TUầN 1 Ngày soạn:`1582011 Ngày dạy 1682011 Chương I : đường thẳng vuông Đường thẳng song song Tiết 1 § 1. hai góc đối đỉnh I Mục tiêu : 1. Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất : hai góc đối đỉnh thì bằng nhau. Nhận biết được hai góc đối đỉnh trong một hình vẽ. Vẽ được góc đối đỉnh với góc cho trước. 2. Kỹ năng: Vẽ hình chính xác, Bước đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập 3. Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác. II Chuẩn bị : GV: Giáo án, SGK , thước thẳng HS : Vở ghi, SGK, thước thẳng , thước đo góc, giấy rời. III Tiến trình dạy và học Hoạt động 1: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh HS : Vẽ hai đường thẳng xx và yy cắt nhau tại O ? GV : Đánh số thứ tự các góc và giới thiệu góc Ô1 và Ô3 là hai góc đối đỉnh ? Em hãy nhận xét quan hệ về cạnh , về góc của góc Ô1 và Ô3 ? Ô1 và Ô3 có đỉnh như thế nào ? Tìm tia đối của cạnh Ox ? Tìm tia đối của cạnh Oy ? Thế nào là hai góc đối đỉnh GV : Đua ra định nghĩa Sgk 81 ? Hai góc Ô2 và Ô4 có là hai góc đối đỉnh không ? Vì sao ? Thể hiện khái niệm hai góc đối đỉnh HS : Làm bài 1SBT 73 ? ? Xem hình và trả lời cặp góc nào đối đỉnh ? Cặp góc nào không đối đỉnh ? Vẽ góc có số đo nhỏ hơn 180o ? Vẽ góc đối đỉnh của góc HS : Làm bài 1 Sgk 82 ? HS : Làm bài 3 Sgk 83 ? 1 . Thế nào là hai góc đối đỉnh Định nghĩa : Sgk 81 đối đỉnh đối đỉnh Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh GV : Cho lớp hoạt động theo nhóm Nhóm 1 : quan sát , ước lượng về số đo của hai góc đối đỉnh ? Nhóm 2 : đo và so sánh hai góc đối đỉnh ? Nhóm 3 : vẽ hai đường thẳng cắt nhau trên giấy , rồi gấp giấy sao cho 1 góc trùng với góc đối đỉnh của nó ? Nhóm 4 : không đo có thể suy ra được Ô1 = Ô3 không ? GV : Hướng dẫn cho học sinh tập suy luận ”hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” như Sgk ? Nếu không đo Ô1 và Ô3 , có thể kết luận rằng Ô1 = Ô3 không GV : Qua dự đoán , kiểm nghiệm bằng thước đo độ , bằng lập luận ta có thể khẳng định như thế nào về số đo của hai góc đối đỉnh ? GV : Đưa ra tính chất hai góc đối đỉnh HS : Làm bài 4 Sgk 82 ? 2 . Tính chất của hai góc đối đỉnh Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau = =
Trang 1T UầN 1
Ngày soạn:`15/8/2011 Ngày dạy 16/8/2011
Ch
ơng I : đờng thẳng vuông
Đờng thẳng song song
Tiết 1 Đ 1 hai góc đối đỉnh
I/ Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu đợc định nghĩa hai góc đối đỉnh, tính chất : hai góc đối đỉnh
thì bằng nhau Nhận biết đợc hai góc đối đỉnh trong một hình vẽ Vẽ đợc góc đối đỉnh vớigóc cho trớc
HS : Vở ghi, SGK, thớc thẳng , thớc đo góc, giấy rời
III/ Tiến trình dạy và học
*Hoạt động 1: Tìm hiểu hai góc đối đỉnh
HS : Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau
? Tìm tia đối của cạnh Ox’
? Tìm tia đối của cạnh Oy
? Thế nào là hai góc đối đỉnh
X
4 3
2 1 O
ãxOx' đối đỉnh ãyOy'
ãxOy' đối đỉnh x Oyã '
*Hoạt động 2: Tính chất của hai góc đối đỉnh
GV : Cho lớp hoạt động theo nhóm
Nhóm 1 : quan sát , ớc lợng về số đo của
hai góc đối đỉnh ?
Nhóm 2 : đo và so sánh hai góc đối đỉnh ?
Nhóm 3 : vẽ hai đờng thẳng cắt nhau trên
giấy , rồi gấp giấy sao cho 1 góc trùng với
góc đối đỉnh của nó ?
Nhóm 4 : không đo có thể suy ra đợc
Ô1 = Ô3 không ?
GV : Hớng dẫn cho học sinh tập suy luận
- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Y'
Y X'
X
O
Trang 2”hai góc đối đỉnh thì bằng nhau” nh Sgk
? Nếu không đo Ô1 và Ô3 , có thể kết luận
? Thế nào là hai góc đổi đỉnh
? Hai góc đối đỉnh có tính chất gì
? Câu nào đúng , câu nào sai , hãy bác bỏ câu sai bằng hình vẽ
- Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
- Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
Kiến thức: Hiểu định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó
Kỹ năng: Vẽ chính xác số đo của một góc , vẽ góc kề bù với 1 góc cho trớc và tính số đo
(độ) góc kề bù với góc cho trớc
II/ Chuẩn bị :
GV: Giáo án, SGK, thớc thẳng, thớc đo góc,
HS : Vở ghi, vở bài tập, SGK, thớc thẳng, thớc đo góc
III/ Tiến trình dạy và học :
* Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS : Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất hai góc đối đỉnh ? làm bài 3 / 74 SBT
Trang 36 5 4
3 1 2
A t'
Â5 và Â6 , ãxAy và ã ' 'x Ay , ã ' 'x At và xAtả *Hoạt động 2: Luyện tập
HS : Làm bài 5 SGK / 82
HS : lên bảng vẽ ãABC = 560
? : Muốn vẽ ãABC' kề bù với ãABC ta làm thế
nào?
HS: Vẽ tia BC’ là tia đối của tia BC ?
? : Hai góc kề bù có tổng số đo bằng bao
? : Nếu biết số đo ãxOy = 470 thì ta có tìm
đ-ợc số đo của các góc còn lại không ?
A’
b) Vì ABC’ kề bù ABC nên ãABC'= 1800 - ãABC= 1800 - 560 = 1240c) Vì C BAã ' ' đối đỉnh ãABC nên
Trang 4-Nhắc lại định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó.
-Nhắc lại tính chất của hai góc kề bù
*Hoạt động 4 : Dặn dò
Hớng dẫn học ở nhà :
-Học thuộc định nghĩa hai góc đối đỉnh và tính chất của nó
-Xem lại các bài tập đã làm
-Làm bài tập 6 SBT trang 74 và bài 10 SGK trang 83
*Chuẩn bị cho tiết 3 : Giấy trắng mỏng A4 , EKe
Kiến thức: Hiểu đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau.Công nhận tính chất :
Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b⊥a HIểu đợc thế nào là đừơng trung trực của
đoạn thẳng
Kỹ năng: Luyện vẽ đờng thẳng đi qua 1 điểm cho trớc và vuông góc với đờng thẳng cho
tr-ớc ,vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng Sử dụng thành thạo Eke, thtr-ớc thẳng Btr-ớc đầu tậpsuy luận
Thái độ: Cẩn thận, chính xác, nghiêm túc.
II/ Chuẩn bị :
SGK, Eke, thớc thẳng, giấy rời
III/ Tiến trình dạy và học :
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS : Vẽ hai đờng thẳng tt’ và yy’ cắt nhau tại O Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh ?
HS : Dùng thớc đo độ đo góc tOy rồi suy ra số đo các góc còn lại ?
*Hoạt động 2: Tìm hiểu thế nào là hai đờng thẳng vuông góc
HS: gấp tờ giấy trắng 2 lần nh Hình 3SGK ,
trải phẳng tờ giấy rồi quan sát các nếp gấp
và các góc tạo thành bởi các nếp gấp
? : Các nếp gấp đó có tạo thành hai đờng
thẳng cắt nhau không ? Các góc đó bằng
bao nhiêu độ ?
HS : Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau
tại O và góc xOy vuông ?
GV: Có thể đặt tên các góc trên hình là :
• Định nghĩa : SGK / 84 y
x 2 1 x’
3 O 4 y’
2 hai đờng thẳng vuông góc
Y
X' X
Trang 5Từ đó ta suy ra đợc số đo của ả
GV:Thế nàolà hai đờng thẳng vuông góc ?
- Hai đờng thẳng xx’ và yy’ vuông góc vớinhau tại O
*Hoạt động 3:
-Vẽ hai đờng thẳng vuông góc
HS : Hãy vẽ phác hai đờng thẳng a và a’
vuông góc và viết kí hiệu
? Cho một điểm O và một đờng thẳng a
hãy vẽ đờng thẳng a’ đi qua O và vuông góc
với đờng thẳng a
TH 1 : Điểm O nằm trên đờng thẳng a
TH 2 : Điểm O nằm ngoài đờng thẳng a
? : Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua điểm O
và vuông góc với đờng thẳng a cho trớc
? : Qua đó em nào rút ra đựoc tính chất về
hai đờng thẳng vuông góc
GV: Đa ra tính chất hai đờng thẳng vuông
góc
a’
a
a OTính chất: SGK
*Hoạt động 4 : Tìm hiểu về đờng trung trực của đoạn thẳng
HS : Vẽ đoạn thẳng AB
? : Xác định trung điểmIcủa đoạn thẳng AB
? : Vẽ đờng thẳng xy vuông góc với AB tại
? : Có mấy điều kiện để một đờng thẳng là
đờng trung trực của một đoạn thẳng ?
Ta nói xy là đờng trung trực của AB
*Hoạt động 5: : Củng cố Làm bài 14/ tr86 : Cho CD = 3cm, hãy vẽ đừong trung trực của
đoạn thẳng đó
HS: Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng CD bằng thớc và Eke
GV: Nhấn mạnh thêm : Khi xy là đừờng trung trực của AB , ta nói A và B là
hai điểm đối xứng với nhau qua xy
* Hoạt động 6 : Dặn dò Hớng dẫn học ở nhà :
-Học thuộc định nghĩa , tính chất của hai đờng thẳng vuông góc
Trang 6-Làm bài tập 11 -13 SGK / 86 Chuẩn bị cho tiết 4 : Giấy trắng mỏng A4 , EKe.
