1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN

74 1,3K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN

Trang 1

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

- So sánh CBHSH của hai số không âm, so sánh biểu thức chứa căn Tìm x

 3 Thái độ: nghiêm túc khi học tập

 c) căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và - 0,5

Định nghĩa (SGK tr44)

Ví dụ 1

?2 Tìm các căn bậc hai số học của mỗi số sau:

a) 49; b) 64c) 81 ; d) 1,21

?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi

số sau:

Trang 2

+ GV giới thiệu thuật ngữ phép khai phơng, cho HS làm ?3

- HS làm ?3

a) CBHSH của 64 là 8 nên CBH của 64 là 8 và -8

b) CBHSH của 81 là 9 nên CBH của 81 là 9 và -9

c) CBHSH của 1,21 là 1,1 nên CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1

a) 64; b) 81; c) 1,21

Hoạt động 2: So sánh các căn bậc hai số học +GV giới thiệu về định lí

- HS ghi định lí và phát biểu

+ Cho HS làm VD 2

- HS làm VD 2 theo nhóm

+ Cho HS làm ?4

- HS làm ?4 theo nhóm

+ GV kiểm tra

+ Cho HS làm VD 3

- HS làm VD 3 theo nhóm

+ GV kiểm tra

+ Cho HS làm ?5

- HS làm ?5 theo nhóm

+ GV kiểm tra

2 So sánh các căn bậc hai số học

Định lí Với hai số a và b không

âm, ta có:

a < b <=> a < b

Ví dụ 2 So sánh

a) 1 và 2 b) 2 và 5

?4 So sánh a) 4 và 15 b) 11 và 3

Ví dụ 3 Tìm số x ≥ 0.

a) x > 2 b) x < 1

?5 Tìm số x ≥ 0

a) x > 1 b) x < 3 Hoạt động 3: Củng cố

? Nhắc lại ĐN căn bậc hai số học?

? Nêu định lí?

Bài tập:

+ Bài 1/sgk.tr6 Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng.

+Bài tập 2/sgk.tr6 So sánh:

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc định nghĩa và định lí

- Làm bài tập 3,4 SGK/tr 6,7

- Làm bài tập 1,2,3 SBT

- Chuẩn bị bài 2

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

IV- tiến trình bài học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Câu 1: Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học? áp dụng tìm căn bậc hai số học của mỗi sốsau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 100; 144; 1,69; 1,96

+ Câu 2: Nêu định lí áp dụng làm bài tập 4/tr7/sgk phần a; b

3 Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Căn thức bậc hai + GV treo bảng phụ ?1 và y/c HS đọc trả lời

A = A

+ GV treo bảng phụ ?3

+ Gọi HS lên bảng điền vào bảng phụ

- HS lên bảng điền vào bảng phụ

+ Em có nhận xét gì về giá trị của 2

a với a ?

- HS: giá trị của 2

a = a + GV nêu định lí

Trang 4

- HS chứng minh định lí.

+ GV hớng dẫn HS làm các ví dụ 2 và ví dụ 3 Từ đó dẫn dắt

HS đi đến Chú ý

- HS làm các VD theo nhóm

- HS nêu chú ý

+ GV hớngdẫn HS làm ví dụ 4

- HS làm các VD 4 theo nhóm

Chứng minh (sgk)

Ví dụ 2(sgk)

Ví dụ 3(sgk) Chú ý (sgk).

A là một biểu thức, ta có:

2

A A

Ví dụ 4 Rút gọn

(sgk) Hoạt động 3: Củng cố

+ Nhắc lại thế nào là căn thức bậc hai ?

+ Nêu định lí và chú ý?

Bài tập:

+ Bài 6/sgk.tr10: Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa

a) a

3

(a ≥ 0)

b) 5a (a ≤ 0)

c) 4 a (a ≤ 4)

d) 3a 7

(a ≥ -7

3)

+ Bài 7/sgk.tr10: Tính

(0,1) b) ( 0,3) 2 c)  ( 1,3) 2 d) – 0,4 ( 0, 4) 2

+ Bài 8 Rút gọn các biểu thức(cho HS làm câub, d):

(3 11)  3 11  11 3

3 (a 2) với a < 2.

3 a 2  3(2 a)

4 Hớng dẫn về nhà.

+ Ôn tập khái niệm phân thức Học thuộc và chứng minh định lí (vừa mới học)

+ Làm các bài tập

- Bài 8; 9/sgk.tr10,11

- Bài 13;14/tr5- SBT

+ Chuẩn bị giờ sau luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Câu 1: Nêu định nghĩa về căn thức bậc hai và làm bài tập 7 a,b,c/ tr10 – SGK

+ Câu 2: Viết hằng đẳng thức và làm bài tập 9 a,b/ tr11 – SGK

3 Bài mới

Hoạt động 1: Bài tập12/tr 11-SGK+ GV chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu HS làm

+ GV đánh giá bài làm của các nhóm

+ GV nhấn mạnh kiến thức áp dụng ở bài này

1 x 

  tức là - 1 + x > 0 hay x > 1

1 x (x  R)Hoạt động 2: Bài 13/tr 11-SGK

+Phát phiếu học tập cho HS

+Yêu cầu HS hoạt động theo bàn

Bài 13/tr 11-SGK

Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 6

- HS hoạt động theo bàn Kết quả:

+ Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

- HS trả lời

+ GV hớng dẫn HS cách làm

+ Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

- HS hoạt động nhóm và lên bảng trình bày bài

+GV kiểm tra và sửa chữa

- Các nhóm nhận xét và đánh giá kết quả của

(x 5)

Hoạt động 4: Bài 16/tr 12-SGK+ GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc bào toán

và tìm ra sự vô lý trong bài toán

- HS đọc bài toán và tìm cách giải

+ Bài toán này sai ở chỗ nào?

- HS trả lời về sự vô lí có đợc trong bài toán:

- Xem lại các kiến thức đã sử dụng trong bài luyện tập hôm nay

- Chuẩn bị bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.

- Làm bài tập: Bài 5/tr11- SGK Bài 1/- VBT Bài 13; 14; 18- SBT

Trang 7

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

Tiết 4 liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng i Mục tiêu  Kiến thức: - Nội dung và cách chứng minh định lí: Với hai số a và b không âm ta có: a b = a b - Quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai  Kĩ năng: - Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức - Thực hiện rút gọn biểu thức  Thái độ: - Nghiêm túc trong học tập, vận dụng linh hoạt khai phơng một tích với nhân các căn bậc hai ii Chuẩn bị - GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ - HS: Đọc SGK, bảng nhóm III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv- tiến trình dạy học: 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ: + Câu 1 Thực hiện phép tính: 16.25 và 16 25 Đáp số: 20 + Câu 2: Viết hằng đẳng thức về phép khai phơng và làm bài 13 a; b 3 Bài mới

Hoạt động 1: Định lí + Em nêu hãy nhận xét về 16.25 và 16 25 ?

- HS nêu nhận xét:

16.25 = 16 25

+ GV nêu định lí

+ Gọi HS đọc lại định lí

- HS ghi định lí

+ GV hớng dẫn HS chứng minh định lí

- HS chứng minh định lí

- HS đọc chú ý

+ Cho HS đọc Chú ý

1 Định lí

Với hai số a và b không âm ta có: a b =

a b

Chứng minh (sgk) III- PHƯƠNG PHáP Chú ý (sgk)

Hoạt động 2: áp dụng

Trang 8

25 36 100 5.6.10 300

2a.32ab = … = 84 = 8abHoạt động 3: Củng cố

c) 12,1.360 = … = 84 = 66 d)

2 4

2 3 = … = 84 = 18

Bài 18/tr14-SGK

a) 7 63 = 21 b) 2,5 30 48

=60

c) 0, 4 64 =1,6 d) 2,7 5 1,5 = 4,5

Trang 9

- Học thuộc định lí, 2 quy tắc.

- Làm bài 19, 20, 21/tr15-SGK + Bài 25; 26; 27/tr7-SBT

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv- tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+ HS 1: Nêu quy tắc khai phơng một tích

Làm bài tập 19 a,b/T15-SGK Rút gọn các biểu thức:

a) 2

0,36a với a < 0 (đs: – 0,6a) b) a (3 a)4  2 với a ≥ 3 (đs: a2(a – 3) )

+ HS 2: Nêu quy tắc nhân các căn bậc hai

avới a > 0 (đs: 26)

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Bài tập 22/tr15-SGK+ GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 phần

- Học sinh hoạt động theo nhóm

Nhóm 1: 132122

Nhóm 2: 172 82

Nhóm 3: 11721082

Nhóm 4: 3132 3122

+ GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

+ Yêu cầu các nhóm làm xong lên trình bày bài

a) 2 2

12

13 

= (13 12).(13 12)  = 5.1=5b) 172 82

= (17 8).(17 8)  = 5.3 = 15

117  108 = … = 84 = 15.3 =45

313  312 = … = 84 = 25.1 = 25

Trang 10

+ GV nhận xét và đánh giá bài làm của các nhóm.

