1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 40

5 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 449,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình tanx+1sin2x+cos2x+2=3cosx+sinxsinx.. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm một tro

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 40

Ngày 27 tháng 12 Năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số ( 2) 3( 1) 1

2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=−2

b) Tìm m>0để đồ thị hàm số (1) có giá trị cực đại, giá trị cực tiểu lần lượt là y , CĐ y CT thỏa mãn

4

2y CĐ+y CT = .

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình (tanx+1)sin2x+cos2x+2=3(cosx+sinx)sinx

Câu 3 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 21log (2 ) log (4 418 ) 0.

2 1

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân d

7 2 3

3

6 ln 0

e e

e I

x x x

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCDSC(ABCD), đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng 3

a và ·ABC =1200 Biết rằng góc giữa hai mặt phẳng (SAB và ) (ABCD bằng ) 450. Tính theo a thể

tích khối chóp SABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA, BD.

Câu 6 (1,0 điểm) Cho các số thực không âm x, y, z thỏa mãn x2+y2+z2 ≤3y Tìm giá trị nhỏ nhất của

) 3 (

8 )

2 (

4 )

1 (

1

2 2

+

=

z y

x P

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần a hoặc phần b)

a Theo chương trình Chuẩn

Câu 7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình thoi , ABCD có phương trình đường thẳng ACx+7y−31=0, hai đỉnh B, lần lượt thuộc các đường thẳng D

0 3 2 : , 0 8

1 x+y− = d xy+ =

và đỉnh A có hoành độ âm.

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng,

1

7 1

5 1

4

:

=

x

2

1 1

1

2 :

+

=

=

x

1

),

0

;

2

;

1

Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niu-tơn của 7

n x

 −2 2 , biết rằng n là

số nguyên dương thỏa mãn 4C n3+1+2C n2 = A n3

b Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng , d1:xy−2=0 và

0 2 2

:

2 x+ y− =

d Giả sử d cắt 1 d tại 2 I Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(−1;1) cắt d1

d tương ứng tại 2 A, sao cho B AB 3= IA

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , M(2;−1;3) và đường thẳng

1

1 3

4 2

2

=

x

thẳng d đồng thời cách điểm M một khoảng bằng 3

Câu 9.b (1,0 điểm) Cho tập E ={1,2,3,4,5} Viết ngẫu nhiên lên bảng hai số tự nhiên, mỗi số gồm 3

chữ số đôi một khác nhau thuộc tập E Tính xác suất để trong hai số đó có đúng một số có chữ số 5.

Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 40

Câu 1: a) (1,5 điểm)

Khi m=−2 hàm số trở thành y=x3+6x2 +9x+1

a) Tập xác định: 

b) Sự biến thiên:

−∞

y

xlim và lim = +∞.

+∞

y x

* Chiều biến thiên: Ta có y'=3x2 +12x+9;

1 3

0 '

; 1

3 0

'

; 1

3 0

>

<

>

=

=

x

x y

x

x

y

Suy ra hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (−∞; −3) (, −1;+∞); nghịch biến trên (−3;−1)

* Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x=−3, y CĐ =1, hàm số đạt cực tiểu tại x=−1, y CT =−3

* Bảng biến thiên:

c) Đồ thị:

Câu 1: b) (0,5 điểm)

Ta có y'=3x2 −3(m−2)x−3(m−1),∀x∈.

=

=

=

=

= +

=

1

1 0

1 )

2 ( 0

'

2

1 2

m x x

x x m

x m x

y

Chú ý rằng với m>0 thì x1<x2. Khi đó hàm số đạt cực đại tại x1 =−1 và đạt cực tiểu tại x2 =m−1

Do đó:y CĐ = y(−1)=32m, y CT = y(m−1)=−12(m+2)(m−1)2+1.

Từ giả thiết ta có 2.32m−21(m+2)(m−1)2+1=4⇔6m−6−(m+2)(m−1)2 =0

2

2

33 1 ,

= m m

Câu 2: (1,0 điểm) Điều kiện: cosx≠0, hay

π k

x≠ +

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

x x x x

x

x 1)sin 1 2sin 2 3(cos sin )sin

x x

x x x

x 1)sin2 3 3(cos sin )sin 6sin2

1

3

,

π

0 18

4

0 18

, 0 2

>

>

+

x x

x x

x

'

y

y

3

1

+

3

x O

3

y

1

3

− 1

Trang 3

log 2 log (4 4 18 )

2

2 +x ≤ − −x ⇔ 2+x≤4−418−x Đặt t=418−x Khi đó 0≤t<4 20 và bất phương trình trở thành : 20−t4 ≤4−t

2 0

t t

⇔ − ≤ − ⇔ + − − ≥ ⇔ − + + + ≥ ⇔ − ≥ ⇔ ≤ ≤

Suy ra 418−x ≥2⇔x≤2 Kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là −2<x≤2

Câu 4: (1,0 điểm) Đặt 3+e x =t. Khi đó e x =t2 −3⇒e x dx=2tdt Khi x=0⇒t=2, khi

3 6

ln ⇒ =

+

− +

2 2 3

2

1 3 2

2 7 ) 3 ( 2 3

d 2

t t t

t t

t

t t I

+

− +

= + +

2

3

2

d 1 2

1 1 t

1 2 d ) 1 2

)(

1

(

t

t t

t

t

63

80 ln ) 5 ln 7 (ln ) 3 ln 2 4 ln 2 ( 1 2 ln 1

ln

2

2

3 2

3

=

= +

+

Câu 5(1,0 điểm)

⇒((SAB),(ABCD))=∠SKC=450

2

3 60 sin 60

120 0 0 0 a

CB CK CBK

2

3 45

CK

2

3 3 120 sin

2

BC

AB

4

3 3

3

.

