Mục tiêu 1.1Kiến thức -Khái niệm bất đẳng thức và tính chất của bất đẳng thức - Định nghĩa bất phơng trình và điều kiện của bất phơng trình - Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn - Định lí về
Trang 1Tiết 43: Ôn tập chơng 4
Ngày soạn:
Ngày dạy:
1 Mục tiêu
1.1Kiến thức
-Khái niệm bất đẳng thức và tính chất của bất đẳng thức
- Định nghĩa bất phơng trình và điều kiện của bất phơng trình
- Bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
- Định lí về dấu nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai
- Bất phơng trình bậc nhất và bất phơng trình bậc hai
1.2 Kĩ năng
- Biết chứng minh một bất đẳng thức cơ bản
- Biết sử dụng bất đẳng thức côsi vào tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trong trờng hợp đơn giản
- Biết cách lập bảng xét dấu để giải một bất phơng trình tích hoặc thơng các nhị thức và tam thức bậc hai
- Biết cách biểu diễn hình học tập nghiệm của bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
1.3 T duy và thái độ
- T duy lô gíc
2.Chuẩn bị về ph ơng tiện dạy học 1.1Thực tiễn
- Các kiến thức đã học trong chơng 4
1.2Phơng tiện
+ Học sinh sử dụng A 0 hoạt động nhóm
3.Ph ơng pháp
+ Chủ yếu là gợi mở , đặt vấn đề , đan xan hoạt động nhóm
4.Tiến trình bài học và các hoạt động Hoạt động 1: Giáo viên hệ thống lại nội dung của chơng
Bất đẳng
thức +ĐN: a<b , hoặc a<b hoặc ab
+ BĐT côsi
2
a b
ab đẳng thức xẩy ra khi a=b
+ CM BĐT dựa vào các TC cơ bản của BĐT
+ Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Bất phơng
trình bậc
nhất hai ẩn
+ DTQ: ax+by<c( a2+b2#0)
+PP tìm miền nghiệm của BPT
+ Biểu diễn miền nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn + Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phơng trình bậc nhất hai ẩn
+ áp dụng vào bài toán kinh tế
Dấu của nhị
thức bậc
nhất
+ DTQ: f(x)=ax+b( a#0) +Bảng xét dấu
+Giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn
+ Giải các bất phơng trình dạng tích và thơng các nhị
Trang 2- b
a
+
f(x) Trái dấu a 0 Cùng dấu a
thức
Tam thức
bậc hai + DTQ: f(x)=ax
2+bx+c(a#0) + ĐL xét dấu( SGK trang ) + Giải bất phơng trình bậc hai một ẩn
+ Giải các bất phơng trình dạng tích và thơng các tam thức bậc hai
+ Bt về tìm tham số có vận dụng định lí xét dấu
Hoạt động 2: Dạng bài tập về CM bất đẳng thức
BT6( 106) SGK
BT10(SGK)
+ GV hớng dấn hai bài tập học sinh
thảo luận theo nhóm Gọi học sinh
trả lời
+ Học sinh thảo luận ta đã sử dụng
tính chát cơ bản nào để cm
+ Gv nhắc lại hằng đẳng thức
a3+b3=
+? Tại saobiểu thức sau khi biến đổi
lại không âm
Bài tâp 6:
CM: a b b c c a 6
Ta có a c 2
ca
Cộng các vế của các bất phơng trình
Ta có điều phải chứng minh Bài 10:
2
a b
a b
b a
a b ab a b
ab
a b a b
ab
Hoạt động 3: Bài tập 5( SGK trang 106)
Trang 3f(x)=x+1 f(x)=3-x
-8 -6 -4 -2
2 4 6 8
x y
KL
a x=1
b x>1
c x<1
HOạT đẫNG 4: B I 12 (107) ΜI 12 (107)
+ ? ĐK
Tam thức
ax2+bx+c>0 với mọi x
khi nào
Giải ĐK :
0 0
a
2 0
b
a b c b c a a b c c a b
Vì a,b,c là 3 cạnh của một tam giác
Hoạt động 5: Củng cố bài
+ Giờ sau KT 45 phút yêu cầu các em ôn tập các nội dung đã đợc ôn tập + Các nội dung giải bất phơng trình bậc nhất và bậc hai và các bất phơng trình dạng tích và thơng các nhị thức bậc nhất các em tự rèn luyện kĩ năng
ở nhà