1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 47

4 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 281,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số C của hàm số.. 1,0 điểm Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A’ trên ABC trùng với trọng tâm G của ∆ABC.. Tính

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 47

Ngày 15 tháng 01 năm 2014 Phần chung cho tất cả các thí sinh (7,0 điểm)

1

x y x

= + ( C )

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C) của hàm số.

2 Tìm m để đường thẳng ( dm) : y = -x + m cắt (C ) tại hai điểm phân biệt M, N sao cho tam giác PMN đều , với P (2;5)

Câu II (2,0 điểm)

1.Giải phương trình 2 cos x 2 3 sin x cosx 1 3(sin x2 + + = + 3 cosx) .

2.Giải hệ phương trình

x x y x y 1

x y x xy 1

∫ − −

=

1 0

2 dx 4 x

1 x x

Câu IV (1,0 điểm) Cho lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, hình

chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) trùng với trọng tâm G của ∆ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC bằng 3

4

a Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a.

Câu V (1,0 điểm)Tìm tất cả các giá trị cảu m để phương trình:

m 5 4 x 6 x 4 x

2

3

x − − − + − − + = có đúng 2 nghiệm phân biệt.

Phần riêng (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần a hoặc b

Chương trình chuẩn:

Câu VI.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2, 1) lấy điểm B thuộc trục Ox có

hoành độ x ≥ 0 và điểm C thuộc trục Oy có trung độ y ≥ 0 sao cho ∆ ABC vuông tại A Tìm B, C sao cho diện tích ∆ ABC lớn nhất.

2

log 2x 3x 1 log x 1

3

2 ( ) ( )n

x

= + với x > 0 Biết n là số nguyên dương nghiệm đúng phương trình : 1

+ − + = + .Tìm hệ số của số hạng chứa x8

Chương trình nâng cao:

Câu VI.b (1,0 điểm)Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y + 2 = 0 Viết phương trình đường tròn (C') tâm M(5, 1) biết (C') cắt (C) tại các điểm A, B sao cho AB = 3

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải phương trình: log9(x2 – 5x + 6)2 = 3 3

1 log x 1 log (3 x)

Câu VIII.b( 1,0 điểm) Có 1 xạ thủ bắn vào tấm bia Xác suất trúng đích 0,2 Tính xác

suất để trong 3 lần bắn có: a) Ít nhất một lần bắn trúng bia?

b) Bắn trúng bia đúng 1 lần?

Hết

-Mời các bạn dự thi vào thứ 4 và thứ 7 hàng tuần (19 giờ đến 22 giờ)

184 Đường Lò Chum Thành Phố Thanh Hóa

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 46

I 1

Học sinh tự vẽ hình

2

Gọi C(a; 1) thuộc đường tiệm cận ngang; 2

( ; ) ( ) 1

+ ∈

b

b theo giả thiết tứ giác AICB nội tiếp đường tròn bán

kính 10

2 , mà góc I vuông⇒ AC = 10hay 2 0

( 1) 9 10

2

=

− + = ⇔  =  a

a

a

TH1: với a = 0 khi đó C(0; 1) tứ giác AICB nội tiếp mà góc I vuông nên góc ABC cũng vuông, vậy:

0 ( 1).( ) ( 4)(1 ) 0

uuur uuur

(bạn đọc giải tiếp) TH2: với a = 2 khi đó C(2; 1) theo như TH1 ta đưa được về đẳng thức: (bạn đọc giải tiếp)

II 1

x 2y x y 2xy (1)

2 x 2y 1 y 14 x 2 (2)

2

x − 2y 1 0 − ≥

Từ (1) ta có x = y hoặc x2 = 2y

+ x2 = 2y, thay vào (2) suy ra phương trình vô nghiệm

+ x = y, thay vào (2) ta được: 2 x2 − 2x 1 − + 3x3− 14 = − x 2

( )

3

2 2

2 3

3

3 x 2x 1

x 14 x 14(x 2) (x 2)

⇔ − − = ⇔ = = ± (do biểu thức trong ngoặc luôn dương)

2

Ta có

8

0

=

k k

a b C a b với k = 6,

1

2

log (3 1)

2 −+ (9 − 7) ; 2− −+ (3− 1)

theo thứ tự trong khai triển trên, số hạng thứ 6 tính theo chiều từ trái sang phải của khai triển trên là

6 = 8((9x− + 7) ) ((3x− + 1) )− = 56(9x− + 7)(3x− + 1)− = 224

T C

1 1

9 7

4 (3 ) 4.3 3 0

2

+

x x

x x

III

1 A/ C/

Gọi I là giao điểm AB' và A'B,

A B ' ⊥ ( AB M ' ) ⇒ A B ' ⊥ MI, MI là đường trung bình của tam giác A'BC nên MI // A'C

do đó A B' ⊥A C' ⇒ ∆A BC' vuông tại A'

B/ 1

2

A M = BC = avà A'B = 2a, tam giác ABC vuông tại A suy ra AM = 2a,

A C A B ' ⊥ ( AB M ' ) ⇒ A B ' ⊥ AB ' từ đó suy ra tứ giác

K ABB'A' là hình thoi, suy ra AA' = AB = 2a vậy tứ

N H M diện A'ABM là tứ diện đều cạnh bằng 2a Gọi N là

trung điểm AB ⇒ MN = a 3, Gọi H là tâm tam

B giác đều ABN

HM MN suy ra 2 2 2 6

3

a

A H = A MHM =

Trang 3

1 ' ' 4 2

2

ABC

V = S A H = AB AC A H = a .

2

Ta có:

2

2

4sin( ).cos 1 4(sin cos cos sin ) cos 1 2 3 sin cos 2cos 1

3 sin 2 cos 2 2 2(cos(2 ) 1) 4cos ( )

Từ đó:

4sin( ).cos 1 4cos ( ) cos ( )

I

Đặt:

6

u x

du dx dx

dv

x

π π

=



2

6

π

π

IV

Gọi M là trung điểm BC, H là trực tâm tam giác ABC K là giao điểm

BC và AD, E là giao điểm BH và AC

toạ độ M là nghiệm của hệ: 4 0

3 5 8 0

x y

x y

− − =

 + − =

7

7 1

2 ( ; )

2

x

M y

 =

 =



, AD vuông góc với BC

nên n uuur uuurAD = uBC = (1;1), mà AD đi qua D nên pt AD 1( x − + 4) 1( y + = ⇔ + − = 2) 0 x y 2 0

Do A là giao điểm của AD và AM nên toạ độ A(1; 1), tương tự toạ độ K(3; - 1) Tứ giác HKCE nội tiếp nên góc BHK bằng góc KCE, mà góc KCE bằng góc BDA (do tứ giác ABDC nội tiếp) suy ra góc BHK bằng góc BDK Vậy

K là trung điểm HD⇒ H (2; 4)

Do B BC ∈ ⇒ B t t ( ; − 4) kết hợp M là trung điểm BC ⇒ C (7 − t ;3 − t HB t ), uuur ( − 2; t − 8); uuur AC (6 − t ;2 − t ) do H là trực tâm tam giác ABC nên 2

0 ( 2)(6 ) ( 8)(2 ) 0

7

t

t

=

= ⇔ − − + − − = ⇔  = 

uuur uuur

nhưng dot ≤ 3nên

2 (2; 2); (5;1)

t = ⇒ BC Vậy phương trình AB: 3 x y + − = 4 0, AC y : − = 1 0

PHẦN RIÊNG

A THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Va

Đk: sinx 1 2 ;

2

x π k π k Z

pt tương đương với: 2cos sin 22x x = 4sin 2 cos cos x x 2x ⇔ 2cos sin 2 (2cos2x x x − = 1) 0

1 cos 0;cos ;sin 2 0 ; 2 ( )

x x x x k π x π k k Z π

M K H

D

C B

A

E

Trang 4

VI.a 1 Tổng số cách chọn 6 HS trong 12 HS là 6

12

C

số HS được chọn phải thuộc ít nhất 2 khối

- Số cách chọn chỉ có HS khối 12 và khối 11 là: C76

- Số cách chọn chỉ có HS khối 11 và khối 10 là: C96

- Số cách chọn chỉ có HS khối 12 và khối 10 là: C86

Số cách chọn thoả mãn ycbt là: C126 -C76-C96-C86= 805 (cách)

Đường thẳng∆ cắt d' tại điểm Q có tung độ bằng 4 nên Q(1; 4; 4)

2

gọi u r = ( ; ; ) a b c là vectơ chỉ phương của∆ (a, b, c không đồng thời bằng 0) Do∆song song với (P) và vuông góc với d nên ta có hệ: 2 0

a b c

a b c

− + =

 + + =

 cộng, trừ vế với vế ta có:

a c

b c

= −

 = −

đường thẳng∆đi qua Q(1; 4; 4) có vectơ chỉ phương u r = − − ( ; c c c ; )có phương trình: 1 4 4

x − = y − = z

Vb Đk: x≥2; bất phương trình tương đương với:

4 ( 5 1 1)

( 5 1 1)( 5 1 1)

⇔ 5 x − > 1 x − + 1 2 x − 4bình phương 2 vế ta được: x + > 2 ( x − 1)(2 x − 4) (*)do điều kiện x≥2, ta bình phương 2 vế của (*) ta được: x2+ 4 x + > 4 2 x2− 4 x − 2 x + 4

⇔ − < ⇔ < < kết hợp Đk ta được nghiệm của Bpt là: 2≤ <x 10

VIb 1

Đk:

2 cos( ) 0

cos( ) 0

k l Z

Ta có: tan( ) cot( ) cot( ) cot( )

x + π = π − − x π = π − = − x x − π

từ đó phương trình tương đương với: − sin 3 x = sin x + sin 2 x (do tan( ).cot( ) 1

x − π x − π =

) chuyển vế, áp dụng công thức biến đổi tổng thành tích, đặt thừa số chung ta được:

sin 2 0

2 sin 2 (2 cos 1) 0 1

2 cos

2 2

3

k

x

π

= −  = ± +

kết hợp điều kiện bài toán ta được nghiệm của

phương trình là: 2

k

x = π x = − π + k k Z π ∈

2 Đường thẳng∆ cắt d' tại điểm Q có tung độ bằng 4 nên Q(1; 4; 4)

gọi u r = ( ; ; ) a b c là vectơ chỉ phương của∆ (a, b, c không đồng thời bằng 0) Do∆song song với (P) và vuông góc với d nên ta có hệ: 2 0

a b c

a b c

− + =

 + + =

 cộng, trừ vế với vế ta có:

a c

b c

= −

 = −

đường thẳng∆đi qua Q(1; 4; 4) có vectơ chỉ phương u r = − − ( ; c c c ; )có phương trình:

x − = y − = z

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w