Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai đ-ờng thẳng a, b và trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong bằngnhau hoặc một cặp góc đồng vị bằngnhau thì a và b song song với nhau?. Dạy
Trang 1- Giáo viên kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh.
- Nêu yêu cầu của mình đối với học sinh về môn học
- Thống nhất cách chia nhóm và làm việc theo nhóm trong lớp
II Bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung bài học
- GV giới thiệu qua về chơng trình Hình
- Dựa vào định nghĩa, HS trả lời ?2
? Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành mấy
2
O 4
Trang 2- Làm các bài tập 2,3,4,5 (SGK-Trang 82); bài tập 1,2,3(SBT-Trang73,74).
- Bài sau : Luyện tập
- Hớng dẫn bài tập 5 : Ôn tập lại các khái niệm đã học ở lớp 6 :
+ Hai góc kề nhau
+ Hai góc bù nhau+ Hai góc kề bù
GV: Thửụực ủo goực, baỷng phuù
HS: Oõn taọp, laứm baứi taọp
C TIEÁN TRèNH LEÂN LễÙP 7A: 7B :
I.OÅn ủũnh lụựp:
II Kieồm tra baứi cuừ: Em haừu neõu ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt hai goực ủoỏi ủổnh III Baứi mụựi
2
Trang 3Hoạt động của GV và HS Néi dung
-Cho HS lên bảng làm bài tập
5
Hs:
- GV: Kiểm tra việc làm bài
tập của HS ở vỡ bài tập
GV:Vẽ góc kề bù với góc ABC
ta vẽ như thế nào?
HS lên bảng vẽ
-GV: hướng dẫn HS suy luận
để tính số đo của ABˆC
-GV: hướng dẫn HS tính số đo
của góc CBˆA’ dựa vào tính
chất của hai góc đối đỉnh
Cho HS giải bài tập 6
GV: cho HS vẽ ∠XOY=470, vẽ
hai tia đối OX’, OY’ của hai tia
OX và OY
GV:Nếu Oˆ1 = 47O => Oˆ3 = ?
-Góc Oˆ2 và Oˆ4 quan hệ như thế
nào? Tính chất gì?
HS: Hai góc đối đỉnh, bằng
nhau
- GV: cho HS làm bài tập 7
Gv:Cho 1 HS lên vẽ hình và
viết trên bảng các cặp góc đối
đỉnh
- GV: nhận xét cùng cả lớp
- GV: nếu ta tăng số đường
thẳng lên
4,5,6…… N, thì số cặp góc đối
đỉnh là bao nhiêu? Hãy xác lập
công thức tính số cặp góc đối
xx’ cắt zz’ có hai cặp đối đỉnh là
xOˆz và x’Oˆz’; x’Oˆz và xOˆz’’
xx’ø cắt yy’có hai cặp đối đỉnh là:
A
B
Trang 4HS: n(n-1)
-GV: cho HS laứm baứi taọp 8 ụỷ
nhaứ
GV yeõu caàu 1 HS leõn baỷng
laứm Caỷ lụựp laứm nhaựp vaứ nhaọn
xeựt baứi laứm cuỷa baùn
xOˆy vaứ x’Oˆy’; x’Oˆy vaứ xOˆy’
yy’ caộtứ zz’ coự hai caởp goực ủoỏi ủổnh laứ :yOˆz vaứ y’Oˆz’ ; yOˆz’ vaứ y’Oˆz vụựi nhieàuủửụứng thaỳng caột nhau taùi moọt ủieồm thỡ soỏcaởp goực ủoỏi ủổnh ủửụùc tớnh theo coõng thửực:
n (n-1)
IV Cuỷng coỏ
Hửụựng daón hoùc sinh laứm baứi 9
V.Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
- OÂn laùi lyự thuyeỏt veà goực vuoõng
- Laứm caực baứi taọp: 9,10
- Chuaồn bũ giaỏy ủeồ gaỏp hỡnh
Duyệt ngày : 20/8/2015
Tổ trởng
Soạn ngày : 20/8/2015
hai đờng thẳng vuông góc
A Mục tiêu :
- Giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- Công nhận tính chất: Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua điểm A và
b a⊥
- Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một
đờng thẳng cho trớc Biết vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận
II Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ?
