®¬Ưêng th¼ng song song §1. hai ®Ư¬êng th¼ng vu«ng gãc hai ®Ư¬êng th¼ng SONG SONG I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh giải thích đư¬ợc thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau. Công nhận tính chất: Có duy nhất một đ¬ường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a Hiểu thế nào là đ¬ường trung trực của một đoạn thẳng,điều kiện để hai đường thẳng song song 2.Kỹ năng: Biết vẽ đ¬ường thẳng đi qua 1 điểm cho tr¬ước và vuông góc với 1 đường thẳng cho tr¬ước Biết vẽ đ¬ường trung trực của một đoạn thẳng. Bư¬ớc đầu tập suy luận 3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập 4. Định hướng hình thành năng lực Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm Năng lực ,tự học ,giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
Trang 1- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng Bước đầu tập suy luận
3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tự giỏc trong học tập
4 Định hướng hỡnh thành năng lực
- Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm
- Năng lực ,tự học ,giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc, tớnh toỏn
A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh
GV: Cho cỏc nhúm nghiờn cứu mục
tiờu của bài học
HS: Cỏc nhúm nghiờn cứu mục tiờu
của bài học
HS: Nờu mục tiờu bài học
GV: Cho HS đọc nội dung1,a,b,c
=
90 ' ˆ ˆ 'O y=x O y =
Vậy các góc xOy’, x’Oy, x’Oy’ đều là các góc vuông
Trang 2GV: cho HS đọc nội dung1.e,g
HS: Đọc nội dung 1.e,g
*§Þnh nghÜa: SGK
Ký hiÖu: xx' ⊥ yy'
*§Þnh nghÜa: SGK
Tiết 2
GV: Cho HS đọc nội dung 2a.b
HS: Đọc nội dung 2,a,b
Trang 3+ Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng
b đi qua M (M∉a) sao cho b // a
+ Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được t/c của 2 đường thẳng song song
2 Kỹ năng: Biết tính số đo của một góc.
3 Thái độ: Cẩn thận, tự giác học tập
4 Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
GV: Cho các nhóm nghiên cứu
mục tiêu của bài học
HS: Các nhóm nghiên cứu mục
tiêu của bài học
HS: nêu mục tiêu bài học
GV: Cho HS đọc nội dung1,a,b,c
Trang 41 1
2 4
1 3
ˆ ˆ ˆ
ˆ ˆ
ˆ ˆ
B A
B A
B A
B A
Tiết 4 C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân
làm bài tập 1, 2, trang 105
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập
1, 2, 3 trang 105
HS: Các nhóm báo cáo kết quả
hoạt động cá nhân của nhóm mình
GV: Tuyên dương các cá nhân
hoàn thành tốt
D.E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV: Hướng dẫn hs tìm hiểu bài
Trang 5Tuần: 03 NS:11/09/16Tiết: 5-6
ND:13/09/16
§3 QUAN HỆ GIỮA TÍNH VUÔNG GÓC VÀ TÍNH SONG SONG
CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Học sinh biết quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của hai hai
đường thẳng , tính chất bắc cầu của hai hai đường thẳng song song
- Biết cách kiểm tra hai đường thẳng song song, vuông góc với nhau
2.Kỹ năng: Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung chính
GV: Cho các nhóm nghiên cứu
mục tiêu của bài học
HS: Nêu mục tiêu bài học
GV: Cho HS đọc nội dung1,a,b
c a
b a
Trang 6hiểu bài toán 2.a
d d
d d
Tiết 6 C: Hoạt động luyện tập:
GV: Cho HS hoạt động cá nhân
làm bài tập 1 trang 115
HS: Hoạt động cá nhân làm bài
tập 1, trang 115
HS: Các nhóm báo cáo kết quả
hoạt động cá nhân của nhóm
Trang 7Tuần: 04 NS:17/09/16
Đ4 LuYỆN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG vuông góc
VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG song song
I Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- Biết cỏch kiểm tra hai đường thẳng cú song song,vuụng gúc với nhau
2.Kỹ năng: Biết phỏt biểu góy gọn một mệnh đề toỏn học Tập suy luận
3.Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tự giỏc
4.Định hướng hỡnh thành năng lực
- Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn
Hỏi: c có song song với b không ? Vì sao ?
