* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm _GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn cảm một đoạn thư đoạn 2 - Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn thư * Hoạt động 5: Củng cố - Đọc thư của Bác em có suy ngh
Trang 1- Bieỏt ủoùc nhaỏn gioùng tửứ ngửừ caàn thieỏt , ngaột nghổ hụi ủuựng choó.
- Hieồu noọi dung bửực thử : Baực Hoà khuyeõn HS chaờm hoùc, bieỏt nghe lụứi thaày, yeõu baùn
Hoùc thuoọc ủoaùn : Sau 80 naờm … coõng hoùc taọp cuỷa caực em
* Traỷ lụứi ủửụùc caực CH: 1,2,3
* HS khaự gioỷi ủoùc theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm thaõn aựi, trỡ meỏn, tin tửụỷng
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn: Tranh minh hoùa, baỷng phuù vieỏt saỹn caõu vaờn caàn reứn ủoùc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoạt động của thầy
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ: Kieồm tra SGK
- Giụựi thieọu chuỷ ủieồm trong thaựng
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
- Giaựo vieõn giụựi thieọu chuỷ ủieồm mụỷ ủaàu
saựch
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
* Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
- Yeõu caàu hoùc sinh tieỏp noỏi nhau ủoùc trụn
tửứng ủoaùn
- Sửỷa loói ủoùc cho hoùc sinh
* Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu baứi
- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủoaùn 1
+ Ngaứy khai trửụứng 9/1945 coự gỡ ủaởc bieọt so
vụựi nhửừng ngaứy khai trửụứng khaực?
Giaựo vieõn choỏt laùi - ghi baỷng tửứ khoự
- Giaỷi nghúa tửứ: “Nửụực Vieọt Nam Daõn chuỷ
Coọng hoứa”
Hoaùt ủoọng của trò
Haựt
- Hoùc sinh laộng nghe
- Hoùc sinh xem caực aỷnh minh hoùa chuỷ ủieồm
- Hoùc sinh laộng nghe
- Hoaùt ủoọng lụựp
- Hoùc sinh gaùch dửụựi tửứ coự thanh hỏi và thanh ngã
- Laàn lửụùt hoùc sinh ủoùc tử,ứ caõu
- Hoaùt ủoọng nhoựm, lụựp, caự nhaõn
- 1 hoùc sinh ủoùc ủoaùn 1: “Tửứ ủaàu vaọy caực
em nghú sao?”
- ẹoự laứ ngaứy khai trửụứng ủaàu tieõn cuỷa nửụực VNDCCH, ngaứy khai trửụứng ủaàu tieõn sau khi nửụực ta giaứnh ủửụùc ủoọc laọp sau 80 naờm laứm noõ leọ cho thửùc daõn Phaựp
- Hoùc sinh laộng nghe
- Hoùc sinh gaùch dửụựi yự caàn traỷ lụứi
- Hoùc sinh laàn lửụùt traỷ lụứi
- Dửù kieỏn (chaỏm dửựt chieỏn tranh - CM T 8
Trang 2+ Em hiểu những cuộc chuyển biến khác
thường mà Bác đã nói trong thư là gì?
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2
+ Sau CM tháng 8, nhiệm vụ của toàn dân là
gì?
- Giải nghĩa: Sau 80 năm giời nô lệ, cơ đồ,
hoàn cầu
+ Học sinh có trách nhiệm như thế nào đối
với công cuộc kiến thiết đất nước?
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
_GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn
cảm một đoạn thư (đoạn 2)
- Yêu cầu học sinh đọc diễn cảm đoạn thư
* Hoạt động 5: Củng cố
- Đọc thư của Bác em có suy nghĩ gì?
Giáo viên nhận xét, tuyên dương
5 Tổng kết - dặn dò:
- Học thuộc đoạn 2
- Đọc diễn cảm lại bài
- Chuẩn bị: “Quang cảnh làng mạc ngày
mùa”
- Nhận xét tiết học
thành công )
- Học sinh đọc đoạn 2 : Phần còn lại
- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên đã để lại, làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên hoàn cầu
- Học sinh phải học tập để lớn lên thực hiện sứ mệnh: làm cho non sông Việt Nam tươi đẹp, làm cho dân tộc Việt Nam bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu
- Học sinh tự nêu theo ý độc lập (Dự kiến: Học tập tốt, bảo vệ đất nước)
- Lần lượt học sinh đọc câu - đoạn (dự kiến
10 học sinh)
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 2, 3 học sinh
- Nhận xét cách đọc
- 4, 5 học sinh thi đọc diễn cảm
- HS nhận xét cách đọc của bạn
- Đại diện nhóm đọc
- Dự kiến: Bác thương học sinh - rất quan tâm - nhắc nhở nhiều điều thương Bác_HS nhẩm học thuộc câu văn đã chỉ định HTL
- Hoạt động lớp -H ọc sinh đọc
Trang 3TOÁN: ÔN TẬP: KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết phân số;
- Biết biểu diễn mét phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
* BT cần làm: 1, 2, 3, 4
II CHUẨN BỊ: Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa
- Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
a)Giới thiệu bài mới:
*Hoạt động 1: Tổ chức cho học sinh ôn tập
- Yêu cầu từng học sinh quan sát từng tấm
bìa và nêu:
Tên gọi phân số
Viết phân số
Đọc phân số
- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh
- Yêu cầu học sinh viết phép chia sau đây
dưới dạng phân số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10
- Phân số tạo thành còn gọi là gì của phép
chia 2:3?
- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)
- Yêu cầu học sinh viết thành phân số với
- Từng học sinh chuẩn bị 4 tấm bìa (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu phân số, viết, đọc (lên bảng) 32 đọc hai phần ba
- Vài học sinh nhắc lại cách đọc
- Làm tương tự với ba tấm bìa còn lại
- Học sinh đọc các phân số vừa hình thành
- Từng học sinh thực hiện với các phân số:
100
40
;4
3
;10
5
;32
- Phân số 32 là kết quả của phép chia 2:3
- Từng học sinh viết phân số:
5
5
;44
- Từng học sinh viết phân số:
45
0
;5
0
;9
0
;
- Hoạt động cá nhân + lớp
Trang 40
* Hoaùt ủoọng 2: Hửụựng hoùc sinh laứm baứi taọp
- Yeõu caàu hoùc sinh làm ỷ baứi taọp SGK
5 Toồng keỏt - daởn doứ:
- Về nhà laứm baứi tập trong vở BT Toán
- Chuaồn bũ: OÂn taọp “Tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa
phaõn soỏ”
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Tửứng hoùc sinh laứm baứi vaứo vụỷ baứi taọp
- Laàn lửụùt sửỷa tửứng baứi taọp
- ẹaùi dieọn moói toồ laứm baứi treõn baỷng (nhanh, ủuựng)
- Hoaùt ủoọng caự nhaõn + lụựp
- Thi ủua ai giaỷi nhanh baứi taọp giaựo vieõn ghi saỹn ụỷ baỷng phuù
- Nhaọn xeựt caựch ủoùc
: ẹAẽO ẹệÙC EM LAỉ HOẽC SINH LễÙP NAấM (Tieỏt 1)
I MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt HS lụựp 5 laứ HS cuỷa lụựp lụựn nhaỏt trửụứng, cần phaỷi gửụng maóu cho caực em lụựp dửụựi hoùc taọp
- Coự yự thửực hoùc taọp, reứn luyeọn
- Vui vaứ tửù haứo laứ HS lụựp 5
- Bieỏt nhaộc nhụỷ caực baùn caàn coự yự thửực hoùc taõp reứn luyeọn
-GDKNS: KN tự nhận thức và KN xác định giá trị
II CHUAÅN Bề: Giaựo vieõn: Caực baứi haựt chuỷ ủeà “Trửụứng em” + Mi-croõ khoõng daõy ủeồ chụi troứ chụi “Phoựng vieõn” + giaỏy traộng + buựt maứu + caực truyeọn taỏm gửụng veà hoùc sinh lụựp 5 gửụng maóu
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng của thầy
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ: Kieồm tra SGK
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
- Em laứ hoùc sinh lụựp 5
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
* Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt tranh vaứ thaỷo luaọn
Hoaùt ủoọng của trò
Trang 5Phương pháp: Thảo luận, thực hành
- Yêu cầu học sinh quan sát từng bức tranh
trong SGK trang 3 - 4 và trả lời các câu hỏi
- Tranh vẽ gì?
- Em nghĩ gì khi xem các tranh trên?
- HS lớp 5 có gì khác so với các học sinh các
lớp dưới?
- Theo em chúng ta cần làm gì để xứng đáng
là học sinh lớp 5? Vì sao?
* Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1
Phương pháp: Thực hành
- Nêu yêu cầu bài tập 1
- Giáo viên nhận xét
* Hoạt động 3:Tự liên hệ (BT 2)
GV nêu yêu cầu tự liên hệ
GV mời một số em tự liên hệ trước lớp
* Hoạt động 4: Củng cố: Chơi trò chơi
“Phóng viên”
Phương pháp: Trò chơi, hỏi đáp
- Một số học sinh sẽ thay phiên nhau đóng
vai là phóng viên (Báo KQ hay NĐ) để
phỏng vấn các học sinh trong lớp về một số
câu hỏi có liên quan đến chủ đề bài học
- Nhận xét và kết luận
5 Tổng kết - dặn dò
- Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân trong
năm học này
- Sưu tầm các bài thơ, bài hát về chủ đề
“Trường em”
HS thảo luận nhóm đôi
- 1) Cô giáo đang chúc mừng các bạn học sinh lên lớp 5
- 2) Bạn học sinh lớp 5 chăm chỉ trong học tập và được bố khen
- Em cảm thấy rất vui và tự hào
- Lớp 5 là lớp lớn nhất trường
- HS trả lời
- Hoạt động cá nhân
- Cá nhân suy nghĩ và làm bài
- Học sinh trao đổi kết quả tự nhận thức về mình với bạn ngồi bên cạnh
- 2 HS trình bày trước lớp _ Thảo luận nhóm đôi _ HS tự suy nghĩ, đối chiếu những việc làm của mình từ trước đến nay với những nhiệm vụ của HS lớp 5
-Hoạt động lớp
- Theo bạn, học sinh lớp Năm cần phải làm
- Bạn hãy hát 1 bài hát hoặc đọc 1 bài thơ về chủ đề “Trường em”
- Giáo viên đọc ghi nhớ trong SGK
Trang 6- Sưu tầm các bài báo, các tấm gương về học
sinh lớp 5 gương mẫu
- Vẽ tranh về chủ đề “Trường em”
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
Hoạt động 1: Đọc truyện: Ngơ Quyền đại phá
quân Nam Hán
- Gọi 1 hs đọc tốt đọc bài
- Chia đoạn: 5 đoạn
- Luyện đọc tiếp sức đoạn cho HS yếu
Hoạt động 2: Làm bài tập: Đánh dấu x vào ơ
trống trước câu trả lời đúng:
HS đọc thầm sau đĩ tự làm bài cá nhân
_ GV thu và chấm một số vở
- Chữa bài: Yêu cầu HS làm miệng và tự
kiểm tra bài làm của mình
- Đáp án đúng
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dị:
- Tìm từ đồng nghĩa với từ ổn định, rối
loạn
- Từ thế nào được gọi là từ ghép?
- Dặn dị: Về nhà luyện đọc lại bài
- HS mở VTH
- Mai Linh đọc bài
- HS nêu cách chia đoạn
- - 5 HS thực hiện luyện đọc bài lần 1 Lớp theo dõi và nhận xét
- Mô tả tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn nước Việt Nam
+ Trên báo đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á Việt Nam vừa có đất liền, vừa có biển , đảo và quần đảo
+ Những nước giáp gần đất liền nước ta: Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
Trang 7-Ghi nhớ diện tích phần đất liền Việt Nam: khoảng 330.000 km
- Chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ(lược đồ)
II CHUẨN BỊ: Giáo viên:
+ Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
+ Quả Địa cầu (cho mỗi nhóm)
+ 2 Lược đồ trống (tương tự hình 1 trong SGK)
+ 2 bộ bìa 7 tấm nhỏ ghi: Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng Sa, Trường Sa, Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập và hường dẫn
phương pháp học bộ môn
- Học sinh nghe hướng dẫn
3 Giới thiệu bài mới:
- Tiết địa lí đầu tiên của lớp 5 sẽ giúp các em
tìm hiẻu những nét sơ lược về vị trí, giới hạn,
hình dạng đất nước thân yêu của chúng ta
- Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
1 Vị trí địa lí và giới hạn
Bước 1: Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
hình 1/ SGK và trả lời vào phiếu học tập
- Học sinh quan sát và trả lời
- Đất nước Việt Nam gồm có những bộ phận nào
?
- Đất liền, biển, đảo và quần đảo
- Chỉ vị trí đất liền nước ta trên lược đồ
- Phần đất liền nước ta giáp với những nước
- Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước
- Kể tên một số đảo và quần đảo của nước ta ? - Đảo: Cát Bà, Bạch Long Vĩ, Phú
Quốc, Côn Đảo
- Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa
Giáo viên chốt ý
Trang 8lớp+ Giáo viên sửa chữa và giúp học sinh hoàn
thiện câu trả lời
Bước 3:
+ Yêu cầu học sinh xác định vị trí Việt Nam
trong quả địa cầu
+ Học sinh lên bảng chỉ vị trí nước ta trên quả địa cầu
- Vị trí nước ta có thuận lợi gì cho việc giao lưu
với các nước khác ?
- Vừa gắn vào lcụ địa Châu A vừa có vùng biển thông với đại dương nên có nhiều thuận lợi trong việc giao lưu với các nước bằng đường bộ và đường biển
Giáo viên chốt ý ( SGV/ 78)
2 Hình dạng và diện tích
Bước 1:
biển cong như chữ S
- Từ bắc vào nam, phần đất liền nước ta dài bao
- Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao nhiêu
km2 ?
- So sánh diện tích nước ta với một số nước có
trong bảng số liệu
+ Học sinh trình bày
- Nhóm khác bổ sung
- Tổ chức trò chơi “Tiếp sức”: Dán 7 bìa vào
5 Tổng kết - dặn dò
- Chuẩn bị: “Địa hình và khoáng sản”
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 20 tháng 8 năm 2013.
Trang 9* HSKG: đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được BT 3.
II CHUẨN BỊ: Giáo viên: Chuẩn bị bìa cứng ghi ví dụ 1 và ví dụ 2 Phiếu photo phóng to ghi bài tập 1 và bài tập 2
- Học sinh: Bút dạ - vẽ tranh ngày khai trường - cánh đồng - bầu trời - dòng sông Cấu tạo của bài “Nắng trưa”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ:
3 Giới thiệu bài mới:
- Học sinh nghe
4 Phát triển các hoạt động:
Phương pháp: Trực quan, thực hành
- Yêu cầu học sinh đọc và phân tích ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1
Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ
giống nhau
- Xác định từ in đậm : xây dựng, kiến thiết, vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần
giống nhau gọi là từ đồng nghĩa
- So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a – đoạn
b
- Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Yêu cầu học sinh đọc câu 2
- Cùng chỉ một sự vật, một trạng thái, một tính chất
- Nêu VD
- Học sinh lần lượt đọc
- Học sinh thực hiện vở nháp
- Nêu ý kiến
- Lớp nhận xét + Vàng xuộm: chỉ màu vàng đậm của lúa chín
+ Vàng hoe: chỉ màu vàng nhạt, tươi, ánh lên
+ vàng lịm : chỉ màu vàng của lúa chín, gợi
Trang 10cảm giác rất ngọt
- Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Tổ chức cho các nhóm thi đua
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Bài 1: Yêu cầu học sinh đọc những từ in
đậm có trong đoạn văn ( bảng phụ)
_GV chốt lại
- “nước nhà- hoàn cầu -non sông-năm châu”
- Học sinh làm bài cá nhân
- 2 - 4 học sinh lên bảng gạch từ đồng nghĩa + nước nhà – non sông
+ hoàn cầu – năm châu
Bài 2: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài
- Giáo viên chốt lại và tuyên dương tổ nêu
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc yêu cầu bài
- Giáo viên thu bài, chấm
Phương pháp: Thảo luận, tuyên dương
- Tìm từ đồng nghĩa với từ: xanh, trắng, đỏ,
đen
- Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: “Luyện từ đồng nghĩa”
- Nhận xét tiết học
TOÁN : ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số
* BT: 1, 2
II CHUẨN BỊ: Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
Học sinh: Vở bài tập, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 11Hoạt động cđa thÇy Hoạt động cđa trß
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn khái niệm về PS
- Kiểm tra lý thuyết kết hợp làm 2 bài tập
nhỏ
- Yêu cầu học sinh sửa bài 2, 3 trang 4
Giáo viên nhận xét - ghi điểm
3 Giới thiệu bài mới:
4 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 1:
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
- Hướng dẫn học sinh ôn tập:
2 Tìm phân số bằng với phân số 15
18
- Giáo viên ghi bảng
Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số em
hãy rút gọn phân số sau
12090
- Yêu cầu học sinh nhận xét về tử số và mẫu
số của phân số mới
* Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài 1
- Quy đồng mẫu số các phân số là làm việc
gì?
* Hoạt động 3: Thực hành
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 1: Rút gọn phân số
Bài 2: Quy đồng mẫu số
Hát
- 2 học sinh
- Lần lượt học sinh sửa bài
- Viết, đọc, nêu tử số và mẫu số
Hoạt động lớp
- Học sinh thực hiện chọn số điền vào ô trống và nêu kết quả
- Học sinh nêu nhận xét ý 1 (SGK)
- Học sinh nêu nhận xét ý 2 (SGK)
- Lần lượt học sinh nêu toàn bộ tính chất cơ bản của phân số
- Học sinh làm bài
- Học sinh nêu phân số vừa rút gọn
4
3
(Lưu ý cách áp dụng bằng tính chia)
- Tử số và mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho
- Hoạt động cá nhân + lớp
- Học sinh làm bài - sửa bài
- Trao đổi ý kiến để tìm cách rút gọn nhanh nhất
- làm cho mẫu số các phân số giống nhau
- Nêu MSC : 35
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
- Học sinh làm ví dụ 2
- Nêu cách tìm MSC (trao đổi ý kiến để tìm MSC bé nhất)
- Nêu cách quy đồng
- Nêu kết luận ta có
Trang 125 Tổng kết - dặn dò:
- Làm bài 1, 2, 3 SGK
- Chuẩn bị: Oân tập :So sánh haiphân số
- Học sinh chuẩn bị xem bài trước ở nhà
- Hoạt động nhóm đôi thi đua
- Sửa bài
- Học sinh làm VBT
- 2 HS lên bảng thi đua sửa bài
CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT): VIỆT NAM THÂN YÊU
I MỤC TIÊU:
- Nghe và viết đúng bài “Việt Nam thân yêu” , không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng thể thơ lục bát
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo Yc BT2; thự hiện đúng BT3
II CHUẨN BỊ: Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
- Kiểm tra SGK, vở HS
3 Giới thiệu bài mới:
- Chính tả nghe viết
4 Phát triển các hoạt động:
* Hướng dẫn học sinh nghe – viết
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả ở SGK
- Giáo viên nhắc học sinh cách trình bày bài
viết theo thể thơ lục bát
- Giáo viên hướng dẫn học sinh những từ
ngữ khó (danh từ riêng)
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho học sinh
viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt
- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi viết của
học sinh
- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả
- Giáo viên chấm bài
* Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Hoạt động lớp, cá nhân
- Học sinh nghe
- Học sinh nghe và đọc thầm lại bài chính tả
- Học sinh gạch dưới những từ ngữ khó._Dự kiến :mênh mông, biển lúa , dập dờn
- Học sinh ghi bảng con
- Lớp nhận xét
- Học sinh viết bài
- Học sinh dò lại bài
- Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho nhau
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài
- Học sinh lên bảng sửa bài thi tiếp sức
Trang 13Phương pháp: Luyện tập.
