Nhóm bệnh lý liên quan đến chuyển hóa. Nhóm bệnh lý liên quan mạch máu. Nhóm bệnh lý nhiễm trùng gan. Xơ gan ( cirrhosisNhóm bệnh lý liên quan đến chuyển hóa. Nhóm bệnh lý liên quan mạch máu. Nhóm bệnh lý nhiễm trùng gan. Xơ gan ( cirrhosis
Trang 1HÌNH ẢNH CLVT BỆNH LÝ
GAN LAN TỎA
Trang 2PHÂN LOẠI
Trang 6BỆNH LÝ LIÊN QUAN ĐẾN
CHUYỂN HÓA
(Storage Diseases)
Trang 7GAN NHIỄM MỠ
Trang 8Đặc điểm chung
- Lắng đọng triglycerid và cholesterol trong tế bào gan
- Rải rác, khu trú hoặc lan tỏa
- Yếu tố nguy cơ:
+ Uống rượu
+ Béo phì
+ ĐTĐ type II
+ RL lipid máu
Trang 9Sinh lý bệnh học
- Gan nhiễm mỡ không có TCLS, chủ yếu phát hiện tình cờ
- Gan nhiễm mỡ nặng còn gọi là gan nhiễm mỡ bệnh lý, có 4gđ:
+ Gan nhiễm mỡ không viêm
+ Gan nhiễm mỡ có viêm
+ Xơ hóa
+ Xơ gan
Trang 10Vùng đốm trắng là vùng gan nhiễm mỡ và vi thể các tế bào gan
Trang 11Hình ảnh trên CLVT
- Trước tiêm, tỷ trọng gan < tỷ trọng lách 10 HU
- Các mạch máu trong gan hiện rõ
- Sau tiêm, tỷ trọng gan < tỷ trọng lách 25HU or < tỷ trọng cơ
- Gan nhiễm mỡ khu trú:
+ Thường ở HPT IV, cạnh dây chằng liềm
+ Vùng nhiễm mỡ lan đến ngoại vi sát bao gan
+ Không làm biến đổi bờ gan,
+ Không biến đổi cấu trúc mạch máu đi qua
Trang 13Fatty infiltration of the liver parenchyma in a 46-year-old woman with ovarian cancer who
was undergoing chemotherapy
Boll D T , Merkle E M Radiographics 2009;29:1591-1614
©2009 by Radiological Society of North America
Trang 14Fatty infiltration of the liver parenchyma in a 46-year-old woman with ovarian cancer who
was undergoing chemotherapy
Boll D T , Merkle E M Radiographics 2009;29:1591-1614
©2009 by Radiological Society of North America
Trang 16Gan nhiễm mỡ khu trú
Trang 17Gan nhiễm mỡ khu trú
Trang 18BỆNH LÝ CHUYẾN HÓA KHÁC
Trang 19Histologically proved Wilson disease in a 41-year-old man
Boll D T , Merkle E M Radiographics 2009;29:1591-1614
©2009 by Radiological Society of North America
Trang 20Thoái hóa dạng tinh bột ở gan và lách
Trang 21BỆNH LÝ MẠCH MÁU GAN
(Hepatic Vascular Diseases)
Trang 22TĂNG ÁP LỰC TĨNH MẠCH CỬA
Trang 23+ Vòng nối qua TM thực quản.
