Đặc điểm hình thái -Hình dạng -Kích thước gan -Đường bờ -Góc gan 2.. BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢB.MỘT SỐ BỆNH LÝ.. 1.GAN NHIỄM MỠ 1.1.Nguyên nhân thông thường + Dinh dưỡng: béo, nối thô
Trang 1BỆNH LÝ CHỦ MÔ
GAN
Nguyễn Phước Bảo Quân
Trang 2BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
A Cơ sở cho sự đánh giá nhu mô gan
1 Đặc điểm hình thái -Hình dạng
-Kích thước gan -Đường bờ
-Góc gan
2 Cấu trúc nhu mô -Biên độ hồi âm -Độ hút âm
Trang 3BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
A Cơ sở cho sự đánh giá nhu mô gan
1 Đặc điểm hình thái
-Hình dạng
-Kích thước gan
-Đường bờ
-Góc gan
Trang 4BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
A Cơ sở cho sự đánh giá nhu mô gan
1 Đặc điểm hình thái
-Hình dạng
-Kích thước gan
-Đường bờ
-Góc gan
Trang 5BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
A Cơ sở cho sự đánh giá nhu mô gan
1 Đặc điểm hình thái
2 Cấu trúc nhu mô
-Biên độ hồi âm
-Độ hút âm
-Mẫu hồi âm
-Cấu trúc ống
Trang 6BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Biên độ hồi âm
+ Xoang thận >tuỵ
>lách>gan>vỏ thận>tủy
thận
+ Thành t/m cửa >>chủ mô
gan
Trang 7BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Độ hút âm
+Điều chỉnh TGC
+1Db/MHz/cm→→độ dốc độ dốc
của TGC
Trang 8BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Mẫu hồi âm
-Đồng nhất trên
toàn bộ nhu mô
gan
Trang 9
BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 10BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Cấu trúc ống
-“Thưa thớt”
-“Dày đặc”
-Khẩu kính
-Hướng đi
Trang 11BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
B.MỘT SỐ BỆNH LÝ
1.GAN NHIỄM MỠ
1.1.Nguyên nhân thông thường
+ Dinh dưỡng: béo, nối thông ruột, dinh dưỡng kém+Chuyển hoá: đái đường ,bệnh lý dự trữ
glycogen,tăng Lipid/máu
+Thuốc : Rượu, corticoid, thuốc gây độc tế bào
+Không rõ nguyên nhân
Trang 12BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
MỠ-1.2 Dấu hiệu siêu âm :
1.2.1.Thể Lan toả
- Độ hút âm gia tăng
- Độ hồi âm gia tăng
- Mẫu hồi âm đồng nhất
- Khác biệt thành t/m cửa và chủ mô gan giảm
- Kích thước gan tăng
- Bờ gan còn đều
Trang 13BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 14-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
vùng gan lành / gan
Trang 15BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 16-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
-1.2.2.Nhiễm mỡ khu trú
- Vùng nhiễm mỡ chỉ ở 1 vùng ranh giới rõ,có hình dáng bản đồ
- Hiệu ứng choán chỗ(-).
-Cấu trúc ống xuyên qua được vùng nhiễm mỡ Ghi chú:Nhầm lẫn chẩn đoán do hậu quả của
Trang 17BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 18-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
- Phân độ gan nhiễm mỡ (Hagen-Ansert)
-Độ I:độ hâ tăng nhẹ, hút âm không đáng kể -Độ II: độ hâ, độ hút âm: ↑ > (I) , cơ hoành và thành tĩnh mạch còn xác định được
-Độ III: độ hâ, độ hút âm: ↑ > (II), cơ hoành và thành tm khó xác định
Trang 19BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 20-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 21-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 22-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
2.GAN SUNG HUYẾT
2.1 Bệnh nguyên : ứ trệ tuần hoàn tại gan do
-Bệnh lý gây suy buồng tim P
-Tắc nghẽn TMCD (trên gan )
-Tắc nghẽn 3 tmg (h/c Budd-Chiari NP,TP)
Trang 23BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
HUYẾT-2.2.Hình ảnh siêu âm
2.2.1.Giai đoạn sớm :
- Độ hồi âm : giảm
- Độ hút âm : giảm →→tăng cường âm phía sautăng cường âm phía sau
- Mẫu hồi âm: đồng nhất ở giai đoạn sớm
- Cấu trúc ống : Giãn t/m trên gan với đặc tính không thay đổi theo nhịp thở tim (…)
- Kích thước gan tăng
Trang 24BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 25HUYẾT-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 26HUYẾT-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
HUYẾT-Dấu hiệu ở gan Dấu hiệu ngoài
Trang 27BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN
HUYẾT-2.2.2.Giai đoạn muộn → → xơ gan xơ gan
-Độ hâ : tăng
-Độ hút âm : tăng
-Mẫu hâ : không đồng nhất
-Kích thước gan : nhỏ
Trang 28BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
3.Viêm gan 3.1 Bệnh nguyên : -Virus (85%) : A, B, không A-không B, C -Thuốc
Vai trò của SÂ là để gián biệt với vàng da
do tắc mật
Trang 29BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOA
VIÊM GAN
3.2.1 VGC
- Chủ mô gan tăng h.â hoặc giảm h.â
- Độ hút âm giảm
- Kích thước gan tăng - lồi mặt dưới gan T
- Khoảng quanh cửa dày , tăng h.â
- Túi mật : Dày - nhiều lớp - kích thước giảm
- Viêm tụy : Kèm(+/-)
Trang 30BEÄNH LYÙ CHUÛ MOÂ GAN LAN TOA
VIEÂM GAN
Trang 31-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
-3.2.1 Viêm gan mạn