- Vẽ xAy = 900 và góc x’Ay’ đối đỉnh với góc đó?(Bài tập 9)
4
Trang 5⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
III Bài mới
- HS cả lớp làm ?1
GV vẽ đờng thẳng xx’ và yy’ vuông
góc với nhau tại O
- HS cả lớp làm ?2
O1 = 900 (điều kiện cho trớc)
O2 =1800− O1 = 900 (Hai góc kề bù)
⇒ O3 = O1 = 900 ; O4 = O2 = 900
- GV thông báo hai đờng thẳng xx’ và
yy’ là hai đờng thẳng vuông góc
? Thế nào là hai đờng thẳng vuông
góc
- HS làm ?3 ?4 để vẽ đờng thẳng đi
qua một điểm cho trớc và vuông góc
với một đờng thẳng cho trớc
- GV hớng dẫn HS vẽ hai đờng thẳng
vuông góc bằng thớc thẳng
? Nhận xét có thể vẽ đợc bao nhiêu
đ-ờng thẳng qua một điểm và vuông góc
với một đờng thẳng cho trớc
- GV yêu cầu HS làm công việc sau:
+ Vẽ đoạn thẳng AB, Xác định trung
điểm I của đoạn AB
+ Qua I vẽ đờng thẳng d ⊥ AB
- GV thông báo đờng thẳng d vừa vẽ
đ-ợc gọi là trung trực của đoạn thẳng
3 Đờng trung trực của một đoạn thẳng.
Định nghĩa: (SGK).
Đờng thẳng d là trung trực của AB
⇒ Avà B đối xứng với nhau qua d
IV Củng cố
- Phát biểu định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc ?
- Lấy ví dụ thực tế về hai đờng thẳng vuông góc ?
Trang 6- Nắm chắc định nghĩa hai đờng thẳng vuông góc , đờng trung trực của một
đoạn thẳng
- Làm các bài tập 11, 15, 16, 17 (SGK-Trang 86, 87)
- Chuẩn bị chu đáo để bài sau luyện tập
- Bài tập 16 : Dùng êke thao tác theo H9 - sgk tr.78
- Có kĩ năng sử dụng các dụng cụ để vẽ hình
- Bớc đầu làm quen với suy luận logic
II Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Cho điểm O thuộc đờng thẳng xx’,hãy vẽ đờng thẳng yy’ đi qua O và vuông góc với xx’
- Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng? Cho đoạn thẳng AB = 4cm,hãy vẽ đờng trung trực của AB
III Bài mới
- HS thực hiện yêu cầu vẽ hình theo sự
- Một vài HS đa ra phơng án của mình,
GV chốt lại phơng án dễ thực hiện
Bài 19: (SGK-Trang 87).
6
AC
BO
Trang 7- HS tiến hành vẽ đoạn thẳng AB, BC
theo đúng độ dài trong hai trờng hợp:
+ Ba điểm A, B, C không thẳng
hàng
+ Ba điểm A, B, C thẳng hàng
- HS vẽ các đờng trung trực d1, d2 của
các đoạn thẳng AB, BC trong từng
tr-ờng hợp trên
Bài 20: (SGK-Trang 87).
IV Củng cố
- Khái niệm hai góc đối đỉnh, tính chất của hai góc đối đỉnh
- Khái niệm đờng trung trực của một đoạn thẳng, cách vẽ trung trực của một
đoạn thẳng
V H ớng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 10, 11, 12, 13, 14, 15 (SBT-Trang 75)
- Xem trớc bài “Các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng”
- Chuẩn bị các loại thớc, thớc đo góc
Ngày tháng năm 2015
Ký duyệt
Soạn ngày : 27/8/2015
các góc tạo bởi một đờng thẳng
Cắt hai đờng thẳng
A Mục tiêu :
- HS giải thích đợc thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau
- Biết đợc tính chất: Cho hai đờng thẳng và một cát tuyến, nếu có mọt cặpgóc so le trong bằng nhau thì cặp góc so le trong còn lại cũng bằng nhau; hai góc
đồng vị bằng nhau; hai góc trong cùng phía bằng nhau Có kĩ năng nhận biết cặpgóc so le trong, cặp góc đồng vị, cặp góc trong cùng phía
- Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, t duy suy luận
Trang 8II Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là hai góc đối đỉnh ? Nêu tính chất của hai góc đối đỉnh ?
- Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc ? Thế nào là đờng trung trực củamột đoạn thẳng ?
III Dạy học bài mới
? Bài toán đã cho biết gì
? Yêu cầu của bài toán
- HS thảo luận nhóm để trả lời ?2
1 2 3 4
a
bc
A
B
2 4
1 3 1 2 3 4
c
a
b
Trang 9+ Chỉ ra các cặp góc trong cùng phía và tính tổng của chúng.
- Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp góc so le trong, đồng vị
V H ớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc định nghĩa góc đồng vị, so le trong, trong cùng phía
- Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77)
- Nghiên cứu trớc Đ 4 "Hai đờng thẳng song song"
- Ôn khái niệm "Hai đờng thẳng song song, hai đờng thẳng phân biệt" đã học
- Thước thẳng, ờke, thước đo gúc
C TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:
I-Tổ chức: 7A: 7B:
II-Kiểm tra:
III-Bài giảng
Gọi 2 học sinh lờn bảng
Viết tờn cỏc gúc so le trong, cỏc gúc
2 3
4
3 1
B
A c
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của hs
B A
2) Bài toán có nội dung thực tiễn:
Cho biết các cặp góc so le trong:
ºA4 + B)3 = 400 + 1400 = 1800
Bài 18( SBT- tr76):
a) ºA1 =)B3
ºA4 =)B2b) Theo tính chất
vì : ºA3 =)A1 ( đối đỉnh)
ºA1 =)B3 ( so le trong) ⇒ ºA3 =B)3
d) Xét cặp góc ºA1 và B)2
vì : ºA1 + B)2 = Bº3 + B)2 ⇒ ºA1 =)B3
Mà Bº3 + B)2 = 1800
Nên ºA1 + )B2 = 1800
e) Xét cặp góc ºA3 và )B4
vì : ºA3 + B)4 = Bº3 + B)2 ⇒ ºA3 =)B3
B A
Trang 11hai đờng thẳng song song
- Bài tập 19 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)
III Dạy học bài mới
? Thế nào là hai đờng thẳng song song
? Vị trí giữa hai đờng thẳng phân biệt
- GV treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK)
để cho HS làm ?1
? Dự đoán các đờng thẳng nào trên
hình song song với nhau
? So sánh số đo của các góc so le
trong, đồng vị trong các hình trên
? Dự đoán xem khi nào hai đờng thẳng
song song
- GV có thể giới thiệu thêm tính chất
nếu hai góc trong cùng phía bù nhau
thì hai đờng thẳng đó cũng song song
Tính chất: Nếu đờng thẳng c cắt hai
đ-ờng thẳng a, b và trong các góc tạothành có một cặp góc so le trong bằngnhau (hoặc một cặp góc đồng vị bằngnhau) thì a và b song song với nhau
Kí hiệu đờng thẳng a song song với
Trang 12đ HS làm ?2 :Vẽ đờng thẳng đi qua
một điểm và song song với một đờng
thẳng cho trớc
- GV hớng dẫn cách vẽ thông dụng
nhất là vẽ theo dòng kẻ của vở hoặc vẽ
theo chiều rộng của thớc thẳng
ờng thẳng b: a // b
3 Vẽ hai đờng thẳng song song.
IV Củng cố
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 24 SGK: Đa bảng phụ để HS hoạt động nhóm
- GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn thẳng nằm trên hai
đờng thẳng song song
V H ớng dẫn học ở nhà
- Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)
- Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78)
- Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập
- Bài tập 26(sgk) : Hớng dẫn HS bằng hình vẽ : (Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai
đờng thẳng song song)
Trang 13Dạy ngày : 17/9/2015 Luyện tập
A Mục tiêu :
- Đợc củng cố, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Vẽ thành thạo một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờngthẳng cho trớc và song song với đờng thẳng đó
II Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song?
- Vẽ cặp góc so le trong xAB và yBA có số đo đều bằng 600 Hai đờngthẳng Ax và By có song song với nhau không ? Vì sao?
III Dạy học bài mới
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
thoả mãn điều kiện
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
Trang 14- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
- Đối với HS khá, giỏi thì GV có thể
h-ớng dẫn cách chứng minh Bài tập 29 (SBT-Trang 92).
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Hoàn thiện các bài tập đã giao về nhà
- Đọc trớc bài “ Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song”
Soạn ngày : 11/9/2015
tiên đề Ơclit về đờng thẳng song
song
14
Trang 15II Kiểm tra bài cũ
- Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a, vẽ đờng thẳng b qua M và b // a
- GV yêu cầu HS thực hiện vẽ theo các cách khác nhau sau đó đặt vấn đềvào bài mới
III Bài mới
- GV thông báo nội dung tiên đề Ơclit
- HS tìm hiểu nội dung tiên đề sau đó
Trang 16Gi¸o viªn : Thíc th¼ng, thíc ®o gãc, ªke, b¶ng phô.
Häc sinh : Thíc th¼ng, ªke, thíc ®o gãc
16
Trang 17C Tiến trình lên lớp:
I.Tổ chức: 7A : 7B
II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit? Chữa bài tập 34 (sgk)
- Phát biểu tính chất của hai đờng thẳng song song? Chữa bài tập 35 (sgk)
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
? Nêu tên tất cả các góc của hai tam
giác CAB và CDE
IV Củng cố (Kiểm tra viết 10 phút)
Câu 1: Khi nào ta có thể nói đờng thẳng a song song với đờng thẳng b ?
Câu 2: Cho hình vẽ sau, biết a // b:
a/ Viết tên các cặp góc đồng vị, các cặp góc so le trong, cặp góc trong cùng phía b/ Chỉ ra các cặp góc bằng nhau
Đáp án:
Câu1 (2đ)
Câu2 (8đ)
a/ Cặp góc đồng vị : àM và N ; M và N ; M và N ; M và N1 à1 à 2 à 2 à 3 à 3 à 4 à 4
Trang 18từ vuông góc đến song song
A Mục tiêu :
- Nắm quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với ờng thẳng thứ ba
đ Rèn kỹ năng vẽ hai đờng thẳng song song
- Phát triển t duy logic, biết phát biểu chính xác một mệnh đề toán học, tập suyluận
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C tiến trình lên lớp:
I.Tổ chức: 7A : 7B
II Kiểm tra bài cũ
18
Trang 19- Nêu dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song? Cho điểm M nằm ngoài ờng thẳng d, vẽ đờng thẳng a qua M và a ⊥ d
đ Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song? Vẽ đờngthẳng d’ qua M và d’ ⊥ a
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV gọi một HS lên bảng vẽ hình 27,
các HS khác vẽ hình vào vở
- HS quan sát hình 27 SGK, trả lời ?1
? Nêu nhận xét về mối quan hệ giữa 2
đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc
với đờng thẳng thứ ba
? Phát biểu tính chất dới dạng công
? Vậy nếu có một đờng thẳng vuông
góc với một trong hai đờng thẳng song
song thì nó quan hệ thế nào với đờng
Trang 20* Bài tập 42,43 : áp dụng tính chất 1.
Bài tập 44 : áp dụng tính chất
- Rèn kĩ năng sử dụng các dụng cụ vẽ hình
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C tiến trình lên lớp :
I.Tổ chức: 7A : 7B
II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùngsong song với đờng thẳng thứ ba?
- Bài tập 42 (SGK-Trang 98)
a//b (t/c 2)
II Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
20
ca
b
Trang 21- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
? Giải thích tại sao góc B vuông
? Hai góc BCD và ADC có quan hệ với
⇒ BCD = 1800 − ADC = 1800 −1200 = 600
⇒ ADC = 1800 −BCD = 1800 −1300 = 500
b
xc
Trang 22IV Củng cố (4 phút)
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, phiếu học nhóm
C tiến trình lên lớp;
I.Tổ chức: 7A: 7B
II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu tiên đề Ơclit và tính chất của hai đờng thẳng song song?
- Phát biểu tính chất về quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùngsong song với đờng thẳng thứ ba?
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
biểu dới dạng “ nếu thì” thì phần
nằm giữa từ “nếu” và từ “thì” là giả
thiết, phần sau là kết luận
- HS làm ?2
1 Định lí.
Định lí là một khẳng định đợc suy ra từnhững khẳng định đợc coi là đúng
Định lí: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
Trang 23- GV thông báo thế nào là chứng minh
định lí
- GV hớng dẫn HS chứng minh định lí
về góc tạo bởi hai tia phân giác của hai
góc kề bù
? Tia phân giác của một góc là gì
? Tính chất phân giác của một góc
? Om là tia phân giác của góc xOz thì
GT xOz và yOz là hai góc kề bùOm là phân giác của góc xOz
On là phân giác của góc yOz
KL mOn = 900
Chứng minh:
Ta có: xOm = mOz = 1
2xOz ( vì Om làtia phân giác của góc xOz)
yOn = nOz = 1
2yOz ( vì On là tia phângiác của góc yOz)
⇒ mOz + zOn = 1
2(xOz + zOy) = 1
Suy ra từ t/c 2 trong bài "Từ vuông góc đến song song"
Nếu một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó sẽvuông góc với đờng thẳng thứ hai
Duyệt ngày : / /2015
xy
n
O
mz
Trang 24- Bớc đầu biết chứng minh một định lí.
- Phát triển t duy và rèn kĩ năng trình bày bài giải một cách khoa học
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên và họcsinh Nội dung kiến thức
- GV đa bảng phụ bài tập sau: Trong
các mệnh đề sau, mệnh đề nào là một
định lí? Nếu là định lí, hãy minh hoạ
trên hình vẽ, ghi GT, KL
1 Khoảng cách từ trung điểm đoạn
thẳng tới mỗi đầu đoạn thẳng bằng
nửa độ dài đoạn thẳng đó
2 Hai tia phân giác của hai góc kề bù
tạo thành một góc vuông
3 Tia phân giác của một góc tạo với
hai cạnh của góc hai góc có số đo
KLGT
3
= xOy
12
Ot là phân giác xOyxOt = tOy =
KLGT
y
O
O
yx
mzn
Trang 25O
x'x
xOy' = x'Oy' = x'Oy = 90
bảng điền vào dấu ( )
- Yêu cầu HS tìm cách chứng minh
định lí một cách ngắn gọn hơn
- HS đọc đề, tìm hiểu nội dung, yêu
cầu của bài toán
- HS vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận
(Không yêu cầu HS phải vẽ đợc hình
trong tất cả các trờng hợp có thể xẩy
y
EO'O
KL
GTxOy = x'O'y'Ox//O'x', Oy//O'y'xOy và x'O'y' nhọn
Chứng minh: Ta có:
⇒ xOy = x'O'y' xEy' = x'O'y' (đồng vị)
- Nắm vững cách xác đinh giả thiết, kết luận của một định lí
- Làm lại các bài tập SGK -Trang 101
Trang 26Qua bài này, HS cần:
- HS hệ thống hoá lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng songsong
- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hai đờng thẳng vuông góc, hai đờngthẳng song song
- Biết cách kiểm tra hai đờng thẳng cho trớc có vuông góc hay song song không
B
Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, êke, thớc đo góc, phiếu học nhóm
- GV treo bảng phụ có nội dung sau :
Mỗi hình vẽ trong bảng cho biết nội dung kiến thức gì?
M
B
ab
ba
c
ba
c
abc
ba
d
AO
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ để trình bày
2/ Tổ chức luyện tập :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
- GV treo bảng phụ hình vẽ bài 54
? Thế nào là một định lí
- HS quan sát hình vẽ để tìm các cặp
đ-ờng thẳng vuông góc, song song
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của đề
Trang 27a D
- GV lu ý HS bài tập 58 và các bài tơng tự, trớc tiên ta phải chứng minh hai
đờng thẳng song song sau đó mới đợc sử dụng tính chất của hai đờng thẳnsong song để tính các góc
Qua bài này, HS cần:
- Tiếp củng cố lại các kiến thức về đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng song song
- Rèn kĩ năng sử dụng thành thạo các dụng cụ vẽ hình, biết diễn đạt hình vẽ chotrớc bằng lời
- Tập vận dụng các tính chất của các đờng thẳng vuông góc, song song để chứngminh hình học
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ
Học sinh : Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
Trang 28C Các hoạt động dạy học trên lớp :
I.Tổ chức: 7A : 7B
II Kiểm tra bài cũ :
- Kết hợp trong lúc ôn tập
III Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài
toán
? Muốn tìm x, ta kẻ thêm đờng phụ nh
thế nào
-Yêu cầu HS vẽ hình và giải bài toán
? ãAOB đợc tính bởi tổng hai góc nào
- HS đọc đề, tìm hiểu yêu cầu của bài
toán, nêu giả thiết, kết luận của bài
? Đờng lối giải quyết bài toán
Bài tập 57 (SGK-Trang 104).
2 1
2 1
2 1
BA
38 48 86
DC
BA
110 0
2 3 1
6 5
Trang 29? Cần phải vẽ thêm yếu tố phụ nào.
70 0
150 0
140 0
zyx
C
BA
Kẻ tia B z sao cho Bz // Cy
- Tính chất của hai đờng thẳng song song
- Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song
- Cánh chứng minh hai đờng thẳng song song
Qua bài này, nhằm:
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức cơ bản của chơng
- Biết diễn đạt các tính chất (định lí) thông qua hình vẽ
- Biết vận dụng các định lí để suy luận, tính toán số đo các góc
Trang 30- Nhận biếthai đườngthẳng songsong
Nhậnbiết
Vận dụng tính chất hai góc đối đỉnh để tính tốn
Nhận biết hai đường thẳng song song
Vận dụng tính chất hai đường thẳng song song để chứng minh
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.55%
1 0.5đ 5%
13đ30%
11đ10%
4 5đ 50%
Biết cách vẽ đườngtrung trực của 1 đoạnthẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0.55%
1 2đ20%
2 2,5đ 25%
Tin đề Ơclit Nhận biết tin đề Ơclit
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 0.5đ 5%
1 0.5đ 5%
2 2đ 20% Tổngsố câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 1,5đ 15%
1 0,5đ 5%
2 2đ 20%
1 5đ 50%
1 1đ 10%
8 10đ 100% III ĐỀ KIỂM TRA
I/ Phần trắc nghiệm khch quan : (2đ)
Em hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
1) Đường thẳng xy l đường trung trực của đoạn thẳng AB khi :
A Đường thẳng xy vuông góc với đoạn thẳng AB
B Đường thẳng xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng
30
Trang 31C Đường thẳng xy vuông góc với đoạn thẳng AB tại trung điểm của đoạnthẳng AB.
2) Hai góc đối đỉnh thì
A Bằng nhau B Bù nhau C Phụ nhau D Khác nhau 3) Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b, đường thẳng b lại vuônggóc với đường thẳng c thì
A Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng c
B Đường thẳng a cắt đường thẳng c
C Đường thẳng a song song với đường thẳng c
D Đường thẳng a thẳng góc với đường thẳng c
4) Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
Bài 2 (2đ) : Hãy vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận của định lí sau :
“Nếu hai đường thẳng a và b cùng vuông góc với đường thẳng c thìchúng song song với nhau”
Bài 3 (1đ) : Chứng tỏ rằng nếu hai đường thẳng song song thì các tia phân giáccủa mỗi cặp góc đồng vị song song với nhau
Bài 4 (3đ) : Cho hình vẽ, biết a//b , =300, C∧ =1300. Hãy tính số đo x của góc B
- Trên đoạn thẳng MN xác định trung điểm O sao cho OM = ON = 2cm (0,5đ)
- Qua O kẻ đường thẳng d vuông góc với MN, ta được d là đường trung trực củađoạn thẳng MN (0,5đ)
. // // .
Trang 32AB//CD⇒HEB EFD= ⇒HEM =EFN (0,5đ)
Hai góc đồng vị ·HEM EFN bằng nhau nên EM//FN (0,25đ) , ·
Trang 33V H íng dÉn häc ë nhµ:
- Lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë
- Xem tríc bµi “Tæng ba gãc cña tam gi¸c”
Ngµy / 10/ 2015 Duyệt của BCH
Trang 34
Soạn ngày : 18/10/2015
Dạy ngày : 22/10/2015 ChơngII : tam giác
Tiết 18 : tổng ba góc của một tam giác
A Mục tiêu : HS
- Nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích cựccủa học sinh
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
Học sinh : Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy
C Tiến trình lên lớp:
I.Tổ chức: 7A 7B
II Kiểm tra bài cũ
- Giới thiệu chơng II
III Dạy học bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung kién thức
- Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên
giới thiệu tam giác vuông
- Yêu cầu học sinh đọc định nghĩa
trong SGK
? Vẽ tam giác vuông
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
hình, cả lớp vẽ vào vở
- Giáo viên nêu ra các cạnh góc
vuông, cạnh huyền của tam giác
- Giáo viên vẽ ãACx và thông báo đó
là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác
- Yêu cầu học sinh chú ý làm theo
? ãACx có vị trí nh thế nào đối với àC
của ABC∆
? Góc ngoài của tam giác là góc nh
thế nào
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A
của tam giác ABC
1 Tổng ba góc của một tam giác :
Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác
bằng 180 0
2 1
C B
Trang 35- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?
4 và phát phiếu học tập
- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm,
đại diện nhóm lên phát biểu
? Rút ra nhận xét
? Hãy so sánh ãACx với àA và àB
? Rút ra kết luận
ABC
Trang 36II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định lí về 2 góc nhọn trong tam giác vuông, vẽ hình ghi GT, KL vàchứng minh định lí
- Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh
định lí
III Dạy học bài mới
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
- Yêu cầu học sinh tính x, y tại hình
57, 58
? Tính $P = ?
? Tính àE ?=
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào để tính ãIMP nữa
không
- Các hoạt động tơng tự phần a
? Tính àE ?=
? Tính ãHBK ?=
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
? Còn cách nào để tính ãHBK nữa
không
- Cho học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh vẽ hình
? Thế nào là 2 góc phụ nhau
? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 góc phụ
nhau
? Các góc nhọn nào bằng nhau ? Vì
Bài tập 6 (SGK-Trang 108).
Hình 57Vì ∆MNP vuông tại M nên ta có:
0 0
0 0
Trang 37- 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
a) Các góc phụ nhau là:
hai tam giác bằng nhau
A Mục tiêu : HS
- Hiểu đợc định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của
2 tam giác theo qui ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng một thứ tự
- Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau, các góc bằng nhau
II Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60
+ Học sinh 1: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tamgiác ABC
+ Học sinh 2: Dùng thớc có chia độ và thớc đo góc đo các cạnh và các góc của tamgiác A'B'C'
⇒ GV đặt vấn đề vào bài mới
III Dạy học bài mới
Trang 38Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
? Từ bài tập trên, hãy cho biết hai
tam giác nh thế nào đợc gọi là hai
tam giác bằng nhau
- Giáo viên giới thiệu khái niệm
đỉnh, cạnh, góc tơng ứng của hai
tam giác bằng nhau
- Giáo viên chốt lại định nghĩa
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu
phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng
nhau của 2 tam giác
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu
Cạnh tơng ứng với cạnh AC là MP
c) ∆ACB = ∆MPN, AC = MP, àB N.=à
?3
- Góc D tơng ứng với góc AXét ∆ABC theo định lí tổng 3 góc của tamgiác ta có :
Trang 39Soạn ngày : 25/10/2015
Luyện tập
A Mục tiêu :
Thông qua bài học giúp học sinh :
- Rèn luyện kĩ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết ra haitam giác bằng nhau
- Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các góc bằng nhau, các cạnh bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, ghi kí hiệu tam giác bằng nhau
B Chuẩn bị :
Giáo viên : Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
C Tiến trình lên lớp:
I.Tổ chức: 7A 7B
II Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, ghi bằng kí hiệu
III Dạy học bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12
40 0
Trang 40? Bài toán yêu cầu làm gì.
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
ta phải xét các điều kiện nào
? Tìm các đỉnh tơng ứng của hai tam
5