Kiến thức: Hiểu đợc tính chất sau:
Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
- Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau
- Hai góc đnag vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
III/ Tiến trình dạy và học:
Hoạt động1: Tìm hiểu góc so le trong, góc đồng vị
HS : - Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a bà b
- Vẽ đờng thẳng c cắt hai đờng thằng a
HS: Lên bảng trình bày theo yêu câu của ?1
HS : điền vào chỗ trống (…) trong các câu
4 3
b 3B 2
4 1 c
GV: Cho HS quan sát H.13 và gọi một HS
Trang 7xong trớc cử đại diện lên bảng làm câu a)
GV: Đó chính là tính chất của các góc tạo
bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng
? : Vậy, em nào phát biểu đợc tính chất
này?
3
A 4 2 ?2 3 1
B 4 1 2Cho : c cắt a tại A ; c cắt b tại B
ả ả 0
A =B =Tìm : a) à àA B1, 3? So sánh
-Xem lại các bài tập đã làm
Trang 8Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
- Cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau
- Hai góc đnag vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tính chất một đờng thẳng cắt hai
đờng thẳng? Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến Nếucó một cặp góc so le trong bằng nhau thì :
- Cặp góc so le trong còn lại cũngbằng nhau
- Hai góc đnag vị bằng nhau
- Hai góc trong cùng phía bù nhau.Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 19 sbt / 76
a) ãEDC và ãAEB là một cặp góc đồng vịb) ãBED và ãCDE là một cặp góc trong cùngphía
c) ãCDEvà ãBAT là một cặp góc đồng vịd) ãTABvà ãDEB là một cặp góc ngoài cùngphía
e) ãEAB và ãMEA là một cặp góc so le trongg) một cặp góc so le trong khác là ãMED Và
3
p = à
1
Q = 300 ( hai góc so le trong)c) ả
4
p = 1500 và à
1
Q = 300 ( hai góc trongcùng phía)
Trang 9Kiến thức: - Ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song ( đã học ở lớp 6).
- Công nhận dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Kỹ năng : - Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc
và song song với đờng thẳng đó
- Biết sử dụng Eke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng Eke để vẽ hai đờng thẳng song song
Thái độ: vẽ hình cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị :
SGK, Eke, thớc thẳng
III/ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS : Nêu tính chất các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng ?
GV : Cho hình vẽ :
3 2 1 A
1150 4
B4
HS : Điền tiếp vào hình số đo các góc còn lại ?
* Hoạt động 2 : Nhắc lại kiến thức lớp 6
:
? : Thế nào là hai đờng thẳng song song ?
? : Thế nào là hai đờng thẳng phân biệt ?
Trang 10* Hoạt động 3 : Dấu hiêu nhận biết hai đờng thẳng song song.
GV: Cho HS làm ? 1 đoán các đờng thẳng
nào song song với nhau ?
GV: Qua bài toán trên , ta thấy khi nào thì
hai đờng thẳng song song ?
GV: Cho HS đọc dấu hiệu nhận biết hai
đ-ờng thẳng song song SGK
? : Trong tính chất này cần có điều gì và suy
ra đợc điều gì ?
GV: Vẽ 2 đờng thẳng a và b
Dựa vào dấu hiệu nhận biết trên , em hãy
kiểm tra bằng dụng cụ xem đờng thẳng a có
song song với b không ?
GV: Gợi ý : Vẽ đờng thẳng c bất kỳ cắt 2
đ-ờng thẳng a và b , đo 1 cặp gó so le trong
b
• Tính chất : SGK / 90
• Kí hiệu : Hai đờng thẳng a và b songsong : a // b
* Hoạt động 4 : Vẽ hai đờng thẳng song song:
GV: Muốn vẽ 2 đờng thẳng song song ta
làm thế nào ?
? : Cho đờng thẳng a và điểm A nằm ngoài
đờng thẳng a Hãy vẽ đờng thẳng b đi qua A
và song song với a
a
*Hoạt động 5 : Củng cố
? Nêu dấu hiệu nhận biết 2 đờng thẳng song song
? Nêu cách vẽ hai đờng thẳng song song
Trang 11Kiến thức: Nhận biết dấu hiệu 2 đờng thẳng song song.
Kỹ năng: Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng và
song song với đờng thẳng đó Sử dụng thành thạo Eke
Thái độ: vẽ hình chính xác , cẩn thận.
II/ Chuẩn bị :
SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc
III/ Tiến trình lên lớp :
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng song song và dấu hiệu nhận biết hai đờng
GV: Hớng dẫn : Dựa vào dấu hiệu nhận biết
2 đờng thẳng song song song song để vẽ
Trang 12TH1 : §iÓm O’ n»m trong gãc ·xOy
TH2 : §iÓm O’ n»m ngoµi gãc ·xOy
HS : Em h·y ®o ·xOy vµ x O y· ' ' ' råi rót ra
O x’
O’ y y
B»ng thíc ®o gãc ta thÊy : ·xOy = · ' ' 'x O y
Trang 13Ngày soạn:`8/9/2011 Ngày dạy 10/9/2011Tieỏt 8
Đ5 tiên đề ơ-clit về đờng thẳng song song
I/ Mục tiêu :
Kiến thúc: - Hiểu đợc nội dung tiên đề ƠClít là công nhận tính duy nhất của đờng
thẳng b đi qua M ( M ∈ a) sao cho b//a Hiểu rằng nhờ cớ tiên đề ƠClít mới suy ra đợc tínhchất của 2 đờng thẳng song song
Kĩ năng : Cho biết 2 đờng thẳng song song và 1 cát tuyến Cho biết số đo 1góc , biết
*Hoạt động 1 : Tìm hiểu tiên đề ƠClít :
HS : Quan sát và trả lời đờng thẳng nào song
song với đờng thẳng a
? : Có bao nhiêu đờng thẳng đi qua M và
song song với đờng thẳng a
GV : Giới thiệu tiên đề Ơ-clit
* Hoạt động 2 : Tính chất hai đờng thẳng song song
:
? : Vẽ đờng thẳng a // b
? : Vẽ đờng thẳng c cắt a tại A , cắt b tại B
? : Hãy đo một cặp góc so le trong và nhận
xét
? : Hãy đo một cặp góc đồng vị và nhận xét
? : Hãy đo và nhận xét một cặp góc trong
cùng phía
? : Qua bài toán trên em có nhận xét gì ?
HS : Phát biểu tính chất hai đờng thẳng song
Trang 14P
Ba) Có
b) Nếu ả
4
A ≠ Bà1 thì qua A ta vẽ AP sao cho ãPAB B= à
Do có cặp góc so le trong bằng nhau nên AP // b Khi đó qua A ta vừa có a // b và vừa có AP // b ( trái với tiên đề ƠClit về 2
đờng thẳng song song ) Vậy AP ≡a hay ã ả
- Làm bài tập 31 SGK ; bài 28 ; 29 trang 79 SBT
- Học thuộc Tiên đề ƠClít và tính chất hai đờng thẳng song song
- Vẽ thành thạo 1 đờng thẳng qua một điểm và song song với đờng thẳng cho ớc
Chuẩn bị : tiết sau kiểm tra 15 phút
Trang 15SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc , đề kiểm tra
III/ Tiến trình dạy học :
*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS : Phát biểu Tiên đề Ơ Clit ?
HS : Nêu tính chất của hai đờng thẳng song song ?
? : Em hãy tìm các cặp góc bằng nhau của
hai tam giác CAB và CDE ?
Theo Tiên đề ƠClit về đờng thẳng song song, ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng a qua A songsong BC ; một đờng thẳng b qua B songsong AC
GV : Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì ta còn có :
Hai góc so le ngoài bằng nhau
Hai góc ngoài cùng phía bù nhau
*Hoạt động 4 : Kiểm tra 15 phút
*Hoạt động 5 : Dặn dò
Trang 16- Biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học.
Kỹ năng:Tập suy luận.
Thỏi độ : cẩn thận, chớnh xỏc
II/ Chuẩn bị :
SGK, Eke, thớc thẳng
III/ Tiến trình dạy học :
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS1 : Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c qua M sao cho c ⊥d
HS 2 : Phát biểu Tiên đề ƠClit và tính chất của 2 đờng thẳng song song
Trên hình vẽ bạn HS 1 vừa vẽ , dùng Eke vẽ đờng thẳng d’ qua M sao cho d’⊥c.GV: Qua hình vẽ các bạn đã vẽ trên bảng Em có nhận xét gì về quan hệ giữa
đờng thẳng d và đờng thẳng d’ ? Vì sao ?
GV: Vào bài mới
* Hoạt động 2: Tìm hiểu quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
HS : Vẽ đờng thẳng a và b cùng vuông góc 1.Tìm hiểu quan hệ giữa tính vuông góc
Trang 17với đờng thẳng c ?
? : Hãy dự đoán xem a và b có song song
với nhau hay không ?
? : Hãy sử dụng dấu hiệu nhận biết 2 đờng
thẳng song song để suy ra a // b
? : Qua đó có thể rút ra đợc kết luận gì
? : Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông
góc với đờng thẳng thứ ba thì chúng nh thế
nào với nhau
GV: Đa ra tính chất1 SGK trang 96
GV: Nếu có đờng thẳng a // b và đờng thẳng
c ⊥ a Theo em đờng thẳng c và b có quan
Nhóm 1 : Hãy dự đoán xem d’ và d’’ có
song song với nhau hay không ? Hãy kiểm
GV : Nếu hai đờng thẳng phân biệt cùng
song song với đờng thẳng thứ ba thì chúng
Trang 18-Học thuộc 3 tính chất của bài
- Tập diễn đạt tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu
Kiến thức: Củng cố các tính chất từ vuông góc đến song song
Kỹ năng: HS biết vẽ hình và dùng kí hiệu để viết các tính chất , biết tính số đo của một góc
khi biết số đo của một góc và quan hệ của chúng
GV: Bài toán cho biết gì ? phải suy ra gì ?
? : Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì M có
nằm trên d không
? : Qua M nằm ngoài d vừa có d’ và d’’
song song với d thì điều này nh thế nào với
Giải:
- Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thì M không nằm trên d vì M ∈ d’và d’// d( hoặc vì M ∈ d’’ và d’’ // d )
- Qua M nằm ngoài d vừa có d’ và d’’ song song với d thì trái với tiên đề
b) Ta có a // b (theo câu a) nên hai góc ãDCB
Trang 19nào ?
HS : Hãy tính số đo góc ãDCB ?
HS : Làm bài 47 trang 98 sgk ?
GV: Cho HS hoạt động nhóm
Yêu cầu : Bài làm của nhóm phải có hình
vẽ , kí hiệu trên hình Bài suy luận phải có
Bài 47 trang 98
A D a
?
B ? 1300 C b
Giải: a // b mà a ⊥AB tại A ⇒b⊥AB tại B
⇒ àB= 900 ( quan hệ giữa tính vuông góc và
- Làm bài tập: 48 tr 99 SGK ; Bài 36-38 trang 80 SBT
- Học thuộc các tính chất quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- Ôn tính chất hai góc đối đỉnh
- Đọc trớc bài 7
Rút kinh nghiệm
Trang 20Kiến thức: Học sinh biết cấu trúc của một định lí ( giả thiét và kết luận).
Biết thế nào là chứng minh một định lí
Biết đa một định lí về dạng : “ Nếu … thì …”
Kỹ năng: Làm quen với mệnh đề logic : p ⇒ q
Thái độ : cẩn thận, chính xác, nghiêm túc trong học tập
II.Chuẩn bị :
SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc
III.Tiến trình dạy học:
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
Từ đầu năm chúng ta đã học một số tính chất ,chúng ta đã dùng cách suy luận đểkhẳng định tính đúng đắn của các tính chất đó Mỗi tính chất đó chính là một định
lí hình học Để hiểu định lí , chúng ta vào bài mới
* Hoạt đông 2 : Tìm hiểu thế nào là định lí
HS : Nhắc lại tính chất hai góc đối đỉnh ?
GV: Giới thiệu thế nào là định lí
HS : Nhắc lại thế nào là định lí
GV: Giới thiệu 3 tính chất ở bài 6 là 3 định
lí
HS : Hãy phát biểu lại 3 định lí đó ?
GV : Cho ví dụ về định lí : Nêu hai góc đối
? : Khi phát biểu định lí dới dạng :
" Nếu thì " phần giả thiết đứng ở vị trí nào
HS : Hãy chỉ ra giả thiết và kết luận của
định lí : "Hai đờng thẳng phân biệt cùng
song song với đờng thẳng thứ ba thì chúng
song song với nhau " ?
HS : Hãy vẽ hình minh họa định lí trên và
ghi giả thiết , kết luận bằng kí hiệu ?
1 Định lí
Định lí là một khẳng định đợc suy ra từnhững khẳng định đợc coi là đúng
* Trong định lí gồm hai phần : Giả thiết (GT): điều đã cho Kết luận (KL): điều phải suy ra
* Hoạt động 3 : Chứng minh đinhl lí
GV : Giới thiệu thế nào là chứng minh định
lí
GV: Đa ra ví dụ : Chứng minh định lí :
“ Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc
Trang 21Thông qua Ví dụ này , em hãy cho biết
muốn chứng minh một định lí ta phải qua
Kiến thức: Học sinh biết cách diễn đạt định lí dới dạng : “Nếu … thì…”
Biết minh họa một định lí trên hình vẽ và viết GT - KL bằng kí hiệu
Kỹ năng: Bớc đầu biết chứng minh một định lí.
Thái độ: cẩn thận , chính xác.
II.Chuẩn bị :
Trang 22HS : Em nào viết đợc định lí nói về một
ờng thẳng vuông góc với một trong hai
đ-ờng thẳng song song ?
? : Em hãy vẽ hình minh họa , ghi giả thiết
và kết luận dới dạng kí hiệu
b) c
a , b )
GT xx’cắt yy’tại O x' ãxOy = 90 0
KL ãyOx' = 90 0 ã 'x Oy'= 90 0 ã 'y Ox = 90 0c) 1) ãxOy x Oy+ã ' =1800 ( hai góc kề bù )2) 900+x Oyã ' =1800 ( theo gt và căn cứ vào (1))3) x Oyã ' =900 ( căn cứ vào (2) )
4) ãx Oy' '= ãxOy ( vì đối đỉnh )
y’
y
Trang 23HS : Hãy chứng minh định lí một cách gọn
hơn ?
? : Dựa vào tính chất gì để chứng minh
5) ãx Oy' ' 90= 0(căn cứ vào gt và ãxOy= 90 0)6) ãy Ox x Oy' = ã' ( vì đối đỉnh )
7) ãy Ox' =900 ( căn cứ vào (3) )d) Trình bày lại bài chứng minh
Ta có : ãxOy x Oy= ã ' ' 90= 0 ( đối đỉnh ) ãxOy yOx+ã ' 180= 0 ( kề bù ) ãyOx' 180= 0−xOyã =1800−900 =900 ãy Ox x Oy' = ã ' =900 ( đối đỉnh)
Kiến thức: Hệ thống hóa kiến thức về đờng thẳng song song , đờng thẳng vuông góc.
Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hai đờng thẳng vuông góc; 2 đờng thẳng song
song Biết kiểm tra xem hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay không Bớc đầu tập suyluận , vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc , song song
Thái độ: vẽ hình chính xác, cẩn thận, viết ký hiệu chính xác.
Trang 24HS : Quan sát và cho biết mỗi hình vẽ cho biết kiến thức gì ?
