1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỆNH LÝ GAN LAN TOẢ

8 569 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

máu đường đi bình thường... GAN NHI M M Ễ ỠĐảo nhu mô gan lành giảm âm Gan nhiễm mỡ khư trú Túi mật ..

Trang 1

B NH LÝ GAN LAN TO Ệ Ả

Trang 2

X GAN Ơ

Đ c đi m t n th Đ c đi m t n th ặ ặ ể ể ổ ổ ươ ươ ng trong x gan: ng trong x gan: ơ ơ

 Bi n d ng c u trúc thuỳ gan, thay vào đó là các n t tân Bi n d ng c u trúc thuỳ gan, thay vào đó là các n t tân ế ế ạ ạ ấ ấ ố ố

t o đ ạ ượ c b c quanh b c u trúc x ọ ở ấ ơ

t o đ ạ ượ c b c quanh b c u trúc x ọ ở ấ ơ

Nguyên nhân hay g p: Nguyên nhân hay g p: ặ ặ r r ượ ượ u, vi rút, tim m ch, t c u, vi rút, tim m ch, t c ạ ạ ắ ắ

m t ậ

m t ậ

Hình nh giai đo n s m: Hình nh giai đo n s m: ả ả ạ ạ ớ ớ

 Gan to toàn b , tăng âm, gi m âm vùng sâu Gan to toàn b , tăng âm, gi m âm vùng sâu ộ ộ ả ả

Trang 3

X GAN Ơ

Hình nh SA giai đo n mu n: Hình nh SA giai đo n mu n: ả ả ạ ạ ộ ộ

B gan m p mô B gan m p môờ ờ ấ ấ (đánh giá t t b ng đ u dò t n s cao) M t gan g (đánh giá t t b ng đ u dò t n s cao) M t gan g ố ằố ằ ầầ ầ ốầ ố ặặ ồồ

gh , nhu mô gan thô, không đ u, nhu mô giai đo n này có th tăng âm ề ề ạ ể

gh , nhu mô gan thô, không đ u, nhu mô giai đo n này có th tăng âm ề ề ạ ể hay gi m âm.ả

hay gi m âm.ả

Phì đ i HPT I: Phì đ i HPT I:ạ ạ theo Seitz, đo m t c t đ ng d c qua TM ch d theo Seitz, đo m t c t đ ng d c qua TM ch dở ặ ắ ứở ặ ắ ứ ọọ ủ ướủ ưới thì i thì

t l HPT I/gan trái >0,35 Theo Harbin: HPT I/thuỳ ph i (c t ngang ỷ ệ ả ắ

t l HPT I/gan trái >0,35 Theo Harbin: HPT I/thuỳ ph i (c t ngang ỷ ệ ả ắ qua ch chia nhánh ph i và trái TM c a) >=0,65 (đ c hi u (94 – 96%).ỗ ả ử ặ ệ

qua ch chia nhánh ph i và trái TM c a) >=0,65 (đ c hi u (94 – 96%).ỗ ả ử ặ ệ

Teo nh Teo nh ỏ ỏ thuú gan ph i gan ph i.ả ả

Phì đ i Phì đ i ạ ạ thuú trái: Đo kích th Đo kích thướước ngang thuỳ trái/thuỳ ph i >1,30 (nh y c ngang thuỳ trái/thuỳ ph i >1,30 (nh y ảả ậậ 74%, đ c hi u 100%)ặ ệ

74%, đ c hi u 100%)ặ ệ

Túi m t thành d y Túi m t thành d yậ ậ ầ ầ

Các d u hi u tăng áp l c TMC Các d u hi u tăng áp l c TMCấ ấ ệ ệ ự ự (giãn TMC >1,3cm, lách to, c tr (giãn TMC >1,3cm, lách to, c trổ ướổ ướng).ng).

Trang 4

X GAN Ơ

Trang 5

GAN NHI M M Ễ Ỡ

Tình tr ng quá t i m trong các t bào gan Tình tr ng quá t i m trong các t bào gan.ạ ạ ả ả ỡ ỡ ế ế

Nguyên nhân ch y u: Nguyên nhân ch y u:ủ ế ủ ế r rượượu, béo phì, đái đu, béo phì, đái đườường, nhi m đ c ng, nhi m đ c ễễ ộộ

Có các th : Có các th :ể ể lan to đ ng nh t và kh trú không đ ng nh t, kh lan to đ ng nh t và kh trú không đ ng nh t, kh ả ồả ồ ấấ ưư ồồ ấấ ưư trú thành kh i.ố

trú thành kh i.ố

Hình nh SA gan nhi m m đ ng nh t: Hình nh SA gan nhi m m đ ng nh t:ả ả ễ ễ ỡ ồ ỡ ồ ấ ấ

 Là ch đ nh hàng đ uLà ch đ nh hàng đ uỉ ịỉ ị ầầ

 Hình nh gan tăng âm, bão hoà âm nhanh, chênh l ch âm gan so v i Hình nh gan tăng âm, bão hoà âm nhanh, chênh l ch âm gan so v i ảả ệệ ớớ

th n (tăng trên 2 đ thang xám)ậ ộ

th n (tăng trên 2 đ thang xám)ậ ộ

 H n ch quan sát m ch máu trong gan do gan tăng âm, các m ch H n ch quan sát m ch máu trong gan do gan tăng âm, các m ch ạạ ếế ạạ ạạ máu đường đi bình thường

máu đường đi bình thường

Hình nh gan nhi m m lan to không đ ng nh t: Hình nh gan nhi m m lan to không đ ng nh t:ả ả ễ ễ ỡ ỡ ả ả ồ ồ ấ ấ

 ph n nhi m m có hình nh tăng âm, không đè đ y m ch máu, b ph n nhi m m có hình nh tăng âm, không đè đ y m ch máu, b ầầ ễễ ỡỡ ảả ẩẩ ạạ ờờ gan c vùng gan lành và nhi m m , m ch máu không thay đ i ở ả ễ ỡ ạ ổ

gan c vùng gan lành và nhi m m , m ch máu không thay đ i ở ả ễ ỡ ạ ổ

hướng đi và kh u kính khi đi vào vùng gan lành và nhi m m ẩ ễ ỡ

hướng đi và kh u kính khi đi vào vùng gan lành và nhi m m ẩ ễ ỡ

Trang 6

GAN NHI M M Ễ Ỡ

mỡ

Gan

Trang 7

GAN NHI M M Ễ Ỡ

Đảo nhu mô gan lành giảm âm

Gan nhiễm mỡ khư trú

Túi mật

Trang 8

GAN TIM

 Gan to do tr máu Gan to do tr máu ứ ệ ứ ệ

 Nhu mô gan gi m âm Nhu mô gan gi m âm ả ả

 Tĩnh m ch trên gan giãn: >10mm đo ch cách h i Tĩnh m ch trên gan giãn: >10mm đo ch cách h i ạ ạ ở ỗ ở ỗ ộ ộ

l u tĩnh m ch 10mm ư ạ

l u tĩnh m ch 10mm ư ạ

 Giai đo n mu n th y các d u hi u c a x gan Giai đo n mu n th y các d u hi u c a x gan ạ ạ ộ ộ ấ ấ ấ ấ ệ ủ ơ ệ ủ ơ

Ngày đăng: 03/07/2015, 15:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN