1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN HÌNH HỌC TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7

52 1,2K 11

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

®¬Ưêng th¼ng song song §1. hai ®Ư¬êng th¼ng vu«ng gãc hai ®Ư¬êng th¼ng SONG SONG I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh giải thích đư¬ợc thế nào là hai đường thẳng vuông góc với nhau. Công nhận tính chất: Có duy nhất một đ¬ường thẳng b đi qua A và b vuông góc với a Hiểu thế nào là đ¬ường trung trực của một đoạn thẳng,điều kiện để hai đường thẳng song song 2.Kỹ năng: Biết vẽ đ¬ường thẳng đi qua 1 điểm cho tr¬ước và vuông góc với 1 đường thẳng cho tr¬ước Biết vẽ đ¬ường trung trực của một đoạn thẳng. Bư¬ớc đầu tập suy luận 3. Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập 4. Định hướng hình thành năng lực Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm Năng lực ,tự học ,giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán

Trang 1

- Biết vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng Bước đầu tập suy luận

3 Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tự giỏc trong học tập

4 Định hướng hỡnh thành năng lực

- Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ, sống cú trỏch nhiệm

- Năng lực ,tự học ,giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tỏc, tớnh toỏn

A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức

Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh

GV: Cho cỏc nhúm nghiờn cứu mục

tiờu của bài học

HS: Cỏc nhúm nghiờn cứu mục tiờu

của bài học

HS: Nờu mục tiờu bài học

GV: Cho HS đọc nội dung1,a,b,c

=

90 ' ˆ ˆ 'O y=x O y =

Vậy các góc xOy’, x’Oy, x’Oy’ đều là các góc vuông

Trang 2

GV: cho HS đọc nội dung1.e,g

HS: Đọc nội dung 1.e,g

*§Þnh nghÜa: SGK

Ký hiÖu: xx' ⊥ yy'

*§Þnh nghÜa: SGK

Tiết 2

GV: Cho HS đọc nội dung 2a.b

HS: Đọc nội dung 2,a,b

Trang 3

+ Hiểu được nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đường thẳng

b đi qua M (Ma) sao cho b // a

+ Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclít mới suy ra được t/c của 2 đường thẳng song song

2 Kỹ năng: Biết tính số đo của một góc.

3 Thái độ: Cẩn thận, tự giác học tập

4 Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

GV: Cho các nhóm nghiên cứu

mục tiêu của bài học

HS: Các nhóm nghiên cứu mục

tiêu của bài học

HS: nêu mục tiêu bài học

GV: Cho HS đọc nội dung1,a,b,c

Trang 4

1 1

2 4

1 3

ˆ ˆ ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ

B A

B A

B A

B A

Tiết 4 C: Hoạt động luyện tập:

GV: Cho HS hoạt động cá nhân

làm bài tập 1, 2, trang 105

HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập

1, 2, 3 trang 105

HS: Các nhóm báo cáo kết quả

hoạt động cá nhân của nhóm mình

GV: Tuyên dương các cá nhân

hoàn thành tốt

D.E: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

GV: Hướng dẫn hs tìm hiểu bài

Trang 5

Tuần: 03 NS:11/09/16Tiết: 5-6

ND:13/09/16

§3 QUAN HỆ GIỮA TÍNH VUÔNG GÓC VÀ TÍNH SONG SONG

CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh biết quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của hai hai

đường thẳng , tính chất bắc cầu của hai hai đường thẳng song song

- Biết cách kiểm tra hai đường thẳng song song, vuông góc với nhau

2.Kỹ năng: Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

-Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

Hoạt động của GV và HS Nội dung chính

GV: Cho các nhóm nghiên cứu

mục tiêu của bài học

HS: Nêu mục tiêu bài học

GV: Cho HS đọc nội dung1,a,b

c a

b a

Trang 6

hiểu bài toán 2.a

d d

d d

Tiết 6 C: Hoạt động luyện tập:

