III/ nội dung tiết dạy trên lớp: 1/ Tổ chức: 2/ Kiểm tra: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Kiểm tra: - Lồng vào bài mới HS: Lấy ví dụ về hình hộpchữ nhật.. -
Trang 1- Kiến thức: Giúp HS nắm đợc khái niệm hình hộp chữ nhật
và đờng thẳng, hai đờng thẳng song song trong không gian
- Kỹ năng: HS nắm đợc các yếu tố của hình hộp chữ nhật, biết
xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của một hình hộp chữ nhật Rèn
kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải BT cho HS
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác, chủ động tiếp thu kiến thức II/ chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra:
- Lồng vào bài mới
HS: Lấy ví dụ về hình hộpchữ nhật
Hoạt động 2: Mặt phẳng và đờng thẳng.
Trang 2GV: Treo bảng phụ hình 71, yêu
cầu HS quan sát và trả lời câu ?1
- Kể tên các mặt, các đỉnh và các
cạnh của hình hộp chữ nhật?
HS: Quan sát hình vẽ và trảlời ?1
- Các mặt của hình hộp chữnhật là:
ABCD, ABB’A’, BCC’B’, CDD’C’,ADD’A’, A’B’C’D’
- Các đỉnh của hình hộp chữnhật là:
A, B, C, D, A’, B’, C’, D’
- Các cạnh của hình hộp chữnhật là:
AB, AC, AD, BC, BB’, CD, CC’,DD’, A’B’, A’D’, C’D’, B’C’
- GV yêu cầu làm bài tập 2
- GV yêu cầu làm bài tập 3
HS: Quan sát và tìm nhữngcạnh bằng nhau
HS: Lên bảng làm bài tập 2
HS: lên bảng làm bài tập 3
4/ Củng cố:
- Nêu lại khái niệm hình hộp chữ nhật
- Khái niệm đờng thẳng và mặt phẳng trong hình hộpchữ nhật
5/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà
- Vận dụng giải BT1-4 (SBT – Tr 76)
- Vận dụng giải BT 121-127 (NSVĐPT)
Soạn : 1 / 4 /2011
Giảng :
Tiết 56: hình hộp chữ nhật (tiếp theo) I/ mục tiêu:
Trang 3Giỏo ỏn Hỡnh 8 – chương VI
- Kiến thức: Giúp HS nắm đợc dấu hiệu về hai đờng thẳng
song song Bằng hình ảnh cụ thể, HS bớc đầu nắm đợc dấu hiệu ờng thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song
đ-Ôn lại công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng lý thuyết vào giải BT cho HS
- Thái độ: Cẩn thận, tích cực tìm hiểu bài.
II/ chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra.
- Chữa bài 5 SGK
- Em hãy nhắc lại khái niệm hai
đ-ờng thẳng song soang trong
- GV: Từ trả lời của HS nêu khái
niệm hai đờng thẳng song song
trong không gian
- GV: Gọi HS lấy ví dụ hình ảnh
hai đờng thẳng song song ngay
xung quanh ?
HS: Trả lời câu ?1Các mặt của hình hộp chữnhật ABCDA’B’C’D’ là:
- ABCD, ADD’A’, ABB’A’,BCC’B’, CDD’C’, A’B’C’D’
HS: Đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
- BB’ và AA’ cùng nằm trongmột mặt phẳng
- BB’ và AA’ không có điểmchung
HS: Đứng tại chỗ lấy ví dụ
Hoạt động 3: 1 Quan hệ của hai đờng thẳng trong không
Trang 4- GV: Treo bảng phụ hình vẽ 76
SGK và nêu các quan hệ của các
đờng thẳng trong không gian
a, Hai đờng thẳng DC’ và CC’cắt nhau ở C’
b, Hai đờng thẳng AA’ và DD’song song với nhau
c, Hai đờng thẳng AD và D’C’không cùng nằm trên một mặtphẳng
Hoạt động 4: 2 Đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai
mặt phẳng song song
- GV: Giáo viên vẽ hình 77 SGK,
yêu cầu HS quan sát và trả lời ?2
+ AB có song song với A’B’ hay
không ? vì sao?
+ AB có nằm trong mặt
phẳng(A’B’C’D') hay không?
