1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 31

6 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 2.. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C, biết tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của C một tam giác có bán kính đường tròn nội

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 31

Ngày 15 tháng 12 năm 2013 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)

Câu I (2.0 điểm) ) Cho hàm số y x 2

x 1

= + , có đồ thị (C).

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến tạo với hai đường tiệm cận của

(C) một tam giác có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải phương trình:

4 3 sin x cos x 2cos cos 3 sin 2x 3cos x 2

2sin x 3

=

2 Giải hệ phương trình:

( ) 2

x 3y 2 y 4x 2 5y 3x

3

1 2 x y 1 3 3y 2x

+



Câu III (1.0 điểm) Tính tích phân:

1 x

3 4

π π

Câu IV (1.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O; AC = 2a 3 , BD = 2a;

hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng a 3

4 , tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

Câu V (1.0 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương có tổng bằng 1 Chứng minh rằng:

3

 +  +  +   ≥

PHẦN RIÊNG ( 3.0 điểm) ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B ).

A.Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thoi MNPQ có M(1; 2), phương trình NQ là

x y 1 0− − = Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình thoi, biết rằng NQ = 2MP và N có tung độ âm

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ vuông góc Oxyz, cho điểm I 1;1;1 Viết phương trình mặt ( )

phẳng ( )P qua I cắt các trục tọa độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

CâuVII.a (1.0 điểm) Cho khai triển: ( )10( 2 )2 2 14

1 2x+ x + +x 1 = +a a x a x+ + + a x Hãy tìm giá trị của a6.

B Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b (2.0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ vuông góc Oxy, cho hình bình hành ABCD tâm I, biết A(0;

1) và B(3; 4) thuộc parabol ( )P : y x= 2−2x 1,+ điểm I nằm trên cung AB của (P) sao cho tam giác IAB có diện tich lớn nhất Tìm tọa độ C và D

2 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua O, vuông

góc với mặt phẳng (Q): 5x 2y 5z 0− + = và tạo với mặt phẳng (R): x 4y 8z 6 0− − + = góc 45 o

CâuVII.b (1.0 điểm) Cho khai triển đa thức: ( )2013 2 2013

1 2x− = +a a x a x+ + + a x Tính tổng:

S= a +2 a +3 a + + 2014 a

HẾT

Trang 2

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 31

Câu 1: 1, Khảo sát sự biến thiên của hàm số y x 2

x 1

= + , có đồ thị (C).

* Tập xác định: D=R\{ }−1 , ( )2

3

x 1

+

* Sự biến thiên:

+ Giới hạn: xlim y lim y 1, lim yx x 1 , lim yx 1

Đồ thị (C) có tiệm cận ngang là đường thẳng y=1, tiệm cận đứng là đường thẳng x=-1

+ Bảng biến thiên:

x -∞ -1 +∞

y’ + +

y

+∞ 1

1 -∞ + Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ −; 1) và (− +∞1; )

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt trục hoành tại điểm (0; 2)

Đồ thị (C) nhận giao điểm hai tiệm cận I(-1; 1) làm tâm đối xứng

Câu 1: 2, Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C ……

PT tiếp tuyến d có dạng ( )2 ( o)

o

x 1

+ + , (với x là hoành độ tiếp điểm)o

Giao điểm của d lần lượt với tc đứng, tc ngang là: o

o

  B 2x( o+1;1)

o o

6

+

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi IA IB= ⇔ xo+ = ⇔12 3 xo = − ±1 3

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm là: y x 2 2 3= + − hoặc y x 2 2 3= + +

Câu 2: 1, Giải phương trình :

4 3 sin x cos x 2cos cos 3 sin 2x 3cos x 2

2sin x 3

=

y

I

-2 1

x

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 Điều kiện : sin x 3

2

≠ Phương trình đã cho tương đương với phương trình:

2

2

2 3 sin 2x cos x cos3x cos 2x 3 sin 2x 3cos x 2 0

3 sin 2x 2cos x 1 cos3x cos x cos 2x 1 2cos x 1 0

3 sin 2x 2cos x 1 4cos x.sin x 2sin x 2cos x 1 0

3 sin 2x 2cos x 1 2sin x 2cos x 1 2cos x 1 0

2cos x 1 3 sin 2x 2sin x 1 0 2cos x 1 3 si

k

+ =

−π

 Đối chiếu điều kiện ta được nghiệm của phương trình là: x k ; x 2 k2 ; x k2 (k Z)

Câu 2: 2, Giải hệ phương trình :

( ) 2

x 3y 2 y 4x 2 5y 3x

3

1 2 x y 1 3 3y 2x

+

( ) ( )

1 2

Đk: x y 1 0+ − ≥ (*)

2

4x 2 3y 3x y 4x 2 2y 3y 3x y 1 2y

1 2 3x 2 3 4x 3, x

3

Đặt a= 3x 2 0; b− ≥ =3 4x 3− ta có hệ 1 2a 3b2 3

( ) ( )

3 4

Từ ( )3 a 3b 1

2

=

⇒ = thay vào pt (4) ta được 3 2

1

2

5

2

 = ⇒ =

= ⇒ =

+) b 0;a 1

2

= = không thõa mãn +) a 1 x 1

  +)

11

2

9

2

 =

Kết hợp đk (*) suy ra hệ có nghiệm (x; y) là ( )1;1 , 11 9;

9 2

Câu 3: Tính tích phân:

1 x

3 4

π π

Ta có:

1

x

x

Trang 4

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 +)

3

2

3

4

π

π

 

 

+)

