Câu III: 2 điểm Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 1, cạnh bên SA= 3 và vuông góc với đáy.. Một mặt phẳng chứa BD và vuông góc với SC, cắt SC tại điểm H.. Tính góc
Trang 1Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009-2010
Tổ Toán Tin MÔN TOÁN LỚP 11 ( Thời gian 90 phút )
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
A-PHẦN CHUNG: ( bắt buộc cho mọi thí sinh ) ( 7,0 điểm )
Câu I: (2 điểm )
1 Tìm giới hạn:
2 2
2
7 10 lim
x
→
2 Hàm số sau đây liên tục hay gián đoạn tại điểm x=1?
2 2
khi 1
2 khi 1
x
Câu II: (3 điểm )
1 Chứng minh hàm số y x= cosx thỏa mãn hệ thức: xy′′−2y′+xy= −2cosx
2 Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1
1
x y x
+
=
− , biết rằng các tiếp
tuyến đó vuông góc với đường thẳng y =2x+3.
Câu III: (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 1, cạnh
bên SA= 3 và vuông góc với đáy Một mặt phẳng chứa BD và vuông góc với SC, cắt
SC tại điểm H.
1 Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD).
2 Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (HBD).
B-PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau: ( phần 1 hoặc phần 2 )
Phần 1: Theo chương trình chuẩn
1 Tìm x để ( ) 0 f x′ <
2 Chứng minh rằng phương trình ( ) 0f x = có ba nghiệm phân biệt thuộc khoảng
(−3; 5)
Câu Va: (1 điểm ) Cho hình hộp ABCD.EFGH Gọi M là trung điểm của AH và N là
trung điểm của DF Chứng minh rằng ba véctơ uuur uuuur uuurAC MN FG, , đồng phẳng
Phần 2: Theo chương trình nâng cao
1 Tìm x để ( ) 0 f x′ > .
2 Chứng minh rằng phương trình ( ) 0f x = có bốn nghiệm phân biệt thuộc
khoảng (−3; 3)
Câu Vb: (1 điểm ) Cho hình lăng trụ tam giác ABC.DEF Gọi M, N lần lượt là trung
điểm của BE, DF và P là điểm trên cạnh EF sao cho PFuuur+2uuur rPE=0 Chứng minh rằng
bốn điểm A, M, N, P đồng phẳng.
Trang 2
-HẾT -HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 11
KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009-2010 - ĐỀ THI CHÍNH THỨC
A- PHẦN CHUNG ( 7 điểm )
2 2
2
7 10 lim
x
→
( ) ( ) ( ) ( )
2
lim
x
→
=
( )
( )
2
5
3
x
x x
→
−
−
0,50 0,50
I.2 Hàm số sau đây liên tục hay gián đoạn tại điểm x=1? 1,00
2 2
lim ( ) lim
1
f x
x
=
−
( ) ( ) ( ) ( )
1
lim
x
+
→
=
( )
1
3
1
x
x x
+
→
−
+
( )
lim ( ) lim 2 1
→ = → − = − và (1)f = −1
Suy ra xlim ( ) lim ( )→1+ f x =x→1− f x = f(1)
Vậy hàm số liên tục tại điểm x=1
0,25
0,25 0,25 0,25 II.1 Chứng minh hàm số y x= cosx thỏa mãn hệ thức 1,00
Từ y x= cosx, suy ra y′ =cosx x− sinx và y′′ = −2sinx x− cosx
Vậy xy′′−2y′+xy = x(−2sinx x− cosx) (−2 cosx x− sinx) +x x cosx
= −2 sinx x x− 2cosx−2cosx+2 sinx x x+ 2cosx
= −2cos x
0,50
0,50
II.2 Viết phương trình các tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2,00
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến Vì tiếp tuyến vuông góc với đường
thẳng y =2x+3 nên ta có 2k = −1, suy ra 1
2
k = − Phương trình hoành độ tiếp điểm của tiếp tuyến và đồ thị hàm số
1 1
x y
x
+
=
2 1
y k
x
−
−
( )2
x
⇔ − = ⇔ =x x= −31
+ Với x= −1 thì y =0 Ta có tiếp điểm A(−1; 0)
Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại tiếp điểm A là:
( )
1
+ Với x=3 thì y=2 Ta có tiếp điểm B(3; 2)
Suy ra phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại tiếp điểm B là:
( )
0,25
0,25 0,50
0,50
0,50
Trang 3III Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng 1 2,00
1. Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD). 1,00
Hình vẽ ( 0,50 điểm )
Ta có BC là giao tuyến của hai
mặt phẳng (SBC) và (ABCD).
Từ SA⊥(ABCD) và AB⊥BC
suy ra SB⊥ BC ( định lý ba
đường vuông góc )
Vậy ·SBA là góc giữa hai mặt
phẳng (SBC) và (ABCD).