Sau đó GV yêu cầu học sinh phát biểu tính chất A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức
Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh
D.E: Hoạt động vận dụng và tỡm tũi mở rộng
GV: Cho HS hoạt động cỏ nhõn làm
Trang 8IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.
Trang 9- Hiểu thế nào là một định lí, chứng minh định lí định lí đảo
2.Kỹ năng: Biết phân biệt được định lí đảo, biết phát biểu một định lí cách chứng
minh một định lí Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
III Các HĐ lên lớp
A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
Trang 10HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm
Gv: Nhận xét và chốt lại nội dung về
HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1
Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn
Trang 11C A
2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
III Các HĐ lên lớp
A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
1.a
GV: HS thực hiện cá nhân mục 1.a, sau
đó chia sẻ kết quả với cả nhóm
GV giới thiệu về tâm giác vuông
GV đl tổng ba góc trong một tam giác áp
dụng vào tam giác vuông ta có điều gi?
Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau
GT: ∆ ABC có µA= 90o
KL: µB C+ =µ 90o
Trang 122.a GV cho hs hđ cá nhân rồi chao đổi
GV cho hs đọc nội dung
2.d GV cho hs hđ cá nhân và chia sẻ kết
Trang 13Soạn ngày 10/10/2016
Tiết 16-17 Tên bài: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Hiểu cách chứng minh định, khái niệm 2 tam giác bằng nhau
2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học, giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
- GV yêu cầu cho học sinh hoạt động cá nhân
- Mời một học sinh trông nhóm độc
- GV cho nhóm học sinh
- 1 thực hiện các hoạt đông: Quan sát hình 55
dùng thước chia khoảng và thước đo góc:- đo
GV: cho cả lớp hoạt động chung: GV cho Từng
cá nhân trông nhóm độc và ghi vào vở
-GV cho cá nhân học sinh độc 2a ghi vào vở
-GV:Cho cá nhân làm 2b quan sát hình 58 và viết
vào vở
GV: Quan sát và giúp đở những học sinh khó khăn
- giáo viên cho hai học sinh lên bảng trình bày
-GV: Cho học sinh nhắc lại khái niệm hai tam giác
bằng nhau và cách viết kí hiệu hai tam giác bằng
∆ABC =∆ A,B,C,
-Các đỉnh Tương ứng với đỉnh M, N ,P lần lượt là:
F ,G ,E
∆MNP =∆FGE ,NP =GE ;
<F =<M
Trang 14-làm bài tập Hoạt động luyên tập
Riêng bài 2 làm 2ab
Bài tập yêu cầu làm vào vở
Tiết 2
HĐ1: Cũng cố lại lí thuyếtHĐ2: Luyện tập
HĐ3: Hướng dẫn học về nhà
-Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại khái niên 2 tam giác
bằng nhau và viết kí hiêu – chó các học sinh khác
nhân xét –Gv nhận xét cho điểm
GV: Cho cá nhân thực hiên bài tập 1a: Quan sát
hình59
điền vào chổ(… )
GV quan sát và giúp đở những học sinh khó khăn
GV gọi 2 HS trong 2nhóm trình bày và cho nhận xét
-GV:Cho cặp đôi thực hiện yêu cầu bài 1b: Quan sát
Giáo viên quan sát các nhóm và giúp đở những
nhom khó khăn sau đó cử đại diên nhóm làm –
cho các nhóm nhận xét kết quả và thống nhất
phương án đúng
- Học thuộc khái niệm hai tam giác bằng nhau
- Hoàn thành bài tâp2c ghi vào vở bài tập
- Hoàn thành mục D.E
1aGóc F =700
AB=EF-1b
Góc tương ứng góc H là góc A.các cặp cạnh tương ứng bằng nhau:
AB=HI ;AC=HK;BC=IK ; Các cặp góc tương ứng bằng nhau là:
<A=<H , <B=<I , <C=<H2b:HI=2cm ;IH=4cm Góc I =400
IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
………
………
Trang 152.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
III Các HĐ lên lớp
Tiết 1:
HĐ 1: Đọc mục tiêu bài họcY/C HS hoạt động cá nhân đọc mục tiêu Gọi một học
sinh đứng dậy đọc mục tiêu bài học
HĐ 2: Khởi động
Y/c HS hoạt động nhóm mục A Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm
ĐVĐ: Nếu ba cạnh tam giác này bằng ba cạnh tam
giác kia thì ta đã kết luận được 2 tam giác đó bằng
nhau chưa?
HĐ 3: Hình thành kiến thức
Y/c HS hoạt động chung cả lớp
1 Trường hợp bằng nhauCạnh – Cạnh – Cạnh
ABC và A’B’C’ có:AB=A’B’
GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 1 (C) vào vở và
xem trước phần còn lại của bài
Trang 16Tiết 2:
HĐ 1: Tiếp cận kiến thức
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 1c) (phần C) và trả
lời câu hỏi: Tia MN có phải là tia phân giác của góc AMB
không?
ĐVĐ: Có cách nào để vẻ tia phân giác của một góc mà
không cần sử dụng thước đo góc, ta sẻ tìm hiểu trong bài
GV ra thêm bài tập, yêu cầu HS làm vào vở: Cho tam giác
ABC có AB = AC M là trung điểm của BC Chứng minh:
Trang 17Ngày soạn: 1/11/2016 Tiết 20-21 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH – GÓC - CẠNH
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Hiểu cách chứng minh định lý
2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
1a Hoạt động cá nhân
GV: Yêu câu học sinh đọc muc 1a
GV: chốt lại và ghi bảng
GV?: Nếu thay AC = A’C’ thì các góc phải thay đổi
như thế nào để 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp
Chú ý: Dù 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp nào
thì các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng
bằng nhau
Để bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc thì
góc bằng nhau phải kề cạnh bằng nhau
A
µB và µC là hai góc kề cạnh
BCB
Trang 18Hoạt động 3 Cũng cố
Bài 3: Trò chơi ai nhanh ai đúng
Các nhóm làm vào bảng nhóm trong thời gian 5 phút
nhóm nào làm xong và đúng nhóm đó chiến thắng
GV cùng cả lớp nhận xét các nhóm, sữa sai, giáo viên
Các cặp tam giác sau có bằng nhau không ? Vì sao?
Hoạt động 2 Hình thành kiến thứcGV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm
GV: Kiểm tra bài làm của 1 nhóm và đặt vấn đề vào
mới
GV: Nêu vấn đề: Hai tam giác vuông bằng nhau khi
nào ?
GV: Cho học sinh cả lớp tìm hiểu và đọc phần 2b
GV: Cho 1 vài học sinh nhắc lại
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân làm 2c
GV: Cho 1 học sinh lên trình bày
GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm phần
2d, cho học sinh trình bày vào vở, cho một học sinh
lên bảng trình bày ở bảng hình 89b
Hoạt động 3 Cũng cố
Hoạt động
GV: Cho học sinh nhắc lại các TH bằng nhau của
tam giác vuông
GV: Cho học sinh làm bài tập D1, E1
GV: Chốt lại kiến thức bài học
Trang 192.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
III Các HĐ lên lớp
- Biết thế nào là tam giác cân, tam giác vuông cân
- Hiểu được tính chất tam giác cân, tam giác vuông cân
- Vẽ được tam giác cân, tam giác vuông cân Vận dụng tính chất vào thực hiện giải một số bài tập về tam giác cân
Trang 20- Giáo viên chốt lại
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện hoạtđộng 1c) (cá nhân + nhóm)
- Giáo viên quan sát – theo dõi
- Gọi đại diện 1 nhóm trả lời
- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân thực hiện hoạt động 2a
- Yêu cầu học sinh thực hiện 2b (hoạt độngchung cả lớp)
B Tam giác cân
a Định nghĩa:
ABC có AB = AC =>
ABC cân tại A
AB; AC: cạnh bênBC: Cạnh đáy
ABC cân tại A
c Định nghĩa tam giác vuông cân:
HĐ 5: Củng cố Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động 2d)
Trang 21- Hiểu cách
2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
III Tiến trình dạy học:
Tiếp cận khái niệm
Gv yêu cầu hoạt động cá nhân thực hiện mục 3a
vẽ ∆ABC có AB = AC = BC = 3cmGv: Kiểm tra, đánh giá, chỉ định 1 học sinh lên bảng vẽ hình
Gv: Nhận xét, cho điểm học sinh đó B 3cm C
A
3cm 3cm
Hoạt động 3:
Hình thành khái
niệm
Gv: Giới thiệu vừa vẽ hình trên bảng
và gọi là tam giác đềuGv? Thế nào là tam giác đều?
Gv Chốt định nghĩa tam giác đều
Gv: Cho hs thực hiện cặp đôi đo và so sánh 3 góc của tam giác đều
Gv: Theo dõi và kiểm tra kết quả đoGv: gọi 1 cặp đôi bất kỳ độc kết quả vàcho hs khác nhận xét sau đó đánh giá, cho điểm cặp đôi đó
Gv: Không cần dùng thước để đo,em
có thể cho biết số đo các góc của ∆ABC không?
Trang 22Gv: Chốt lại tính chấtGv: Cho hs hoạt động nhóm mục 3cGv: Gọi đại diện 1 nhóm bất kì trả lời phần chứng minh tính chất 3 lên bảng trình bày(đối với hs khá).
Gv: Cho nhóm khác nhận xétGv: Đánh giá và chấm điểm
+) Tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác
đó là tam giác đều
O
∆OMN đều vì OM=ON=MN
∆KOM cân vì MO=MK
∆ONP cân vì NP=ON
∆OPK cân vì µK = =Pµ 30 0
Hoạt động 5:
Hướng dẫn về nhà:
Về nhà học thuộc định nghĩa, tính chất tam giác đều
Làm bài tập C1, C3 vào vở
Hs khá làm bài tập phần D, E
Trang 23Ngày soạn: 5/9/2016
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Tiết 34,35 Bài 6: ĐỊNH LÝ PYTAGO
I Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Hiểu cách
2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
Trang 24HĐ3: Tiếp
cận kiến thức
-Y/c hs HĐ cặp đôi thực hiện mục 2-Gv quan sát phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS(HD HS cách cắt nhanh 8 hình tam giác vuông
- Y/c Hs hoạt động cặp đôi thực hiện 2a
- Gv gọi đại diện 1 cặp đôi lên bảng trình bày
- Cho Hs các nhóm khác nhận xét, đánh giá sửa chữa và có thể cho điểm
1 Định lí Pytago
B
A CTam giác ABC vuông tại A thì:
( GV quan sát, theo dõi giúp đỡ và cho điểm)
GV đặt câu hỏi cho BT khác
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: Tính được độ dài một cạnh trong một tam giác vuông theo độ dài hai
cạnh còn lại Vận dụng định lý Pytago đảo để biết một tam giác có là tam giác vuông
hay không
2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
Trang 253.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
- Sách HD, thước , e ke, phiếu học tập, máy chiếu
III Tiến trình dạy học
- Y/c HS đo góc BAC và cho biết tam giácBAC là tam giác gì ?
A 3cm 4cm
B C
A 5cm
6cm 8cm
B C 10cm
BC2 = AB2 + AC2 thì vuông
ABC
∆
Trang 26HĐ4: Củng cố
kiến thức
- Gv Y/c HS HĐ cặp đôi(Gv chiếu Máy chiếu)
- Y/c hđ cặp đôi làm BT4 Gv
2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận
3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác
4.Định hướng hình thành năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm
- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán
II.
Chuẩn bị:
GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ
HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi
đó phải mở quà vàtrả lới câu hỏi: ? Thế nào
là tam giác cân? Tam giác cân có tính chất