Hoạt động 2: Bài 23/tr15-SGK+ Nêu cách làm một bài toán chứng minh đẳng thức?

- HS trả lời

+ Thế nào là 2 số nghịch đảo của nhau?

- HS: Hai số nghịch đảo của nhau khi tích của chúng

bằng 1

+ Cho HS hoạt động cá nhân GV gọi 2 HS lên trình

bày Các HS khác cùng làm và nhận xét bài làm của

số nghịch đảo của nhau

+ GV đánh giá bài làm của HS và cho điểm (nếu làm

và ( 2006 2005) là hai số nghịch

đảo của nhau

Hoạt động 3:Bài tập 24/tr15-SGK+ Gọi HS nêu cách làm dạng toán này

+ Cho HS hoạt động theo nhóm

+ GV kiểm tra các nhóm làm bài

+ GV thu bài của các nhóm treo lên và gọi HS nhận

- HS nghe giảng, làm bài

Cách 2: … = 84

b) 4x  5

Cách 1: 4x  5 <=> 4x=5 <=> x = 1.25

Cách 2: … = 84

3 Hớng dẫn về nhà.

Trang 11

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Học thật kĩ lí thuyết đã học từ các bài trớc

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

Tiết 6 Liên hệ giữa phép chia và phépkhai phơng i Mục tiêu  Kiến thức: - HS nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng - Quy tắc khai phơng một thơng, quy tắc chia hai căn bậc hai  2 Kĩ năng: - Khai phơng một thơng, chia hai căn bậc hai - Rút gọn biểu thức  3 Thái độ: nghiêm túc học tập, nhận thức vai trò của hai phép toán trong rút gọn biểu thức ii Chuẩn bị  GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ  HS: Đọc SGK, bảng nhóm III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv- tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của: 16

25 và

16 25

3.Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Định lí + Em hãy so sánh kết quả: 16

25 và

16

25 ?

- HS: 16

25 =

16 25

+ GV khái quát lên định lí Cho HS đọc định lí SGK

- HS nghe giảng, đọc định lí

+ GV ghi định lí GV treo bảng phụ phần chứng minh và

cho HS đọc

- HS ghi bài, đọc nội dung phần chứng minh

1 Định lí

?1 Tính và so sánh:

16

25 và

16 25

Định lí : Với số a không âm và số b

dơng, ta có:

bb

Chứng minh (sgk)

Trang 12

Hoạt động 2: áp dụng+ Cho HS đọc quy tắc và làm VD1.

+ Cho HS đọc quy tắc, làm ví dụ 2

+ GV kiểm tra đánh giá

+ GV thu một số quyển vở nháp của HS để chấm

2 áp dụng a) Quy tắc khai phơng một thơng

a b) 27

3

a a

Trang 13

Hoạt động 3: Củng cố + Nêu định lí và quy tắc?

- HS nêu định lí và quy tắc

Bài tập 28/tr18-SGK Bài tập 29/ tr29-SGK

a) 289 17

225 15 ; b)

14 64 8 2

25  25 5 a)

18 9 3

18    ; b)

735 49 7

3.Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc định lí, quy tắc

- Bài tập: 28c,d; 29 c,d; 30; 31 / tr18,19-SGK

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

Tiết 7 luyện tập i Mục tiêu  Kiến thức: - Định lí: Với số a không âm và số b dơng, ta có: a a bb - Quy tắc khai phơng một tích, nhân các căn bậc hai; quy tắc khai phơng một thơng và chia căn bậc hai  2 Kĩ năng: - Khai phơng một tích, khai phơng một thơng, nhân chia các căn bậc hai - Tìm x, rút gọn biểu thức  3 Thái độ:Nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong biến đổi biểu thức. ii Chuẩn bị  GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ  HS: Đọc SGK, bảng nhóm III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Câu 1: Nêu quy tắc khai phơng một thơng?

