1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DS 9 chuong IV

32 197 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết nhận dạng đúng hàm số, tính toán và dự đoán đúng tính chất đồ thị của hàm số.. Phân biệt được các dạng khuyết của phương tirnh2 bậc hai một ẩn.. Nắm vững cách giải của phương trình

Trang 1

Soạn ngày: 15/02/09

Dạy ngày : 26/02/09 Bài 1 HÀM SỐ y = ax2 (a0)

A./ MỤC TIÊU:

-Biết được dạng của hàm số y=ax2 (a≠0) Phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0 và a<0 Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ tíh chất của đồ thị với tính chất của hàm số

-Biết nhận dạng đúng hàm số, tính toán và dự đoán đúng tính chất đồ thị của hàm số Biết phân biệt hàm số trong hai trường hợp a> 0 Và a<0

-Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình torng xây dựng bài

B./ PHƯƠNG TIỆN:

GV: Bảng phu,thước kẽ……

HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, máy tính…

C./ TIẾN TRÌNH:

Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: Ví dụ mở dầu

(10’)

-Cho HS đọc ví dụ mở đầu

-Giới thiệu dạng tổng quát của

hàm số y=ax2 (a khác 0)

-Công thức y=5t2 là dnạg của

hàm số y=ax2, với 1 giá trị x luôn

cho ta một giá trị của y

-HS đọc ví dụ

-Ghi dạng TQ của hàm số

1./ Ví dụ mở đầu:

Hoạt động 2: Tính chất của hàm

số.(15’)

-GV phát phiếu học tập cho HS

theo nhóm để tính toán và làm ?

1; ?2

-Gv nhận xét kết quả của từng

nhóm và cho HS rút ra tính chất

của hàm số y=ax2 ( a khác 0)

-GV treo bảng phụ cho HS quan

sát

-Gv giới thiệu tính chất

-Cho HS làm ?3

-Gv nậhn xét và treo bảng kết

quả cho HS quan sát rồi rút ra

a) Với hàm số y=2x2 thì:

Khi x tăng nhưng luôn âm thì giá trị của hàm số giảm

Khi x tăng nhưng luôn dương thì gia 1trị của hàm số tăng

b) Với hàm số y= -2x2 thì:

Khi x tăng nhưng luôn âm thì giá trị của hàm số tăng

Khi x tăng nhưng luôn dương thì gia 1trị của hàm số giảm

Tính chất:

Nếu a>0 thì hàm số nghịch biến khi x>0 và đồng biết khi x>0.Nếu a<0 thì hàm số đồng biến khi x<0 và nghịch biến khi x>0

-HS làm việc theo cá nhân

-Rút ra nhận xét theo yêu cầu của GV

Nhận xét: ( SGK/30).

Trang 2

-Cho HS làm ?4 để khẳng định lại

Nhận xét trên hoàn toàn đúng với hai hàm số trên

Hoạt động 3: Cũng cố, dặn dò.

(15’)

-Cho HS làm bài 1/tr30

-GV gợi ý HS làm câu b)

-Về nhà làm các bài 2 và 3/tr31

-Đọc phần có thể em chưa biết,

bài đọc thêm về sử dụng máy tính

bỏ túi

Bài 1:

-HS làm sau đó lên bảng làm

a) HS dùng máy tính bỏ túi tính

π =π = π =9.S1 Hay bán kính tăng

3 lần thì diện tích tăng lên 9 lần

c) Ta có diện tích hình tròn tính như sau S=π.R2, Vì S=79,5cm2 nên ta có

Trang 3

Soạn ngày: 25/2/09

Dạy ngày : 02/03/09 LUYỆN TẬP

A./ Mục tiêu:

-Biết tính toán, lập công thức tính toán các giá trị của biểu thức

-Biết nhận dạng đúng hàm số, tính toán và dự đoán đúng tính chất đồ thị của hàm số -Nghiêm túc, tính toán chính xác và nhiệt tình trong xây dựng bài

B./ Phương tiện:

GV: Bài dạy, SGK, SGV, Bảng phụ…

HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, máy tính…

C./ Tiến trình:

Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: Bài cũ.(10’)

-Phát biểu tính chất của của hàm

số y=ax2 (a khác 0)?

-Viết hai hàm số dạng y=ax2 ?

-HS l6n bảng làm

Hoạt động 2: Bài 2.(15’)

-Cho HS đọc đề, GV hướng dẫn

HS làm vào vở

-Cho HS lên bảng làm HS dưới

lớp nhận xét bài làm của bạn

-HS làm:

a) Ta có công thức S=4t2Khi t = 1 giây thì vật rơi được quảng đường s = 4m, nên vật cách mặt đất 100 – 4 = 96mKhi t =2 giây thì vật rơi được quảng đường s=16m, nên vật cách mặt đất 100 – 16 = 84mb) Từ S=4t2  100 = 4t2

t2 = 25  t = 5 giây

Vậy sau 5 giây thì vất tiếp đất

Bài 2:

a) Ta có công thức S=4t2Khi t = 1 giây thì vật rơi được quảng đường s = 4m, nên vật cách mặt đất 100 – 4 = 96mKhi t =2 giây thì vật rơi được quảng đường s=16m, nên vật cách mặt đất 100 – 16 = 84mb) Từ S=4t2  100 = 4t2

t2 = 25  t = 5 giây

Vậy sau 5 giây thì vất tiếp đất

Hoạt động 3: Bài 3.(15’)

-Gọi 1 HS đọc lớn đề bài

-Hướng dẫn HS làm

-Nhận xét bài làm của HS

-HS làm:

a) Từ F = av2 thay v = 2 m/s và

F = 120N, ta có:

120 = a 22 => a = 120/4 = 30b) Khi v = 10m/s thì F = 30.102 =3000NKhi v = 20m/s thì F = 30.202 = 12 000Nc) Vận tốc gió bão 90km/h hay 90000m/3600s = 25m/s, theo câu b) thì cách buồm chỉ chịu được sức gió 20m/s Vậy thuyền không thể đi trong gió bão 90km/h

Bài 3:

a) Từ F = av2 thay v = 2 m/s và F

= 120N, ta có:

120 = a 22 => a = 120/4 = 30b) Khi v = 10m/s thì F = 30.102 =3000NKhi v = 20m/s thì F = 30.202 = 12 000Nc) Vận tốc gió bão 90km/h hay 90000m/3600s = 25m/s, theo câu b) thì cách buồm chỉ chịu được sức gió 20m/s

Vậy thuyền không thể đi trong gió bão 90km/h

Trang 4

Tiết 49

Soạn ngày: 28/2/2009

Dạy ngày : 03/3/2009 Bài 2 ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax 2 (a0)

A./ Mục tiêu:

-Biết được dạng của đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0) Phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0 và a<0 Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ tíh chất của đồ thị với tính chất của hàm số để vẽ đồ thị hàm

-Biết nhận dạng đúng hàm số, tính toán và dự đoán đúng dạng đồ thị của hàm số Biết phân biệt hàm số trong hai trường hợp a> 0 Và a<0 và vẽ chính xác đẹp đồ thị hàm số

-Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình torng xây dựng bài, vẽ đồ thị hàm số chính xác

B./ Phương tiện:

GV: Bài dạy, SGK, SGV, Bảng phụ kẻ Ô vuông …HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, máy tính…

C./ Tiến trình:

Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: Bài cũ.(5’)

-Nêu tính chất của hàm số

y=ax2 (a khác 0)?

-đồ thị của hàm số bậc nhất là

hình gì?

-Một HS lên bảng trả lời bài cũ

-HS dưới lớp nghe và nhận xét câu trả lời của bạn

Hoạt động 2: Ví dụ 1.(10’)

-Gv treo bảng sau:

-Vẽ hệ toạ độ Đề các và xác

định các cặp giá trị sau của x và

y

A(-3;18); B(-2;8); C(-1;2);

O(0;0)

A’(3;18); B’(2;8); C’(1;2)

-Đồ thị của hàm số y=2x2 như

thế nào với các điểm này?

