1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án hình 7 ( trọn bộ ) chuẩn

143 381 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 143
Dung lượng 3,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUầN 1 Ngày soạn:`1582011 Ngày dạy 1682011 Chương I : đường thẳng vuông Đường thẳng song song Tiết 1 § 1. hai góc đối đỉnh I Mục tiêu : 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Nhận biết được hai góc đối đỉnh trong một hình vẽ. Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước. 2. Kỹ năng: Vẽ hình chính xác, Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập 3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác. II Chuẩn bị : GV: Giáo án, SGK , thước thẳng HS : Vở ghi, SGK, thước thẳng , thước đo góc, giấy rời. III Tiến trình dạy và học Hoạt động 1: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh HS : Vẽ hai đường thẳng xx và yy cắt nhau tại O ? GV : Đánh số thứ tự các góc và giới thiệu góc Ô1 và Ô3 là hai góc đối đỉnh ? Em hãy nhận xét quan hệ về cạnh , về góc của góc Ô1 và Ô3 ? Ô1 và Ô3 có đỉnh như thế nào ? Tìm tia đối của cạnh Ox ? Tìm tia đối của cạnh Oy ? Thế nào là hai góc đối đỉnh GV : Đua ra định nghĩa Sgk 81 ? Hai góc Ô2 và Ô4 có là hai góc đối đỉnh không ? Vì sao ? Thể hiện khái niệm hai góc đối đỉnh HS : Làm bài 1SBT 73 ? ? Xem hình và trả lời cặp góc nào đối đỉnh ? Cặp góc nào không đối đỉnh ? Vẽ góc có số đo nhỏ hơn 180o ? Vẽ góc đối đỉnh của góc HS : Làm bài 1 Sgk 82 ? HS : Làm bài 3 Sgk 83 ? 1 . Thế nào là hai góc đối đỉnh Định nghĩa : Sgk 81 đối đỉnh đối đỉnh Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh GV : Cho lớp hoạt động theo nhóm Nhóm 1 : quan sát , ước lượng về số đo của hai góc đối đỉnh ? Nhóm 2 : đo và so sánh hai góc đối đỉnh ? Nhóm 3 : vẽ hai đường thẳng cắt nhau trên giấy , rồi gấp giấy sao cho 1 góc trùng với góc đối đỉnh của nó ? Nhóm 4 : không đo có thể suy ra được Ô1 = Ô3 không ? GV : Hướng dẫn cho học sinh tập suy luận ”hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” như Sgk ? Nếu không đo Ô1 và Ô3 , có thể kết luận rằng Ô1 = Ô3 không GV : Qua dự đoán , kiểm nghiệm bằng thước đo độ , bằng lập luận ta có thể khẳng định như thế nào về số đo của hai góc đối đỉnh ? GV : Đưa ra tính chất hai góc đối đỉnh HS : Làm bài 4 Sgk 82 ? 2 . Tính chất của hai góc đối đỉnh Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau = =

Trang 1

T UầN 1

Ngày soạn:`15/8/2011 Ngày dạy 16/8/2011

Ch

ơng I : đờng thẳng vuông

Đờng thẳng song song

Tiết 1 Đ 1 hai góc đối đỉnh

I/ Mục tiêu :

1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất : hai góc đối đỉnh

thì bằng nhau Nhận biết đợc hai góc đối đỉnh trong một hình vẽ Vẽ đợc góc đối đỉnh vớigóc cho trớc

HS : Vở ghi, SGK, thớc thẳng , thớc đo góc, giấy rời

III/ Tiến trình dạy và học

*Hoạt động 1: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh

HS : Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

? Tìm tia đối của cạnh Ox’

? Tìm tia đối của cạnh Oy

? Thế nào là hai góc đối đỉnh

X

4 3

2 1 O

ãxOx' đối đỉnh ãyOy'

ãxOy' đối đỉnh x Oyã '

*Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh

GV : Cho lớp hoạt động theo nhóm

Nhóm 1 : quan sát , ớc lợng về số đo của

hai góc đối đỉnh ?

Nhóm 2 : đo và so sánh hai góc đối đỉnh ?

Nhóm 3 : vẽ hai đờng thẳng cắt nhau trên

giấy , rồi gấp giấy sao cho 1 góc trùng với

góc đối đỉnh của nó ?

Nhóm 4 : không đo có thể suy ra đợc

Ô1 = Ô3 không ?

GV : Hớng dẫn cho học sinh tập suy luận

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Y'

Y X'

X

O

Trang 2

”hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” nh Sgk

? Nếu không đo Ô1 và Ô3 , có thể kết luận

? Thế nào là hai góc đổi đỉnh

? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì

? Câu nào đúng , câu nào sai , hãy bác bỏ câu sai bằng hình vẽ

- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

- Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

Kiến thức: Hiểu định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó

Kỹ năng: Vẽ chính xác số đo của một góc , vẽ góc kề bù với 1 góc cho trớc và tính số đo

(độ) góc kề bù với góc cho trớc

II/ Chuẩn bị :

GV: Giáo án, SGK, thớc thẳng, thớc đo góc,

HS : Vở ghi, vở bài tập, SGK, thớc thẳng, thớc đo góc

III/ Tiến trình dạy và học :

* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS : Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất hai góc đối đỉnh ? làm bài 3 / 74 SBT

Trang 3

6 5 4

3 1 2

A t'

Â5 và Â6 , ãxAy và ã ' 'x Ay , ã ' 'x AtxAtả *Hoạt động 2: Luyện tập

HS : Làm bài 5 SGK / 82

HS : lên bảng vẽ ãABC = 560

? : Muốn vẽ ãABC' kề bù với ãABC ta làm thế

nào?