(H.5)
(H.6) a b
c
HS : Lần lợt đứng tại chỗ trả lời
GV : Ghi bảng vào trên bảng phụ
*Hoạt động 2 : Trắc nghiệm khách quan
Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống
a) Hai góc đối đỉnh là hai góc có ………
b) Hai đờng thẳng vuông góc với …… là hai đờng thẳng………
c) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng ………
d) Hai đờng thẳng a và b song song với nhau kí hiệu là ………
e) Nếu hai đờng thẳng a và b cùng cắt đờng thẳng c và có một cặp góc so le trong
bằng nhau thì………
g) Nếu môt đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì…………
h) Nếu a ⊥ c và b ⊥ c thì ………
i) Nếu a// c và b// c thì …………
Bài tập 3 : Đúng hay sai
a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
b) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
c) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau
d) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc
e) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳngấy
* Hoạt động 3 : Vẽ hình và kiểm tra
HS : Làm bài 54 SGK ?
GV: Vẽ hình trên bảng phụ
HS : Thảo luận nhóm
Nhóm 1: Ghi 5 cặp đờng thẳng vuông góc
Nhóm 2: Ghi 4 cặp đờng thẳng song song
1
a c
B
A
y
B A
Trang 25HS : Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng
Kiến thức:Tiếp tục củng cố kiến thức về đờng thẳng vuông góc; đờng thẳng song song
Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình ; biết diễn dạt hình vẽ cho trớc bằng
lời.Bớc đầu tập suy luận , vận dụng tính chất của các đờng thẳng vuông góc ; đờng thẳngsong song để tính toán hoặc chứng minh
Trang 26b a
1
1
B A
1; 2; 3; 4; ;5 6
E G G D A B
GV: Chốt lại : Muốn tính các góc này ta
phải dựa vào tính chất hai đờng thẳng song
d 6
5
4
3 2 1
G
D
E C
B A
GT d1 // d2 d1 d1 // d3
d2
KL d1 // d2 // d3
Trang 27d3
*Hoạt động 2 : Dặn dò
Hớng dẫn học ở nhà :
- Ôn tập lại các câu hỏi lý thuyết chơng I
- Xem lại các bài tập đã chữa , chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Kieỏn thửực: Kieồm tra caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong chửụng I veà ủửụứng thaỳng vuoõng goực ,
ủửụứng thaỳng song song
Kyừ naờng: Kieồm tra veà kú naờng veừ hỡnh , caựch nhaọn bieỏt vũ trớ cuỷa caực goực , bieỏt sửỷ duùng
ủeồ tớnh soỏ ủo cuỷa caực goực
Thaựi ủoọ: HS naộm vửừng caực kieỏn thửực , bieỏt vaọn duùng ủeồ tớnh toaựn moọt caựch thaứnh thaùo,
2 0,5 5%
Vận dụng được dấu hiệu hai đường thẳng song song để c/m được hai đường thẳng
song song
Trang 28Chỉ ra tính chất của hai đường thẳng song song ngược với dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
Biết quan hệ giữa hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ 3 thì song song
10%
12 10,0 100%
ĐỀ BÀI
I.Trắc Nghiệm (2 đ)
Hãy khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Hai gĩc đối đỉnh là:
a Hai gĩc mà một cạnh của gĩc này là tia đối của một cạnh của gĩc kia
b Hai gĩc cĩ chung đỉnh và chung cạnh
c Hai gĩc mà một cạnh của gĩc này là tia đối của một cạnh của gĩc kia và hai cạnh kia cùng nằm trên một nửa mặt phẳng
d Hai gĩc cĩ chung đỉnh và khơng chung cạnh
Câu 2 : Đường thẳng AB vuơng gĩc với đường thẳng CD, ta ký hiệu là :
a AB //CD b AB⊥CD c AB ≡CD d AB ≠CD
Câu 3 : Hai đường thẳng song song là :
a Hai đường thẳng cĩ một điểm chung b Hai đường thẳng khơng cĩ điểm chung
c Hai đường thẳng cĩ hai điểm chung d Hai đường thẳng cĩ nhiều điểm chung
Câu 4: Điền chữ Đ vào ơ đúng, chữ S vào ơ sai sao cho thích hợp :
a Hai đường thẳng phân biệt cùng vuơng gĩc với một đường thẳng thứ
ba thì chúng song song với nhau
b Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng phân biệt khơng cắt
nhau
c Hai đường thẳng cắt nhau thì vuơng gĩc
d Hai đường thẳng vuơng gĩc thì cắt nhau
e Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b mà trong các gĩc tạo
thành cĩ một cặp gĩc trong cùng phía bù nhau thì a//b
II.Tự luận : ( 8 đ )
Câu 5( 3 điểm): Vẽ hình theo cách diễn đạt bằng lời sau:
- Vẽ ·AOB cĩ số đo bằng 500 Lấy điểm C bất kỳ nằm trong gĩc ·AOB
- Vẽ qua C đường thẳng m vuơng gĩc với OB, và đường thẳng n song song với OA
Trang 29Câu 6: (4điểm): Cho hình vẽ
40 0
? y'
Biết xx’ // yy’; ·OAx = 400; OA ⊥ OB
Tính số đo ·OBy Nĩi rõ vì sao tính được như vậy?
Chứng minh rằng Ax//By
2 1
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I.Trắc nghiệm: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Trang 30Qua điểm O vẽ đường thẳng m // xx’ 0,5điểm
Vì m // xx’ nên ta có Oµ1 = µA = 400 0,5điểm
Mặt khác Oµ1+ O¶2 = 900 0,5điểm
⇒ O¶2 = 900 - Oµ1 = 900 – 400 = 500 0,5điểm
⇒ O¶2 = 500 0,5điểm
Mà xx’//yy’ và m // xx’ nên suy ra m//yy’ 0,5điểm
Vì m//yy’ nên ta có µB = O¶2 = 500 0,5điểm
Theo giả thiết, Ot là tia phân giác của ·AOB = 1200
nên: Oµ1= O¶2 = 600 0,25điểmNhận xét :
Vì Oµ1 = ·OBy = 600 ( hai góc ở vị trí so le trong), nên Ot // By 0,25điểm
Vì O¶2 + ·OAx = 600 + 1200 = 1800 ( hai góc ở vị trí là hai góc trong cùng phía),
Trang 31Kiến thức: HS hiểu đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác.
Kỹ năng: Biết vận dụng định lí trong bài để tính số đo các góc của một tam giác.
Thái độ: Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào các bài toán
II/ Chuẩn bị :
SGK, thớc thẳng, thớc đo góc, miếng bìa hình tam giác(lớn), kéo cắt giấy
*Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
GV : Vẽ hai tam giác ∆ABC và ∆A B C' ' '
HS : Em hãy nhận xét về kích thớc và hình dạnh của hai tam giác
GV : Có nhận xét gì về tổng 3 góc của ∆ABC và ∆A B C' ' '
Để có nhận xét đúng về tổng 3góc của ∆ABC và ∆A B C' ' ' nh thế nào thì ta sẽ tìm hiểu trong bài hôm : Tổng ba góc của một tam giác
* Hoạt động 2 : Tổng ba góc của một tam giác
HS : Vẽ hai tam giác bất kì
HS : Hãy dùng thớc đo 3 góc của mỗi tam
giác , rồi tính tổng số đo ba góc của mỗi tam
1 Tổng ba góc của một tam giác
* Định lí : Tổng ba góc của một tam giác
Trang 323 2 1
C B
A
GT ∆ABC
KL àA + àB + Cà = 1800
Học thuộc và nắm vững định lí về tổng 3 góc trong một tam giác
Làm bài tập: 1 trang 108 SGK và 1; 2 trang 98 SBT
Đọc trớc mục 2, 3 trang 107 SGK
Rút kinh nghiệm
Trang 33Kiến thức: HS hiểu đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và
tính chất góc ngoài của tam giác
Kỹ năng: Biết vận dụng định nghĩa , định lí trong bài để tính số đo các góc của tam giác ,
giải một số bài tập
Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận , chính xác và khả năng suy luận của HS.
II/ Chuẩn bị :
SGK, thớc thẳng, thớc đo góc
III/ Tiến trình dạy học :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS: Phát biểu định lí về tổng ba góc trong một tam giác
áp dụng định lí về tổng ba góc của một tam giác , em hãy cho biết số đo góc x , y, ztrên hình vẽ sau:
650 y 900
600 x 500 350 z 550
Đ/S : x = 550 y = 950 z = 450
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu tính chất của tam giác vuông
HS : Vẽ tam giác ABC có àA=900
GV: Giới thiệu tam giác vuông , cạnh góc
vuông , cạnh huyền
? : Thế nào là tam giác vuông
GV: Tam giác ABC , àA=900 Hãy tính
à à ?
B C+ =
GV: Ta có kết luận gì về tổng số đo hai góc
nhọn của tam giác vuông ?
GV: Đa ra định lí
1.Ap dụng vào tam giác vuông
* Định nghĩa : (SGK / 107 )
* Hoạt động 3 : Góc ngoài của tam giác
HS : Vẽ tam giác ABC ?
HS : Vẽ tia BCx ?
GV : Góc Acz nh hình vẽ trên gọi là góc
ngoài của tam giác ABC tại đỉnh C
? : Vậy góc ACx nh thế nào đối với góc C
của tam giác ABC
? : Vậy góc ngoài của tam giác là góc nh thế
nào
GV : Đa ra định nghĩa trong SGK
HS : Vẽ góc ngoài tại đỉnh B của tam giác
2 Góc ngoài của tam giác
* Định nghĩa : sgk
ãACx là góc ngoài tai đỉnh C của tam giác
Trang 34ABC là ãABy; góc ngoài tại đỉnh A của tam
giác ABC là ãBAt
? : Hãy so sánh : ãACx và à àA+B
GV: Đa ra đợc định lí về tính chất góc ngoài
của tam giác
HS : Hãy so sánh : ãACx và àA ;
ãACxvà àB Giải thích ?
t A
*Hoạt động 4 : Củng cố
HS : Vẽ tam giác DEF có : àE =900
HS : Chỉ rõ tam giác DEF vuông tại đâu , cạnh góc vuông nào , cạnh huyền nào ?Bài 1 trang 107
(H.50 ) x = 1400 ; y = 1000
(H.51 ) x = 1100 ; y = 300
Bài 3 trang 108
a) BIKã > ãBAK ( góc ngoài của ∆BAI ) (1)
b) CIK CAKã > ã ( góc ngoài của ∆CAI ) (2)
Từ (1) và (2) ta có ãBIK CIK+ã > ãBAK CAK+ã ⇒ BIC BACã > ã
Bài 5 trang 108 Tam giác nhọn IHK
Tam giác tù DEF
Tam giác vuông ABC
Kiến thức: Củng cố , khắc sâu kiến thức về : Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800 ,Trong một tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau Định nghĩa góc ngoài , định lí về tínhchất góc ngoài của tam giác
Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính số đo góc Rèn kĩ năng suy luận
Trang 35Thái độ: cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị :
SGK, Eke, thớc thẳng, thớc đo góc
III/ Tiến trình lên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
HS : Nêu định lí về tổng 3 góc của một tam giác ? Tính chất góc ngoài của tam giác ?
