1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 38

3 352 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 178 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Theo chương trình Chuẩn.. Theo chương trình Nâng cao... Gọi H là hình chiếu của O lên∆ khi đó O như vậy đường thẳng ∆ cần lập vuông gó

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN SỐ 38

Ngày 26 tháng 12 năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số : y = x3 – 3x + 2

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2 Tìm trên đồ thị ( C) điểm M sao cho tiếp tuyến với ( C) tại M, cách đều hai điểm cực trị của đồ thị

hàm số

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2tan2x + 2sin2x = 3cotx

2 Giải phương trình: 3x3 +x−2.3x x− 3 −32x+ 2 =0

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân: I =

3 3

4

2012

dx x

Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại A, AB = 3, AC = 4 góc tạo bởi các

mặt bên và đáy bằng 60o Tính thể tích của khối chóp S.ABC

Câu V: (1,0 điểm) Giải hệ phương trình sau: 2 2 2 2

2



II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B).

A Theo chương trình Chuẩn.

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d : 3 1 5

và điểm A(2;3;1) Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm A cắt đường thẳng d và khoảng cách từ gốc tọa độ O đến ∆ là lớn nhất

2 Trong mặt phẳng hệ toạ độ Oxy cho ba đường d1: x – 2y + 1 = 0; d2: 3x – y – 2 = 0;

d3: 2x + y + 1 = 0 Tìm điểm M trên d1 điểm N trên d2 sao cho MN = 5 và MN song song với d3

CâuVII.a (1,0 điểm) Từ các số 0;1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau

mà tổng của ba chữ số đó bằng 7

B Theo chương trình Nâng cao.

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn (C) có phương trình:x2 + y2 – x – 4y – 2 = 0 và các điểm A(3 ;-5) ; B(7;-3) Tìm điểm M trên đường tròn (C ) sao cho P = MA2 + MB2 nhỏ nhất

2 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x -3y + 4z – 1 = 0 ; đường thăng

d:

1 3

1

2

 = − +

 =

và điểm A(3;1;1) Lập phương trình đường thẳng ∆đi qua A cắt đường thẳng d và song song với mặt phẳng (P )

Câu VII.b (1,0 điểm) Tìm giới hạn sau: I = 2

x 0

1 cos 2013x cos 2014x lim

x

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI SỐ 38

Câu 1:1.TXĐ: D = R limx→−∞y= −∞; limx→+∞y= +∞

2.Sự biến thiên: y' = 3x2 - 3, y ' = 0 <=> x = 1 và x = -1

' 0y > ⇔ ∈ −∞ − ∪ +∞x ( ; 1) (1; ); ' 0y < ⇔ ∈ −x ( 1;1) do đó hàm số đồng biến trên các khoảng

(−∞ −; 1)va(1;+∞), nghịch biến trên khoảng (-1; 1)

Hàm số đạt cực đại tại x = -1, ycđ = 4; Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, yct = 0

Bảng biến thiên

3 Đồ thị

-Đồ thị hàm số đi qua các điểm (-2; 0), (-1; 4), (0; 2), (1; 0), (2; 4) và đối xứng qua điểm (0; 2)

-Vẽ đồ thị

Câu 1: 2, -Điểm M thuộc (C) nên M(a, a3 - 3a + 2),

tiếp tuyến tại (C) có hệ số góc k = 3a2 - 3

-Tiếp tuyến tại M cách đều 2 trục toạ độ chỉ xẩy ra trong các trường hợp sau

TH1 TT song song với AB (đường thẳng đi qua 2 cực trị): 2x + y - 1 = 0

<=> 3a2 - 3 = -2<=>

1 3 1 3

a a

 =

 =



<=>

M M



TH2 TT đi qua điểm uốn U(0; 2)-Vậy có 3 điểm thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 2: 1, -ĐK os2 0

sinx 0

2

2

x

=

-Đối chiếu điều kiện ta thấy pt có 3 họ nghiệm:

Câu 2: 2,

pt

Câu 3:

3 3

1 2

4 2012 3

1 1

x

x

2

4

4 3

2

1

1006

C

Câu 4:

x y'

0

−∞

+∞

0 0

1 4

y

x O

2 -1 2 2

Trang 3

Gọi H là hình chiếu của S lên (ABC); M, N, K lần lượt là hình chiếu của H lênh cạnh AB, AC, BC Khi đó

2

ABC

-Tính SH

Xét các tam giác SHM, SHN, SHK vuông tại H, có các góc SMH, SNH, SKH

HM

AB BC CA

3

Câu 5: <=>

2 2

2 2

2 2

2 2

2

1

2

1 0

x y

x y

x y

x y

x x

y

x y

+ +

+

+

 =

 − = 

 Vậy hệ phương trình có 4 nghiệm là:

Câu 6a: 1, Giả sử ∆ cắt d tại B => B(3 + t; 1 + 2t; 5 + 4t) Gọi H là hình chiếu của O lên∆ khi đó O

như vậy đường thẳng ∆ cần lập vuông góc với OA <=> uuur uuurAB OA =0màuuurAB= +(t 1; 2t−2; 4t+4);OAuuur(2;3;1), nên uuur uuurAB OA. =0 <=> 2t + 2 + 6t - 6 + 4t + 4 = 0 <=> t = 0 => B(3; 1; 5) Vậy : 3 1 5

2, M thuộc d1, N thuộc d2 nên M(2a - 1; a), N(b; 3b - 2)

MN = ⇔MN = ⇔ −b a+ + b a− − = <=> (1)

3

3

thay vào (1) ta được a = b = 0 hoặc a = b = 2

Vậy có 4 điểm thoả mãn bài toán là: M(-1; 0), N(0; -2) hoặc M(3; 2), N(2; 4)

Câu 7: -Bộ 3 chữ số có tổng các chữ số bằng 7 gồm {0; 1; 6} (a), {0; 2; 5} (b), {0; 3; 4} (c), {1; 2; 4} (d)

-Mỗi bộ trong các bô (a), (b), (c) có số cách lập là: 3! - 1.2.1 = 4 số (trừ chữ số 0 đứng đầu) => 3 trường hợp đầu có 12 số được lập -Bộ (d) có 3! = 6 số được lập

-Vậy có 12 + 6 = 18 số được lập thoả mãn yêu cầu bài toán

Câu 6b: 1, -Đường tròn (C) có tâm ( ; 2),1 5

-Gọi H là trung điểm đoạn AB => H(5; -4) Xét tam giác MAB có

4 4

IH

= +

 = − −

phương trình đường tròn ta được ptrình t2 + 3t + 2 = 0 <=> t = -1 và t = -2 => với t = -1 thì M(2; 0), với t = -2 thì M(-1; 4) -Kiểm tra thấy M(2; 0) là điểm cần tìm

2, -Giả sử B là giao điểm của d và ∆ => B(1 + 3t; -1 + t; 2t)

-Vì AB//(P) nên uuur uurAB n P = ⇔ =0 t 0 => B(1; -1; 0) -Vậy đường thẳng ∆: 3 1 1

x 0

I lim

x

2

2

2013x

B

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị. - Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 38
3. Đồ thị (Trang 2)
Bảng biến thiên - Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 38
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w