1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 27

5 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 377,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy là trọng tâm G của tam giác ABC và khoảng cách từ G đến mặt phẳng SAB bằng 10 a.. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.. PHẦN RIÊNG 3,0 đi

Trang 1

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 27

Ngày 30 tháng 11năm 2013

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y = − x3 + 3 x ( ) 1

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số ( ) 1

b Gọi ( ) d là đường thẳng đi qua điểm A ( 2 ; − 2 ) có hệ số góc bằng k Xác định các giá trị của tham số k để

( ) d cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn − 2

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 2 sin 2 x − cos 2 x − 7 sin x − 2 2 cos x + 4 = 0

Câu 3 (1,0 điểm) Giải phương trình x + 3 − x = x

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân

2

1 2013 6 2013

x x

x x dx

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành với BA a BC a = , = 2, BD a = 5 Hình

chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy là trọng tâm G của tam giác ABC và khoảng cách từ G đến mặt

phẳng (SAB) bằng

10

a

Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

Câu 6 (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 4 a + + 8 b 6 ab + 1.Với mọi số thực a, b thay đổi thỏa mãn

điều kiện a2+ 4 b2+ 4 ab a ≤ + 2 b + 2.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần riêng (phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu7.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn ( ) C x2 + y2 = 9và đường tròn ( ) C

( x − 3 ) (2 + y − 3 )2 = a ( a > 0 ) Tìm a để ( ) C cắt ( ) C ′ tại hai điểm phân biệtA, Bsao cho góc·AOB bằng 1200.

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M ( 1; 2;3 − ) Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các mặt phẳng ( Oxy ) ( ) ( ) , Oyz , Ozx Xác định tọa độ tâm và tính bán kính mặt cầu đi qua bốn điểm O , A, B và C

Câu 9.a (1,0 điểm) Với n là số nguyên dương, cho khai triển ( 2 ) 2 2

x + + x = a + a x a x + + + a x

a + a + + na = Tìm n.

B Theo chương trình Nâng cao

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường elíp ( ) E : 1

2012 2013

2 2

= + y

x

Gọi F1, F2 là hai tiêu điểm của ( ) E , M là điểm tuỳ ý trên ( ) E Chứng minh rằng . 2 4025

2

MF

Câu 8.b (1,0 điểm).Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tam giác ABC có trọng tâm G và A ( 2 ; 1 ; 0 ),

( 0 ; − 2 ; − 3 )

B , C ( 1 ; − 5 ; 0 ).Tìm tọa độ điểm M trên trục Oz để độ dài đoạn thẳng MG nhỏ nhất

Câu 9.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Hết

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ SỐ 27 Câu 1: 1, Tập xác định: D=R

Sự biến thiên: Giới hạn: lim ; lim

x y x y

Bảng biến thiên: y ' = − 3 x2+ 3; ' 0 y = ⇔ = ± x 1

x –1 1 y' – 0 + 0 –

y

Vậy: Hàm số nghịch biến trên khoảng ( −∞ − ; 1 ) và ( 1; +∞ ) và đồng biến trên ( − 1;1 )

Hàm số đạt cực tiểu tại x = − 1 , yCT = − 2 và đạt cực đại tại x = 1, yCĐ = 2

Đồ thị:

Câu 1 : 2, Phương trình đường thẳng d là : y = k ( x − 2 ) − 2

Phương trình hoành độ giao điểm của d và đồ thị (1) là − x3 + 3 x = k ( x − 2 ) − 2

( − 2 ) ( 2 + 2 + 1 + ) = 0

=

= + + +

=

0 2

(*) 0 1

2

2

x

k x x x g

d cắt đồ thị hàm số (1) tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn – 2 khi và chỉ khi

( )



>

>

>

=

∆′

2

0

0

2

1

x

k

g

(x1,x2 là nghiệm của (*) ) 1 0

1 0 9 2

1 0

0 9

<

<



>

<

>

<

≠ +

k k k

k k

k

Câu 2: Phương trình đã cho ⇔ ( 2 sin x − 1 ) (sin x + 2 2 cos x − 3 ) = 0

( ) ( )

=

− +

=

2 0 3 cos 2 2

sin

1 0

1

sin

2

x x

x

(1)⇔ π π π 2 π

6

5 , 2 6 2

1

(2)⇔





=

= +

=

= +

3

2 2 cos , 3

1 sin 2 2

1 )

Kết luận PT có nghiệm: π π π 2 π

6

5 , 2

Câu 3: ĐK: x ≥ 0 với ĐK này PT đã cho tương đương với PT x + 3 − 2 + 1 − x = x − 1

-2

−∞

−∞

+∞

y

x

2

-2 -1

Trang 3

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

1

1 2

3

+

− +

+

x

x x

x

1

1 2 3

1 )

1 ( x −   x + + − x + −   =

1

1 2 3

1

<

− +

− +

6

2013x

I = ∫ dx + ∫ x x dx − Tính 1 2013 1

2013

x x

x

Tính K = ∫ 6 x x dx − 2 = ∫ 9 ( − − x 3)2dx, Đặt x − 3 = 3 sin t, =∈   − 2 ; − 2  

π π

t

sin 2

x

arcsin

3

x

Câu 5 :

Áp dụng định lí đường trung tuyến tam giác, ta có:

Suy ra SABCD = 2 SABC = a2

Vẽ GH //OA H ( ∈ AB ) , hạ GKSH, ta có:AB GH AB ⊥ , ⊥ SGAB GK

Suy ra: ( )

10

a

a

Nên 12 102 92 12

GS a

GS = aa = a ⇒ = Kết luận: . 3

3

S ABCD

a

a + b + ab a ≤ + b + ⇔ + a b + − a + b + ≤ ⇔ ≤ + a b + ≤

P = ab + b a + + + a b + ≤ + a b + + + a b +

Đặt t a = + 2 b + 1, thì 0 ≤ ≤ t 3.

Xét f t ( ) = + t2 t với 0 ≤ ≤ t 3, ta có ' ( ) 2 1 0 1 [ ] 0 : 3

2

f t = + = ⇔ = t t − ∉

Ta có: f ( ) 0 = 0, f ( ) 3 = 12 suy ra GTLN của f t ( ) = + t2 t trên [ ] 0 : 3 là 12 nên P ≤ 12

KL: GTLN của P là 12 khi

1 1 2

a b

=

 =



Câu 7a: (C) có tâm làO ( ) 0 ; 0 bk R1 = 3, (C’) tâm là bk R2 = a ( ) C cắt ( ) C ′ tại hai điểm phân biệtA, Bkhi

1 2

R

OI − < < + ⇔ 27 − 18 2 < a < 27 + 18 2

D C

B

A G H

S

K

O

Trang 4

Tọa độ 2 điểm A và B là nghiệm của HPT ( )

2 2

 Lấy (1) trừ (2), suy ra: ∆ : 6 x + 6 y − 27 + = a 0 là đường thẳng qua A và B.

Mà tam giác OAB cân, có OA = OB =3 nên

2

3

=

OH ( H là trung điểm của AB)

2

3 27 2

3

O

Câu 8a: Vì A, B, C là hình chiếu của M trên mp(Oxy), (Oyz) và (Ozx)A ( 1; 2;0 − ), B ( 0 ; − 2 ; 3 ) và C ( 1 ; 0 ; 3 )

Gỉa sử pt mặt cầu (S ) đi qua bốn điểm O , A, B và C là:

0 2

2 2

2

2

2 + y + z + ax + bx + cx + d =

x Thay tọa độ các điểm O , A, B và C vào pt (S )ta được hpt:

= +

+

= +

+

= +

=

0 10 6

2

0 13 6

4

0 5 4

2

0

c

a

c b

b

a

d

=

=

=

=

0 2 3 1 2 1

d c b a

Tâm của (S )có tọa độ là 1 3

; 1;

 , bán kính có độ dài bằng 14 2 .

n

n x + + xx + = + a a x + + na x − Chọn x = ⇒ 1 n 3 3n−1 = n 3n = + a1 2 a2+ + 2 na2n, ta được: n 3n = 81

Xét HS f x ( ) = x 3xf x ' ( ) = + 3x x 3 ln 3 0x > ⇒ HS f ĐB trên ( 0; +∞ )

f ( ) 3 = 81 KL: n = 3 là giá trị cần tìm

2012 2013

:

;

2 2

= +

y x

M Suy ra MF1 = 2013 + e x , MF2 = 2013 − e x

2 2

) 1 (

2013 + y2 + x2 − e2

2013

1 1 (

A B C A B C A B C

MG = + + z KL: MG nhỏ nhất ⇔ = − z 1 hay M ( 0;0; 1 − )

Câu 9b: ĐK: x > 1 và y > 3 (*)

xy + xy + = ⇔ + x + + = x y + + + y (1)

Từ hs f t ( ) = + t2 t đồng biến trên( 0; + ∞ ) và (*) nên (1) ⇔ + = + ⇔ = + x 2 y 1 y x 1.

Trang 5

Thầy giáo:Lê Nguyên Thạch ĐT:01694838727

Do đó log12( x − + 1 ) log12( y − = 3 ) 1 ( 1 ) ( 2 ) 12 5 ( ) 6.

2

x

=

Kết luận: nghiệm của hệ phương trình là x = 5, y = 6

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w