+ Vòng nối qua TM trực tràng dưới
+ Vòng nối qua TM rốn
Trang 24Nguyên nhân
Có 3 nhóm nguyên nhân
- Trước gan: HK TMC hoặc chèn ép TM cửa
+ HCC, ung thư BM tuyến của tụy, sau PT cắt lách
+ Có thể gặp trong chấn thương, NT huyết, can thiệp…
Trang 25Hình ảnh trên CLVT
Trang 28Cavernous transformation of the portal vein in a 57-year-old man with a history of recurrent
acute pancreatitis and benign portal vein thrombosis
Lee W et al Radiographics 2011;31:905-926
©2011 by Radiological Society of North America
Trang 29Tăng áp lực TMC
Trang 30Dấu hiệu tăng ALTMC
Trang 32Tăng áp lực TMC
Trang 33Dấu hiệu tăng ALTMC
Trang 34Dấu hiệu tăng ALTMC– giả hạch mạc treo
Trang 35HỘI CHỨNG BUDD-CHIARI
Trang 36Đặc điểm chung
- Bệnh lý này được đặc trưng bởi tăng áp lực TMC và lách to
do tắc nghẽn các tĩnh mạch dẫn lưu của gan
Trang 37Phân loại
- Có 3 type trong HC Budd-Chiari:
+ Type I (HK gây tắc TMCD)
+ Type II (HK gây tắc các TM trên gan)
+ Type III (HK gây tắc các TM trung tâm tiểu thùy)
Trang 38Mô bệnh học
Trang 39Vai trò của chẩn đoán hình ảnh
- Chẩn đoán xác định
- Chẩn đoán nguyên nhân
- Chẩn đoán phân loại
- Đánh giá tình trạng tuần hoàn bàng hệ
- Đưa ra chiến lược điều trị
Trang 40Hình ảnh trên CLVT
- Teo gan ở ngoại vi
- Phì đại thùy gan trung tâm - phân thùy đuôi
- Tuần hoàn bàng hệ qua hệ cửa
- Huyết khối TM cửa – TM dẫn lưu
- Các shunt mạch máu trong gan
Trang 41Figure 2a. Large regenerative nodules in a 34-year-old woman with subacute (25 days) Budd-Chiari
syndrome due to factor V Leiden deficiency
Brancatelli G et al Radiographics 2002;22:847-862
©2002 by Radiological Society of North America
Trang 42Figure 3a. Large regenerative nodules in a 31-year-old woman with Budd-Chiari syndrome of
unknown origin
Brancatelli G et al Radiographics 2002;22:847-862
©2002 by Radiological Society of North America
Trang 43Figure 3a. Large regenerative nodules in a 31-year-old woman with Budd-Chiari syndrome of
unknown origin
Brancatelli G et al Radiographics 2002;22:847-862
©2002 by Radiological Society of North America
Trang 44Figure 4a. Large regenerative nodules in a 27-year-old woman with chronic (2 years) Budd-Chiari
syndrome
Brancatelli G et al Radiographics 2002;22:847-862
©2002 by Radiological Society of North America
Trang 45BỆNH LÝ NHIỄM TRÙNG GAN
Trang 46VIÊM GAN VIRUS
Trang 47Đặc điểm chung
- Chủ yếu là viêm gan do virus, gồm 6 type (A,B,C,D,F,G)
- Về mặt mô bệnh học, gồm các quá trình
+ Hoại tử tế bào gan vùng quanh cửa nhiều mức độ
+ Chuyển dạng tế bào Kuppffer
+ Viêm cửa của tương bào
- Phân loại
+ Cấp tính (<6 tháng)
+ Mạn tính (>6 tháng)
Trang 48Hình ảnh trên CLVT
- Gan to, phù nền ở ngoại vi và bao gan
- Trước tiêm, tỷ trọng nhu mô gan không đồng nhất, bằng hoặc thấp hơn tỷ trọng lách
- Sau tiêm, có vùng ngấm thuốc không đồng nhất
- Phù nề quanh các nhánh TMC
- Viêm gan mạn thường gây hậu quả xơ gan – bụng ascite và lách to
Trang 49Acute viral hepatitis in a 39-year-old man
Boll D T , Merkle E M Radiographics 2009;29:1591-1614
©2009 by Radiological Society of North America
Trang 50U HẠT Ở GAN
Trang 54Figure 20a. Hepatic involvement in a 49-year-old woman with pulmonary sarcoidosis
