Hụm nay cụ hướng dẫn cỏc em Hoạt động học Học sinh nờu bảng thực hiện Học sinh lắng nghe Phần mở đầu - GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu giờ học.. - Cho học sinh thực hành chia điểm rồi
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ:
ĐẠO ĐỨC:
THỰC HÀNH KỸ NĂNG CUỐI HỌC KỲ I A/ MỤC TIÊU:
Ôn tập những kiến thức đã học, củng cố kiến thức về: gọn gàng, sạch sẽ, giữ gìn sách
vở,
đồ dùng học tập, lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ, nghiêm trang khi chào cờ
B/ Tài liệu và phương tiện
C/Phương pháp:
Quan sát ,thảo luận , thực hành
D/ Các hoạt động Dạy học.
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới (27')
a- Giới thiệu bài
b-Bài giảng.
3- Củng cố, dặn dò.
Hoạt động dạy
?Khi xếp hàng ra vào lớp chúng ta phải ntn
- GV nhận xét, đánh giá
Tiết hôn nay cô cùng các em ôn lại những kiến thức đã học trong phần học vừa qua
? Như thế nào là gọn gàng, sạch sẽ
? ở trong lớp mình bạn nào đã biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- GV nhận xét, tuyên dương
? Như thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
? Em cần làm gì để nhường nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị
? Những thành viên trong gia đình phải sống như thế nào
? Khi chào cờ em phải thể hiện như thế nào
- Gọi đại diện từng học sinh trả lời
- GV nhận xét, kết luận
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Hoạt động học
- Không xô đẩy và đùa nghịch
- Học sinh trả lời
Mặc quần áo sạch, gọn, đúng cách,, phù hợp với thời tiết, không làm bẩn quần áo
- Học sinh nêu
-Không làm bẩn sách, không
vẽ bẩn ra sách vở, khi học song phải cất đúng nơi qui định
- Biết vâng lời anh chị, biết thương yêu đùm bọc em nhỏ
- Phải thương yêu đùm bọc và
có trách nhiệm với mọi người trong gia đình mình
- Phải đứng nghiêm, mắt nhìn
lá cờ
HỌC VẦN:
1
Trang 2Bài 69: it- iêt
A M uc tiêu:
- Đọc được: it, iờt trái mít, chữ viết ;từ và câu ứng dụng.
- Viết được: it, iờt trái mít, chữ viết
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
B Đồ dùng dạy - học:
C Các hoạt động Dạy học.
I-ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ
(4')
III- Bài mới
(33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : it
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần iêt
3 Hướng dẫn
viết:
4 Đọc từ ứng
dụng:
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: bút chì, mứt
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần mới : it, iêt
- Vần it được tạo bởi âm nào -So sánh vần it và vần et
- Nêu vị trí vần it
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng mít bút ta thêm âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: Trái mít
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy tương tự như vần it
? Vần iêt được tạo bởi âm nào
? So sánh vần it và iêt
- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Con vịt thời tiết Đông nghịt hiểu biết
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
Vần it được tạo bởi âm i và t
- i đứng trước âm t đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần it , mít
- CN - N - ĐT
- m đứng trước, it đứng sau
CN - N - ĐT
- quả mít
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm iê và t
- Đều kết thúc bằng t
- Bắt đầu bằng i và iê
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích 2
Trang 3IV/ Luyện tập
a- Luyệnđọc:
(10')
b- Luyện viết
(13')
c- Luyện núi (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố,
dặn dũ (3')
? Học mấy vần, là vần gỡ, đọc lại bài
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xột, ghi điểm
* Đọc cõu ứng dụng
? Tranh vẽ những gỡ
- Ghi bảng
Con gỡ cú cỏnh
Mà lại biết bơi Ngày xuụng ao chơi Đờm về đẻ trứng?
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tỡm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xột, uốn nắn hs
- GV chấm một số bài, nhận xột bài
HSKT:
? Tranh vẽ gỡ
- Chỉ cho hs đọc: Em tụ, vẽ, viết
? Cỏc bạn đang làm gỡ
? Bạn nữ ỏo đỏ đang làm gỡ
? Bạn nam ỏo xanh đang làm gỡ
? Cỏc bạn ấy học ntn
? Em thớch vẽ hay thớch tụ
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gừ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xột, ghi điểm
? Hụm nay chỳng ta học bài gỡ
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xột giờ học
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần Vần it, iờt
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
- Con vịt đang bơi dưới ao Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chõn và phõn tớch
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
-Viết chữ o, a
Bạn đang vẽ và viết bài
- CN- CL
- Bạn đang tụ, vẽ, viết
- Bạn đang viết
- Bạn đang vẽ
- Cỏc bạn học rất chăm chỉ
- Hs trả lời
Lớp nhẩm Đọc ĐT- CN Học vần it, iờt
===============================================================
Thứ ba ngày 21 thỏng 12 năm 2010
Thể dục sơ kết học kỳ I I- Mục tiêu
- Sơ kết học kì I Y/c : HS hệ thống đợc những kiến thức và kĩ năng đã học Đa ra u khuyết điểm
và phơng hớng khắc phục
II- Địa điểm, phơng tiện
3
Trang 4III- Tiến trình lên lớp
TOÁN:
Đ 67: ĐIỂM - ĐOẠN THẲNG
A Mục tiờu :
- Nhận biết được “Điểm ” và “Đoạn thẳng”;đọc tờn điểm và đoạn thẳng; kẻ được đoạn thẳng
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
B Chuẩn bị:
C.Phương phỏp:
-Quan sỏt ,thảo luận, so sỏnh , thực hành
D Cỏc hoạt động dạy học:
ND- TG
1- Kiểm tra bài
cũ
(4')
2- Bài mới (33')
a- Giới thiệu
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh nờu bảng cộng trừ 10
- GV nhận xột, ghi điểm
Hụm nay cụ hướng dẫn cỏc em
Hoạt động học
Học sinh nờu bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Phần mở đầu
- GV nhận lớp, phổ biến ND yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- Xoay các khớp tại chỗ
xxxxxxxxxx GVgiúp đỡ cán sự tập hợp xxxxxxxxxx điểm danh
X xxxxxxxxxx (GV)
- Cán sự điều khiển, Gv qsát
- GV điều khiển
Phần cơ bản
a) Sơ kết học kỳ I
ĐHĐN: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, nghỉ, dàn hàng, dồn hàng, quay phải,
trái
TDRLTTCB: Đứng đa hai tay ra trớc, dang
ngang, lên cao chếch chữ V, đứng kiễng gót, hai
tay chống hông, hai tay chống hông đa 1 chân ra
trớc, đa 1 chân ra sau hai tay lên cao thẳng hớng,
đứng đa 1 chân sang ngang
e) Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức”
- Gv cùng HS nhắc lại những kiến thức, kỹ năng
đã học về ĐHĐN, thể dục RLTTCB và trò chơi vận động
(xen kẽ các ND Gv gọi 1 vài em xung phong lên làm mẫu)
- Gv đánh giá kết quả học tập của HS theo cá nhân, theo tổ và lớp
- Gv nhắc những vấn đề còn tồn tại và hớng khắc phục trong học kì II
- Gv nêu tên trò chơi, nhắc lại luật chơi, cách chơi, cho HS chơi thử 1L sau đó cho HS chơi chính thức theo hình thức thi đua có biểu dơng
- Gv đk
Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ, vỗ tay hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nxét, đánh giá kết quả bài học và giao bài
VN
- Đội hình hàng ngang, cán sự đk,
- GV điều khiển
- nt
4
Trang 5bài:
b- Giảng bài
* Giới thiệu
điểm và đoạn
thẳng.
c, Thực hành.
Bài 1:
Bài 2: Dùng bút
và thước để nối
Bài 3:
-HSKT
3- Củng cố,
dặn dò (2')
làm quen với điểm và đoạn thẳng
- GV đánh dấu lên bảng 2 điểm như SGK
A * * B
(Điểm A) (Điểm B)
- GV chỉ và nói điểm: Trên bảng
cô có hai điểm A, B
- Gọi học sinh nhắc lại
- Giáo viên dùng thước nối hai điểm A và B và nói ta nối điểm A với điểm B ta được đoạn thẳng AB
A B (Đoạn thẳng AB)
- Gọi học sinh đọc
* Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng, dụng cụ để vẽ đoạn thẳng ( Dùng thước, bút chì )
Đọc tên các điểm và đoạn thẳng Hướng dẫn hs cách đọc
P M
C N N
X
Y
Q
* Hướng dẫn học sinhc cách vẽ đoạn thẳng: Dùng bút chì chấm hai điểm A, B trước sau đó dùng thước kẻ nối hai điểm A với B
- Cho học sinh thực hành chia điểm rồi vẽ đoạn thẳng
- GV quan sát, hướng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dương
Mỗi hình bên có mấy đoạn thẳng
- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam giác
- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Học sinh theo dõi hướng dẫn
Đọc các đoạn thẳng Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN Điểm D, điểm C, đoạn thẳng CD Điểm K, điểm H, đoạn thẳng KH Điểm P, điểm N, đoạn thẳng PQ Điểm X, điểm Y, đoạn thẳng XY
Thực hành nối các đoạn thẳng A
B C
- Hs trả lời M
A B
N P
D C O
- 4đoạn thẳng
- 3đoạn thẳng H K
- 6đoạn thẳng
-Vẽ một đoạn thẳng
Về nhà học bài xem trước bài học sau
5
Trang 6H Ọ C V Ầ N:
BÀI 73: uôt - ươt
A M uc tiêu :
- Đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
B Đồ dùng dạy - học:
C
Các hoạt động Dạy học.
ND - TG
I- ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ
(4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : uôt
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần ươt
3 Hướng dẫn
viết:
4 Đọc từ ứng
dụng:
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: mứt, viết
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần mới
- Vần uôt được tạo bởi âm nào -So sánh vần uôt và vần et
- Nêu vị trí vần uôt
- Hướng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng chuột ta thêm âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng.
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: chuột nhắt
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy tương tự như vần uôt
? Vần ươt được tạo bởi âm nào
? So sánh vần uôt và ươt
- Viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
Chuột nhắt vượt lên Trắng muôt ẩm ướt
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- GV giải nghĩa một số từ
Hoạt động học
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
-Vần uôt được tạo bởi âm uô
và t
- uô đứng trước âm t đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uôt , chuột
- CN - N - ĐT
- ch đứng trước, uôt đứng sau
CN - N - ĐT
- con chuột
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm ươ và t
- Đều kết thúc bằng t
- Bắt đầu bằng ươ và uô
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT 6
Trang 7IV/ Luyện tập
a- Luyệnđọc:(10')
b- Luyện viết (13')
c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố, dặn
dò (3')
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ con mèo đang làm gì
- Ghi bảng
Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu văng nhà
Chú chuột đi chợ đường xa Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo.
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
-HSKT:
- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Chơi cầu trượt
? Các bạn đang làm gì
? Nét mặt của các bạn ntn
? Khi chơi các bạn cần làm gì để không xô đẩy nhau
? Em hay thấy cầu trượt ở đâu Con đi sau cùng gọi là sau rốt
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Học 2 vần Vần uôt, ươt
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
- Con mèo đang trèo cây cau Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
-Viết o, a
Vẽ các bạn
- CN- CL
- Đang chơi cầu trượt
- Các bạn rất vui
- Từng bạn trượt
- Ơ nhà trẻ , mẫu giáo
Lớp nhẩm Đọc ĐT- CN
Học vần uôt, ươt
=================================================================
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN:
§ 76 : ÔN TẬP
7
Trang 8A/ MỤC TIấU :
- Đọc được cỏc vần, từ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 68 đến bài75
- Viết được cỏc vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 68 đến bài75
- Nghe hiểu và kể được một đoạn cõu chuyện: Chuột nhà và chuột đồng
* Hs khỏ giỏi:Kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
C/ PHƯƠNG PHÁP:
- Quan sỏt, phõn tớch, luyện đọc thực hành
D/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
ND- TG
I- ễĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài cũ
(4')
III- Bài mới (33')
1- Giới thiệu bài:
2- ễn tập
a Cỏc vần vừa học:
b Ghộp cỏc õm
thành vần:
c Đọc từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết:
IV/ Luyện tập
1- Luyện đọc:(10')
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Đọc cho hs viết:chuột, lớt
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô cùng các em đi ôn tập các vần đã học
- GV giới thiệu vần, treo trang vẽ
? Nêu cấu tạo vần at
- Cho hs đọc các âm đã học: a, â, ă, o, ô, ơ,
u, , ê, e, iê, uô, ơ, t
-Yêu cầu hs chỉ và đọc
- Yêu cầu hs ghép âm ở cột dọc với âm ở hàng ngang: at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, ut, et, êt, it, iêt, t, uôt, ơt
- Cho hs chỉ và đọc
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
Chót vót bát ngát Việt Nam
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ
- Đọc vần mới trong tiếng
- Đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T)
- Đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
- GV viết lên bảng và hớng dẫn học sinh luyện viết
Chót vót bát ngát
- GV nhận xét
*-Củng cố:
? Hôm nay học bài gì
- Cho hs đọc lại bài trên bảng
- GV nhận xét tuyên dơng
Tiết 2:
Hoạt động học
Học sinh đọc bài sgk.
Học sinh viết bảng con
Học sinh lắng nghe
CN- N- CL CN- CL
- CN- N- CL Học sinh đọc nhẩm
- Gạch chân và phân tích
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
Học sinh viết bảng con
- Ôn tập
- CN- CL
- Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xột, ghi cõu ứng dụng
? tranh vẽ gỡ
-Giới thiệu cõu ứng dụng, ghi bảng
CN- N- CL Học sinh quan sỏt, trả lời
- Rổ bỏt 8
Trang 92- Luyện viết (7)
3- Kể chuyện (13')
Chuột nhà và chuột
đồng
Một đàn cò trắng phau phau
Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.
- Đọc từ mang vần mới trong câu
- Đọc từng câu
- Đọc cả câu ( ĐV - T)
- Cho hs tìm tiếng chứa vần ôn
- Hướng dẫn HS mở vở tập viết, viết bài
-HSKT:
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
GV kể chuyện 3 lần
Lần 1: kể diễn cảm Lần 2+3: kể dựa vào tranh Tranh 1: Chuột nhà gặp chuột đồng Tranh 2:Hai chú chuột đi kiến ăn gặp con mèo
Tranh 3: Con mèo đuổi hai chú chuột nên chúng không kiếm được gì
Tranh 4: Chuột nhà lại quay về quê cũ
- Treo tranh cho học sinh thảo luận
- Cho học sinh kể chuyện nối tiếp theo từng nhóm, tổ
- Gọi một học sinh kể lại từ đầu đến cuối chuyện
Lớp nhẩm
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT Gach chân và phân tích
Học sinh mở vở tập viết, viết bài
-Viết a,o
Quan sát lăng nghe
Thảo luận nhóm
Học sinh kể chuyện nối tiếp
*HS khá giỏi
Kể chuyện diễn cảm
4-Đọcbài sgk)
IV Củng cố, dặn
dò
(3’)
- Đọc mẫu và cho hs chỉ và đọc
? Hôm nay học bài gì
- Xem trước bài 68
- GV nhận xét giờ học
- Chỉ và đọc CL- CN
Ôn tập
Về học bài, làm bài tập
TOÁN:
§70: ĐỘ DÀI ĐOẠN THẲNG
A MỤC TIÊU :
- Có biểu tượng về “dài hơn, ngắn hơn,” có biểu tượng về độ dài đoạn thẳng ;biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3
B CHUẨN BỊ:
C.PHƯƠNG PHÁP:
-Quan sát, thảo luận, so sánh, thực hành
D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
9
Trang 10Gi¸o viªn: Vy ThÞ Ngäc
cũ
(4')
2- Bài mới (33')
a- Giới thiệu
bài:
b- Giảng bài
c, Thực hành.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
thẳng
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay cô hướng dẫn các em làm quen với độ dài đoạn thẳng
Dạy biểu tượng dài hơn – ngắn hơn và so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng
- GV giơ hai cái thước có độ dài khác nhau và hỏi
? Cái thước nào dài hơn, cái nào ngắn hơn
? Làm thế nào để biết thước nào dài hơn, thước nào ngắn hơn
? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que tính có độ dài khác nhau để so sánh
- Yêu cầu học sinh quan sát hình
vẽ trong sách giáo khoa và nói nhận xét
- Vẽ đoạn thẳng trong SGK lên bảng:
A B
C D
- Yêu cầu học sinh so sánh hai đoạn thẳng
- GV nhận xét, ghi bảng
- Cho học sinh thực hành so sánh từng cặp đoạn thẳng trong bài tập 1
* So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng thông qua độ dài trung gian
Doạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn
- GV nhận xét, tuyên dương
- Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng theo mẫu
- GV hướng dẫn đếm số ô vuông rồi điền số thích hợp
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ
- GV quan sát, hướng dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên dương
Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất
Học sinh nêu bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi hướng dẫn
Chập hai chiếc thước vào cho một đầu bằng nhau, rồi nhìn đầu kia cái nào dai hơn cái nào ngắn hơn
-Thước trên dài hơn thước dưới
-Chập hai chiếc thước vào cho một đầu bằng nhau
- Hs thực hành
Đoạn thẳng AB ngắn hơn đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
- Làm miệng -Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng
CD, đt CD ngắn hơn đt AB -Đoạn thẳng MNdài hơn đoạn thẳng PQđt PQ ngắn hơn đt MN
-Đoạn thẳng RS dài hơn đoạn thẳng
VU đt VU ngắn hơn đt RS -Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng
LM đt LM ngắn hơn đt HK
Có thể so sánh bằng gang tay, hoặc
số ô vuông ở mỗi đoạn thẳng đó
- Đoạn thẳng trên dai hơn đoạn thẳng dưới một gang tay Hoặc: Đoạn thẳng trên dài hơn đoạn thẳng dưới 1 ô vuông
Vậy đoạn thẳng trên có độ dài 3 ô vuông
- Điền số thích hợp vào đoạn thẳng Đếm số ô rồi ghi số đếm vào mỗi băng giấy tương ứng Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất (băng giấy có số 10