- GV: Nêu khái niệm đờng thẳng
song song với mặt phẳng
- GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm
điểm chung)-AB không thuộc mặtphẳng(A’B’C’D’)
HS: Hoạt động nhóm và trảlời ?3
HS: Tìm những cặp mặtphẳng song song với nhau ởhình 78
- Nêu khái niệm hai đờng thẳng song song trong không
gian Quan hệ của hai đờng thẳng trong không gian
Trang 5- Kiến thức: Giúp HS biết cách tính thể tích hình hộp chữ
nhật và nắm đợc khái niệm đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, mô hình, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
- A’A vuông góc với AD
- A’A vuông góc với AB
A’A vuông góc với mặt phẳng
Trang 6HS: Tr¶ lêi c©u hái 3 (SGK - Tr102)
Trang 7Giỏo ỏn Hỡnh 8 – chương VI
5/ Hớng dẫn :
- Học bài theo SGK
- Vận dụng giải BT 15-19 (SGK – 105-106) _
Soạn : 1 / 4 /2011
Giảng :
Tiết 58: luyện tập I/ mục tiêu:
- Kiến thức: Giúp HS biết vận dụng kiến thức lý thuyết vào giải
BT
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải BT cho HS
- Thái độ: Cẩn thận, tự giác trong học tập.
II/ chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
- Thể tích nớc dâng lên là: V =25.2.1.0,5 = 25 dm3
- Gọi chiều cao của nớc dângthêm là h, ta có: h = 25:7:7 =0,51 dm
- Ban đầu nớc trong thùng cáchthùng là 3 dm, sau khi cho gạchvào thì nớc trong thùng cáchmiệng thùng là : 3 – 0,51 = 2,49
Trang 8- Đáp số P1Q = 6,4 cm
4/ Củng cố:
Hoạt động 8:Giải BT 14 (SGK - Tr 104) Hoạt động 9:Giải BT 18 (SGK - Tr 105)
- Giúp HS nắm đợc khái niệm hình lăng trụ đứng
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy
- Rèn kỹ năng giải toán về lăng trụ
II/ chuẩn bị tiết học:
Trang 9Giỏo ỏn Hỡnh 8 – chương VI
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Giải BT 3 (SBT - Tr 76)
- Hình lăng trụ là gì?
3/ Giải bài mới:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
đáy của hình lăng trụ đứng?
GV: Hai mặt phẳng chứa hai
đáy của một lăng trụ đứng có
song song với nhau hay không?
- ABCD, A1B1C1D1 là hai đáyHS: Trả lời ? 1 (SGK - Tr 106)
HS: Trả lời câu hỏi
- Hình hộp chữ nhật, hình lậpphơng cũng là lăng trụ đứng
- Hai đáy ABC và DEF là cáctam giác bằng nhau
Trang 10GV: Nêu chú ý SGK
- Các mặt bên ADEB, BEFC,CFDA là các hình chữ nhật
- Độ dài các cạnh bên (AD, BE,CF)gọi là chiều cao
4/ Củng cố:
Hoạt động 8: Giải BT 20 (SGK - Tr 108) Hoạt động 9:Giải BT 21 (SGK - Tr 108)
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Nêu khái niệm hình lăng trụ đứng?
3/ Giải bài mới:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 2:1 Công thức tính diện tích xung quanh.
- Độ dài các cạnh của hai đáylà: 2,7 cm
- Diện tích của các hình
Trang 11- Tổng: (2,7+1,5+2).3 =18,6 cm2
HS: Nêu công thức tính diệntích xung quanh
S = 2p.h
p: là nửa chu vih: là chiều cao
HS: Trả lời câu hỏi
- Diện tích xung quanh ?
- Diện tích hai đáy ?
- Diện tích toàn phần ?
HS: Quan sát hình vẽ và trả lờicâu hỏi
bài tập 23 SGK Sau đó đại diện
hai nhòm lên trình bày bài giải
Trang 12- Biết vận dụng công thức vào tính toán.
- Củng cố lại các khái niệm song song và vuông góc giữa đờng,mặt,
- Rèn kỹ năng giải BT cho HS
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1: Viết công thức tính diện tích xung quanh và
diện tích TP của hình lăng trụ đứng?
Hoạt động 2: Giải BT 26 (SGK - Tr 112)
3/ Giải bài mới:
Trang 14- Giúp HS biết vận dụng lý thuyết vào giải BT về tính SXq và STP
thông qua một số bài tập
- Rèn kỹ năng giải BT, kỹ năng vẽ hình lăng trụ đứng cho HS
- Tự giác, cẩn thận, chính xác
II/ chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 15a, Các cạnh song song với AD là:
d, Các đờng thẳng song songvới mp(DCGH) là: EA, BF
Trang 16V = Sđ chiều cao = ( 3.8 + 4.8).10 = 280 cm3
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, thớc kẻ
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 17- Đáy: ABCD là một tứ giác.
- Đáy: ABCD là một đa giác
đều
Trang 18GV: Nêu khái niệm trung đoạn
GV: Qua H117 em nào cho biết
hình chóp đều là hình n.t.n?
Trung đoạn là gì?