-GV hướng dẫn HS vẽ đồ thị

của hàm số trên, cho HS vẽ

theo, chú ý hướng dẫn cho HS kỉ

thuật vẽ đường công

-Cho HS làm ?1

-Gv giới thiệu đường cong trên

gọi là Parabol

Ví dụ 1:

-Đồ thị hàm số nằm trên trục hoành

Trang 5

điểm B, B’ và C, C’ cũng đối xứng nhau qua trục Oy.

-Điểm thấp nhất của đồ thị là O

Hoạt động 3: Ví dụ 2.(10’)

-Nghiên cứu ví dụ 2, biểu diễn

các điểm M(-4;-8); N(-2;-2);

P(-1;-1/2); O(0;0); P’(1;-1/2)

N’(2;-2); M’(4;-8) và vẽ đồ thị

của hàm số y = -x2/2

-Cho HS làm ?2

-Từ hai ví dụ trên ta có nhận xét

gì về đồ thị của hàm số y=ax2 ?

-Cho HS đọc nhận xét sách giáo

-Ví trí các điểm P, P’; M, M’ và N’ N’ đối xứng nhau qua Oy

-Điểm cao nhất là O

-HS đọc nhận xét SGK/35

Hoạt động 4: Cũng cố, dặn dò.

(20’)

-Cho HS làm ?3

-Gv hướng dẫn HS cách làm ?3

như sao:

+Dựa và đồ thị ở ?2 để tìm tung

đỗ y của D khi x =3; sau đó thay

trực tiếp vào công thức của hàm

số để tìm y và so sánh 2 kết

-GV treo bảng minh hoạ cho HS

về chú ý này

-Cho HS làm bài 4/tr36

?3:

-HS làm:

a) Khi x=3 thì y =-4,5b) Khi y= -5 thì x = 3,16

Trang 6

-chú ý rèn cho HS kỉ năng vẽ đồ

thị hàm số là Parabol phải đều,

trơn và đúng dạng của đồ thị

Dặn dò:

-Về nhà làm các bài tập còn lại

-Đọc thêm, tìm hiểu một số

cách vẽ đồ thị SGk giới thiệu

- Hai đồ thị của hai hàm số trên đối xứng với nhau qua trục hoành

Trang 7

Soạn ngày: 06/03/2009

Dạy ngày : 08/3/2009 LUYỆN TẬP

A./ Mục tiêu:

-Biết và vẽ được chính xác dạng đồ thị của hàm số y=ax2 (a≠0) Phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0 và a<0 Nắm vững tính chất của đồ thị hàm số và liên hệ tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số

-Biết nhận dạng đúng hàm số, tính toán và dự đoán đúng tính chất đồ thị của hàm số Biết phân biệt hàm số trong hai trường hợp a> 0 Và a<0 Có kỉ năng vẽ đồ thị hàm số, vẽ đẹp và đúng dạng

-Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình torng xây dựng bài

B./ Phương tiện:

GV: Bài dạy, SGK, SGV, Bảng phụ…

HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, mày tính…

C./ Tiến trình:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: Bài cũ.(5’)

-Nêu các bước để vẽ đồ thị

hàm số bậc hai y=ax2 (a

khác 0)

-hS lênbnảg trả lời

Hoạt động 2: Bài 6.(15’)

-Cho HS đọc lớn đề bài, suy

c) HS làmd) HS làm

Bài 6:

a) vẽ đồ thị:

Hoạt động 3: Bài 7.(15’)

-Cho một HS đọc đề bài

-Cho HS suy nghĩ và trình

bày cách làm bài 7

-GV gợi ý cáh làm nếu HS

không tìm ra cách làm

+M có toạ độ?

+thay toạ độ M vào hàm số

-HS đọc đề

-Suy nghĩ trả lời cách làm

-Theo dõi gợi ý và làm

a) M có toạ độ (2;1) thay vào hàm số y

= ax2 ta có a = ¼ vậy hàm số có dạng y= ¼ x2

Bài 7:

a) M có toạ độ (2;1) thay vào hàm số y = ax2 ta có a = ¼ vậy hàm số có dạng y= ¼ x2b) A(4;4) thuộc đồ thị hàm số.c) Điểm B(-2; 1) và C(-4; 4)

Trang 8

để tìm hệ số a.

+Thay toạ độ của A vào

hàm số vùa tìm được để

kiểm tra xem nó thuộc hay

không thuộc đồ thị

+Cho x tìm y

b) A(4;4) thuộc đồ thị hàm số

c) Điểm B(-2; 1) và C(-4; 4)

Hoạt động 4: Bài 9.(10’)

-Cho HS làm câu a,

-Gv gợi ý làm câu b, xét PT

hoành độ của hai hàm số,

tìm x sau đó tìm y và tìm

toạ độ giao điểm

2

2 2

Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (d) là : A(3; 3) B(-6;12)

Hoạt động 5: Cũng cố dặn

dò.(5’)

-Học kĩ lý thuyết, xem trước

bài học mới

-làm các bài tập còn lại

-ghi hnớ

Trang 9

Soạn ngày: 08/3/2009

Dạy ngày : 10/3/2009 Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN.

A./ Mục tiêu:

-Biết được dạng của Phương trình bậc hai một ẩn là ax2 + bx + c = 0 (a≠0) Phân biệt được các dạng khuyết của phương tirnh2 bậc hai một ẩn Nắm vững cách giải của phương trìnhnbậc hai khuyết và không khuyết khi chưa có công thức nghiệm cụ thể

-Biết nhận dạng đúng phương trình bậc hai một ẩn, tính toán và dự đoán đúng phương pháp giải cho từng dạng phương trình

-Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình trong xây dựng bài

B./ Phương tiện:

GV: Bài dạy, SGK, SGV, Bảng phụ…

HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, mày tính…

C./ Tiến trình:

Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: Bài cũ.(5’)

-Tính chất của hàm số bậc hai

y=ax2 (a khác 0)?

-Dịnh nghĩa phương trình bậc nhất

một ẩn?

-HS lên bảng trả lời

-HS khác nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2: Bài toán mở đầu.

(15’)

-Vậy phương trình bậc hai một ẩn

và phương trình bậc nhất một ẩn

khác nhau ở chổ nào, ta đi nghiên

cứu bài học sau

-Một em đọc lớn bài toán mở đầu

và nghiên cứu cáh giải của SGK

-Kết quả cuối cùng cho ta điều

gì?

-Phương trình này có gì dặc biệt?

-Người ta gọi đó là phương trình

bậc hai một ẩn số Ta có định

nghĩa phương trình bậc hai một ẩn

như sau:

-nghe

-Một HS đọc lớn đề bài toán và nghiên cứu cách trình bày bài giải của SGK

-Một phương trình

-Có một ẩn và bậc của ẩn là 2

1./ Bài toán mở đầu:

( HS xem và nghiên cứu SGK)

Hoạt động 3: Định nghĩa PT bậc

hai một ẩn số.(15’)

-Cho HS đọc lớn định nghĩa SGK

-GV giới thiệu một số ví dụ và

chỉ rõ hệ số a, b, c của PT

-Cho HS làm ?1

-Nếu PT bậc hai có b=0 hoặc c=0

-HS đọc và ghi định nghĩa vào vở

-Ghi ví dụ vào vở

-HS làm ?1

2./ Định nghĩa:

Phương trình bậc hai có dạng :

ax2 + bx + c = 0

Trong đó : x là ẩn số.

a,b,c là hệ số và a≠0

Ví dụ:

2x2 -3x+6 = 0 (a=2, b=-3, c=6)5x2 + 6 = 0 ( a=5, b= 0, c = 6)

x2-4 = 0 ( a=1, b=0; c= -4)2x2 – 5x =0 ( a=2, b = -5, c=0)

Trang 10

ta nói các phương trình đó là

khuyết b hoặc khuyết c Cách giải

các phương trình này cực kỳ đơn

giản, ta đi giải một số phương

trình bậc hai sau

Hoạt động 4: Giải PT.(10’)

-GV lấy một số ví dụ và gợi ý

hướng dẫn HS cách giải

a) Giải PT x2 – 4 =0

b) Giải PT 2x2 – 6x = 0

-Cho HS làm bài ?2 và ?3

-Cho HS theo nhóm thảo luận

làm ?4 đến ?5

-Rút ra nhận xét cách giải PT đầy

đủ là như thế nào?

-HS làm theo hướng dẫn của GV

a) x2 – 4 = 0  x2 = 4  x= 2±vậy nghiệm của PT là:

x1=2, x2= -2b) 2x2 – 6x=0  2x(x – 3)= 0

2x = 0 hoặc x -3 = 0

x= 0 hoặc x= 3Vậy nghiệm của PT là:

x= 0 & x= 3-HS làm, sau đó lênbảng trình bày bài làm của minh

-HJS dưới lớp nhận xét cáh làm

-Báo cáo kết quả làm được cho

GV, trình bày các bước làm cho cả lớp nhận xét

-Để giải PT đầy đủ, trước hết chuyển C về vế phải; sau đó làm mất hệ số a bằng cáh chia hai vế cho a.; Từ đó thêm bout đưa vế trái về HĐT và giải thông qua B.phương của một vế

3./ Một số ví dụ về giải PT bậc hai:

a) x2 – 4 =0  x2 = 4  x= 2±vậy nghiệm của PT là:

x1=2, x2= -2b) 2x2 – 6x= 0  2x(x – 3)= 0

-Học kỉ lý thuyết, đọc trước bài mới-Về nhà làm các bài tập cón lại

Trang 11

Soạn ngày:10/3/2009

Dạy ngày :15/3/2009 LUYỆN TẬP

A./ Mục tiêu:

-Biết được cách giải một số PT bậc hai đơn giản khi chưa có công thức nghiệm cụ thể, rèn kỉ năng phân tích dự đoán kết quả và khắc sâu các HĐT và các PP phân tích đa thức thành nhântử đã học ở lớp 8

-Biết nhận dạng đúng các PT bậc hai khuyết hệ số b, c hay đầy đủ hệ số để có PP giải thích hợp nhất, tính toán và dự đoán đúng các nghiệm của PT

-Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình torng xây dựng bài

B./ Phương tiện:

GV: Bài dạy, SGK, SGV, Bảng phụ…

HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, mày tính…

C./ Tiến trình:

Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: Bài cũ.(10’)

-Phát biểu định nghĩa PT bậc

hai một ẩn?

-Có thể xẩy ra các danạg PT

bậc hai nào?

-Giải PT

a) 5x2 – 10 = 0

b) 2x2 – 50x = 0

-Gv nhận xét bài làm của HS

-HS lên bảng trả lời bài cũ

-Có thể xẩy ra các truờng hợp:

+ Khuyết b+ Khuyết c+ Khuyết cả b và ca) x= ± 2

b) x= ±5

Hoạt động 2: Tổ chức luyện

tập.(30’)

• Cho HS làm bài 11/42:

-Gợi ý HS đưa các hạng tử về

dạng chuẩn tắc của PT bậc hai

rồi xác định hệ số a, b, c của

PT

-Gv nhận xét bài làm của HS

-HS làm theo hướng dẫn của Gv

ở trên

a)5x2 + 2x = 4 –x

5x2 + 3x -4 = 0có: a=5; b=3; c= - 4

Trang 12

• Cho HS làm bài 12/42.

-hướng dẫn HS cáh trình bày và

làm theo từng bước cụ thể

• Cho HS làm bài 13/43

-Hướng dẫn HS cách làm như ?

4; ?5; ?6 và ?7

 x2 = 8  x= 2 2±b) 5x2 – 20 = 0

 x2 = 4  x= 2±c) 0,4x2 +1 = 0 là PT VNghiệmd) 2x2 + 2x 0=

2 2 2

x1 = 4- + 14x1 = 4- - 142

2

2

1b) x 2x

34

34(x 1)

 x2 = 4  x= 2±c) 0,4x2 +1 = 0 là PT VNghiệmd) 2x2 + 2x 0=

Bài 13:

2 2 2

x1 = 4- + 14x1 = 4- + 142

2

2

1b) x 2x

34

34(x 1)