Làm bài tập 28.c, d/ tr18 Tính:

c) 0,25

9

(đs: 1

6) d)

8,1

1, 6 (đs:

9

4) + Câu 2: Nêu quy tắc chia 2 căn bậc hai?

Làm bài tập 29 c,d/tr18 Tính:

c) 12500

500

(đs: 5) d)

5

3 5

6

2 3 (đs: 2)

3 Luyện tập:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Bài tập 32/T19-SGK

+ GV chia HS thành 2 nhóm làm và gọi lên trình

Trang 14

+ GV kiểm tra sửa sai cho HS dới lớp.

- Nhận xét và nêu kiến thức vận dụng

ab

a b với a < 0,b  0

=

2 2

2 2

3

3

ab ab

+ GV yêu cầu 2 HS lên bảng bỏ dấu căn bậc hai ở

vế trái của 2 phần

+ GV hớng dẫn HS làm bài toán tiếp tục nh bài toán

giải PT chứa dấu giá trị tuyệt đối

<=> x = - 6 (thoả mãn ĐK)b) 4x24x 1 6

 x=-3,5 (thoả mãn ĐK)

Trang 15

phơng pháp làm bài.

4 Hớng dẫn về nhà.

- Làm các bài tập 33c,d; 34c,d; 36/Tr19,20 SGK

- Bài 23, 25, 26, 27/ SBT

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

Tiết 8 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai i Mục tiêu  Kiến thức: - Tổng quát về phép đa thừa số ra ngoài dấu căn: Với B  0, ta có A B2 A B Tức là: Nếu A 0 và B0 thì A B2 A B Nếu A <0 và B0 thì A B2 A B - Tổng quát về phép đa thừa số vào trong dấu căn: Với A 0 và B0 thì A BA B2 Với A < 0 và B0 thìA B  A B2  2 Kĩ năng: - Đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn - Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức  3 Thái độ: nghiêm túc khi thực hiện biến đổi căn thức, linh hoạt trong vận dụng. ii Chuẩn bị  GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ  HS: Đọc SGK, bảng nhóm III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ (kiểm tra trong quá trình dạy học).

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn

+ GV hớng dẫn HS làm ?1

- HS làm ?1

+ Cho HS làm ví dụ

- HS làm ví dụ 1

a) 3 2 3 22  b) 20 4.5 2 5

- HS trình bày ví dụ 2

3 5 20 5 =3 5 2 5  5 6 5

+ Việc đa thừa số ra ngoài dấu căn nhằm mục đích

gì?

- HS trả lời

1 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

?1 Với a 0, b 0, hãy chứng tỏ rằng:

2

a b a b

Ví dụ 1: a) 3 2 3 22 

b) 20 4.5 2 5

Ví dụ 2 Rút gọn biểu thức:

3 5 20 5= … = 84

?2 Rút gọn biểu thức

Trang 16

?3 Đa thừa số ra ngoài dấu căn

a) 28a b4 2 = 2a b2 7 với b  0b) 72a b2 4 = 6ab2 2với a<0Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn

- HS làm bài sau đó lên bảng chữa

+ Yêu cầu HS làm ví dụ 5

+ Việc đa thừa số vào trong dấu căn dùng để làm

?4 Đa thừa số vào trong dấu căn:

a) 3 5

b) 1, 2 5

c) ab4 a với a  0d) 2ab2 5a với a  0

Ví dụ 5 So sánh:

3 7 với 28

Hoạt động 3: Củng cố

? Em hãy nêu lại các quy tắc đa thừa số ra ngoài,

vào trong dấu căn?

Trang 17

Bài 43/Tr27

54  9.6 3 6 ;  0,05 288000.05 14400.2 0.05.120 2 6 2

Bài 44/Tr27

2

3 5  3 5  45;

2 2 2 2 4 3 3 9    xy xy xy 4 Hớngdẫn về nhà - Học thuộc và ghi nhớ dạng tổng quát đa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn - BTVN: 43; 44; 45; 46; 47/sgk.tr27 V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn / / Ngày giảng / /

Tiết 9 - 10 biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai i Mục tiêu  Kiến thức: - Cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, nắm bắt các trờng hợp tổng quát  Kĩ năng: - Trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn - Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên  Thái độ: nghiêm túc trong giờ học, linh hoạt khi vận dụng các phép biến đỏi căn thức khi thực hiện bài toán rút gọn ii Chuẩn bị  GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ  HS: Đọc SGK, bảng nhóm III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

+ HS 1: Tính: a) 2 3

3 3 (đs:

2

3 ) ; b) ( 3 5)( 3 5) ( đs: 2 ) + HS 2: Viết công thức tổng quát về việc đa thừa số vào trong dấu căn

Làm bài tập 44/Tr27

3 5 45; 5 2  50; 2 xy 4xy

x  với x > 0, y ≥ 0.

3 Bài mới:

Trang 18

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Tiết 9

Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn+ GV giới thiệu cho HS các làm VD1

+ Y/ HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

- HS làm việc theo sự chỉ đạo của GV

+ Cho HS ghi tổng quát

+ GV kiểm tra dánh giá

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn

Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Trang 19

(Giả thiết các biểu thức đều có nghĩa)

+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, gọi HS chữa

- HS thực hiện theo sự hớng dẫn của GV

+ GV nêu hai biểu thức liên hợp

Trang 20

N4: 2 2 (1 )

11

a a

+ GV theo dõi các nhóm làm việc

+ Gọi các nhóm lên trình bày bài, các nhóm

a a

- HS nêu các nội dung trong bài học

+ Cho HS hoạt động nhóm làm bài

Trục căn thức ở mẫu với giải thiết các biểu

thức chứa chữ đều có nghĩa.

2 5   ;

1 20 2 5 53.20 60 30

Trang 21

x y ;

2ab

a b .

+ GV cho HS nhận xét, chốt lại các biểu thức

liên hợp thờng gặp

1

x y

x y ( x y )( x y )

a b ( a b )( a b )

2ab( a b )

a b

4.Hớng dẫn về nhà.

- Học kĩ các công thức Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị các bài ở phần Luyện tập

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 22 / 9/ 2014 Ngày giảng 29/ 9/ 2014 Tiết 11 Luyện tập i Mục tiêu  Kiến thức: - Các công thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu để làm các bài tập - Đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thừa số vào trong dấu căn  2 Kĩ năng: - Đa thừa số ra ngoài, vào trong dấu căn - Trục căn thức ở mẫu, khử mẫu của biểu thức lấy căn - Rút gọn biểu thức  3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào các bài toán cụ thể ii Chuẩn bị  GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ  HS: Đọc SGK, bảng nhóm III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ :

+ HS 1: Viết công thức về khử mẫu của biểu thức lấy căn

Trang 22

Rót gän: 2 2

3 1  3 1 (®s: 4) + HS 2: ViÕt c¸c c«ng thøc trôc c¨n thøc ë mÉu

Trang 23

2

p p

- Làm các bài tập còn lại trong SGK; VBT

- Chuẩn bị bài Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 27/9/2014 Ngày giảng 4 /10/2014

Tiết 12. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải bài toán liên quan

- Sử dụng các phép toán về căn bậc hai, dùng biểu thức liên hợp

 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, sử dụng linh hoạt các phép biến đổi.

ii Chuẩn bị

- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

- HS: Đọc SGK, bảng nhóm

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

Trang 24

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : Câu hỏi:

Viết công thức khai phơng một tích và khai phơng một thơng?

- GV nhận xét và đánh giá cho điểm

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tìm hiểu dạng toán rút gọn đơn giản+ GV hớng dẫn HS làm VD

+ GV khái quát lên việc rút gọn biểu thức có chứa

căn bậc hai đợc áp dụng nhiều

+ Theo em thì ta biến đổi vế nào trớc?

- Theo em thì biến đổi vế trái

+ GV kiểm tra đánh giá bài làm của HS

+ Chúng ta đã dùng kiến thức nào để chứng minh

Hoạt động 3: Tìm hiểu dạng toán rút gọn và tính giá trị biểu thức+ Với bài toán nh vậy chúng ta cần làm ntn?

- Chúng ta cần rút gọn biểu thức sau đó tính giá trị

x x

?3 Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 25

( 3)( 3)

33

x x

b) 11

a a a

 với a 0 và a1 =… = 84 1 a a

Hoạt động 4: Củng cố+ Khi rút gọn biểu thức chứa căn thức chúng ta đã

sử dụng những kiến thức nào?

Ngày soạn 28 /9 /2014 Ngày giảng 6 /10 / 2014

Trang 26

ii Chuẩn bị

 GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ

 HS: Đọc SGK, bảng nhóm

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ : Câu hỏi:

+ HS1: Chữa bài 59 b/T32-SGK

+ HS2: Chữa bài 61 a/T33-SGK

- GV nhận xét và đánh giá cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Bài 62/T33-SGK+ GV Hớng dẫn HS cách làm y/c HS hoạt động

+ Cho HS lên bảng làm

11

a

a a

2

11

.(1 )1

a a

a

a a

2

11

.(1 )1

(1 )(1 ).(1 )

(1 )1

11

a a

a a

a a

VP a

Trang 27

Vậy 1 1 2

11

a

a a

2

a b a b VT

- Củng cố lại các kiến thức đã học trong chơng Làm các bài tập còn lại

- Chuẩn bị bài căn bậc ba

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 4/ 10/ 2014 Ngày giảng 11/ 10 / 2014

Trang 28

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trình dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : ( Kiểm tra trong quá trình dạy bài mới )

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc ba + Cho HS đọc bài toán

- HS đọc bài toán

+ GV hớng dẫn HS cách làm bài toán

- HS quan sát GV làm bài HS nghe giảng

+ GV giới thiệu về căn bậc ba của 1 số

III- PHƯƠNG PHáP Mỗi số a đều

có duy nhất một căn bậc ba

Chú ý: (3 a)3 3 a3 a

?1 Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

a) 27 b) 64 c) 0 d) 1

125

Nhận xét ( SGK-T35)

Hoạt động 2: Tính chất+ GV giới thiệu các tính chất

+ Cho HS ghi các tính chất

- HS nghe và ghi các tính chất

Trang 29

31728 : 64 12 : 4 33  C2: áp dụng tính chất

31728 : 643 31728: 64 327 3 

Hoạt động 3: Củng cố+ Nhắc lại định nghĩa căn bậc ba và nêu các tính

4 Hớng dẫn về nhà.

- Học thuộc các định nghĩa và tính chất

- Làm các bài tập còn lại trong SGK VBT và SBT

- Chuẩn bị các nội dung ôn tập theo SGK

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 6 / 10/ 2014 Ngày giảng 13 /10 / 2014

Tiết 15 Thực hành máy tính bỏ túi

i mục tiêu

- HS phân biệt đợc các loại máy tính casio fx500MS; casiofx220; SHARP EL-500M;

- Biết cách sử dụng theo tính năng sử dụng của máy casio fx220 ; máy casio fx500MS; SHARP EL-500M

- Biết vận dụng để tính CBB của một số, luỹ thừa bậc ba của một số, tính các tỷ số lợng

giác khi biết số đo góc, tính góc khi biết tỷ số lợng giác

ii chuẩn bị

GV:Bảng phụ viết bài giải mẫu, phấn màu, máy tính bỏ túi loại fx500MS

Trang 30

HS:SGK,máy tính bỏ túi loại casio fx220; máy tính casio fx500MS; SHARP 500M;

EL-III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

9 1 9 SHIFT 3 GV: Giới thiệu máy tính casio fx500MS

các tính năng và cách sử dụng của máy

Giới thiệu máy tính SHARP EL-500M các

tính năng và cách sử dụng của máy

So sánh cách sử dụng của hai loại máy

Ví dụ: (Trên máy SHARP EL-500M)

Trang 31

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 11 /10 / 2014 Ngày giảng 18/ 10 / 2014

i Mục tiêu

 Kiến thức:

- Hằng dẳng thức: 2

a  , điều kiện căn thức có nghĩa.a

- Mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng, phép chia và phép khai phơng

III- PHƯƠNG PHáP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập, thảo luận nhóm,…

iv tiến trinhd dạy hoc:

1 ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Câu 1: Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm? Cho ví dụ?

- HS nghe giảng và ghi nhớ

+ Cho HS trả lời câu hỏi 3 trong SGK

- HS trả lời các câu hỏi

+ GV y/c HS nhắc lại các công thức đã học trong

và lên trình bày bài

+ GV thu VBT của HS để chấm và nêu nhận xét

đánh giá về bài làm của các nhóm

Tìm giá trị của biểu thức sau

a) 25 16 196 5 4 14 40

81 49 9 9 7 3 27

c)

Trang 32

4 2

Hoạt động 4: Bài tập 73/T40-SGK+ GV hớng dẫn HS cách làm, gọi HS trình bày

+ Gọi HS dới lớp cầm VBT lên để chấm bài

+ Nhận xét bài làm của bạn và đánh giá bài của

bạn

+ GV đánh giá bài làm của HS

+ Nhắc lại các kiến thức đã sử dụng trong bài tập

Trang 33

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 13/10 /2014 Ngày giảng 20 / 10/ 2014

A Mục tiêu

 Kiến thức:

- Hằng dẳng thức: 2

a  , điều kiện căn thức có nghĩa.a

- Mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng, phép chia và phép khai phơng

2 Kiểm tra bài cũ :

+ Câu1: Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng?

