1,8
vµ
sè tØ hai s¸nh
)
15
10
2 So
1) Tỉ số của hai số a và b với b≠0 là gi ? Kí hiệu ?
Đáp án:
1) Tỉ số của hai số a và b ( với b≠0 ) là thương của phép chia a cho b kí hiệu a:b hoặc a
b
10
10
15
15
2 =
1,8
3
2,7 27 3
2) Có
và
Trang 3§7 TỈ LỆ THỨC
1 Định nghĩa
a) Ví dụ:
2,7
1,8
vµ
sè tØ hai
s¸nh
15
10
So
10
10
15
15
⇒ =
= =
2 =
1,8
3 1,8 18 2 2,7 2,7 27 3
Có
và
thøc lÖ
tØ mét
lµ ,
, 15
10
7 2
8 1
=
Ta nói đẳng thức
Trang 4§7 TỈ LỆ THỨC
1 Định nghĩa
a) Ví dụ:
2,7
1,8
vµ
sè tØ hai
s¸nh
15
10
So
10
10
15
15
⇒ =
2 =
1,8
3
Có
và
thøc
lÖ tØ mét
lµ ,
, 15
10
7 2
8 1
=
Ta nói đẳng thức
b) Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a
= (hoặc a: b = c: d)
,
, 15
10 thøc lÖ
TØ : dô
VÝ
7 2
8 1
= còn được viết 10:15 =1,8 : 2,7
Trang 5§7 TỈ LỆ THỨC
1 Định nghĩa
a) Ví dụ:
2,7
1,8
vµ
sè tØ hai
s¸nh
15
10
So
10
10
15
15
⇒ =
2 =
1,8
3
Có
và
thøc
lÖ tØ mét
lµ ,
, 15
10
7 2
8 1
=
Ta nói đẳng thức
b) Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số
d
c b
a
= (hoặc a: b = c: d)
Ghi chú: a:b = c:d
Trang 6Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức không?
?1
8
5
4
vµ
: 5
2 )
a
8 5
4 4
10
1 8
1 5
4 8
10
1 4
1 5
2 4
:
:
5
2
.
:
5
4
vµ
.
: 5
2
cã
)
=
⇒
=
=
=
=
a
Bài làm
5
1 7 5
2 2
7 2
1 3
3
1 36
5 5
12 5
1 7
2
1 7
1 2
7 7
: :
.
: 5
2 2
vµ
.
: 2
1 3
- Cã )
−
≠
−
⇒
−
=
−
=
−
=
−
=
b
( không lập được tỉ lệ thức)
5
1 7 5
2 2
7 2
1
) − vµ −
b
Bài làm
lập được tỉ lệ thức:
Trang 7§7 TỈ LỆ THỨC
1 Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số (hoặc a: b = c: d)
d
c b
a
=
2 Tính chất
a) Tính chất 1:
36
24
= 27
18 thøc lÖ
tØ Tõ
: dô
VÝ
27
18 cã
Ta
36
24
d
c
=
b
a
? Bằng cách tương tự, từ tỉ lệ
thức
, Ta có thể suy ra ad = bc?
d
c b
a
bd = bd ⇒ a d = b c
(27.36) (27.36)
⇒
=
d
c
b a
Trang 8§7 TỈ LỆ THỨC
1 Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số (hoặc a: b = c: d)
d
c b
a
=
2 Tính chất
a) Tính chất 1:
36
24
=
27
18 thøc lÖ
tØ XÐt :
dô
VÝ
( . ) .( . )
27
18 cã
36
24 36
b
a
d
c
thì ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Trang 9§7 TỈ LỆ THỨC
1 Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số (hoặc a: b = c: d)
d
c b
a
=
2 Tính chất
a) Tính chất 1: ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
bc ad
b
a
d
c
thì
Bài tập: Tìm x trong các tỉ lệ thức
sau:
6 3
2
27 ,
) x = −
a
x.3,6 = 27.(-2)
6 3
2
27 ,
) ( −
=
x
15
−
=
x
3 : -6 x
: 14
b
3
6
14 = −
x
x.(-6) = 14.3
6
3
14
−
x
x = -7
Trang 10
d
c b
a bc
⇒
= bc ad
(1)
d
c b
a
=
⇒
?
d
b c
a bc
⇒
= bc ad
(2)
d
b c
a
=
⇒
?
a
c b
d bc
a
c b
d
=
⇒
?
a
b c
d bc
a
b c
d
=
⇒
ad bc ==
bd bd
=
ad bc
cd cd=
ad bc=
=
ab ab
ad bc =
=
ac ac
Với a, b, c, d ≠0
Trang 11§7 TỈ LỆ THỨC
1 Định nghĩa
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số (hoặc a: b = c: d)
d
c b
a
=
2 Tính chất
a) Tính chất 1:
bc ad
b
a
d
c
thì ( Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức)
Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠ 0 thì ta có các tỉ lệ thức:
c
d
, b
d
, c
a ,
a
b a
c d
b d
c b
b) Tính chất 2:
Trang 12
=
(2)
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
=
c b
a
d
(1)
d
c
b
a
=
(1)
Trang 13
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
=
(1)
d
c
b
a
=
= c
b
a
d (1)
Trang 14
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
=
(1)
d
c
b
a
=
a b
c
d (4) (1)
Trang 15ad = bc Với a, b, c, d ≠0
d
c
b
a
d
b c
a
a
c b
d
a
b c
d
=
Trang 16Bài 47: lập tất cả các tỉ lệ
thức có thể được từ các
đẳng thức sau
a) 6.63 = 9.42 ,
Bài 48: Lập tất cả các tỉ lệ thức
có được từ tỉ lệ thức sau:
9 11
35 1
5
15
, ,
−
=
−
Bài làm
a) 6.63 = 9.42
6
9 6
42
63
9 63
42 9
6
=
=
=
=
⇒
42
63
, 9
63
42
6 ,
9 11
35 1
5
15
, ,
− = −
Tõ
Bài làm
15
1
5 35
9 11
15
35 9
11
1
5 35
15
−
=
−
−
−
=
=
−
−
⇒
,
,
, 5,1
11,9
, , ,