Ma trận : Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng *Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng,phép nhân: -KT: Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, thứ tự và phép
Trang 1BÀI KIỂM TRA SỐ 4- ĐẠI SỐ 8
Thời gian làm bài: 45 phút
A. Ma trận :
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng
*Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng,phép
nhân:
-KT: Nắm được tính chất liên hệ giữa
thứ tự và phép cộng, thứ tự và phép
nhân, tính chất bắc cầu.
-KN: Rèn kĩ năng chứng minh bất đẳng
thức, so sánh hai biểu thức đại số.
2
0,5
2
0,5
2
2
6
3
*Bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất
phương trình tương đương:
-KT: Nắm vững định nghĩa bất phương
trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình
tương đương, cách giải phương trình
bậc nhất một ẩn.
-KN: HS nhận biết được bất phương
trình bậc nhất một ẩn, kiểm tra nghiệm
của bất phương trình, kiểm tra sự
tương đương của hai phương trình.
1
0,25
1
0,25
1
0,75
1
0,75
4
2
* Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
-KT:Nắm được cách giải bất phương
trình bậc nhất một ẩn.
-KN: Có kĩ năng giải bất phương trình
bậc nhất một ẩn, giải các bất phương
trình đưa về dạng
ax + b > 0
1
0,5
1
0,25
2
2,5
4
3,25 *Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối:
-Kiến thức: Học sinh nắm được cách
giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối, cách bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
- KN: Học sinh biết cách giải phương
trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
1
0,25
2
1,5
3
1,75
Tổng
4 1
6 3,25
6 5
1 0,75
17 10
B Đề bài:
Trang 2Đề số 1
I.Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1.(1điểm) Điền dấu ≥ ; ≤ thích hợp vào ô trống:
Nếu a ≥ b thì:
A 3a 3b B -5a -5b
C, 4a – 5 4b – 5 D, 10 – 2a 10 – 2b
Câu 2 Trong các phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A,x + 3 > x + 2 B,(x -1)(x -2) C, 2x – 3 ≤ 0 D, x 2 + 1 > 0
Câu 3 x > 2 là nghiệm của bất phương trình nào:
A,2x – 4 < 0 B,2x – 4 >0 C, 2x – 4 ≤ 0 D, 2x – 4 ≥ 0
Câu 4 Câu nào đúng:
A, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ = 3 0 B, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ ≥ 3 0
C, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ < 3 0 D, Cả A; B và C.
Câu 5 Bất phương trình x < 2 có nghiệm là:
A,x < 2 B,x < -2 C, x ≤ 2 D, -2 < x < 2
II Tự luận:
Bài 1.(2 điểm) Cho a < b, chứng minh rằng:
a, a + 5 < b + 9 b, 13 – 7a > 13 – 7b
Bài 2 ( 3 điểm).
a, Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5 2 1 3
x− − x− <
2 1 1
x− ≤ x+
b, Tìm các giá trị nguyên của x đồng thời là nghiệm của hai bất phương trình trên.
Bài 3 (1,5 điểm) Giải phương trình:
a, 2x+ = 1 3 b, x− + − = 4 x 9 5
Bài 4 (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a, 2 3
4 10
x + x+ b, x4( 32 – x4)
Trang 3
Đề số 2
I.Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1.(1điểm) Điền dấu ≥ ; ≤ thích hợp vào ô trống:
Nếu a ≤ b thì:
A 3a 3b B -5a -5b
C, 4a – 5 4b – 5 D, 10 – 2a 10 – 2b
Câu 2 Trong các phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A,x + 5 < x + 7 B,(x + 1)(x -2) C, x 2 + 1 > 0 D, 3x – 2 ≥ 0
Câu 3 x < 2 là nghiệm của bất phương trình nào:
A,2x – 4 < 0 B,2x – 4 >0 C, 2x – 4 ≤ 0 D, 2x – 4 ≥ 0
Câu 4 Câu nào đúng:
A, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ = 3 0 B, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ < 3 0
C, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ ≥ 3 0 D, Cả A; B và C.