+ Câu2: Phát biểu và CM định lí về mối liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng?

- GV : Nhận xét cho điểm và cho học sinh ôn tập

3 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Lí thuyết+ GV khái quát lại 2 câu lí thuyết đã kiểm tra bài

+ GV y/c HS nhắc lại các công thức đã học trong

chơng có liên quan tới phần lí thuyết cha học

- HS chú ý nghe giảng và trả lời các câu hỏi của

Trang 34

+ Để làm bài toán tìm x chúng ta áp dụng kiến thức

nào vào bài tập dạng này?

+ GV chốt cách làm

(2 1) 3(2 1) 3 0(2 2)(2 4) 0

x x

Hoạt động 3: Bài tập 75/T40-SGK+ Nêu cách làm bài toán chứng minh đẳng thức?

+ Với bài toán này em sẽ biến đổi vế nào trớc?

+ Gọi 2 HS lên bảng trình bày

HS1: 2 3 6 216 1

1,53

6( 2 1) 6 6 1

.3

+ GV kiểm tra HS làm bài ở nhà theo VBT

+ Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn

+ Trong bài này các em đã sử dụng kiến thức nào

ab a b

a b ab

Trang 35

4 Hớng dẫn về nhà.

- Về nhà ôn tập lại toàn bộ lý thuyết và bài tập đã đợc ôn tập trong 2 tiết vừa qua.

- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’

V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn 17/10/214 Ngày kiểm tra 25/10/2014

i Mục tiêu

- Kiểm tra kiến thức về căn bậc hai, các phép biến đổi và rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

- Kiểm tra kĩ năng vận dụng các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai thông qua bàitoán tìm x, rút gọn và tính giá trị biểu thức

- Có thái độ nghiêm túc trong kiểm tra

ii Chuẩn bị

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy kiểm tra

III- PHƯƠNG PHáP: Kiểm tra viết

iv nội dung đề kiểm tra

- Biết điều kiện

để Axỏc địnhkhi A 0

- Hiểu được hằng đẳng thức A2 A

khi tớnh CBH của một số

Trang 36

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

2 1.0 10%

Nhân chia cáccăn bậc hai

- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản CBH để tìm x

- Tìm giá tri của biểu thức chứa căn thức bậc hai

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

4 2.0 20%

7 6.0 60%

1 0.5 5%

12 8.5 55%

3 Căn bậc

ba

- Hiểu khái niệm căn bậc

ba của một số thực

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0.5 5%

1 0.5 5%

T/số câu:

T/số điểm:

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

63.030%

7 6.0 60%

10.55%

15câu

10 đ100%

ĐỀ A

9x  x  x 

Trang 37

Câu 7: (1,5 điểm) Cho biểu thức: 2 4

ĐỀ B

Câu 4: (1,0 đ) Trục căn thức ở mẫu

Ngày đăng: 26/07/2015, 03:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 2: Đồ thị hàm số + GV treo bảng phụ có vẽ trớc hệ trục Oxy. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN
o ạt động 2: Đồ thị hàm số + GV treo bảng phụ có vẽ trớc hệ trục Oxy (Trang 40)
Bảng phụ. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN
Bảng ph ụ (Trang 47)
Bảng và nêu ra các nhận xét về bài làm của các nhóm. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN
Bảng v à nêu ra các nhận xét về bài làm của các nhóm (Trang 50)
Đồ thị của 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ. - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN
th ị của 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ (Trang 55)
Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2;6) nên ta có: 6 = a.2 + 3 =&gt; a = - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN
th ị hàm số đi qua điểm A(2;6) nên ta có: 6 = a.2 + 3 =&gt; a = (Trang 58)
Đồ thị của các hàm số sau: - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN
th ị của các hàm số sau: (Trang 59)
Đồ thị hàm số bậc - GIÁO ÁN ĐẠI SỐ LỚP 9 KÌ I CỰC CHUẨN
th ị hàm số bậc (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w