GV: Cho HS hoạt động cá nhân

làm bài tập 1 trang 115

HS: Hoạt động cá nhân làm bài

tập 1, trang 115

HS: Các nhóm báo cáo kết quả

hoạt động cá nhân của nhóm

Trang 7

Tuần: 04 NS:17/09/16

Đ4 LuYỆN TẬP VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG vuông góc

VÀ HAI ĐƯỜNG THẲNG song song

I Mục tiờu:

1.Kiến thức:

- Biết cỏch kiểm tra hai đường thẳng cú song song,vuụng gúc với nhau

2.Kỹ năng: Biết phỏt biểu góy gọn một mệnh đề toỏn học Tập suy luận

3.Thỏi độ: Nghiờm tỳc, tự giỏc

4.Định hướng hỡnh thành năng lực

- Phẩm chất, sống yờu thương, sống tự chủ,sống cú trỏch nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tỏc,tớnh toỏn

Hỏi: c có song song với b không ? Vì sao ?

Sau đó GV yêu cầu học sinh phát biểu tính chất A.B : Hoạt động khởi động và hỡnh thành kiến thức

Hoạt động của GV và HS Nội dung chớnh

D.E: Hoạt động vận dụng và tỡm tũi mở rộng

GV: Cho HS hoạt động cỏ nhõn làm

Trang 8

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP.

Trang 9

- Hiểu thế nào là một định lí, chứng minh định lí định lí đảo

2.Kỹ năng: Biết phân biệt được định lí đảo, biết phát biểu một định lí cách chứng

minh một định lí Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

III Các HĐ lên lớp

A.B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

Trang 10

HS: Các nhóm báo cáo kết quả đã làm

Gv: Nhận xét và chốt lại nội dung về

HS: Hoạt động cá nhân làm bài tập 1

Gv: Hỗ trợ HS, điều khiển các HS hoàn

Trang 11

C A

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

III Các HĐ lên lớp

A.B HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG và HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

1.a

GV: HS thực hiện cá nhân mục 1.a, sau

đó chia sẻ kết quả với cả nhóm

GV giới thiệu về tâm giác vuông

GV đl tổng ba góc trong một tam giác áp

dụng vào tam giác vuông ta có điều gi?

Trong tam giác vuông hai góc nhọn phụ nhau

GT: ∆ ABC có µA= 90o

KL: µB C+ =µ 90o

Trang 12

2.a GV cho hs hđ cá nhân rồi chao đổi

GV cho hs đọc nội dung

2.d GV cho hs hđ cá nhân và chia sẻ kết

Trang 13

Soạn ngày 10/10/2016

Tiết 16-17 Tên bài: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Hiểu cách chứng minh định, khái niệm 2 tam giác bằng nhau

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học, giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

- GV yêu cầu cho học sinh hoạt động cá nhân

- Mời một học sinh trông nhóm độc

- GV cho nhóm học sinh

- 1 thực hiện các hoạt đông: Quan sát hình 55

dùng thước chia khoảng và thước đo góc:- đo

GV: cho cả lớp hoạt động chung: GV cho Từng

cá nhân trông nhóm độc và ghi vào vở

-GV cho cá nhân học sinh độc 2a ghi vào vở

-GV:Cho cá nhân làm 2b quan sát hình 58 và viết

vào vở

GV: Quan sát và giúp đở những học sinh khó khăn

- giáo viên cho hai học sinh lên bảng trình bày

-GV: Cho học sinh nhắc lại khái niệm hai tam giác

bằng nhau và cách viết kí hiệu hai tam giác bằng

∆ABC =∆ A,B,C,

-Các đỉnh Tương ứng với đỉnh M, N ,P lần lượt là:

F ,G ,E

∆MNP =∆FGE ,NP =GE ;