-Độ hâ:tăng
-Độ hút âm :tăng
-Mẫu h.â :không đồng dạng
-Bớ gan không đều
-Kích thước : nhỏ
Trang 32BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
Trang 33-BEÄNH LYÙ CHUÛ MOÂ GAN LAN
Trang 34-BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN
4.XƠ HOÁ QUANH CỬA
4.1.Bệnh nguyên
+Viêm gan cấp
+ Viêm gan nhiễm độc
+ Nhiễm KST sán lá gan
+ Viêm đường mật
Trang 35BỆNH LÝ CHỦ MÔ GAN LAN TOẢ
XƠ HOÁ QUANH CỬA
Trang 37TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ
Trang 38TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
- Khẩu kính TMC ở vị trí hợp dòng : 8-13mm
- Khẩu kính TML ở rốn lách <8mm
- Khẩu kính các t/m thay đổi theo áp lực trong ổ bụng
(nhịn thở , các nghiệm pháp )
Trang 39TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
2.Bệnh nguyên TALC :
2.1.Cản trở dòng máu đến gan trong tmc
Trang 40TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
3.1- Các mặt cắt
- Mặt cắt dọc : Khảo sát t/m MTTT
- Mặt cắt ngang : Khảo sát t/m lách
- Mặt cắt rốn vai phải : K/s cuống gan
- Mặt cắt dưới sườn : Phân chia của TMC ,
Trang 41TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
3.2.Hình ảnh siêu âm
Trang 42TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
3.3.Hình ảnh SÂ bệnh lý- Các dấu hiệu tăng áp cửa
- Biến đổi trên tmc + Tăng khẩu kính + khẩu kính không thay đổi theo nhịp thở(++)
Khảo sát Doppler + Phổ mất dạng gợn sóng , biên độ giảm
+ Vận tốc dòng chảy <20
Trang 43TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Trang 44TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
- Biến đổi ngoài tmc
Trang 45TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Tuần hoàn bên
-Cửa –chủ dưới
+tm rốn tái thông thương
+tm lách-thận
+tm quanh tá tụy
+tm cạnh đại tràng
+tm vùng chậu
+tm thành túi mật …
Trang 46TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Trang 47TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Trang 48TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Hình ảnh s.â của một số bệnh nguyên
- Nguyên nhân tăng lưu lượng
- Nguyên nhân tăng cản trở dòng chảy
+ Tăng áp lực cửa trước gan
+ Tăng áp lực cửa tại gan
+ Tăng áp lực cửa sau gan
Trang 49TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Hình ảnh s.â của một số bệnh nguyên
- Nguyên nhân tăng lưu lượng
Trang 50TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Hình ảnh s.â của
một số bệnh
Trang 51TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Tăng áp lực cửa tại
gan-xơ gan
Trang 52TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
+ Tăng áp lực cửa
sau
h/c Budd-Chiari
Trang 53TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
B XƠ GAN
1.Thương tổn GPB-Bệnh nguyên
-Hoại tử tế bào gan
-Hình thành tổ chức xơ
-Hình thành nốt tân tạo
Trang 54TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
* Phân loại theo hình thái : -XG nốt nhỏ (<3mm)
-XG nốt lớn -XG nốt hỗn hợp
* Phân loại theo đặc điểm thương tổn mô học -XG cửa (rượu )
-XG sau hoại tử (viêm gan) -XG mật
Trang 55TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
2.Hình ảnh siêu âm
2.1.Biến đổi đặc tính âm hoc 2.1.1.Biến đổi độ h.â
-gia tăng độ h.â do : + gia tăng các mặt phản hồi + nhiễm mỡ của gan xơ (loại
XG rượu ) 2.1.2.Biến đổi độ hút âm
-gia tăng độ hút âm ( do hệ số
α tăng).
2.1.3.Biến đổi mẫu hồi âm
- Không đồng nhất
- Dạng nốt
- Nốt lớn
Trang 56TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Trang 57TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
2.2 Biến đổi về hình thái
2.2.1.Biến đổi về kích thước
* Giai đoạn đầu → →
-Gia tăng kích thước trong loại XG rượu -Giảm kích thước trong loại XG hoại tử
* Giai đoạn sau → → teo nhỏ teo nhỏ
Trang 58TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
2.2.1.Biến đổi kích thước gan (tt)
-Teo : nửa gan P , HPT IV
-Phì đại : HPT I, II, III + bntđ/ b.ngang gan P >0,73 ( độ c xác 99%) >0,65 (độ c.xác 96%) + bdtd/bdg T >0,5
Trang 59TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
+ bề ngang HPT IV<3cm (đn-100% , đđh -74,2% )
Trang 60TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
2.2.2.Biến đổi đường bờ
- đường không liên tục
-gồ ghề -đđh = 88%
2.2.3 Biến đổi góc gan
Trang 61TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
2.2.4.Biến đổi mạch máu
-tmc (giãn , thuyên tắc)-a.gan ( giãn, hiệu ứng đệm, dò ĐTM)
-tmg (mất trương lực) 2.2.5.Các nhân HCC-nốt tân tạo→→ nốt loạn nốt loạn sản nhân HCC→
sản nhân HCC→
Trang 62TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Trang 63TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Trang 64TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
Nốt xơ nhiễm sắt
Trang 65TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
T2
T1
T1-Gado
Trang 66TĂNG ÁP LỰC CỬA & XƠ GAN
T1