Câu 5 Bất phương trình x < 2 có nghiệm là:
A,x < 2 B,x < -2 C, x ≤ 2 D, -2 < x < 2
II Tự luận:
Bài 1.(2 điểm) Cho m > n, chứng minh rằng:
a, m + 7 > n + 5 b, 11 – 5m < 11 – 5n
Bài 2 ( 3 điểm).
a, Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5 2 1 3
x− − x− <
2 1 1
x− ≤ x+
b, Tìm các giá trị nguyên của x đồng thời là nghiệm của hai bất phương trình trên.
Bài 3 (1,5 điểm) Giải phương trình:
a, 2x+ = 3 1 b, x− + − = 4 x 9 5
Bài 4 (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a, 2 3
6 10
x + x+ b, x4( 32 – x4)
§§§§§
C Đáp án và biểu điểm:
Trang 4*Trắc nghiệm: (2 điểm ) Câu 1 đúng được 1 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Các câu còn lại , mỗi câu đúng cho 0,25 điểm.
Đáp án đề số 1 A, ≥ B, ≤
C, ≥ D, ≤
C B B D
Đáp án đề số 2 A, ≤ B, ≥
C, ≤ D, ≥
D A C D
*Tự luận: (8 điểm )
Bài 1
(2điểm)
a, a < b => a + 5 < b + 5
5 < 7 => b + 5 < b + 7 Vậy a + 5 < b + 7 ( t/c bắc cầu)
b, a < b => -7a >-7b (t/c ) => 13 – 7a > 13 – 7b (t/c)
0,25 0,25 0,5 0,5 0,5
Bài 2
(3 điểm)
a,
3
3 15 5
x x
− − − <
⇔ − − + <
⇔ − <
⇔ > −
Biểu diễn được tập nghiệm trên trục số
3
x
− ≤ +
⇔ − ≤ +
⇔ ≤
Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số
b, -5 < x ≤ 3 mà x là số nguyên
=> x ∈ {-4; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3}
0,5 0,25 0,5 0,25
0,5 0,5
0,25 0,25 0,25
Bài 3
(1,5 điểm)
a, 2x+ = 1 3 <=> 2x+1 = 3 hoặc 2x + 1 = -3 Tìm được x = 1 và x =-2
b, Xét ba khoảng:
x < 4 giải phương trình –x + 4–x + 9 = 5, được x =4 (không thoả mãnđiều kiện)
4 ≤ x <9, có phương trình x – 4 - x + 9 = 5, nghiệm đúng với mọi x thoả mãn điều kiện.
x ≥ 9, có phương trình x - 4 + x - 9 = 5, tìm được x = 9 ( thoả mãn điều kiện)
Vậy tập nghiệm là 4 ≤ x ≤ 9
0,25 0,5
0,5 0,25
Bài 4
( 1,5 điểm)
a, Biểu thức đạt GTLN khi x 2 + 4x +10 đạt GTNN (vì x 2 + 4x +10 > 0)
x 2 + 4x +10 = ( x+ 2) 2 + 6 nhỏ nhất bằng 6 khi x = -2 Vậy GTLN bằng 1/2.
b, x 4 và 32 – x 4 có tổng không đổi nên tích lớn nhất khi chúng bằng nhau Giải phương trình x 4 = 32 – x 4 , tìm được x = 2 và x = -2 khi đó giá trị lớn nhất là 256
0,75
0,75
Trang 5Đề số 2 Đáp án Biểu điểm
Bài 1 Cách làm tương tự đề số 1, mỗi câu đúng được 1 điểm
2 điểm
Bài 2 Tương tự đề số 1
3 điểm
Bài 3
a, Giải phương trình,tìm được x =-1 và x= -2
b, Tương tự đề số 1
0,75 điểm 0,75 điểm
Bài 4 a, Giá trị lớn nhất của biểu thức là 3 khi x = -3
b, Tương tự đề số 1
0,75 điểm 0,75 điểm
Họ và tên :……… Thứ ngày tháng 4 năm 2011
Trang 6Lớp 8 A
Đề số 1
BÀI KIỂM TRA SỐ 4
Môn: Đại số 8 Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của cô giáo
Đề bài:
I.Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1.(1điểm) Điền dấu ≥ ; ≤ thích hợp vào ô trống:
Nếu a ≥ b thì:
A 3a 3b B -5a -5b
C, 4a – 5 4b – 5 D, 10 – 2a 10 – 2b
Câu 2 Trong các phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A,x + 3 > x + 2 B,(x -1)(x -2) C, 2x – 3 ≤ 0 D, x 2 + 1 > 0
Câu 3 x > 2 là nghiệm của bất phương trình nào:
A,2x – 4 < 0 B,2x – 4 >0 C, 2x – 4 ≤ 0 D, 2x – 4 ≥ 0
Câu 4 Câu nào đúng:
A, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ = 3 0 B, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ ≥ 3 0
C, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ < 3 0 D, Cả A; B và C.
Câu 5 Bất phương trình x < 2 có nghiệm là:
A,x < 2 B,x < -2 C, x ≤ 2 D, -2 < x < 2
II Tự luận:
Bài 1.( 2 điểm) Cho a < b, chứng minh rằng:
a, a + 5 < b + 9 b, 13 – 7a > 13 – 7b
Bài 2 ( 3 điểm).
a, Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5 2 1 3
x− − x− <
2 1 1
x− ≤ x+
b, Tìm các giá trị nguyên của x đồng thời là nghiệm của hai bất phương trình trên.
Bài 3 (1,5 điểm) Giải phương trình:
a, 2x+ = 1 3 b, x− + − = 4 x 9 5
Bài 4 (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a, 2 3
4 10
x + x+ b, x4( 32 – x4)
Bài làm
Trang 7
Trang 8
Họ và tên :……… Thứ ngày tháng 4 năm 2011
Lớp 8 A
Đề số 2
BÀI KIỂM TRA SỐ 4
Môn: Đại số 8 Thời gian : 45 phút
Điểm Lời phê của cô giáo
Đề bài:
I.Trắc nghiệm khách quan:
Câu 1.(1điểm) Điền dấu ≥ ; ≤ thích hợp vào ô trống: Nếu a ≤ b thì
A 3a 3b B -5a -5b
C, 4a – 5 4b – 5 D, 10 – 2a 10 – 2b
Câu 2.(0,25 điểm) Trong các phương trình sau đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn:
A,x + 5 < x + 7 B,(x + 1)(x -2) C, x 2 + 1 > 0 D, 3x – 2 ≥ 0
Câu 3 (0,25 điểm) x < 2 là nghiệm của bất phương trình nào:
A,2x – 4 < 0 B,2x – 4 >0 C, 2x – 4 ≤ 0 D, 2x – 4 ≥ 0
Câu 4 (0,25 điểm ) Câu nào đúng:
A, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ = 3 0 B, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ < 3 0
C, 2x+ = 3 2x+ ⇔ 3 2x+ ≥ 3 0 D, Cả A; B và C.
Câu 5 (0,25 điểm) Bất phương trình x < 2 có nghiệm là:
A,x < 2 B,x < -2 C, x ≤ 2 D, -2 < x < 2
II Tự luận:
Bài 1.( 2 điểm) Cho m > n, chứng minh rằng:
a, m + 7 > n + 5 b, 11 – 5m < 11 – 5n
Bài 2 ( 3 điểm).
a, Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5 2 1 3
x− − x− <
2 1 1
x− ≤ x+
b, Tìm các giá trị nguyên của x đồng thời là nghiệm của hai bất phương trình trên.
Bài 3 (1,5 điểm) Giải phương trình:
a, 2x+ = 3 1 b, x− + − = 4 x 9 5
Bài 4 (1,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
a, 2 3
6 10
x + x+ b, x4( 32 – x4)
Trang 9
Bài làm