<F =<M

Trang 14

-làm bài tập Hoạt động luyên tập

Riêng bài 2 làm 2ab

Bài tập yêu cầu làm vào vở

Tiết 2

HĐ1: Cũng cố lại lí thuyếtHĐ2: Luyện tập

HĐ3: Hướng dẫn học về nhà

-Yêu cầu 2 học sinh nhắc lại khái niên 2 tam giác

bằng nhau và viết kí hiêu – chó các học sinh khác

nhân xét –Gv nhận xét cho điểm

GV: Cho cá nhân thực hiên bài tập 1a: Quan sát

hình59

điền vào chổ(… )

GV quan sát và giúp đở những học sinh khó khăn

GV gọi 2 HS trong 2nhóm trình bày và cho nhận xét

-GV:Cho cặp đôi thực hiện yêu cầu bài 1b: Quan sát

Giáo viên quan sát các nhóm và giúp đở những

nhom khó khăn sau đó cử đại diên nhóm làm –

cho các nhóm nhận xét kết quả và thống nhất

phương án đúng

- Học thuộc khái niệm hai tam giác bằng nhau

- Hoàn thành bài tâp2c ghi vào vở bài tập

- Hoàn thành mục D.E

1aGóc F =700

AB=EF-1b

Góc tương ứng góc H là góc A.các cặp cạnh tương ứng bằng nhau:

AB=HI ;AC=HK;BC=IK ; Các cặp góc tương ứng bằng nhau là:

<A=<H , <B=<I , <C=<H2b:HI=2cm ;IH=4cm Góc I =400

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP

………

………

Trang 15

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

III Các HĐ lên lớp

Tiết 1:

HĐ 1: Đọc mục tiêu bài họcY/C HS hoạt động cá nhân đọc mục tiêu Gọi một học

sinh đứng dậy đọc mục tiêu bài học

HĐ 2: Khởi động

Y/c HS hoạt động nhóm mục A Yêu cầu một số nhóm báo cáo kết quả

GV nhận xét và chấm điểm cho 1 số nhóm

ĐVĐ: Nếu ba cạnh tam giác này bằng ba cạnh tam

giác kia thì ta đã kết luận được 2 tam giác đó bằng

nhau chưa?

HĐ 3: Hình thành kiến thức

Y/c HS hoạt động chung cả lớp

1 Trường hợp bằng nhauCạnh – Cạnh – Cạnh

ABC và A’B’C’ có:AB=A’B’

GV hướng dẫn HS về nhà làm bài tập 1 (C) vào vở và

xem trước phần còn lại của bài

Trang 16

Tiết 2:

HĐ 1: Tiếp cận kiến thức

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 1c) (phần C) và trả

lời câu hỏi: Tia MN có phải là tia phân giác của góc AMB

không?

ĐVĐ: Có cách nào để vẻ tia phân giác của một góc mà

không cần sử dụng thước đo góc, ta sẻ tìm hiểu trong bài

GV ra thêm bài tập, yêu cầu HS làm vào vở: Cho tam giác

ABC có AB = AC M là trung điểm của BC Chứng minh:

Trang 17

Ngày soạn: 1/11/2016 Tiết 20-21 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CẠNH – GÓC - CẠNH

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Hiểu cách chứng minh định lý

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

1a Hoạt động cá nhân

GV: Yêu câu học sinh đọc muc 1a

GV: chốt lại và ghi bảng

GV?: Nếu thay AC = A’C’ thì các góc phải thay đổi

như thế nào để 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp

Chú ý: Dù 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp nào

thì các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng

bằng nhau

Để bằng nhau theo trường hợp góc - cạnh - góc thì

góc bằng nhau phải kề cạnh bằng nhau

A

µBµC là hai góc kề cạnh

BCB

Trang 18

Hoạt động 3 Cũng cố

Bài 3: Trò chơi ai nhanh ai đúng

Các nhóm làm vào bảng nhóm trong thời gian 5 phút

nhóm nào làm xong và đúng nhóm đó chiến thắng

GV cùng cả lớp nhận xét các nhóm, sữa sai, giáo viên

Các cặp tam giác sau có bằng nhau không ? Vì sao?

