1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ct nhi bệnh lý gan mật ở trẻ em

48 568 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 15,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 CE: tính chất bắt thuốc cản tổn thương, mạch máu  Các thì bắt thuốc cản quang:  Tưới máu gan:... BẤT THƯỜNG BẨM SINH1.. Teo đường mật bẩm sinh Nguyên nhân vàng da sơ sinh: Nguyên n

Trang 1

BỆNH LÝ GAN MẬT

Ở TRẺ EM

Trang 2

KỸ THUẬT KHẢO SÁT

 Cố định bệnh nhân

 Chụp không CE và có CE.

 CE: tính chất bắt thuốc cản tổn

thương, mạch máu

 Các thì bắt thuốc cản quang:

 Tưới máu gan:

Trang 3

TRÊN TM CỬA DƯỚI TM CỬA

RHV MHV LHV

IVC

MHV RHV

LHV

IVC

Trang 4

portal phase

precontrast

Trang 6

BẤT THƯỜNG BẨM SINH

1. Bất sản thùy gan

2. Teo đường mật

4. Bệnh Caroli

5. HC Alagille

Trang 7

Teo đường mật bẩm sinh

 Nguyên nhân vàng da sơ sinh:

Nguyên nhân vàng da trẻ sơ sinh:

Vàng da thoáng qua:

Vàng da tồn tại:

Viêm gan sơ sinh Teo đường mật Nang ồng mật chủ Hội chứng Alagille Thủng ống mật chủ tự phát

Trang 8

 Siêu âm: nang OMC, viêm gan,, teo đường mật

 CĐ: chụp đồng vị phóng xạ

Trang 9

Nang ống mật chủ

 Giãn ống mật dạng ống hay túi

 Phân loại theo Todani: 5

type Type I > 80%

 Nhiều giả thuyết bệnh sinh

 Biến chứng: nhiễm trùng,

xơ gan, vỡ, hoá ác

Trang 12

Bệnh Caroli

 Giãn đường mật trong gan không tắc nghẽn.

 Có hai dạng:

 Dạng lan tỏa: kết hợp hepatic fibrosis, sơ gan

 Kết hợp nang thận

 Siêu âm, CT, MRI

Trang 15

HC Alagille

 Thiểu sản đường mật trung tâm tiểu thùy kết

hợp các bất thường khác gồm:

1. Bất thường khuôn mặt

2. Tắc mật mãn tính

3. Bất thường mắt

4. Bất thường cột sống: butterfly

5. Teo hay thiểu sản động mạch phổi

 Sinh thiết gan

Trang 16

BEÄNH LYÙ VIEÂM NHIEÃM

 Vieâm gan sieâu vi

 Abces gan vi truøng

 Abces gan amib

 Faciola hepatica

 Hydatic cyst

Trang 17

BỆNH LÝ U BƯỚU

 Tổn thương ác tính:

Trang 18

 Thường sau 3ys

 Viêm gan mãn, bất thường bs.

 Alpha-fetoprotein : 60-70%

 Phân biệt giựa vào giải phẫu bệnh

 Hình ảnh tương tự trên CT: đơn độc, đa ổ

 Trước CE: đóng vôi, xuất huyết, dịch - hoại tư

 Thì động mạch -Thì cửa-Thì nhu mô

Trang 19

 MRI:

 Tín hiệu phu thuộc vào bản chất khối u: đặc, hoại tử, xuất huyết, đóng vôi …

 T1: giảm tín hiệu, đồng tín hiệu

 T2WI: tăng tín hiệu

 Thuốc tương phản đặc hiệu: Resovist / Endorem >

tăng tín hiệu T2WI / nhu mô gan bình thường giảm

tín hiệu

Bao xơ: giảm tín hiệu, bắt gado trễ

Trang 26

Fibrolamellar HCC

 Subtype mô học của HCC.

 Người trẻ/ gan bình thường.

 Alpha-fetoprotein (-)

 Tiên lương tốt

 Sẹo xơ trung tâm

Trang 27

Tổn thương di căn gan

 Thường do bướu Wilms’, neuroblastoma Có thể leukemia, lymphoma.

 Hình ảnh tương tự ngưới lớn: dấu “mắt bò”

 Hội chứng pepper: di căn gan lan tỏa do

neuroblastoma, u nguyên phát:±

Trang 32

Tổn thương lành tính

 Hemangioendothelioma

 Cavernous hemangioma

 Bất thường động – tĩnh mạch

 Sang thương biểu mô:

 FNH

 Hamartoma

Trang 35

Pre CE Arterial phase

Trang 37

Arterial phase

Portal phase

Trang 38

HAMARTOMA

Trang 39

Pre CE

Arterial phase

Portal phase

Trang 41

HEPATIC CYST

Trang 43

BỆNH LÝ GAN LAN TỎA

 Xơ gan

 Gan nhiễm mỡ

 Lắng đọng sắt

Trang 45

Gan nhiễm mỡ

 Nhiều hạt mỡ trong bào tương gan

 Macrovacuolar steatosis:dinh dưỡng, chuyển hóa, hồi phục

 Microvacuolar steatosis: cấp tính, không hồi phục

 Khu trú từng vùng hay lan toả.

 SA, CT, MRI

Trang 47

Lắng đọng sắt - hemochromatosis

 hemos

Trang 48

HEPATIC INTENSITY ON T2WI

NORMAL WITH FOCAL

SPLEEN

Ngày đăng: 22/08/2014, 00:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w