1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi thử đại học môn Toán số 45

2 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị C, biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại O.. Gọi I là trung điểm của AD.. Ha

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 45 )

I PHẦN CHUNG (7 điểm)

Câu I (2 điểm): Cho hàm số y x

x

2

+

=

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại O

Câu II (2 điểm):

(1 2sin )(1 sin )

2) Giải hệ phương trình: 2 33 x − + 2 3 6 5 − x − = 8 0

Câu III (1 điểm): Tính tích phân: I = 2 3x 2x dx

0 (cos 1)cos

π

Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D; AB = AD = 2a, CD = a; góc

giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) bằng 60 Gọi I là trung điểm của AD Hai mặt phẳng (SBI) và (SCI) cùng 0

vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.

Câu V (1 điểm): Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x x y z( + + =) 3yz Chứng minh:

x y 3 x z 3 x y x z y z y z 3

( + ) + +( ) +3( + )( + )( + ≤) 5( + )

II PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có giao điểm hai đường chéo AC và BD là điểm

I(6; 2) Điểm M(1; 5) thuộc đường thẳng AB và trung điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng ∆: x y 5 0+ − = Viết phương trình đường thẳng AB

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x2 −2y z− − =4 0 và mặt cầu (S) có phương trình:

x2+y2 +z2−2x−4y−6 11 0z− = Chứng minh rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn Xác định tâm và tính bán kính của đường tròn đó

Câu VII.a (1 điểm): Gọi z z1 2, là các nghiệm phức của phương trình: z2+2 10 0z+ = Tính giá trị của biểu thức:

A = z12+ z22

2 Theo chương trình nâng cao

Câu VI.b (2 điểm):

1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho đường tròn (C): x2+y2+4x+4y+ =6 0 và đường thẳng ∆ có phương

trình: x my+ −2m+ =3 0 Gọi I là tâm đường tròn (C) Tìm m để ∆ cắt (C) tại hai điểm phân biệt A và B sao cho diện tích tam giác IAB lớn nhất

2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+2 1 0z− = và hai đường thẳng ∆1, ∆2 có phương trình ∆1: x 1 y z 9

, ∆2: x 1 y 3 z 1

− Xác định toạ độ điểm M thuộc đường thẳng ∆1 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng ∆2 bằng khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)

Câu VII.b (1 điểm): Giải hệ phương trình:

x xy y

2 2

log ( ) 1 log ( )

3 − + 81

=



Trang 2

Ngày đăng: 26/07/2015, 08:21

w