HS: Vẽ tia BC’ là tia đối của tia BC ?

? : Hai góc kề bù có tổng số đo bằng bao

? : Nếu biết số đo ãxOy = 470 thì ta có tìm

đ-ợc số đo của các góc còn lại không ?

A’

b) Vì ABC’ kề bù ABC nên ãABC'= 1800 - ãABC= 1800 - 560 = 1240c) Vì C BAã ' ' đối đỉnh ãABC nên

Trang 4

-Nhắc lại định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó.

-Nhắc lại tính chất của hai góc kề bù

*Hoạt động 4 : Dặn dò

Hớng dẫn học ở nhà :

-Học thuộc định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó

-Xem lại các bài tập đã làm

-Làm bài tập 6 SBT trang 74 và bài 10 SGK trang 83

*Chuẩn bị cho tiết 3 : Giấy trắng mỏng A4 , EKe

Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.Công nhận tính chất :

Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b⊥a HIểu đợc thế nào là đừơng trung trực của

đoạn thẳng

Kỹ năng: Luyện vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với đờng thẳng cho

tr-ớc ,vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng Sử dụng thành thạo Eke, thtr-ớc thẳng Btr-ớc đầu tậpsuy luận

Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc.

II/ Chuẩn bị :

SGK, Eke, thớc thẳng, giấy rời

III/ Tiến trình dạy và học :

*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS : Vẽ hai đờng thẳng tt’ và yy’ cắt nhau tại O Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh ?

HS : Dùng thớc đo độ đo góc tOy rồi suy ra số đo các góc còn lại ?

*Hoạt động 2: Tìm hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

HS: gấp tờ giấy trắng 2 lần nh Hình 3SGK ,

trải phẳng tờ giấy rồi quan sát các nếp gấp

và các góc tạo thành bởi các nếp gấp

? : Các nếp gấp đó có tạo thành hai đờng

thẳng cắt nhau không ? Các góc đó bằng

bao nhiêu độ ?

HS : Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau

tại O và góc xOy vuông ?

GV: Có thể đặt tên các góc trên hình là :

• Định nghĩa : SGK / 84 y

x 2 1 x’

3 O 4 y’

2 hai đờng thẳng vuông góc

Y

X' X

Trang 5

Từ đó ta suy ra đợc số đo của ả

GV:Thế nàolà hai đờng thẳng vuông góc ?

- Hai đờng thẳng xx’ và yy’ vuông góc vớinhau tại O

*Hoạt động 3:

-Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

HS : Hãy vẽ phác hai đờng thẳng a và a’

vuông góc và viết kí hiệu

? Cho một điểm O và một đờng thẳng a

hãy vẽ đờng thẳng a’ đi qua O và vuông góc

với đờng thẳng a

TH 1 : Điểm O nằm trên đờng thẳng a

TH 2 : Điểm O nằm ngoài đờng thẳng a

? : Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua điểm O

và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc

? : Qua đó em nào rút ra đựoc tính chất về

hai đờng thẳng vuông góc

GV: Đa ra tính chất hai đờng thẳng vuông

góc

a’

a

a OTính chất: SGK

*Hoạt động 4 : Tìm hiểu về đờng trung trực của đoạn thẳng

HS : Vẽ đoạn thẳng AB

? : Xác định trung điểmIcủa đoạn thẳng AB

? : Vẽ đờng thẳng xy vuông góc với AB tại

? : Có mấy điều kiện để một đờng thẳng là

đờng trung trực của một đoạn thẳng ?

Ta nói xy là đờng trung trực của AB

*Hoạt động 5: : Củng cố Làm bài 14/ tr86 : Cho CD = 3cm, hãy vẽ đừong trung trực của

đoạn thẳng đó

HS: Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng CD bằng thớc và Eke

GV: Nhấn mạnh thêm : Khi xy là đừờng trung trực của AB , ta nói A và B là

hai điểm đối xứng với nhau qua xy

* Hoạt động 6 : Dặn dò Hớng dẫn học ở nhà :

-Học thuộc định nghĩa , tính chất của hai đờng thẳng vuông góc

Trang 6

-Làm bài tập 11 -13 SGK / 86 Chuẩn bị cho tiết 4 : Giấy trắng mỏng A4 , EKe.

Kiến thức: Hiểu đợc tính chất sau:

Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :

- Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau

- Hai góc đnag vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

III/ Tiến trình dạy và học:

Hoạt động1: Tìm hiểu góc so le trong, góc đồng vị

HS : - Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a bà b

- Vẽ đờng thẳng c cắt hai đờng thằng a

HS: Lên bảng trình bày theo yêu câu của ?1

HS : điền vào chỗ trống (…) trong các câu

4 3

b 3B 2

4 1 c

GV: Cho HS quan sát H.13 và gọi một HS

Trang 7

xong trớc cử đại diện lên bảng làm câu a)

GV: Đó chính là tính chất của các góc tạo

bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng

? : Vậy, em nào phát biểu đợc tính chất

này?

3

A 4 2 ?2 3 1

B 4 1 2Cho : c cắt a tại A ; c cắt b tại B

ả ả 0

A =B =Tìm : a) à àA B1, 3? So sánh

-Xem lại các bài tập đã làm

Trang 8

Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :

- Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau

- Hai góc đnag vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau

III/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu tính chất một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng? Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếucó một cặp góc so le trong bằng nhau thì :

- Cặp góc so le trong còn lại cũngbằng nhau

- Hai góc đnag vị bằng nhau

- Hai góc trong cùng phía bù nhau.Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 19 sbt / 76

a) ãEDCãAEB là một cặp góc đồng vịb) ãBEDãCDE là một cặp góc trong cùngphía

c) ãCDEãBAT là một cặp góc đồng vịd) ãTABãDEB là một cặp góc ngoài cùngphía

e) ãEABãMEA là một cặp góc so le trongg) một cặp góc so le trong khác là ãMED

3

p = à

1

Q = 300 ( hai góc so le trong)c) ả

4

p = 1500 và à

1

Q = 300 ( hai góc trongcùng phía)

Trang 9

Kiến thức: - Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song ( đã học ở lớp 6).

- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Kỹ năng : - Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc

và song song với đờng thẳng đó

- Biết sử dụng Eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng Eke để vẽ hai đờng thẳng song song

Thái độ: vẽ hình cẩn thận, chính xác.

II/ Chuẩn bị :

SGK, Eke, thớc thẳng

III/ Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS : Nêu tính chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng ?

GV : Cho hình vẽ :

3 2 1 A

1150 4

B4

HS : Điền tiếp vào hình số đo các góc còn lại ?

* Hoạt động 2 : Nhắc lại kiến thức lớp 6

:

? : Thế nào là hai đờng thẳng song song ?

? : Thế nào là hai đờng thẳng phân biệt ?

Trang 10

* Hoạt động 3 : Dấu hiêu nhận biết hai đờng thẳng song song.

GV: Cho HS làm ? 1 đoán các đờng thẳng

nào song song với nhau ?

GV: Qua bài toán trên , ta thấy khi nào thì

hai đờng thẳng song song ?

GV: Cho HS đọc dấu hiệu nhận biết hai

đ-ờng thẳng song song SGK

? : Trong tính chất này cần có điều gì và suy

ra đợc điều gì ?

GV: Vẽ 2 đờng thẳng a và b

Dựa vào dấu hiệu nhận biết trên , em hãy

kiểm tra bằng dụng cụ xem đờng thẳng a có

song song với b không ?

GV: Gợi ý : Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắt 2

đ-ờng thẳng a và b , đo 1 cặp gó so le trong

b

• Tính chất : SGK / 90

• Kí hiệu : Hai đờng thẳng a và b songsong : a // b

* Hoạt động 4 : Vẽ hai đờng thẳng song song:

GV: Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song ta

làm thế nào ?

? : Cho đờng thẳng a và điểm A nằm ngoài

đờng thẳng a Hãy vẽ đờng thẳng b đi qua A

và song song với a

a

*Hoạt động 5 : Củng cố

? Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song

? Nêu cách vẽ hai đờng thẳng song song

Trang 11

Kiến thức: Nhận biết dấu hiệu 2 đờng thẳng song song.

Kỹ năng: Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng và

song song với đờng thẳng đó Sử dụng thành thạo Eke

Thái độ: vẽ hình chính xác , cẩn thận.

II/ Chuẩn bị :

SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc

III/ Tiến trình lên lớp :

*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng song song và dấu hiệu nhận biết hai đờng

GV: Hớng dẫn : Dựa vào dấu hiệu nhận biết

2 đờng thẳng song song song song để vẽ

Trang 12

TH1 : §iÓm O’ n»m trong gãc ·xOy

TH2 : §iÓm O’ n»m ngoµi gãc ·xOy

HS : Em h·y ®o ·xOyx O y· ' ' ' råi rót ra

O x’

O’ y y

B»ng thíc ®o gãc ta thÊy : ·xOy = · ' ' 'x O y

Trang 13

Ngày soạn:`8/9/2011 Ngày dạy 10/9/2011Tieỏt 8

Đ5 tiên đề ơ-clit về đờng thẳng song song

I/ Mục tiêu :

Kiến thúc: - Hiểu đợc nội dung tiên đề ƠClít là công nhận tính duy nhất của đờng

thẳng b đi qua M ( M ∈ a) sao cho b//a Hiểu rằng nhờ cớ tiên đề ƠClít mới suy ra đợc tínhchất của 2 đờng thẳng song song

Kĩ năng : Cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo 1góc , biết

*Hoạt động 1 : Tìm hiểu tiên đề ƠClít :

HS : Quan sát và trả lời đờng thẳng nào song

song với đờng thẳng a

? : Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua M và

song song với đờng thẳng a

GV : Giới thiệu tiên đề Ơ-clit

* Hoạt động 2 : Tính chất hai đờng thẳng song song

:

? : Vẽ đờng thẳng a // b

? : Vẽ đờng thẳng c cắt a tại A , cắt b tại B

? : Hãy đo một cặp góc so le trong và nhận

xét

? : Hãy đo một cặp góc đồng vị và nhận xét

? : Hãy đo và nhận xét một cặp góc trong

cùng phía

? : Qua bài toán trên em có nhận xét gì ?

HS : Phát biểu tính chất hai đờng thẳng song

Trang 14

P

Ba) Có

b) Nếu ả

4

ABà1 thì qua A ta vẽ AP sao cho ãPAB B= à

Do có cặp góc so le trong bằng nhau nên AP // b Khi đó qua A ta vừa có a // b và vừa có AP // b ( trái với tiên đề ƠClit về 2

đờng thẳng song song ) Vậy AP ≡a hay ã ả

- Làm bài tập 31 SGK ; bài 28 ; 29 trang 79 SBT

- Học thuộc Tiên đề ƠClít và tính chất hai đờng thẳng song song

- Vẽ thành thạo 1 đờng thẳng qua một điểm và song song với đờng thẳng cho ớc

Chuẩn bị : tiết sau kiểm tra 15 phút

Trang 15

SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc , đề kiểm tra

III/ Tiến trình dạy học :

*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS : Phát biểu Tiên đề Ơ Clit ?

HS : Nêu tính chất của hai đờng thẳng song song ?

? : Em hãy tìm các cặp góc bằng nhau của

hai tam giác CAB và CDE ?

Theo Tiên đề ƠClit về đờng thẳng song song, ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng a qua A songsong BC ; một đờng thẳng b qua B songsong AC

GV : Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì ta còn có :

Hai góc so le ngoài bằng nhau

Hai góc ngoài cùng phía bù nhau

*Hoạt động 4 : Kiểm tra 15 phút

*Hoạt động 5 : Dặn dò

Trang 16

- Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học.

Kỹ năng:Tập suy luận.

Thỏi độ : cẩn thận, chớnh xỏc

II/ Chuẩn bị :

SGK, Eke, thớc thẳng

III/ Tiến trình dạy học :

*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS1 : Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c qua M sao cho c ⊥d

HS 2 : Phát biểu Tiên đề ƠClit và tính chất của 2 đờng thẳng song song

Trên hình vẽ bạn HS 1 vừa vẽ , dùng Eke vẽ đờng thẳng d’ qua M sao cho d’⊥c.GV: Qua hình vẽ các bạn đã vẽ trên bảng Em có nhận xét gì về quan hệ giữa

đờng thẳng d và đờng thẳng d’ ? Vì sao ?

GV: Vào bài mới

* Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

HS : Vẽ đờng thẳng a và b cùng vuông góc 1.Tìm hiểu quan hệ giữa tính vuông góc

Trang 17

với đờng thẳng c ?

? : Hãy dự đoán xem a và b có song song

với nhau hay không ?

? : Hãy sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đờng

thẳng song song để suy ra a // b

? : Qua đó có thể rút ra đợc kết luận gì

? : Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông

góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng nh thế

nào với nhau

GV: Đa ra tính chất1 SGK trang 96

GV: Nếu có đờng thẳng a // b và đờng thẳng

c ⊥ a Theo em đờng thẳng c và b có quan

Nhóm 1 : Hãy dự đoán xem d’ và d’’ có

song song với nhau hay không ? Hãy kiểm

GV : Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng

song song với đờng thẳng thứ ba thì chúng

Trang 18

-Học thuộc 3 tính chất của bài

- Tập diễn đạt tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu

Kiến thức: Củng cố các tính chất từ vuông góc đến song song

Kỹ năng: HS biết vẽ hình và dùng kí hiệu để viết các tính chất , biết tính số đo của một góc

khi biết số đo của một góc và quan hệ của chúng

GV: Bài toán cho biết gì ? phải suy ra gì ?

? : Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì M có

nằm trên d không

? : Qua M nằm ngoài d vừa có d’ và d’’

song song với d thì điều này nh thế nào với

Giải:

- Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì M không nằm trên d vì M ∈ d’và d’// d( hoặc vì M ∈ d’’ và d’’ // d )

- Qua M nằm ngoài d vừa có d’ và d’’ song song với d thì trái với tiên đề

b) Ta có a // b (theo câu a) nên hai góc ãDCB

Trang 19

nào ?

HS : Hãy tính số đo góc ãDCB ?

HS : Làm bài 47 trang 98 sgk ?

GV: Cho HS hoạt động nhóm

Yêu cầu : Bài làm của nhóm phải có hình

vẽ , kí hiệu trên hình Bài suy luận phải có

Bài 47 trang 98

A D a

?

B ? 1300 C b

Giải: a // b mà a ⊥AB tại A ⇒b⊥AB tại B

àB= 900 ( quan hệ giữa tính vuông góc và

- Làm bài tập: 48 tr 99 SGK ; Bài 36-38 trang 80 SBT

- Học thuộc các tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

- Ôn tính chất hai góc đối đỉnh

- Đọc trớc bài 7

Rút kinh nghiệm

Trang 20

Kiến thức: Học sinh biết cấu trúc của một định lí ( giả thiét và kết luận).

Biết thế nào là chứng minh một định lí

Biết đa một định lí về dạng : “ Nếu … thì …”

Kỹ năng: Làm quen với mệnh đề logic : p ⇒ q

Thái độ : cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập

II.Chuẩn bị :

SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc

III.Tiến trình dạy học:

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

Từ đầu năm chúng ta đã học một số tính chất ,chúng ta đã dùng cách suy luận đểkhẳng định tính đúng đắn của các tính chất đó Mỗi tính chất đó chính là một định

lí hình học Để hiểu định lí , chúng ta vào bài mới

* Hoạt đông 2 : Tìm hiểu thế nào là định lí

HS : Nhắc lại tính chất hai góc đối đỉnh ?

GV: Giới thiệu thế nào là định lí

HS : Nhắc lại thế nào là định lí

GV: Giới thiệu 3 tính chất ở bài 6 là 3 định

HS : Hãy phát biểu lại 3 định lí đó ?

GV : Cho ví dụ về định lí : Nêu hai góc đối

? : Khi phát biểu định lí dới dạng :

" Nếu thì " phần giả thiết đứng ở vị trí nào

HS : Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của

định lí : "Hai đờng thẳng phân biệt cùng

song song với đờng thẳng thứ ba thì chúng

song song với nhau " ?

HS : Hãy vẽ hình minh họa định lí trên và

ghi giả thiết , kết luận bằng kí hiệu ?

1 Định lí

Định lí là một khẳng định đợc suy ra từnhững khẳng định đợc coi là đúng

* Trong định lí gồm hai phần : Giả thiết (GT): điều đã cho Kết luận (KL): điều phải suy ra

* Hoạt động 3 : Chứng minh đinhl lí

GV : Giới thiệu thế nào là chứng minh định

GV: Đa ra ví dụ : Chứng minh định lí :

“ Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc

Trang 21

Thông qua Ví dụ này , em hãy cho biết

muốn chứng minh một định lí ta phải qua

Kiến thức: Học sinh biết cách diễn đạt định lí dới dạng : “Nếu … thì…”

Biết minh họa một định lí trên hình vẽ và viết GT - KL bằng kí hiệu

Kỹ năng: Bớc đầu biết chứng minh một định lí.

Thái độ: cẩn thận , chính xác.

II.Chuẩn bị :

Trang 22

HS : Em nào viết đợc định lí nói về một

ờng thẳng vuông góc với một trong hai

đ-ờng thẳng song song ?

? : Em hãy vẽ hình minh họa , ghi giả thiết

và kết luận dới dạng kí hiệu

b) c

a , b )

GT xx’cắt yy’tại O x' ãxOy = 90 0

KL ãyOx' = 90 0 ã 'x Oy'= 90 0 ã 'y Ox = 90 0c) 1) ãxOy x Oy+ã ' =1800 ( hai góc kề bù )2) 900+x Oyã ' =1800 ( theo gt và căn cứ vào (1))3) x Oyã ' =900 ( căn cứ vào (2) )

4) ãx Oy' '= ãxOy ( vì đối đỉnh )

y’

y

Trang 23

HS : Hãy chứng minh định lí một cách gọn

hơn ?

? : Dựa vào tính chất gì để chứng minh

5) ãx Oy' ' 90= 0(căn cứ vào gt và ãxOy= 90 0)6) ãy Ox x Oy' = ã' ( vì đối đỉnh )

7) ãy Ox' =900 ( căn cứ vào (3) )d) Trình bày lại bài chứng minh

Ta có : ãxOy x Oy= ã ' ' 90= 0 ( đối đỉnh ) ãxOy yOx+ã ' 180= 0 ( kề bù ) ãyOx' 180= 0−xOyã =1800−900 =900 ãy Ox x Oy' = ã ' =900 ( đối đỉnh)

Kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức về đờng thẳng song song , đờng thẳng vuông góc.

Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hai đờng thẳng vuông góc; 2 đờng thẳng song

song Biết kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay không Bớc đầu tập suyluận , vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc , song song

Thái độ: vẽ hình chính xác, cẩn thận, viết ký hiệu chính xác.

Trang 24

HS : Quan sát và cho biết mỗi hình vẽ cho biết kiến thức gì ?

(H.5)

(H.6) a b

c

HS : Lần lợt đứng tại chỗ trả lời

GV : Ghi bảng vào trên bảng phụ

*Hoạt động 2 : Trắc nghiệm khách quan

Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống

a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có ………

b) Hai đờng thẳng vuông góc với …… là hai đờng thẳng………

c) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng ………

d) Hai đờng thẳng a và b song song với nhau kí hiệu là ………

e) Nếu hai đờng thẳng a và b cùng cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong

bằng nhau thì………

g) Nếu môt đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì…………

h) Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì ………

i) Nếu a// c và b// c thì …………

Bài tập 3 : Đúng hay sai

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

d) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

e) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳngấy

* Hoạt động 3 : Vẽ hình và kiểm tra

HS : Làm bài 54 SGK ?

GV: Vẽ hình trên bảng phụ

HS : Thảo luận nhóm

Nhóm 1: Ghi 5 cặp đờng thẳng vuông góc

Nhóm 2: Ghi 4 cặp đờng thẳng song song

1

a c

B

A

y

B A

Trang 25

HS : Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng

Kiến thức:Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc; đờng thẳng song song

Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình ; biết diễn dạt hình vẽ cho trớc bằng

lời.Bớc đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc ; đờng thẳngsong song để tính toán hoặc chứng minh

Trang 26

b a

1

1

B A

1; 2; 3; 4; ;5 6

E G G D A B

GV: Chốt lại : Muốn tính các góc này ta

phải dựa vào tính chất hai đờng thẳng song

d 6

5

4

3 2 1

G

D

E C

B A

GT d1 // d2 d1 d1 // d3

d2

KL d1 // d2 // d3

Trang 27

d3

*Hoạt động 2 : Dặn dò

Hớng dẫn học ở nhà :

- Ôn tập lại các câu hỏi lý thuyết chơng I

- Xem lại các bài tập đã chữa , chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết

Kieỏn thửực: Kieồm tra caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng I veà ủửụứng thaỳng vuoõng goực ,

ủửụứng thaỳng song song

Kyừ naờng: Kieồm tra veà kú naờng veừ hỡnh , caựch nhaọn bieỏt vũ trớ cuỷa caực goực , bieỏt sửỷ duùng

ủeồ tớnh soỏ ủo cuỷa caực goực

Thaựi ủoọ: HS naộm vửừng caực kieỏn thửực , bieỏt vaọn duùng ủeồ tớnh toaựn moọt caựch thaứnh thaùo,

2 0,5 5%

Vận dụng được dấu hiệu hai đường thẳng song song để c/m được hai đường thẳng

song song

Trang 28

Chỉ ra tính chất của hai đường thẳng song song ngược với dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

Biết quan hệ giữa hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì song song

10%

12 10,0 100%

ĐỀ BÀI

I.Trắc Nghiệm (2 đ)

Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Hai gĩc đối đỉnh là:

a Hai gĩc mà một cạnh của gĩc này là tia đối của một cạnh của gĩc kia

b Hai gĩc cĩ chung đỉnh và chung cạnh

c Hai gĩc mà một cạnh của gĩc này là tia đối của một cạnh của gĩc kia và hai cạnh kia cùng nằm trên một nửa mặt phẳng

d Hai gĩc cĩ chung đỉnh và khơng chung cạnh

Câu 2 : Đường thẳng AB vuơng gĩc với đường thẳng CD, ta ký hiệu là :

a AB //CD b AB⊥CD c AB ≡CD d AB ≠CD

Câu 3 : Hai đường thẳng song song là :

a Hai đường thẳng cĩ một điểm chung b Hai đường thẳng khơng cĩ điểm chung

c Hai đường thẳng cĩ hai điểm chung d Hai đường thẳng cĩ nhiều điểm chung

Câu 4: Điền chữ Đ vào ơ đúng, chữ S vào ơ sai sao cho thích hợp :

a Hai đường thẳng phân biệt cùng vuơng gĩc với một đường thẳng thứ

ba thì chúng song song với nhau

b Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt khơng cắt

nhau

c Hai đường thẳng cắt nhau thì vuơng gĩc

d Hai đường thẳng vuơng gĩc thì cắt nhau

e Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các gĩc tạo

thành cĩ một cặp gĩc trong cùng phía bù nhau thì a//b

II.Tự luận : ( 8 đ )

Câu 5( 3 điểm): Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:

- Vẽ ·AOB cĩ số đo bằng 500 Lấy điểm C bất kỳ nằm trong gĩc ·AOB

- Vẽ qua C đường thẳng m vuơng gĩc với OB, và đường thẳng n song song với OA

Trang 29

Câu 6: (4điểm): Cho hình vẽ

40 0

? y'

Biết xx’ // yy’; ·OAx = 400; OA ⊥ OB

Tính số đo ·OBy Nĩi rõ vì sao tính được như vậy?

Chứng minh rằng Ax//By

2 1

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

I.Trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0,25 điểm

Trang 30

Qua điểm O vẽ đường thẳng m // xx’ 0,5điểm

Vì m // xx’ nên ta có Oµ1 = µA = 400 0,5điểm

Mặt khác Oµ1+ O¶2 = 900 0,5điểm

O¶2 = 900 - Oµ1 = 900 – 400 = 500 0,5điểm

O¶2 = 500 0,5điểm

Mà xx’//yy’ và m // xx’ nên suy ra m//yy’ 0,5điểm

Vì m//yy’ nên ta có µB = O¶2 = 500 0,5điểm

Theo giả thiết, Ot là tia phân giác của ·AOB = 1200

nên: Oµ1= O¶2 = 600 0,25điểmNhận xét :

Oµ1 = ·OBy = 600 ( hai góc ở vị trí so le trong), nên Ot // By 0,25điểm

O¶2 + ·OAx = 600 + 1200 = 1800 ( hai góc ở vị trí là hai góc trong cùng phía),

Trang 31

Kiến thức: HS hiểu đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác.

Kỹ năng: Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.

Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán

II/ Chuẩn bị :

SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, miếng bìa hình tam giác(lớn), kéo cắt giấy

*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

GV : Vẽ hai tam giác ∆ABC và ∆A B C' ' '

HS : Em hãy nhận xét về kích thớc và hình dạnh của hai tam giác

GV : Có nhận xét gì về tổng 3 góc của ∆ABC và ∆A B C' ' '

Để có nhận xét đúng về tổng 3góc của ∆ABC và ∆A B C' ' ' nh thế nào thì ta sẽ tìm hiểu trong bài hôm : Tổng ba góc của một tam giác

* Hoạt động 2 : Tổng ba góc của một tam giác

HS : Vẽ hai tam giác bất kì

HS : Hãy dùng thớc đo 3 góc của mỗi tam

giác , rồi tính tổng số đo ba góc của mỗi tam

1 Tổng ba góc của một tam giác

* Định lí : Tổng ba góc của một tam giác

Trang 32

3 2 1

C B

A

GT ∆ABC

KL àA + àB + Cà = 1800

Học thuộc và nắm vững định lí về tổng 3 góc trong một tam giác

Làm bài tập: 1 trang 108 SGK và 1; 2 trang 98 SBT

Đọc trớc mục 2, 3 trang 107 SGK

Rút kinh nghiệm

Trang 33

Kiến thức: HS hiểu đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và

tính chất góc ngoài của tam giác

Kỹ năng: Biết vận dụng định nghĩa , định lí trong bài để tính số đo các góc của tam giác ,

giải một số bài tập

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , chính xác và khả năng suy luận của HS.

II/ Chuẩn bị :

SGK, thớc thẳng, thớc đo góc

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS: Phát biểu định lí về tổng ba góc trong một tam giác

áp dụng định lí về tổng ba góc của một tam giác , em hãy cho biết số đo góc x , y, ztrên hình vẽ sau:

650 y 900

600 x 500 350 z 550

Đ/S : x = 550 y = 950 z = 450

* Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất của tam giác vuông

HS : Vẽ tam giác ABC có àA=900

GV: Giới thiệu tam giác vuông , cạnh góc

vuông , cạnh huyền

? : Thế nào là tam giác vuông

GV: Tam giác ABC , àA=900 Hãy tính

à à ?

B C+ =

GV: Ta có kết luận gì về tổng số đo hai góc

nhọn của tam giác vuông ?

GV: Đa ra định lí

1.Ap dụng vào tam giác vuông

* Định nghĩa : (SGK / 107 )

* Hoạt động 3 : Góc ngoài của tam giác

HS : Vẽ tam giác ABC ?

HS : Vẽ tia BCx ?

GV : Góc Acz nh hình vẽ trên gọi là góc

ngoài của tam giác ABC tại đỉnh C

? : Vậy góc ACx nh thế nào đối với góc C

của tam giác ABC

? : Vậy góc ngoài của tam giác là góc nh thế

nào

GV : Đa ra định nghĩa trong SGK

HS : Vẽ góc ngoài tại đỉnh B của tam giác

2 Góc ngoài của tam giác

* Định nghĩa : sgk

ãACx là góc ngoài tai đỉnh C của tam giác

Trang 34

ABC là ãABy; góc ngoài tại đỉnh A của tam

giác ABC là ãBAt

? : Hãy so sánh : ãACx và à àA+B

GV: Đa ra đợc định lí về tính chất góc ngoài

của tam giác

HS : Hãy so sánh : ãACx và àA ;

ãACxvà àB Giải thích ?

t A

*Hoạt động 4 : Củng cố

HS : Vẽ tam giác DEF có : àE =900

HS : Chỉ rõ tam giác DEF vuông tại đâu , cạnh góc vuông nào , cạnh huyền nào ?Bài 1 trang 107

(H.50 ) x = 1400 ; y = 1000

(H.51 ) x = 1100 ; y = 300

Bài 3 trang 108

a) BIKã > ãBAK ( góc ngoài của ∆BAI ) (1)

b) CIK CAKã > ã ( góc ngoài của ∆CAI ) (2)

Từ (1) và (2) ta có ãBIK CIK+ã > ãBAK CAK+ã ⇒ BIC BACã > ã

Bài 5 trang 108 Tam giác nhọn IHK

Tam giác tù DEF

Tam giác vuông ABC

Kiến thức: Củng cố , khắc sâu kiến thức về : Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 ,Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau Định nghĩa góc ngoài , định lí về tínhchất góc ngoài của tam giác

Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính số đo góc Rèn kĩ năng suy luận

Trang 35

Thái độ: cẩn thận, chính xác.

II/ Chuẩn bị :

SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc

III/ Tiến trình lên lớp :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS : Nêu định lí về tổng 3 góc của một tam giác ? Tính chất góc ngoài của tam giác ?

GV: Vậy ãBAy là góc gì của tam giác

ABC ? bẳng tổng của hai góc nào ?

M

1 x Hình 57

600

N I PTheo hình vẽ cho MNP có Mả = 90 0

550

A K EVì AHE vuông tại H nên:

Trang 36

? Tia Ax là tia phân giác của ãBAy nên

x 1 A 2

Tia Ax là tia phân giác của ãBAy nên suy ra:

Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu hai tam giác bằng

nhau theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự Biết sử dụng định nghĩa

2 tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

GV: vẽ hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau vào trong bảng phụ

HS : Hãy dùng thớc thẳng có chia khoảng và thớc đo góc để đo các cạnh và các góccủa hai tam giác ABC và A’B’C’ ?

A A’

Trang 37

B C C’ B’

GV cho 1 HS khác lên kiểm tra lại

*Hoạt động 2: Bài mới

GV: hai tam giác ABC và A’B’C’ nh trên gọi là hai tam giác bằng nhau Vậy thếnào là hai tam giác bằng nhau , hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu nội dung bài học này

GV : Qua đó ta thấy hai tam giác bằng nhau

là hai tam giác nh thế nào ?

GV: Giới thiệu cách viết hai tam giác

ABC và A’B’C’ bằng nhau dới kí hiệu

GV: Đa ra quy ớc khi kí hiệu hai tam giác

bằng nhau

? : ABC = A’B’C’ nếu thỏa mãn các

điều kiện nào

2 Kí hiệu :

ABC = A’B’C’ nếu :

AB = A’B’; AC= A’C’; BC = B’C’;

Trang 38

- Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác.

- Làm bài tập : 11 trang 112 SGK ; 19; 20; 21 trang 100 SBT

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Kiến thức: Củng cố, khắc sâu về kiến thức: định nghĩa hai tam giác bằng nhau, viết kí hiệu

hai tam giác bằng nhau theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự, sửdụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằngnhau

Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết đợc hai tam

giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng bằng nhau; các cạnh

HS : Định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Bài tập : Cho EFX = MNK nh hình vẽ: X E 4Hãy tìm số đo các cạnh , các góc còn lại của hai tam giác

của những cạnh nào , những góc nào của

tam giác HIK ; tam giác ABC

Trang 39

? : Để viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai

tam giác thì ta phải lu ý điều gì

? : Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam giác

HS : Làm bài 23 sbt ?

? : Hai tam giác bằng nhau ta suy ra điều gì

? : Hãy tính các góc còn lại của mỗi tam

Bài 14 trang 112 SGK

Bà = àK nên đỉnh B và đỉnh K là hai đỉnh

tơng ứng Vì AB = KI nên đỉnh A và đỉnh I là hai đỉnhtơng ứng

Suy ra ABC = IKH

- Học thuộc , hiểu đợc định nghĩa hai tam giác bằng nhau

- Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác

Kiến thức: Hiểu trờng hợp bằng nhau của tam giác cạnh- cạnh - cạnh Biết cách vẽ một

tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh để chứngminh hai tam giác bằng nhau, tù đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau

Trang 40

Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác

* Hoạt động 1 : Vẽ tam giác

GV : Nêu bài toán sgk trang 112

HS : Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm ,

BC = 4cm , AC = 3cm ?

HS : Em hãy nêu cách vẽ tam giác ABC

trong bài toán này ?

GV: Nhắc lại cách vẽ

1 Vẽ tam giác biết ba cạnh

Bài toán1 : Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm,

BC = 4cm , AC = 3cm

A 2cm 3cm

B 4cm

* Hoạt động 2 : Trờng hợp bằng nhau cạnh -cạnh - cạnh

HS : Vẽ tam giác A’B’C’ có A’B’ = 2cm ,

ABC và A’B’C’ nh thế nào

? : Nếu hai tam giác có 3 cạnh tơng ứng

* Tính chất : sgk trang 113 Nếu ABC và A’B’C’ có

AB = A’B’ , BC = B’C’ , AC = A’C’

thì ABC = A’B’C’ ( c- c- c) ? 2

120°

D C

B A

Xét ACD và BCD có :AC=BC ; AD=BD ; CD : Cạnh chungSuy ra : ACD = BCD (c.c.c)

Suy ra : àB= =àA 1200( 2 góc tơng ứng) *Hoạt động 3 : Củng cố

Bài 15 trang 114 : HS nêu cách vẽ và vẽ hình

Bài 17 trang 114 ( Hình 68 ) Xét ACB và ADB có

AC = AD ; AB : cạnh chung ; BC = BD Suy ra ACB = ADB ( c- c - c ) ( Hình 70 ) Xét EHI và IKE có

EH = IK ; HI = KE ; EI : cạnh chung

Ngày đăng: 12/07/2015, 22:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ ? - Giáo án hình 7     ( trọn bộ  ) chuẩn
Hình v ẽ ? (Trang 26)
Hình vẽ 105 ; 106 ; 107 ; 108 - Giáo án hình 7     ( trọn bộ  ) chuẩn
Hình v ẽ 105 ; 106 ; 107 ; 108 (Trang 52)
Hình vuông có cạnh bằng a + b - Giáo án hình 7     ( trọn bộ  ) chuẩn
Hình vu ông có cạnh bằng a + b (Trang 67)
Bảng phụ. - Giáo án hình 7     ( trọn bộ  ) chuẩn
Bảng ph ụ (Trang 73)
Hình chiếu của nó ? - Giáo án hình 7     ( trọn bộ  ) chuẩn
Hình chi ếu của nó ? (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w