GV: Vậy ãBAy là góc gì của tam giác
ABC ? bẳng tổng của hai góc nào ?
M
1 x Hình 57
600
N I PTheo hình vẽ cho MNP có Mả = 90 0
550
A K EVì AHE vuông tại H nên:
Trang 36? Tia Ax là tia phân giác của ãBAy nên
x 1 A 2
Tia Ax là tia phân giác của ãBAy nên suy ra:
Kiến thức: HS hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu hai tam giác bằng
nhau theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự Biết sử dụng định nghĩa
2 tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
*Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
GV: vẽ hai tam giác ABC và A’B’C’ bằng nhau vào trong bảng phụ
HS : Hãy dùng thớc thẳng có chia khoảng và thớc đo góc để đo các cạnh và các góccủa hai tam giác ABC và A’B’C’ ?
A A’
Trang 37
B C C’ B’
GV cho 1 HS khác lên kiểm tra lại
*Hoạt động 2: Bài mới
GV: hai tam giác ABC và A’B’C’ nh trên gọi là hai tam giác bằng nhau Vậy thếnào là hai tam giác bằng nhau , hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu nội dung bài học này
GV : Qua đó ta thấy hai tam giác bằng nhau
là hai tam giác nh thế nào ?
GV: Giới thiệu cách viết hai tam giác
ABC và A’B’C’ bằng nhau dới kí hiệu
GV: Đa ra quy ớc khi kí hiệu hai tam giác
bằng nhau
? : ABC = A’B’C’ nếu thỏa mãn các
điều kiện nào
2 Kí hiệu :
ABC = A’B’C’ nếu :
AB = A’B’; AC= A’C’; BC = B’C’;
Trang 38- Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác.
- Làm bài tập : 11 trang 112 SGK ; 19; 20; 21 trang 100 SBT
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập
Kiến thức: Củng cố, khắc sâu về kiến thức: định nghĩa hai tam giác bằng nhau, viết kí hiệu
hai tam giác bằng nhau theo quy ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự, sửdụng định nghĩa 2 tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằngnhau
Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết đợc hai tam
giác bằng nhau, từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc tơng ứng bằng nhau; các cạnh
HS : Định nghĩa hai tam giác bằng nhau
Bài tập : Cho EFX = MNK nh hình vẽ: X E 4Hãy tìm số đo các cạnh , các góc còn lại của hai tam giác
của những cạnh nào , những góc nào của
tam giác HIK ; tam giác ABC
Trang 39? : Để viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai
tam giác thì ta phải lu ý điều gì
? : Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam giác
HS : Làm bài 23 sbt ?
? : Hai tam giác bằng nhau ta suy ra điều gì
? : Hãy tính các góc còn lại của mỗi tam
Bài 14 trang 112 SGK
Vì Bà = àK nên đỉnh B và đỉnh K là hai đỉnh
tơng ứng Vì AB = KI nên đỉnh A và đỉnh I là hai đỉnhtơng ứng
Suy ra ABC = IKH
- Học thuộc , hiểu đợc định nghĩa hai tam giác bằng nhau
- Biết viết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác
Kiến thức: Hiểu trờng hợp bằng nhau của tam giác cạnh- cạnh - cạnh Biết cách vẽ một
tam giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh để chứngminh hai tam giác bằng nhau, tù đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau
Trang 40Kỹ năng: Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác
* Hoạt động 1 : Vẽ tam giác
GV : Nêu bài toán sgk trang 112
HS : Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm ,
BC = 4cm , AC = 3cm ?
HS : Em hãy nêu cách vẽ tam giác ABC
trong bài toán này ?
GV: Nhắc lại cách vẽ
1 Vẽ tam giác biết ba cạnh
Bài toán1 : Vẽ tam giác ABC biết AB = 2cm,
BC = 4cm , AC = 3cm
A 2cm 3cm
B 4cm
* Hoạt động 2 : Trờng hợp bằng nhau cạnh -cạnh - cạnh
HS : Vẽ tam giác A’B’C’ có A’B’ = 2cm ,
ABC và A’B’C’ nh thế nào
? : Nếu hai tam giác có 3 cạnh tơng ứng
* Tính chất : sgk trang 113 Nếu ABC và A’B’C’ có
AB = A’B’ , BC = B’C’ , AC = A’C’
thì ABC = A’B’C’ ( c- c- c) ? 2
120°
D C
B A
Xét ACD và BCD có :AC=BC ; AD=BD ; CD : Cạnh chungSuy ra : ACD = BCD (c.c.c)
Suy ra : àB= =àA 1200( 2 góc tơng ứng) *Hoạt động 3 : Củng cố
Bài 15 trang 114 : HS nêu cách vẽ và vẽ hình
Bài 17 trang 114 ( Hình 68 ) Xét ACB và ADB có
AC = AD ; AB : cạnh chung ; BC = BD Suy ra ACB = ADB ( c- c - c ) ( Hình 70 ) Xét EHI và IKE có
EH = IK ; HI = KE ; EI : cạnh chung