Bài 2
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- Giáo viên nhận xét
Bài 3
- Giáo viên nhận xét
* Củng cố:
- Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k
5 Tổng kết - dặn dò
Học thuộc bảng quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k
GV chốt
- Chuẩn bị: cấu tạo của phần vần
- Nhận xét tiết học
nhóm
- 1, 2 học sinh đọc lại
- 1 học sinh đọc yêu cầu đề
- Học sinh làm bài cá nhân
- Học sinh sửa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu quy tắc viết chính tả với ng/ ngh, g/ gh, c/ k
- Học sinh nhẩm học thuộc quy tắc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
2 Bài cũ: Kiểm tra SGK
3 Giới thiệu bài mới:
- Hôm nay các em sẽ tập kể lại câu chuyện về
anh “Lý Tự Trọng”
4 Phát triển các hoạt động:
* Tìm hiểu bài
Phương pháp : Kể chuyện , giảng giải
-Nhấn giọng những từ ngữ đặc biệt _Giải
Trang 14nghĩa một số từ kho.ù
Sáng dạ - Mít tinh - Luật sư - Thành niên -
Quốc tế ca
* Hướng dẫn học sinh kể
- Học sinh tìm cho mỗi tranh 1, 2 câu thuyết minh
- Hs nêu lời thuyết minh cho 6 tranh
- GV nhận xét treo bảng phụ: lời thuyết minh
cho 6 tranh
- Cả lớp nhận xét
dựa vào tranh và lời thuyết minh của tranh
- Cả lớp nhận xét
- GV lưu ý học sinh: khi thay lời nhân vật thì
vào phần mở bài các em phải giới thiệu ngay
nhân vật em sẽ nhập vai
- Học sinh khá giỏi có thể dùng thay lời nhân vật để kể
- GV nhận xét
Người anh hùng dám quên mình vì đồng đội,
hiên ngang bất khuất trước kẻ thù Là thanh
niên phải có lý tưởng
Củng cố:
lớp nhận xét chọn bạn kể hay nhất
5 Tổng kết - dặn dò:
- Về nhà tập kể lại chuyện
- Chuẩn bị: Kể chuyện đã nghe, đã đọc: “Về
các anh hùng, danh nhân của đất nước”
- Nhận xét tiết học
KHOA HỌC : SỰ SINH SẢN
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết mọi người đều do bố mẹ sinh ra và co một số đặc điểm giống với bố mẹ của mình
Trang 15- GDKNS:KN phân tích và đối chiếu các đặc điểm của bố mẹ và con cái để rút ra nhận xét bố mẹ và con cái có đặc điểm giống nhau.
II CHUAÅN Bề: Giaựo vieõn: Boọ phieỏu duứng cho troứ chụi “Beự laứ con ai?” (ủuỷ duứng theo
nhoựm)
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
Hoaùt ủoọng của thầy
1 Khụỷi ủoọng:
2 Baứi cuừ:
- Kieồm tra SGK, ủoà duứng moõn hoùc
- Neõu yeõu caàu moõn hoùc
3 Giụựi thieọu baứi mụựi:
Sửù sinh saỷn
4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:
* Hoaùt ủoọng 1: Troứ chụi: “Beự laứ con ai?”
- GV phaựt nhửừng taỏm phieỏu baống giaỏy maứu
cho HS vaứ yeõu caàu moói caởp HS veừ 1 em beự
hay 1 baứ meù, 1 oõng boỏ cuỷa em beự ủoự
- GV thu taỏt caỷ caực phieỏu ủaừ veừ hỡnh laùi, traựo
ủeàu ủeồ HS chụi
- Bửụực 1: GV phoồ bieỏn caựch chụi
- Bửụực 2: GV toồ chửực cho HS chụi
- Bửụực 3: Keỏt thuực troứ chụi, tuyeõn dửụng ủoọi
thaộng
GV yeõu caàu HS traỷ lụứi caực caõu hoỷi:
- Taùi sao chuựng ta tỡm ủửụùc boỏ, meù cho caực
em beự?
- Qua troứ chụi, caực em ruựt ra ủieàu gỡ?