GV: Lấy ví dụ kim tự tháp Ai Cập
GV: Cho HS làm câu hỏi SGK (đã
Trang 19- Biết áp dụng công thức tính toán đối với các hình cụ thể.
- Quan sát hình theo nhiều góc khác nhau
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích xung quanh
GV: Cho HS vẽ, cát và gấp miếng
S xq = p.d
(p là nửa chu vi đáy, d là trung
đoạn của hình chóp đều)
Trang 21III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
hoạt động của giáo viên hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra
HS: Chiều cao của cột nớcbằng 1/3 chiều cao của lăngtrụ
Trang 22chóp tam giác đều, biết chiều
a, HK 10,39 (cm); Sđ 374,04 (cm2); V 4363,8 (cm3)
b, áp dụng định lí Pitago vào tam giác vuông SMH
để tính SM Từ đó tính đờng cao một mặt bên rồi tính diệntích xung quanh
SM = 37 (cm); Stp = 1688,4 (cm2)
5/ Hớng dẫn:
- Vận dụng giải BT 47-52 (SGK – Tr 126-127)
Trang 23Giỏo ỏn Hỡnh 8 – chương VI
Soạn : 1 / 4 /2011
Giảng :
Tiết 66: luyện tập I/ mục tiêu:
- Học sinh biết các công thức đã học để tính diện tích xungquanh và thể tích của hình chóp
- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học không gian, óc tởng tợng
- Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận chứngminh
- Biết ứng dụng vào thực tế
II/ chuẩn bị:
- Học sinh hệ thống các bài tập đã học
- Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra.
Trang 25- Học sinh biết hệ thống hoá kiến thức đã học của chơng đểtính diện tích xung quanh và thể tích của các vật trong không gian.
- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học không gian, óc tởng tợng
- Rèn tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận chứng minh
- Biết ứng dụng vào thực tế
II/ chuẩn bị tiết học:
- Học sinh hệ thống các bài tập đã học
- Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
Hoạt động 3: Giải BT số 53 (Tr-128)
- Thùng chứa là một lăng trụ đứng tam giác
Hoạt động 4: Giải BT số 54 (Tr-128)
- Bổ sung hình đã cho thành hình chữ nhật ABCD
- SABCD = 21,42 (m2); SDEF = 1,54 (m2); SABCEF = 19,88(m2)
a, Lợng bê tông: V = 19,88.0,03 = 0,5964 (m3)
Trang 26b, Tính thực tế của bài toán này là ở chỗ: Số xe là một
- Tìm ứng dụng của các hình đã học trong đời sống;
6/ Rút kinh nghiệm tiết dạy
Soạn : 1 / 4 /2011
Giảng :
Tiết 68: ôn tập chơng iv I/ mục tiêu tiết học:
- Học sinh biết hệ thống hoá kiến thức đã học của chơng đểtính diện tích xung quanh và thể tích của các vật trong không gian
- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học không gian, óc tởng tợng
- Rèn tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận chứng minh
- Biết ứng dụng vào thực tế
II/ chuẩn bị tiết học:
- Học sinh hệ thống các bài tập đã học
- Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
Trang 27- Bổ sung hình đã cho thành hình chữ nhật ABCD.
- SABCD = 21,42 (m2); SDEF = 1,54 (m2); SABCEF = 19,88(m2)
- Tìm ứng dụng của các hình đã học trong đời sống;
6/ Rút kinh nghiệm tiết dạy
Soạn : 1 / 4 /2011
Giảng :
Tiết 69: ôn tập học kỳ ii I/ mục tiêu tiết học:
- Học sinh biết hệ thống hoá các kiến thức đã học của chơng
để tính diện tích xung quanh và thể tích của các hình trong khônggian
- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học trong không gian, óc ởng tợng
t Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận, chứngminh
- Biết ứng dụng vào thực tế
II/ chuẩn bị tiết học:
Trang 28Học sinh hệ thống các bài tập đã học
Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học:
- Học sinh biết hệ thống hoá các kiến thức đã học của chơng
để tính diện tích xung quanh và thể tích của các hình trong khônggian
- Tập cho HS biết nhìn nhận hình học trong không gian, óc ởng tợng
t Rèn luyện tính cẩn thận, rèn luyện khả năng suy luận, chứngminh
- Biết ứng dụng vào thực tế
II/ chuẩn bị tiết học:
Trang 29Giỏo ỏn Hỡnh 8 – chương VI
Học sinh hệ thống các bài tập đã học
Chuẩn bị thớc, compa, ê ke, giấy kẻ ô vuông
III/ nội dung tiết dạy trên lớp:
1/ Tổ chức lớp học: Kiểm tra sự chuẩn bị cho tiết học: