ngày đăng: 02/08/2015, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w