GV choỏt - ghi baỷng: Moùi treỷ em ủeàu do
boỏ, meù sinh ra vaứ coự nhửừng ủaởc ủieồm gioỏng
vụựi boỏ, meù cuỷa mỡnh
* Hoaùt ủoọng 2: Laứm vieọc vụựi SGK
- Bửụực 1: GV hửụựng daón
- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh 1, 2, 3 trang 5
trong SGK vaứ ủoùc lụứi thoaùi giửừa caực nhaõn
vaọt trong hỡnh
Lieõn heọ ủeỏn gia ủỡnh mỡnh
- Bửụực 2: Laứm vieọc theo caởp
Hoaùt ủoọng của trò
Haựt
- Hoùc sinh laộng nghe
- Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn, nhoựm
- HS thaỷo luaọn nhoựm ủoõi ủeồ choùn 1 ủaởc ủieồm naứo ủoự ủeồ veừ, sao cho moùi ngửụứi nhỡn vaứo hai hỡnh coự theồ nhaọn ra ủoự laứ hai meù con hoaởc hai boỏ con HS thửùc haứnh veừ
- Hoùc sinh laộng nghe
- HS nhaọn phieỏu, tham gia troứ chụi
- Hoaùt ủoọng lụựp, caự nhaõn, nhoựm
- Hoùc sinh laộng nghe
Trang 16- Bước 3: Báo cáo kết quả
Yêu cầu HS thảo luận để tìm ra ý nghĩa
của sự sinh sản
- GV chốt ý + ghi: Nhờ có sự sinh sản mà
các thế hệ trong mỗi gia đình, dòng họ được
duy trì kế tiếp nhau
* Hoạt động 3: Củng cố
- Nêu lại nội dung bài học
- GV đánh giá và liên hệ giáo dục
5 Tổng kết - dặn dò:
- Chuẩn bị: Nam hay nữ ?
- Nhận xét tiết học
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- HS thảo luận theo 2 câu hỏi + trả lời:
Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia đình, dòng họ ?
Điều gì có thể xảy ra nếu con người không có khả năng sinh sản?
- Học sinh nhắc lại
- Hoạt động nhóm, lớp
- HS nêu
- HS trưng bày tranh ảnh gia đình và giới thiệu cho các bạn biết một vài đặc điểm giống nhau giữa mình với bố, mẹ hoặc các thành viên khác trong gia đình
BDHSG TỐN : THỰC HÀNH TỐN (T1)
I MỤC TIÊU:
Luyện kĩ năng đọc, rút gọn, quy đồng và so sánh các phân số.
HS giỏi tìm hiểu them cách so sánh phân số bằng phương pháp so sánh phần bù và phần thừa với 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Bài 1: HD HS làm miệng( HS yếu)
Bài 3: Quy đồng mẫu số các phân số ( Cả lớp)
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Bài 4: Điền dấu: >,<,=?
HS K-G: So sánh các phân số:
27
28 và 2627 2827 và 2726
- GV chữa bài Nêu lại cách so sánh
- HS làm bài trong vở sau đĩ chữa miệng
- HS làm bài sau đĩ chữa bài
- HS K-G làm bài
Trang 17III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Học sinh sửa BTVN
- Học sinh nhận xét
3 Giới thiệu bài mới:
So sánh hai phân số
4 Phát triển các hoạt động:
- Yêu cầu học sinh so sánh:
- Yêu cầu học sinh so sánh:
4
3
và
7
- Học sinh nêu cách làm
- Học sinh kết luận: so sánh phân số khác
Trang 18maóu soỏ quy ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ
so saựnh
- Yeõu caàu hoùc sinh nhaọn xeựt
ủoàng hai phaõn soỏ treõnMSC: 7 x 4 x 3
Baứi 2: Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh ủoùc
ủeà baứi,hoùc sinh neõu yeõu caàu ủeà baứi
- Hoùc sinh laứm baứi 2
- Hoùc sinh sửỷa baứi
Giaựo vieõn yeõu caàu vaứi hoùc sinh nhaộc laùi
saỹn baỷng phuùPhửụng phaựp: Thửùc haứnh, ủaứm thoaùi
Giaựo vieõn choỏt laùi so saựnh phaõn soỏ vụựi
1
- 2 hoùc sinh nhaộc laùi (lửu yự caựch phaựt bieồu cuỷa HS, GV sửỷa laùi chớnh xaực)
Giaựo vieõn cho 2 hoùc sinh nhaộc laùi
5 Toồng keỏt - daởn doứ
- Hoùc sinh laứm baứi 2 /7 SGK
- Chuaồn bũ phaõn soỏ thaọp phaõn
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
TAÄP ẹOẽC: QUANG CAÛNH LAỉNG MAẽC NGAỉY MUỉA
I MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt ủoùc dieón moọt ủoaùn vaờn trong baứi, nhaỏn gioùng ụỷ nhửừng tửứ ngửừ tửứ ngửừ taỷ maứu vaứng cuỷa caỷnh vaọt
- Hieồu noọi dung: Bửực tranh laứng queõ vaứo ngaứy muứa raỏt ủeùp
* Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi SGK.
II CHUAÅN Bề:
đọc
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC: