1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 11 (5)

4 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 288,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM - HƯỚNG DẪN CHÂM MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2009- 2010

3 sin x− − (1 3)sin cosx x+ cos x= 0 (1)

2

x= ⇔ = +x π k kπ ∈

¢ không phải là nghiệm của pt (1) Nếu cosx≠0, chia hai vế pt(1) cho cos x2 ta được

3 tan 2 x− + (1 3) tanx+ = 1 0

tan 1

4 1

tan

3

6

x

=

 = +

k∈¢

0,25

0,25

0,5

Câu1.2 4cos2x− 3 sin 2x−cos 2x− =1 0

4cos x 2 3 sin cosx x 2cos x 0

2cosx cosx 3 sinx 0

cos 0 cos 0

1 tan

3

x x

x

=

=

=

2 6

 = +

⇔ 

 = +



0,25 0,25

0,25

0,25

Cách 2: 4cos2 x− 3 sin 2x−cos 2x− =1 0

2 1 os2 3 sin 2 cos 2 1 0 os2 3 sin 2 1 0

os2 sin 2

1 sin os2 os sin 2

1 sin 2

x

π

5

 − = +

⇔ 

 − = +



6 2

 = +

⇔ 

 = +

0,25

0,25

0,25

0,25

Câu2.1 Chọn ngẫu nhiên 3 lớp trong 28 lớp ,các kết quả đồng khả năng xảy ra

3

28 ( ) 3276

n Ω =C =

Gọi A là biến cố chọn ba lớp thuộc ba khối của trường

Tacó 1 1 1

11 9 8 ( ) 792

n A =C C C =

0,25

0,25

Trang 2

Suy ra ( ) ( ) 22

( ) 91

n A

P A

n

Câu2.2 Gọi B là biến cố ít nhất là một lớp 12 được chọn

Suy ra B là biến cố không có lớp 12 nào được chọn nên 3

20

n B =C =

Suy ra ( ) ( ) 1140 95

( ) 3276 273

n B

P B

n

Do đó ( ) 1 ( ) 1 95 178

273 273

P B = −P B = − =

0,5 0,25 0,25 Câu3

Tìm số hạng không chứa x trong khai triển biểu thức

16 3

1

2x x

 + 

Ta có số hạng thứ k+1trong khai triển trên là

16 16 16 4

1

k

x

−   = ÷ − −

 

Để số hạng này không chứa x thì 16 4 − k= ⇔ = 0 k 4

Vậy số hạng không chứa x là 12 4

16

2 C =7454720

0,5

0,25 0,25 Câu4.1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

Hình vẽ (0,25 điểm)

Ta có M là điểm chung của hai

mặt phẳng (SAC) và (MHK)

Trong (ABCD), gọi I là giao

điểm của AC và HK

IAC ACSAC nên I∈(SAC)

I HK HK∈ ⊂ MHK nênI∈(MHK)

Vậy (SAC) (∩ MHK)=MI

0,25

0,25 0,25

Câu4.2 Đường thẳng HK cắt AB và AD tại E và F

Gọi P,Q lần lượt là giao điểm ME với SB và MF với SD

Suy ra (MHK) (∩ ABCD)=HK

(MHK) (∩ SCD)=KQ

(MHK) (∩ SAD)=QM

(MHK) (∩ SAB)=MP và (MHK) (∩ SBC)=PH

Vậy thiết diện nhận được là ngũ giác HKQMP

0,25

0,5 0,25

B-PR Phần1: Theo chương trình chuẩn

Câu5a1 Gọi số có bốn chữ số abcd, với a b c d≠ ≠ ≠ ; a b c d, , , ∈{0,1, 2,3, 4,5,6}

Chọn chữ số a≠ 0 có 6 cách chọn

Chọn bộ ba chữ số b,c,d còn lại khác a, ta có 3

6 120

A = cách chọn

Vậy số có 4 chữ số khác nhau được lập từ các số trên là 6.120 720= số

0,25

0,5 0,25

S

P

Q

I

E

F

K

H

D A

B

C M

Trang 3

Với mọi n∈¥*, CMR: 1.2 2.3 3.4 ( 1) ( 1)( 2)

3

n n n

Với n=1 (1) 1.2 1.2.3

3

⇔ = suy ra (1) đúng với n=1

Giả sử (1) đúng với n k k= , ∈¥,k≥2

tức là 1.2 2.3 3.4 ( 1) ( 1)( 2)

3

k k k

ta cần chứng minh (1) đúng với n k= + 1

nghĩa là ta chứng minh:

1.2 2.3 3.4 ( 1) ( 1)( 2) ( 1)( 2)( 3)

3

Thật vậy ,ta có

( 1)( 2)

3

k k k

( 1)( 2)( 3)

3

k+ k+ k+

Vậy (1) đúng ∀ ∈n ¥*

0,25

0,25

0,5

Câu 6a Đường tròn (C) có tâm I(2; 3)− và bán kính R=4

Ta có ( ) '( '; ') ' 2 1 3

v

x

T I I x y

y

= + =

Vậy phương trình ảnh của đường tròn (C) qua phép T Vurlà:

(x−3)2+ +(y 5)2 =16

0,25 0,25

0,5

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

Câu5b1 Gọi số chẵn có bốn chữ số khác nhau là abcd,

với a b c d≠ ≠ ≠ ;a b c d, , , ∈{0,1, 2,3, 4,5,6}

Nếu d = 0:

Chon d =0có 1 cách chọn

Chọn bộ ba chữ số a,b,c khác 0 có 3

6 120

A = cách chọn

Suy ra số chẵn có bốn chữ số mà d = 0là 120 số

Nếu d ≠0

Chọn chữ số d ≠0 trong các số {2; 4;6} có 3 cách chọn

Sau khi chọn d,chọn chữ số a≠ 0 có 5 cách chọn

Sau khi chọn a,d chọn bộ hai chữ số b,c có 2

5 20

A = cách chọn

Suy ra số chẵn có 4 chữ số mà d ≠0là 3.5.20 300= số

Vậy số chẵn cần tìm thỏa mãn bài toán là 120 300 420 + = số

0,5

0,25

0,25

Câu5b2 Ta có X là biến ngẫu nhiên rời rạc nhận giá trị trong tập {0,1, 2,3}

số phần tử của không gian mẫu là 3

12

n Ω =C =

P X = là xác suất chọn được cả ba quả cầu xanh , 73 7

220 44

C

P X = = =

( 1)

P X = là xác suất chọn được một quả cầu đỏ và hai quả cầu xanh

1 2

5 7 21 ( 1)

220 44

C C

P X = là xác suất chọn được hai quả cầu đỏ và một quả cầu xanh

0,25

0,25

Trang 4

2 1

5 7 7

220 22

C C

( 3)

P X = là xác suất chọn được cả ba quả cầu đỏ , 53 1

( 3)

220 22

C

P X = = =

Ta có bảng phân bố xác suất:

P(X) 7

44

21 44

7 22

1 22

Kỳ vọng của X là E X( ) 1, 25=

0.25

0,25

Câu 6b

J I

E

F

M

A

Vì các tam giác BAE và CAF vuông cân tại A , nên có phép quay tâm A góc

quay 900(theo chiều dương) biến E thành B, C thành F suy ra EC=BF và

ECBF

Mặt khác IM là đường trung bình của tam giác BEC nên IM // EC và

1 2

IM = EC Tương tự , MJ // BF và 1

2

MJ = BF

Do đó IM =MJIMMJ ⇒ ∆IMJ vuông cân tại M

0,25

0,25 0,25 0,25

GHI CHÚ : Mọi cách giải khác đúng và hợp lí đều cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ (0,25 điểm) - Đề kiểm tra học kỳ môn Toán lớp 11 (5)
Hình v ẽ (0,25 điểm) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w