Hoạt động 2 Hình thành kiến thứcGV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

GV: Kiểm tra bài làm của 1 nhóm và đặt vấn đề vào

mới

GV: Nêu vấn đề: Hai tam giác vuông bằng nhau khi

nào ?

GV: Cho học sinh cả lớp tìm hiểu và đọc phần 2b

GV: Cho 1 vài học sinh nhắc lại

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân làm 2c

GV: Cho 1 học sinh lên trình bày

GV: Yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi làm phần

2d, cho học sinh trình bày vào vở, cho một học sinh

lên bảng trình bày ở bảng hình 89b

Hoạt động 3 Cũng cố

Hoạt động

GV: Cho học sinh nhắc lại các TH bằng nhau của

tam giác vuông

GV: Cho học sinh làm bài tập D1, E1

GV: Chốt lại kiến thức bài học

Trang 19

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

III Các HĐ lên lớp

- Biết thế nào là tam giác cân, tam giác vuông cân

- Hiểu được tính chất tam giác cân, tam giác vuông cân

- Vẽ được tam giác cân, tam giác vuông cân Vận dụng tính chất vào thực hiện giải một số bài tập về tam giác cân

Trang 20

- Giáo viên chốt lại

- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện hoạtđộng 1c) (cá nhân + nhóm)

- Giáo viên quan sát – theo dõi

- Gọi đại diện 1 nhóm trả lời

- Yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân thực hiện hoạt động 2a

- Yêu cầu học sinh thực hiện 2b (hoạt độngchung cả lớp)

B Tam giác cân

a Định nghĩa:

ABC có AB = AC =>

ABC cân tại A

AB; AC: cạnh bênBC: Cạnh đáy

ABC cân tại A

c Định nghĩa tam giác vuông cân:

HĐ 5: Củng cố Yêu cầu học sinh thực hiện hoạt động 2d)

Trang 21

- Hiểu cách

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

III Tiến trình dạy học:

Tiếp cận khái niệm

Gv yêu cầu hoạt động cá nhân thực hiện mục 3a

vẽ ∆ABC có AB = AC = BC = 3cmGv: Kiểm tra, đánh giá, chỉ định 1 học sinh lên bảng vẽ hình

Gv: Nhận xét, cho điểm học sinh đó B 3cm C

A

3cm 3cm

Hoạt động 3:

Hình thành khái

niệm

Gv: Giới thiệu vừa vẽ hình trên bảng

và gọi là tam giác đềuGv? Thế nào là tam giác đều?

Gv Chốt định nghĩa tam giác đều

Gv: Cho hs thực hiện cặp đôi đo và so sánh 3 góc của tam giác đều

Gv: Theo dõi và kiểm tra kết quả đoGv: gọi 1 cặp đôi bất kỳ độc kết quả vàcho hs khác nhận xét sau đó đánh giá, cho điểm cặp đôi đó

Gv: Không cần dùng thước để đo,em

có thể cho biết số đo các góc của ∆ABC không?

Trang 22

Gv: Chốt lại tính chấtGv: Cho hs hoạt động nhóm mục 3cGv: Gọi đại diện 1 nhóm bất kì trả lời phần chứng minh tính chất 3 lên bảng trình bày(đối với hs khá).