-Hướng dẫn học ở nhà.(5’)

-Về nhà học kỉ lý thuyết, đọc trước bài học mới

-Làm các bài tập còn lại

Trang 13

Soạn ngày: 12/03/09

Dạy ngày : 17/03/09 Bài 4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

A./ MỤC TIÊU:

-Biết được công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 (a≠0) Phân biệt được biệt thức “đenta” trong ba trường hợp V>0,V=0 và V<0 Nắm vững công thức nghiệm và vận dụng vào làm bài tập áp dụng

-Biết nhận dạng PT và vận dụng linh hoạt công thức nghiệm trong giải PT bậc hai Rèn

kỉ năng giải PT và tính toán các số chính xác

-Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình trong xây dựng bài

B./ PHƯƠNG TIỆN:

GV: Bài dạy, SGK, SGV, Bảng phụ…

HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, mày tính…

C./ TIẾN TRÌNH:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: bài cũ.(5’)

-Nêu định nghĩa PT bậc hai?

Hoạt động 2: Xây dựng Công

thức nghiệm của PT bậc hai.

-Đ ë

?1:

Nếu V>0

Trang 14

-Cho HS tại chổ trả lời ?2.

-GV giới thir6ụ công thức

nghiệm cho HS

2

bx

2abx

-HS đọc công thức nghiệm

2

bx

2abx

bx

2aNeu 0 PT vo

x

Hoạt động 3: Áp dụng.(20’)

-GV giải mẫu một PT sau;

2x2 +3x – 4 = 0

-đenta bằng ?

-đenta như thế nào với 0?

-PT có mấy nghiệm?

-Cho HS làm ?3

-Gv nhận xét bài làm của HS

-GV giới thiệu chú ý cho HS

đọc SGK

-Vì sao a và c trái dấu thì PT

luôn có hai nghiệm phân biệt?

-HS ghi cách giải của GV và thực hiện theo gợi ý của GV

Trang 15

-Nhắc lại công thức nghiệm.

-Về nhà làm bài tập 15

Tiết 54

Soạn ngày: 16/3/2009

Dạy ngày : 22/3/2009 LUYỆN TẬP

A./ Mục tiêu:

-Biết vận dụng linh hoạt công thức nghiệm của PT bậc hai vào giải PT bậc hai Tính chính xác biệt thức denta, nhận xét đúng giá trị của denta

-Biết nhận dạng PT bậc hai, tính toán và dự đoán đúng den ta trong xét nghiệm Biết phân biệt denta trong hai trường hợp denta> 0 , denta = 0 Và a<0

-Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình torng xây dựng bài

B./ Phương tiện:

GV: Bài dạy, SGK, SGV, Bảng phụ…

HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, mày tính…

C./ Tiến trình:

Hoạt động cảu giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng.

Hoạt động 1: Bài cũ.(15’)

-Viết công thức nghiệm của Pt

2

( 6) 4.2.( 1) 44 0Vay PT co hai

Hoạt động 2: Bài 15.(15’)

-Cho HS lên bảng và ngồi tại chổ

2

2

+ a=5; b=2 10; c=2+ =(2 10) 4.5.2 0

VVậy PT có nghiệmkép

2

2

+ a=5; b=2 10; c=2+ =(2 10) 4.5.2 0

VVậy PT có nghiệmkép

Trang 16

2

d) 1,7x 1,2x 2,1 0+ a=1,7; b=-1,2; c=-2,1+ =(-1,2) 4.1,7.( 2,1) 0

VVậy PT có hai nghiệm phân biệt

2

2

d) 1,7x 1,2x 2,1 0+ a=1,7; b=-1,2; c=-2,1+ =(-1,2) 4.1,7.( 2,1) 0

VVậy PT có hai nghiệm phân biệt

Hoạt động 3: Bài 16.(15’)

-HS làm vào vở, cho HS xung

phong lên bảng làm

-Cho HS dưới lớp nhận xét bài

làm của bạn

-Gv sửa sai cho HS nếu có

1 11

1 12

1 11

1 12

Ngày đăng: 07/07/2014, 05:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w