2

2

3

4

x

cos x

π

π

2

2

3 3 4 2

4

J x t anx 2x tan xdx

cos x

π π π π

2

3

4

9

16

π

π

π

= − ∫ Thay vào (1) ta có

16

Câu 4: Tính thể tích……

a O D

C

A

B

S

H K I

Từ giả thiết AC = 2 3a ; BD = 2a và AC ,BD vuông góc với nhau tại trung điểm O của mỗi

đường chéo Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do đó ·A DB =600

Hay tam giác ABD đều

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên giao tuyến của chúng là SO ⊥ (ABCD)

Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có DHAB

DH = a 3; OK // DH và 1 3

a

OK = DH = ⇒ OK ⊥ AB ⇒ AB ⊥ (SOK) Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI ⊥ SK; AB ⊥ OI ⇒ OI ⊥ (SAB) , hay OI là khoảng cách từ

O đến mặt phẳng (SAB)

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒ 2 2 2

2

a SO

Diện tích đáy S ABCD =4S∆ABO =2.OA OB =2 3a2; đường cao của hình chóp

2

a

Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

a

Câu 5: Chứng minh rằng:

3

 +  +  +   ≥

Vì a b c 1+ + = nên M a 1 b 1 c 1 abc 1 1 1 1 1

Theo bất đẳng thức Cauchy ta có 1 a b c 3 1

abc abc

+ +

Lại có:

Mặt khác: (a b c) 1 1 1 9 1 1 1 9

Trang 5

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727 Vậy

3

 +  +  +   ≥

      (đpcm) Dấu bằng xảy ra

1

a b c

3

Câu 6 a :1, Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình thoi

Phương trình MP là: x y 3 0+ − =

I MP= ∩NQ⇒ tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình x y 1 0 x 2 I 2;1( )

I là trung điểm của MP nên suy ra P 3;0( )

phương trình NQ là x y 1 0− − = nên tọa độ N, Q có dạng (m; m-1)

NQ 2MP= ⇒IN =4IM ⇔ m 2− + m 2− =4 1 +1 ( )2 m 4

m 0

=

Vì N có tung độ âm nên N(0; -1) ⇒Q(4; 3) Vậy P 3;0 , N(0; -1) , Q(4; 3) làcác đỉnh cần tìm.( )

Câu 6a : 2, Viết phương trình mặt phẳng ( )P

Giả sử A(a; 0; 0), B(b; 0; 0), C(c; 0; 0), abc≠0

⇒Phương trình mặt phẳng (P) là: x y z 1

a + + =b c (P) qua I nên 1 1 1 1

a b c+ + = (1)

a 1− + + = + −1 1 1 b 1 + = + + −1 1 1 c 1 ⇔ −a 1 = −b 1 = −c 1

a b c

⇔ = = hoặc b a 2

c a

= −

 =

c 2 a

b a

= −

 =

 hoặc b c 2 a= = − Với a=b=c thay vào (1) ta được a=b=c=3 Khi đó pt (P): x+y+z=3

Với b a 2

c a

= −

 =

c 2 a

b a

= −

 =

 thay vào (1) ta được

2

Với b c 2 a= = − thay vào (1) ta được 1 2 2

a 2 a+ = ⇔ − + =

Vậy phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là: x+y+z=3

Câu 7a : • Ta có

4

3 ) 1 2 ( 4

1

) 2 1 ( 16

9 ) 2 1 ( 8

3 ) 2 1 ( 16

1 ) 1 (

2

Trong khai triển ( )14

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C ; Trong khai triển 6 146 ( )12

2

1+ x hệ số của x là: 6 2 C6 126

Trong khai triển ( )10

2

1+ x hệ số của x là: 6 106

6

2 C

16

9 2

8

3 2

16

10 6 6

12 6 6

14

6

a

Câu 6b :1, Tìm tọa độ C và D Pt đường thẳng AB: x y 1 0− + = ; I nằm trên cung AB của (P)

I m; m 2m 1 , m 0;3

⇒ − + ∈ Diện tích tam giác IAB lớn nhất d I; AB( ) m2 3m

2

Xét hàm số ( ) 2

f m =m −3m trên [ ]0;3 ta có:

m 0 2

3 3 f(m)

0 0

9

4

Trang 6

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

⇔ = ⇒  ÷

I là trung điểm của AC và BD nên C 3; 1

2

  và

7

D 0;

2

  là hai điểm cần tìm

Câu 6b : 2, Viết phương trình mặt phẳng (P)

Mặt phẳng (P) đi qua O(0; 0; 0) nên có pt dạng : Ax + By + Cz = 0 với A2+B2+C2 >0

( ) ( )P Q 5A 2B 5C 0 B 5(A C)

2

(P) tạo với (R) góc 45 nên o cos45o 2 A 4B 8C2 2 1 A 4B 8C2 2 2

2

4

Chọn

A 7

= −

= ⇒

 =

*) A= −1,C 1= ⇒ = ⇒B 0 Phương trình mặt phẳng (P) là x-z=0

*) A 1,C 1 B 20

= = ⇒ = ⇒Phương trình mặt phẳng (P) là x+20z+7z=0 Vậy phương trình mặt phẳng (P) cần tìm là x-z=0 hoặc x+20z+7z=0

Câu 7b : Cho khai triển đa thức: ( )2013 2 2013

1 2x− = +a a x a x+ + + a x Tính tổng:

S= a +2 a +3 a + + 2014 a

(1 2 )x 4026 (1 2 )x x a 2a x 3a x 2014a x

Nhận thấy: k ( )k

a x = ax do đó thay x= −1 vào cả hai vế của (*) ta có:

2213

0 2 1 3 2 2014 2013 1343.3

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt  trục hoành tại điểm (0; 2). - Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 31
th ị cắt trục tung tại điểm (0;-2), cắt trục hoành tại điểm (0; 2) (Trang 2)
w