Gv: Cho nhóm khác nhận xétGv: Đánh giá và chấm điểm

+) Tam giác cân có một góc bằng 600 thì tam giác

đó là tam giác đều

O

∆OMN đều vì OM=ON=MN

∆KOM cân vì MO=MK

∆ONP cân vì NP=ON

∆OPK cân vì µK = =Pµ 30 0

Hoạt động 5:

Hướng dẫn về nhà:

Về nhà học thuộc định nghĩa, tính chất tam giác đều

Làm bài tập C1, C3 vào vở

Hs khá làm bài tập phần D, E

Trang 23

Ngày soạn: 5/9/2016

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Tiết 34,35 Bài 6: ĐỊNH LÝ PYTAGO

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Hiểu cách

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

Trang 24

HĐ3: Tiếp

cận kiến thức

-Y/c hs HĐ cặp đôi thực hiện mục 2-Gv quan sát phát hiện khó khăn và hỗ trợ HS(HD HS cách cắt nhanh 8 hình tam giác vuông

- Y/c Hs hoạt động cặp đôi thực hiện 2a

- Gv gọi đại diện 1 cặp đôi lên bảng trình bày

- Cho Hs các nhóm khác nhận xét, đánh giá sửa chữa và có thể cho điểm

1 Định lí Pytago

B

A CTam giác ABC vuông tại A thì:

( GV quan sát, theo dõi giúp đỡ và cho điểm)

GV đặt câu hỏi cho BT khác

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Tính được độ dài một cạnh trong một tam giác vuông theo độ dài hai

cạnh còn lại Vận dụng định lý Pytago đảo để biết một tam giác có là tam giác vuông

hay không

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

Trang 25

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

- Sách HD, thước , e ke, phiếu học tập, máy chiếu

III Tiến trình dạy học

- Y/c HS đo góc BAC và cho biết tam giácBAC là tam giác gì ?

A 3cm 4cm

B C

A 5cm

6cm 8cm

B C 10cm

BC2 = AB2 + AC2 thì vuông

ABC

Trang 26

HĐ4: Củng cố

kiến thức

- Gv Y/c HS HĐ cặp đôi(Gv chiếu Máy chiếu)

- Y/c hđ cặp đôi làm BT4 Gv

2.Kỹ năng: Biết Tập suy luận

3.Thái độ: Nghiêm túc, tự giác

4.Định hướng hình thành năng lực

- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ,sống có trách nhiệm

- Năng lực ,tự học,giải quyết vấn đề,giao tiếp ,hợp tác,tính toán

II.

Chuẩn bị:

GV: SGK - thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập - Đọc trước bài và trả lời các câu hỏi

đó phải mở quà vàtrả lới câu hỏi: ? Thế nào

là tam giác cân? Tam giác cân có tính chất

Ngày đăng: 30/10/2016, 13:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 60a và 60b - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
Hình 60a và 60b (Trang 14)
Hoạt động 2. Hình thành kiến thức GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm. - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
o ạt động 2. Hình thành kiến thức GV: Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm (Trang 18)
HĐ4: Hình - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
4 Hình (Trang 24)
HĐ3: Hình thành - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
3 Hình thành (Trang 25)
Hình vẽ Khẳng định Đúng Sai - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
Hình v ẽ Khẳng định Đúng Sai (Trang 29)
HĐ 3: Hình - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
3 Hình (Trang 30)
Hình vẽ Trường hợp bằng nhau - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
Hình v ẽ Trường hợp bằng nhau (Trang 31)
HÌNH 132 SGK TRANG 179 - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
HÌNH 132 SGK TRANG 179 (Trang 33)
HĐ 3: Hình thành   - Nêu mối liên hệ giữa độ lớn của cạnh - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
3 Hình thành - Nêu mối liên hệ giữa độ lớn của cạnh (Trang 36)
HĐ4: Hình - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
4 Hình (Trang 40)
Hoạt động 4: Hình - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
o ạt động 4: Hình (Trang 41)
Hoạt động 5: Hình - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
o ạt động 5: Hình (Trang 42)
HĐ 6: Hình - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
6 Hình (Trang 46)
Hình thành kiến - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
Hình th ành kiến (Trang 48)
Hình thành - GIÁO ÁN HÌNH HỌC  TRƯỜNG HỌC MỚI VNEN LỚP 7
Hình th ành (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w