a S

SC

V S ABCD = ABCD =

Gọi O=ACBDBDAC, BDSC nên BD(SAC) tại O Kẻ OISAOI là đường

vuông góc chung của BD là SA Sử dụng hai tam giác đồng dạng AOI và ASC hoặc đường cao của tam giác

10

5 3 5 2

10

5 3 ) ,

Câu 6(1,0 điểm) Ta có 2x+4y+2z≤(x2+1)+(y2 +4)+(z2+1) = x2+y2+z2+6≤3y+6

= y z

) (

8 1

1

b a b

dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b

2

8 )

1 2 (

1 )

1 (

1

+

+ +

+ +

=

z y

x

2 ( 3)

8 )

1 2 1 (

8

+

+ + + +

z y

x

2

4 64 )

3 2 2 (

64

+ + +

= + + + +

z y x z

y

4 64

2 = +

Dấu đẳng thức xảy ra khi x=1,y=2,z=1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 1, đạt khi x=1,y=2,z=1.

Câu 7a(1,0 điểm) Bd1:y=8−xB(b;8−b),

Dd2:x=2y−3⇒D(2d−3;d)

) 8

; 3 2

=

2

8

; 2

3 2

b+ d− −b+d+

I

S

D

C

O I

B

A

D

C I

Trang 4

Theo tính chất hình thoi 

=

=

=

− +

=

− +



=

1

0 0

9 9 6

0 13 13 8 0

d

b d

b

d b AC

I

BD u AC

I

AC

Suy ra ( 1;1) 21; 29 .

) 8

; 0 (

−

D

B

)

; 31 7 ( 31 7

AC

2

15 2

15

2

2

BD

S AC BD AC

S ABCD

=

=

=

 −

=

 − +

− +

) ktm ( ) 6

; 11 (

) 3

; 10 ( 6

3 4

9 2

9 2

225 2

9 2

63 7

2 2

2

A

A a

a a

a a

Suy ra A(10;3)⇒C(−11;6).

Câu 8.a(1,0 điểm)

Giả sử ∆ có vtcp u∆ =(a;b;c), a2+b2 +c2 ≠0 ∆⊥d1⇔u∆.u1=0⇔ab+c=0 (1)

) 2 ( ) (

3 ) 2 (

2 2

1 60 cos

4 1 1

2 60

) ,

2 2 2

0

c b a

c b a

+ + +

+

=

Từ (1) có b=a+c thay vào (2) ta được 18c2 =3(a2+(a+c)2 +c2)⇔a2+ac−2c2 =0

=

=

=

=

,

2

2 ,

c b c a

c b c a

Với a=c,b=2c, chọn c=1⇒u∆ =(1;2;1) ta có

1 2

2 1

1

Với a=−2c,b=−c, chọn c=−1⇒u∆ =(2;1;−1) ta có

1 1

2 2

1 :

=

=

+

Câu 9.a(1,0 điểm)

6

) 1 ((

) 1 ( 4 2

0

3 22 11

11 0

11 2 11

11

=

=

−

=

 −

k

k k k k

k k

x x

C x

x

Số hạng chứa x là số hạng ứng với k thỏa mãn 7 22−3k=7⇔k=5

Suy ra hệ số của x là 7 C115.(−2)5 =−14784

Câu 7.b(1,0 điểm)

d cắt 1 d tại 2 (2;0)

Chọn A0(0;−2)∈d1, ta có IA0 =2 2

Lấy B0(2−2b;b)∈d2 sao cho

A0B0 =3IA0 =6 2 ⇔(2−2b)2+(b+2)2 =72

 1

=

=

=

5

16

; 5 42

) 4

; 6 ( 5

6

4 0

64 4 5

0

0 2

B

B b

b b

) 1

; 1 (−

M và song song với A0B0. Suy ra phương trình ∆:x+y=0 hoặc ∆:x+7y−6=0

Câu 8.b (1,0 điểm)

(P) đi qua K(1;0;0)⇒ phương trình (P) dạng Ax+By+CzA=0(A2+B2+C2 ≠0)

− +

= +



=

) 2 ( 0

4 3

) 1 ( 0

3 2 ) ( ) 1

; 4

; 2 (

0 //

)

(

C B A

C B A P

H

n u d

( ,( )) 3 3 3 ( 3 )2 3( 2 2 2)

2 2

C B A

C B A P

M

+ +

+

Từ (1) có C =−2A+3B, thay vào (3) ta được (−5A+8B)2 =3(A2 +B2+(−2A+3B)2)

I

d1

d2

A

A0

B0

Trang 5

=

=

= +

17 5 0 17 22

B A

B A B

AB A

Với A=B, ta có C=B, không thỏa mãn (2)

5

19 ,

5

17

B C

B

Suy ra (P):17x+5y−19z−17=0

Câu 9.b(1,0 điểm)

Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau thuộc tập E là 5×4×3=60

Trong đó số các số không có mặt chữ số 5 là 4×3×2=24, và số các số có mặt chữ số 5 là

36

24

60− =

Gọi A là biến cố hai số được viết lên bảng đều có mặt chữ số 5; B là biến cố hai số được viết lên bảng đều

không có mặt chữ số 5

Rõ ràng A và B xung khắc Do đó áp dụng qui tắc cộng xác suất ta có

25

13 5

2 5

3

) ( ) ( )

(

2 2

1 60

1 60

1 24

1 24 1 60

1 60

1 36

1

 +

= +

= +

=

C C

C C C C

C C B P A P

B

A

P

25

12 25

13 1 ) (

= P A B P

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w