Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị.. Tính theo a thể tích của khối chóp S.HACD và khoảng cách từ đường thẳng SC tới đường thẳng BD biết mặt phẳng SAB hợp mặt phẳng đáy góc 0 60.. PHẦN T
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 24
Ngày 18 tháng 11 năm 2013 PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH(7,0 điểm).
Câu 1 (2,0 điểm)
Cho hàm số y= − +x3 3x2−2 (C )
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
2. Tìm tham số m để đường thẳng y mx m= − cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt (1;0)A , B, C
sao cho diện tích tam giác HBC bằng 1(đvđt), với H (1;1)
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2cos2 (sin 3 cos ) 3 cos 2sin( )
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
4 2
4 1 3 5 12 3
2 (10 17 3) 3 15
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân:
4
12
sin cos
tan cot
π
π
−
=
+
∫
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông cạnh a, hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên
đáy trùng trọng tâm H của tam giác ABC Tính theo a thể tích của khối chóp S.HACD và khoảng cách từ đường thẳng SC tới đường thẳng BD biết mặt phẳng (SAB) hợp mặt phẳng đáy góc 0
60
Câu 6 (1,0 điểm) Cho x, y, z là ba số thực dương Chứng minh rằng
3
2 2 2
1
Dấu bằng khi nào xảy ra?
PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm): Thí sinh chỉ chọn làm một trong hai phần ( phần A hoặc phần B ).
A Theo chương trình chuẩn:
Câu 7.a (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho hình thoi ABCD có (1;0)A đường chéo BD có phương trình x y− + =1 0. Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình thoi biết khoảng cách từ tâm của hình thoi tới BC bằng 8
5.
Câu 8.a (1,0 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, tìm điểm M thuộc mặt cầu (S) (x−2)2+ −(y 1)2+z2 =3
sao cho M cách đều H(1;0;1) và mặt phẳng (P) 2x+2y z+ − =1 0 một đoạn có độ dài bằng 2
Câu 9.a (1,0 điểm) Giải bất phương trình
2 0,5 3
1
1
x
B Theo chương trình nâng cao:
Câu 7.b (1,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong từ đỉnh A x− =1 0
, phương trình đường cao từ đỉnh C x−2y− =6 0 Tìm toạ độ A, B, C biết đỉnh B thuộc đường tròn có phương trình x2+ −(y 2)2 =25và đường thẳng AC đi qua M( 1;1)−
Câu 8.a (1,0 điểm)
Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 0; 0) B(0; -2; 0) C(1; 1; 0) Tìm điểm M thuộc mặt phẳng (P)
2 3 0
x+ y− = sao cho 2 2 2
2
MA + MB +MC nhỏ nhất
Câu 9.b (1 điểm)
Tính tổng
2014 2014 2014 2014 2014
S = + + +LLL+ + với k
n
C là tổ hợp chập k của n phần tử
……….Hết……….
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 24
Câu 1: 1, Khảo sát hàm số (C)
a) TXĐ: R
b) SBT
•Giới hạn: xlim→−∞y= +∞; limx→+∞y= −∞ đồ thị hs không có tiệm cận.
•Chiều biến thiên: y'= −3x2+6 , ' 0x y = ⇔ =x 0;x=2
BBT
Hàm số NB trên (−∞ ; 0) và (2 ; +∞), và ĐB trên (0 ; 2) Hàm số CĐ(2;2) CT(0;-2)
c) Đồ thị: Tâm đối xứng:I(1 ; 0)
Câu 1: 2, Tìm m
.PTHĐ 3 2
3 2
− + − = − ⇔ (x−1)(x2−2x− +2) m x( − = ⇔1) 0 1 2
x
=
Điều kiện 0 3
(1) 0 m
F
∆ >
Giả sử B x mx( ;1 1−m) C x mx( ;2 2−m)
(1 ) ( ) 4 4(3 )(1 )
2
1 ( , )
1
d H BC
m
=
+ ,
2
( , ) 4(3 )(1 ) 1
Câu 2: 1, Phương trình ⇔ sin cos 2 3 cos3 3 cos (sin 3 cos )
sin 3 cos sin cos 3 cos (2cos 1) 0
x+ x+ x + − = (sin 3 cos )(1 cos ) 0
2
x
TH1 cos 1 x=2 4
2
x
k
= − ⇔ + ( k Z∈ ) TH2 sinx+ 3 cosx=0 ⇔ tan 3 2
3
x= − ⇔ = − +x π k π
( k Z∈ ) Vậy phương trình có các nghiệm như trên
Câu 2: 2, Giải hệ pt… Điều kiện 1
4
x≥
y
’ y
-2
-+
Trang 3Phương trình (2) ⇔ 4
2 (5y x−1)(2x− =3) 3(1 5 )− x 1 4 4
( ); 4 3 6 5
Ta được hệ pt
4 1 3 4 1 5 3
4 3 6
+ =
Chia pt thứ nhất cho y và pt thứ hai cho 2 y (do y=0 loại) Ta được 4
4
3
x y
− + =
Đặt a 4x 1;b 32
y
= − = với a≥0,b>0
Ta có hệ pt 2 2 5
5
a ab b
+ + =
+ =
ta được
5 1
b a
b
−
⇒ =
+ thay vào (2)
5
( ) 5 2 3 20 20 0 ( 1)( 3 20) 0 ( 1)( 2)( 5 10) 0 1
b
b
+
• Nên
4
5 2
4 1
3
x a
b
y
=
=
= ± hoặc 4
1
2
x a
b
y
=
=
Kết luận ( ; ) 5; 3
4
4
1 3 ( ; )
2 ± 2
Câu 3: Tính tích phân.
•
2
cos 2 sin cos 1 sin 2 cos 2
sin 2
1 2
x
• Đặt t=sin 2x ⇒ =dt 2cos 2xdx Đổi cận
1
12 2 4
xππ ⇒t Khi đó
1 2 2 1 2
1
t
t
=
−
∫ 1
2
1
2
−
∫ ∫ KL 1 1 ln21 14 2
8 4 2 9 4 2
−
Câu 4: Tính thể tích và khoảng cách
Kẻ HI ⊥ AB, vì SH ⊥ AB nên AB⊥(SHI)
Gt được góc SIH= 0
60
• Do IH//AD nên BH IH
1 2
3 2
IH
• tan 600
3
a
• (dt AHCD)=dt ABCD( ) ( (− dt AHB)+dt BHC( ))
=
• V
( )
SH dt AHCD
Kẻ Cx//BD suy ra BD//(SC,Cx)
, ) ( ,( , )) ( ,( , ))
B
C
I
N
x S
H K
Trang 4• Kẻ HK⊥Cx tại K Vì SH⊥Cx, HK⊥Cx nên Cx⊥(SHK) hay (SHK)⊥(SC,Cx)
• Kẻ HN⊥SK suy ra HN⊥(SC,Cx)
• d(SC,BD)=HN= 2 2 2 2
5
3 2
Câu 5: Đặt
1
(2 ) (2 ) (2 )
P
Ta có
• Cộng vế ta được
+ +
• Hay P≥1 Dấu bằng xảy ra khi x= = =y z 1 (*)
• Đặt 2 2 2
( 1)( 1)( 1) 1
Q
• Ta có 2 2 2 1 1( )2 1( 1)2 1( 1)2
x +y + + ≥z x y+ + z+ ≥ x y z+ + + Vì 2 2 1( )2
2
a + ≥b a b+ dấu = khi a=b
( 1)( 1)( 1) ( )
3
x y z
x+ y+ z+ ≤ + + +
dấu = khi x=y=z
Q
+ + + + + + , đặt t= + + + >x y z 1 1
Ta được 3
2 54 ( )
( 2)
+ xét hsố f(t) trên (1;+∞) '( ) 22 162 4 0 1( )
4( ) ( 2)
f t
=
−
= + Lập bbt ta được
1 ( ) 4
f t ≤ =f(4)
Vậy 1
4
Q≤ dấu bằng xảy ra khi x=y=z=1 (**) .Từ (*), (**) suy đpcm
Câu 6a: 1, Tìm B, C, D…
pt AC đi qua A, vuông góc với BD x+y-1=0 I là giao AC, BD nên I(0;1)
• Vì I là trung điểm AC nên C(-1;2), kẻ IH vuông góc BC nên IH= 8
5
• AC= 2 2 ⇒IC= 2, do tam giác ICB vuông tại I nên
2 2
ID
IH +ID = IH ⇒ = Nên BD= 4 2 Toạ độ B, D thoả mãn 2 ( 1)2 8
1 0
x y
− + =
Giải được 2, 3
2, 1
= − = −
KL
(2;3), ( 2; 1), ( 1;2) ( 2; 1), (2;3), ( 1; 2)
Câu 6a: 2, Viết phương trình mp(P)…………
• Gọi M(a;b;c) Do M thuộc mặt cầu (S) nên (a−2)2+ −(b 1)2+ =c2 3(1)
• Do MH=2 nên (a−1)2+ + −b2 (c 1)2 =2 (2) Vì d(M;(P))=2 nên 2 22 2 1 2
2 2 1
a+ b c+ −
= + + (3)
• Từ (1), (2) ta được 2a+2b-2c=4 (4) Từ (3) TH1 2a+2b+c=7 (5)
Do đó c=1 thay vào (2), (4) được
3, 0 3
a b
Trang 5• Từ (3) TH2 2a+2b+c=-5 kết hợp (4) ta có c= -3 Thay vào (2) được (a−1)2+b2 = −2( )l
• Kết luận M(1;2;1) M(3;0;1),
Câu 7a:BPT ⇔
2 2
0 1
1
x
x x
x x
− − ≤ < −
> > −
+
Kết luận T = −1 3;1+ 3
Câu 6b: 1, Tìm toạ độ………
• Gọi AD x-1=0, CE x-2y-6=0 Kẻ HM vuông góc AD tại K, H thuộc AB Pt HM y=1
• K là giao điểm HM và AD nên K(1;1), từ đó H(3;1) Pt AB qua H vuông góc CE là 2x+y-7=0
• A là giao điểm AB, AD nên A(1;5) Pt AC qua A, M 2x-y+3=0
Nên C là giao CE và AC nên C(-4;-5)
• B thoả mãn 22 7 02
( 2) 25
x y
+ − =
+ − =
giải được B1(0;7),B2(4; 1)−
Vì AD là phân giác trong nên loại B1(0;7)
Câu 6b: 2, Tìm toạ độ…….
Gọi I(a;b;c) thoả mãn IAuur uuur uur r+2IB IC+ =0 Ta được
1 2
1 2(0 ) (1 ) 0
3
0 2( 2 ) 1 0
4
0 2(0 ) (0 ) 0 0
a
=
−
− + − − + − = ⇔ =
Nên I(1; 3;0
2 4
−
) cố định
uur uuur uur uuur uur uuur uuur uur uur uur
Hay M là hình chiếu của I lên (P)
• Gọi M(x;y;z) ta có IMuuur=k n.r( )P
2
2 3 0
+ − =
KL (13 17; ;0)
10 20
M
Câu 7b: Tính tổng
•
2014
2015
2014!
!(2014 )! .
1 1 2015 ( 1)! 2015 ( 1) ! 2015
k
k
+
−
(1 1)
S= C +C +C LLLC +C = + −C Kết luận: S=
2015
2015
−
Do I, A, B, C cố định nên tổng nhỏ nhất khi và chi khi MI nhỏ nhất