Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C biết khoảng cách giữa.. Theo chương trình chuẩn Câu VI.a 2,0 điểm 1 Trong mặt phẳng Oxy, ch
Trang 1THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 37 Ngày 25 tháng 12 năm 2013 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số 3 2
y x = − 3x + 1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1).
2 Lập phương trình tiếp tuyến với (C) biết nó song song với đường thẳng (d): 9x - y + 6 = 0.
Câu II (2,0 điểm)
1) Giải phương trình:
x
− + ÷ − ÷−
− 2) Giải phương trình 2 ( )3 ( )3 2
1 + 1 − x 1 + x − 1 − x = + 2 1 − x
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân 3
4 2
1
x
+ +
∫
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C ' ' ' có đáy ABC là tam giác cân tại C, cạnh đáy
AB bằng 2a và góc ABC bằng 300 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C biết khoảng cách giữa ' ' ' hai đường thẳng AB và CB bằng '
2
a
Câu V (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = 3
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 3 3 3
3
1 3
1 3
1
a c c b b a
P
+
+ +
+ +
=
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM và phân giác trong BD Biết ( 4;1), ( 17 ;12)
5
H − M và BD có phương trình x y + − = 5 0 Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC.
2) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
− và hai điểm (1;2; 1), A − (3; 1; 5)
B − − Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất, nhỏ nhất.
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n biết:
2 C n 3.2.2 C n ( 1) (kk k 1)2k Ck n 2 (2 n n 1)2 n C n n 40200
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2
( x − 2) + + ( y 3) = 4 và đường thẳng d:
3 x − 4 y m + − = 7 0 Tìm m để trên d có duy nhất một điểm M mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến
MA, MB tới (C) (A, B là các tiếp điểm) sao cho góc AMB bẳng 1200.
2) Trong không gian Oxyz cho 3 điểm (1;1; 1), (1;1; 2), ( 1; 2; 2) A − B C − − và mặt phẳng (P) có phương trình x − 2 y + 2 z + = 1 0 Mặt phẳng ( ) α đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P), cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB = 2 IC Viết phương trình mặt phẳng ( ) α
Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :
2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6 log ( 5) log ( 4) = 1
………Hết………
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
Câu 1: 1 (1,0 điểm) Khảo sát y x = 3− 3x2+ m2− + m 1
Khi m = 1, ta có y x = 3− 3x2+ 1
+ TXĐ: D = ¡
+ Giới hạn:lim ( 3 3 2 1)
→−∞ − + = −∞ lim ( 3 3 2 1)
→+∞ − + = +∞
+Sự biến thiên: y ' 3 = x2− 6 x y ' 0 = ⇔ 3 x2− 6 x = ⇔ = 0 x 0; x = 2
Hàm số đồng biến trên khoảng ( −∞ ;0 ; 2; ) ( +∞ ), Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 0; 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 1, Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -3
Bảng biến thiên
x −∞ 0 2 +∞
y′ + 0 − 0 +
y
1 +∞
−∞ - 3
Đồ thị: đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;1) Điểm uốn I(1; 1) − là tâm đối xứng
Câu 1: 2 (1,0 điểm) Xác định m để
Ta có : y’ = 3x2 - 6x Vì tiếp tuyến cần tìm song song với (d) nên có hệ số góc k = 9
Do đó hoành độ tiếp điểm là nghiệm của PT: 3x2 - 6x = 9 ⇔ = − x 1; x = 3
• Với x = -1, ta có y(-1) = -3 Khi đó tiếp tuyến có PT là : y = 9x + 6 ( loại và song song với (d))
• Với x = 3, ta có y(3) = 1 Khi đó tiếp tuyến có PT là : y = 9x - 26
Vậy tiếp tuyến cần tìm là : y = 9x - 26
Câu 2: 1, Giải phương trình:
0
x
− + ÷ − ÷−
−
4
x− ≠ ⇔ ≠ ± + πx π k
x x π x π
2
1 sin 2x sin 4x sin 2x 2 0
2
π
⇔ − − π − − ÷ ÷ + − =
2
1 sin 2x cos 4x sin 2x 2 0
⇔ − − + − = ⇔ − 1 sin 2x2 − − ( 1 2sin 2x2 ) + sin 2x 2 0 − =
2
sin 2x sin 2x 2 0
⇔ + − = ⇔ sin 2x 1 = hoặc sin 2x = − 2 (loại)
sin 2x 1 x k
4
π + = ⇔ = + π So điều kiện phương trình có nghiệm 5
4
π
= + π ∈ ¢
Câu 2: 2, Giải phương trình 2 ( )3 ( )3 2
1 + 1 − x 1 + x − 1 − x = + 2 1 − x
ĐK: − ≤ ≤1 x 1 Đặt u = 1 + x, v = 1 − x, u v , ≥ 0
Hệ trở thành:
2
+ =
u − = − v u v u + + v uv = − u v + uv
Trang 3Suy ra :
2
2
2 1
1 2
u
v
= +
+ =
− =
Thay vào ta có nghiệm của PT là : 2
2
x =
Câu 3: Tính tích phân 3
4 2
1
x
+ +
∫
4 2
1
x
+ +
4 2
1
x
+ +
Ta tính I1= ∫ x e dx2 x3 Đặt t = x3 ta có 1 1 1 1 3 1
I = ∫ e dt = e = e + C
Ta tính
4 2
1
x
x
=
+
∫ Đặt t = 4 x ⇒ = ⇒ x t4 dx = 4 t dt3 Khi đó
4
1
x
3 4
1
Câu 4: Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và A'B' Tam giác
N
M
A'
B'
B
C'
H
CAB cân tại C suy ra AB ⊥ CM Mặt khác AB ⊥
CC ' ⇒ AB ⊥ ( CMNC ') ⇒ A B ' ' ( ⊥ CMNC ') Kẻ
MH ⊥ CN H CN MH ∈ ⊂ CMNC ⇒ MH ⊥ A B ⇒ MH ⊥ CA B
mp( CA B ' ')chứa CB' và song song với AB nên
( , ') ( ,( ' ')) ( , ( ' '))
2
a
d AB CB = d AB CA B = d M CA B = MH =
3
a
Từ đó
3 ' ' '
1 2
ABC A B C ABC
Câu 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
Trang 4z y x
9 z
1 y
1 x
1 9 xyz
3 xyz 3 z
1 y
1 x
1
)
z
y
x
(
3
3
+ +
≥ + +
⇒
=
≥
+ +
+
a 3 c c 3 b b a
9 a
3 c
1 c
3 b
1 b
a
1 P
+ + + + +
≥ +
+ +
+ +
=
ỏp dụng Bất đẳng thức Cụsi cho ba số dương ta cú
+ + +
3
c 3a 1 1 1
3 + + + + + ≤ + + + 1 4.3 6 3
≤ + =
Dấu = xảy ra
3
4
a 3b b 3c c 3a 1
+ + =
+ = + = + =
Vậy P đạt giỏ trị nhỏ nhất bằng 3 khi a = b = c = 1 / 4
Cõu 6ê: 1, Tỡm tọa độ đỉnh A của tam giỏc ABC
Đt ∆ qua H và ⊥ BD cú pt x y − + = 5 0 ∆ ∩ BD I = ⇒ I (0;5) Giả sử ∆ ∩ AB H = ' Tam giỏc BHH ' cú
BI là phõn giỏc và cũng là đường cao nờn BHH ' cõn ⇒ I là trung điểm của HH ' ⇒ H '(4;9)
5
u H M = = −
r uuuuuur
nờn cú pt là 5 x y + − 29 0 =
(6; 1) 5
x y
B
x y
+ =
+ =
4
; 25 5
⇒ ữ
Cõu 6a: 1,Viết phương trỡnh đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường thẳng ∆ sao cho khoảng cỏch từ B đến đường thẳng d là lớn nhất, nhỏ nhất
Gọi d là đt đi qua A và cắt ∆ tại M ⇒ M ( 1 2 ;3 ; 1 ) − + t t − − t uuuur AM = − + ( 2 2 ;3 t t − − 2; ), t AB uuur = (2; 3; 4) − −
Gọi H là hỡnh chiếu của B trờn d Khi đú d B d ( , ) = BH ≤ BA Vậy d B d ( , ) lớn nhất bằng BA ⇔H ≡ A Điều này xảy ra ⇔ AM ⊥ AB ⇔ uuuur uuur AM AB = 0 ⇔ − + 2( 2 2 ) 3(3 t − t − + = ⇔ = 2) 4 t 0 t 2
(3;6; 3)
M
x − = y − = z +
−
Đường thẳng ∆ đi qua điểm N(-1; 0; -1) và cú VTCP u r = ( 2;3; 1 − )
Ta cú; uuur NA = ( 2;2;0 ) ⇒ = v r uuur r NA u , = − ( 2; 2; 2 )
Mặt phẳng (P) chứa d và ∆ đi qua A và cú VTPT v r
nờn cú pt là: -x + y + z = 0;
Gọi K là hỡnh chiếu của B trờn (P) ⇒ BH ≥ BK Vậy d B d ( , ) nhỏ nhất bằng BK ⇔ H ≡ K Lỳc đú d là
đường thẳng đi qua A và K Tỡm được K = (0; 2; -2) Suy ra d cú PT là : 2
2
x u y
=
=
= − +
Cõu 7 a:Tìm số nguyên dơng n biết:
2 + −3.2.2 + + + − ( 1) (k −1)2k− k+ + − 2 (2 +1)2 n− n++ = −40200
1 n k
k 1 n k 2
2 1 n
1 1 n
0 1 n 1
)
x
1
* Lấy đạo hàm cả hai vế của (1) ta có:
n 1 n 1 n 1
k k 1 n k 2
1 n
1 1 n
n C 2 C x ( 1 ) kC x ( n 1 ) C x )
x
1
)(
1
n
( + − = − + + + − + − + − + − + ++
Lại lấy đạo hàm cả hai vế của (2) ta có:
1 2 1 n 1 n 2
k k 1 2 k
3 1 2
2 1 n 1
2 2 C 3 C x ( 1 ) k ( k 1 ) C x n ( n 1 ) C x
)
x
1
)(
1
n
(
n + − − = + − + + + − − + − + − + ++ −
Thay x = 2 vào đẳng thức trên ta có:
Phơng trình đã cho ⇔ n ( n + 1 ) = 40200 ⇔ n2 + n − 20100 = 0 ⇔ n = 100
Tỡm m để trờn d cú duy nhất một điểm M mà từ đú kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (A, B là cỏc tiếp điểm) sao cho gúc AMB bẳng 1200
Trang 5Câu 6b: 1, Đường tròn (C) có tâm I(2;-3) và bán kính R=2 Theo giả thiết ta có tam giác IAM vuông ở A và
· 600 · 300
os30 3
AI
4
m
+3t)
IM = t − + t + + = t + + t + + + m
Suy ra:
2
t + + t + + + = m
⇔ + + ÷ + + − =
Ta có :
2
∆ = + ÷ − + − ÷ = − +
Câu 6b: 2, Mặt phẳng ( ) α đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P), cắt đường thẳng BC tại I sao cho
2
IB = IC Hãy viết phương trình mặt phẳng ( ) α
Gọi mặt phẳng ( ) α có phương trình là ax + by cz d + + = 0với a b c ; ; không cùng bằng 0
- mp( ) α đi qua A (1;1; 1) − nên ta có : a b c d + − + = 0 (1)
- mp( ) α ⊥ mp P x ( ) : − 2 y + 2 z + = 1 0 nên 2 VTPT vuông góc nhau => − a 2 b + 2 c = 0 (2)
- IB = 2 IC =>khoảng cách từ B tới mp( ) α bằng 2 lần khoảng cách từ C tới ( ) α
5 2 3 0
Từ (1), (2), (3) ta có 2 trường hợp sau :
TH1 :
1
2 2 0
2
a b c d
−
=
+ − + =
chọn a = => = − 2 b 1; c = − 2; d = − 3
Ta có phương trình mp ( ) α là 2 x y − − 2 z − = 3 0
TH 2 :
3
2 2 0
2
a b c d
=
+ − + =
chọn a = => = 2 b 3; c = 2; d = − 3
Ta có phương trình mp ( ) α là 2 x + 3 y + 2 z − = 3 0
Vậy tìm được 2 mp ( ) α t/m ycbt là 2 x y − − 2 z − = 3 0hoặc 2 x + 3 y + 2 z − = 3 0
Câu 7b: + Điều kiện:
2
2 2 0, 2 1 0, 5 0, 4 0
( )
0 1 1, 0 2 1
I
− − + + > − + > + > + >
< − ≠ < + ≠
( )
log ( 5) log ( 4) = 1 log ( 5) log ( 4) = 1(2)
I
2 0 ( 1) 0 1.
t
+ − = ⇔ − = ⇔ =
Với t=1 ta có: 1 − = + ⇔ = − − x y 2 y x 1 (3). Thế vào (2) ta có:
2