Từ tam giác vuông SAB ta có:
tanSBA· SA 3
AB
⇒SBA· =600
0,50
0,25
0,25
2. Tính khoảng cách từ đỉnh A đến mặt phẳng (HBD). 1,00
Gọi O là giao điểm của AC và BD
Từ giả thiết ta có SC ⊥(HBD), suy ra SC⊥OH
Vì O là trung điểm của AC và O thuộc mặt phẳng (HBD) nên
d A HBD( ,( )) =d C HBD( ,( )) =CH
Từ hai tam giác vuông đồng dạng SAC và OHC ( trường hợp góc-góc)
Suy ra AC SC
2
AC OC AC HC
mà AC= AB2 +BC2 = 2 và SC = SA2 +AC2 = 5
Do đó
AC HC
SC
5
d A HBD =CH =
0,50
0,50
PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )
IVa Cho hàm số f x( )= −x3 3x2 −9x+9 2,00
Từ f x( )= −x3 3x2 −9x+9, suy ra f x′( ) 3= x2 −6x−9
Ta có ( ) 0f x′ < ⇔3x2 −6x− <9 0 ⇔ − < <1 x 3
0,50 0,50
2. Chứng minh rằng phương trình ( ) 0f x = có ba nghiệm phân biệt 1,00
Hàm số f x( )= −x3 3x2 −9x+9 liên tục trên ¡ nên cũng liên tục trên
đoạn [−3; 5]
Ta có ( 3)f − = −18, ( 1) 14, (3)f − = f = −18, (5) 14f = Suy ra:
( 3) ( 1) 252 0
f − f − = − < ⇒ tồn tại x1∈ − −( 3; 1) sao cho f x( ) 01 =
( 1) (3) 252 0
f − f = − < ⇒ tồn tại x2∈ −( 1; 3) sao cho f x( ) 02 =
0,25 0,25
Trang 4(3) (5) 252 0
f f = − < ⇒ tồn tại x3∈(3; 5) sao cho f x( ) 03 =
Vì các khoảng (− −3; 1) , (−1; 3), (3; 5 rời nhau từng đôi một nên )
1, , 2 3
x x x phân biệt Vậy phương trình ( ) 0 f x = có ba nghiệm phân
biệt thuộc khoảng (−3; 5)
0,25
0,25
Va Chứng minh rằng ba véctơ uuur uuuur uuurAC MN FG, , đồng phẳng 1,00
Đặt AB auuur= r , AD buuur= r, AE cuuur r=
Theo quy tắc đường chéo hình
bình hành ta có:
1
2
AM = AH
uuuur uuur
1
2 AD AE
= uuur uuur+
1( )
2 b c
2b 2c
1( )
2
AN = AD AF+
uuur uuur uuur
1( )
2 AD AB AE
= uuur uuur uuur+ +
1( )
2 a b c
Do đó MN AN AMuuuur uuur uuuur= − =12ar (1)
Mặt khác, ta có FG AD buuur uuur= = r (2) và AC AB AD a buuur uuur uuur= + = +r r (3)
Từ (1), (2), (3) suy ra 2.1
2
AC= a b+
2MN FG= uuuur uuur+
Hệ thức uuurAC =2MN FGuuuur uuur+ chứng tỏ rằng ba véctơ uuur uuuur uuurAC MN FG, ,
đồng phẳng
0,25 0,25 0,25 0,25
Từ f x( )=x4 −8x2 +9, suy ra f x′( ) 4= x3 −16x=4x x( 2 −4)
Lập bảng xét dấu đạo hàm ( )f x′ :
x −∞ 2− 0 2 +∞
4x − − 0 + +
2 4
x − + 0 − − 0 +
( )
f x′ − 0 + 0 − 0 +
Từ bảng xét dấu, suy ra ( ) 0f x′ > ⇔ − < <2 x 0 hoặc x>2
0,25
0,50 0,25
Trang 52. Chứng minh rằng phương trình ( ) 0f x = có bốn nghiệm phân biệt 1,00
Hàm số f x( )=x4 −8x2 +9 liên tục trên ¡ nên cũng liên tục trên
đoạn [−3; 3]
Ta có ( 3) 18, ( 2)f − = f − = −7, (0) 9, (2)f = f = −7, (3) 18f = Suy ra
( 3) ( 2) 126 0
f − f − = − < ⇒tồn tại x1∈ − −( 3; 2) sao cho f x( ) 01 =
( 2) (0) 63 0
f − f = − < ⇒tồn tại x2∈ −( 2; 0) sao cho f x( ) 02 =
(0) (2) 63 0
f f = − < ⇒tồn tại x3∈(0; 2) sao cho f x( ) 03 =
(2) (3) 126 0
f f = − < ⇒tồn tại x4∈(2; 3) sao cho f x( ) 04 =
Vì các khoảng (− −3; 2) , (−2; 0), (0; 2 , ) (2; 3 rời nhau từng đôi một )
nên x x x x phân biệt Vậy phương trình ( ) 01, , , 2 3 4 f x = có bốn
nghiệm phân biệt thuộc khoảng (−3; 3)
0,25 0,25
0,25
0,25
Vb Chứng minh rằng bốn điểm A, M, N, P đồng phẳng. 1,00
Đặt uuurAB a AC b AD c= r, uuur= r, uuur=r
Ta có
1
2
AM =AB BM+ = AB+ BE
uuuur uuur uuuur uuur uuur
1
2
= +r r (1)
1
2
AN = AD DN+ =AD+ DF
uuur uuur uuur uuur uuur
1
2
= +r r (2)
Từ giả thiết uuurPF+2uuur rPE=0
suy ra uuur uuurAF−AP+2(uuur uuurAE AP− ) =0r 1( )
2 3
⇒uuur= uuur uuur+
1 2 3
AP AB AD AC AD
⇒uuur= uuur uuur+ +uuur uuur+ 1( )
3
⇒uuur= r+ +r r (3)
Từ (1) và (2) ta có
AM +AN a= + b + c
uuuur uuur r r r
⇒ uuuur uuur+ = r+ +r r (4)
Từ (3) và (4) suy ra 2( )
3
AP= AM + AN
uuur uuuur uuur
Hệ thức trên chứng tỏ rằng ba véctơ APuuur, AMuuuur, ANuuur đồng phẳng
Vậy bốn điểm A, M, N, P đồng phẳng.
0,25
0,25
0,25 0,25
Chú ý: Mọi cách chứng minh khác đúng và hợp lý vẫn cho điểm tối đa của câu đó.