Koyama T et al Radiographics 2004;24:87-104
©2004 by Radiological Society of North America
Trang 55NẤM GAN
Trang 56Đặc điểm chung
- Chủ yếu là do Candida Albicans
- Trên cơ địa suy giảm miễn dịch
- Thường gây viêm đường mật tạo thành nhiều microabcess
Trang 57Hình ảnh trên CLVT
- Nhiều ổ giảm tỷ trọng trong nhu mô gan
- Tròn hoặc bầu dục
- Ranh giới rõ
- Không ngấm thuốc sau tiêm
- Có thể có vôi hóa rải rác (giai đoạn phục hồi)
Trang 59XƠ GAN – CIRRHOSIS
Trang 62Mô bệnh học
Trang 64Hình ảnh trên CLVT
- Giai đoạn sớm:
+ Gan to
+ Tăng tỷ trọng do xơ hóa
- Giai đoạn muộn:
+ Gan biến đổi hình thái và đường bờ
+ Dấu hiệu tăng ALTMC
+ Dấu hiệu khác:
Dịch ascite – Lách to – Dày thành TM.Nốt tân tạo
Biến chứng (HCC)
Trang 66Figure 1 Transverse contrast material-enhanced gradient-echo MR image (120/2.3, 90° flip angle) shows
method of obtaining the C/RL
Awaya H et al Radiology 2002;224:769-774
©2002 by Radiological Society of North America
Trang 67HPT I / Gan trái < 0,35
Trang 68HPT I / Gan phải > 0,65
Trang 691 Gan biến đổi hình thái và đường bờ
Trang 701 Gan biến đổi hình thái và đường bờ
Trang 711 Gan biến đổi hình thái và đường bờ (thể nốt lớn)
Trang 721 Gan biến đổi hình thái và đường bờ (thể nốt nhỏ)
Trang 732 Dấu hiệu tăng ALTMC
Trang 742 Dấu hiệu tăng ALTMC
Trang 752 Dấu hiệu tăng ALTMC
Trang 792 Dấu hiệu tăng ALTMC
Trang 82Vấn đề trong chẩn đoán xơ gan
1 Bệnh lý giả xơ gan (Micmic cirrhosis)
2 Xơ hóa trong gan xơ (Fibriosis)
3 Nốt tân tạo (Regeneration nodule)
4 Ung thư biểu mô tế bào gan (HCC)
5 U máu trong xơ gan (Hemangioma)
Trang 831 Bệnh lý giả xơ gan
Trang 841 Bệnh lý giả xơ gan
Trang 852 Xơ hóa (Fibrosis)
Trang 863 Nốt tân tạo
Trang 87—Small hepatocellular carcinoma on dynamic contrast-enhanced CT in 49-year-old man
Jeong Y Y et al AJR 2005;185:1024-1032
©2005 by American Roentgen Ray Society
4 HCC/Xơ gan
Trang 88Multifocal hepatocellular carcinoma on dual-phase CT in 74-year-old man
Jeong Y Y et al AJR 2005;185:1024-1032
©2005 by American Roentgen Ray Society
4 HCC/Xơ gan
Trang 89—Hepatocellular carcinoma with portal vein thrombosis in 69-year-old man
Jeong Y Y et al AJR 2005;185:1024-1032
©2005 by American Roentgen Ray Society
4 HCC/Xơ gan
Trang 90U máu trên gan xơ – T2W.
Trang 91Chiến lược chẩn đoán
Việc phát hiện tổn thương HCC/Xơ gan sẽ làm thay đổi hoàn toàn tiên lượng và góp phần quan trọng trong xác định chiến lược điều trị.
- Theo dõi siêu âm 6-12 tháng / 1 lần hoặc ít hơn
- Nếu có tổn thương:
+ <2cm (Biopsy(-) thì theo dõi tiếp)
+ >2cm (Washout trên CLVT hoặc CHT)
- Nếu biến chứng HCC: RF – Hóa chất – Phẫu thuật
“ EASL – Europe Association for the Study of the Liver ”
Trang 92Tài liệu tham khảo
1 “Diffuse Liver Disease: Strategies for Hepatic CT and MR
Imaging” Daniel T Boll, MD and Elmar M.Merkle , MD.
2 “Diffuse disease of the liver: Radiologic-pathological correlation”
Patricia J.Mergo , MD Pablo R.Ros , MD Peter C.Buetow , MD
James L Buck , MD.
3 “Cirrhosis: CT and MR evaluation” Giuseppe Brancatelli , Michael
P.Federle and etc.
Trang 93Xin chân thành cám ơn!
Nhóm BSNT - Khoa CĐHA BV Việt Đức 01/2013