1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán chọn lọc số 43

5 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 300,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng BC sao cho tam giác AMB cân tại M.. Lấy ngẫu nhiên một phần tử của E.. Tính xác suất sao cho lấy đ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 43

Ngày 08 tháng 01 năm 2014

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y x= −3 3x2+3x−2 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Tìm k để đường thẳng y k x= ( −2) cắt (C) tại 3 điểm phân biệt A(2; 0), B, C Gọi MH là khoảng

BC

Câu II (2 điểm)

4

2

3

x

x

2 2

− − = −



Câu III (1 điểm) Tính tích phân:

3 2

2 0

1 cos

x

π

=

+

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

cùng vuông góc với đáy Biết hai đường chéo AC=2a 3; BD=2a cắt nhau tại O và khoảng cách từ O

4

Câu V( 1 điểm) Cho a, b, c là 3 số dương thỏa mãn: a b c+ + =3 Chứng minh rằng:

0

Câu VI (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho tam giác ABC với A(1; -2), đường cao CH, phân giác trong BK lần lượt có phương trình x – y + 1 = 0; 2x + y + 5 = 0 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường

thẳng BC sao cho tam giác AMB cân tại M

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(1; 1; 0) và mặt phẳng (P) có phương trình

3 0

x y z

− + − − = Gọi I là hình chiếu của M trên (P) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua I, gốc tọa độ O và cách điểm K(17

2 ; -2; 1) một khoảng bằng

17

3 .

Câu VII(1 điểm) Cho E là tập hợp các số gồm 3 chữ số khác nhau đôi một được lập thành từ các

số 1, 2, 3, 4, 5, 6 Lấy ngẫu nhiên một phần tử của E

Tính xác suất sao cho lấy được một số mà các chữ số của nó đều chẵn

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 43 Câu 1 :1 Khảo sát hàm số : y x= −3 3x2+3x−2

+ Tập xác định: D R=

0,

y′ ≥ ∀ ∈x Rnên hàm số đồng biến trên khoảng (−∞ +∞; )

+ Cực trị : Hàm số không có cực trị

+ Bảng biến thiên

x - ∞ 1 + ∞

y’ + 0 +

y +∞

-∞

+ Vẽ đồ thị : y’’ = 6x - 6 , y’’ = 0 khi x = 1, y(1) = - 1 f(x)=x^3-3*x^2+3x-2 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 -8 -6 -4 -2 2 4 6 8 x y Nhận xét : Đồ thị nhận điểm I (1; - 1) làm tâm đối xứng Câu 1 : 2,Ta có PT hoành độ giao điểm x3−3x2+3x− =2 k x( − ↔ −2) (x 2) (x2− + − =x 1 k) 0 1( )

( )

2

2

x

=

↔  − + − =

Để đường thẳng cắt đồ thị tại A, B, C thì phương trình (1) phải có 3 nghiệm phân biệt, suy ra phương trình

∆ = − > >

 − + − ≠ 

Do A(2 ; 0) nên hoành độ B, C là nghiệm (2) Gọi B x k x( 1; ( 1−2 ,) ) C x k x( 2; ( 2−2) ) với x 1 , x 2 là 2 nghiệm

của (2) Ta có

BC = +k xx = +kx +xx x = +k k− →BC= +k k

uuur

MH

2

2

4 5

1

k

+

+

↔ + + − = ↔ − + + = ↔ = Kết luận : k = 2

Câu 2 : 1, Điều kiện: sinx≠0

Trang 3

( )4

cos sin os2 1 sin 2 cos sin os2 cos sin

cos sin cos sin os2 0 cos sin 1 sin 2 os2 0

4

xx= ↔ x= ⇔ = +x π k k Zπ ∈

(thỏa mãn)

+) sin 2 + cos 2 1 sin 2 1 4

4 2

x k

π π π

π

 = +

Kết hợp với điều kiện suy ra phương trình có nghiệm

4

x= +π kπ

với k∈¢

Câu 2: 2, Giải hệ phương trình: ( ) ( )

2 2

− − = −



Từ (1) viết lại ta có: x2+ −(3 y x) −2y2−6y=0 Có ( )2

PT có 2 nghiệm x = - y – 3 , x = 2y

4

y + − = ↔ = −y y y= hệ có 2 nghiệm (-2 ; -1) ; 3 3;

2 4

6

x + x − − = ↔ = −x x x= − ±

Câu 3 : Viết lại tích phân:

2 3

sin 1 cos

+

2 2

2 0

sin 1 cos

1 cos

x

π

+

=

+

∫ đặt t = +1 c xos → = −dt sinxdx;

2

x= → =t x= → =π t

khi đó

2

1

2 2

4

1 tan

2

+

1 tan

2

x c

2

x= → =t x= → =π t

2

8

t

I= + = −H K + = −

Trang 4

Câu 4: Trong tam giác ABO có tan·ABO OA 3 ·ABO 600

OB

Suy ra ∆ABD đều cạnh 2a

Từ giả thiết có SO⊥(ABCD) Gọi H, K lần lượt là trung điểm AB, BH Ta có DH = a 3

a

OK = DH =

Ta có AB ⊥ (SOK), gọi I là hình chiếu của O trên SK thì OI ⊥ (SAB)

j

O D

C

A

B

S

K

I

H

4

2

a

d CD SA =d CD SAB =d D SAB = d O SAB = OI =

2

a SO

ABCD

a

Câu 5 : Bất đẳng thức tương đương

0

Thật vậy,

2 2 2

2 2 2

a b c abc

Câu 6 : 1, Từ a b c+ + = → ≥3 3 33abcabc≤1Suy ra (*) đúng

0

Trang 5

Do AB ⊥ CH nên phương trình AB có dạng x + y +

1 = 0;

{ }B =BA BK∩ nên tọa độ B là nghiệm hệ

B(-4; 3)

H

I A

B

C K

A'

Lấy A’ đối xứng với A qua BK thì A’ thuộc BC

PT đường thẳng d qua A và vuông góc với BK có dạng : x – 2y – 5 = 0

 − − =  = −

3 7

= − +

 = −

Ta có MAuuur= −(5 t t;7 −5 ;) MBuuur= −( t t;7 )

MA MB= ↔MAuuur =MBuuur ↔ −t + t− = +t t 5

8

t

− − 

Câu 6: 2,Gọi I x y z( ; ; ) →MI xuuur( −1;y−1;z)

(P) có vecto pháp tuyến nr(−1;1; 1− ) Ta có MI nuuur r, cùng phương nên

1 1

= −

= ↔ = +

 = −

suy ra

It + −t t

Do I thuộc (P) nên ta có phương trình: -1 + t + 1 + t + t – 3 = 0 được t = 1 nên I(0 ; 2 ; - 1)

Ta có OIuur=(0; 2; 1− ) Gọi nrQ =(a b c; ; ) là véc tơ pháp tuyến của (Q)

(a2+ + ≠b2 c2 0) Do (Q) chứa O, I nên

nr ⊥OIuur↔n OIr uur= ↔ b c− = ↔ =c bnr = a b b Phương trình (Q): ax by+ +2bz=0

17

a

+

Với a = 2b chọn b = 1 có a = 2 Phương trình (Q) có dạng 2x y+ +2z=0

Với a = - 2b chọn b = -1 có a = 2 Phương trình (Q) có dạng 2x y− −2z=0

Câu 7 : Tìm số phần tử của E:

Gọi abc là số có 3 chữ số khác nhau Khi đó a có 6 cách chọn từ 1 → 6 còn b có 5 cách chọn ( trừ số đã chọn cho a), c có 4 cách chọn

Vậy có tất cả 6 x 5 x 4 = 120 số thuộc E

Gọi Ω là không gian mẫu Do chọn một phần tử thuộc E nên n( )Ω =120.

Gọi A là biến cố: “chọn được số mà các chữ số của nó đều chẵn”

{246, 264, 462, 426,642, 624}

A

Vậy xác suất cần tìm là P A( ) n A( ) ( ) 1206 201

n

Ngày đăng: 30/07/2015, 17:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w