Chứng minh rằng:.
Trang 1Cac bai toan BDT trong cac ky thi DH-CD
Bai 1: Cho a > 0, b > 0, c > 0 thỏa mãn: a + b + c = 6 Chứng minh rằng:
512
729 1
1
1 1
1
+
+
+
c b
a
Bai 2: Cho 3 số dơng x, y, z thoả mãn: x + y + z = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: S = xyz(x + y)(y + z)(z + x)
Bai 3: Cho cỏc số thực x, y thay đổi thỏa điều kiện: y ≤ 0, x2 + x = y + 12 Tỡm GTLN, GTNN của biểu thức A = xy + x + 2y + 17
Bai 4: Cho x, y, z > 0 và xyz = 1 Chứng minh rằng x3 + y3 + z3 ≥ x + y + z
Bai 5: Cho x, y, z > 0 và x + y + z = xyz Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức A = xyz
Bai 6: Cho x, y là 2 số thực dương thỏa món điều kiện x + y = 5
4 Tỡm GTNN của biểu thức A = 4x+41y Bai 7: Tỡm GTLN và GTNN của hàm số: y = cosx+ sinx
Bai 8: Cho 3 số dương x, y, z thỏa x + y + z ≤ 1 Tỡm GTNN của biểu thức A = x + y + z + 1 1 1x+ +y z
Bai 9: Cho a, b, c là 3 số thực dương Cmr a b c b c a c a b 9
+ + + + + + + + ≥ Bai 10: Cho a, b, c là 3 số thực dương thỏa điều kiện a + b + c = 1 Cmr 1 1 1 1 1 1 64
+ + + ≥
Bai 11: Cho x, y≥ 0 và x2+y2=1 CMR: 1
2
1 ≤x3 +y3 ≤ Bai 12: CMR: 62 4 62 4 62 4 ≤ 14 + 14 + 14 ∀ , , >0
+
+ +
+
z z
y
y y
x x
Bai 13: Cho x, y, z thay đổi: x2+y2+z2=1
Tìm GTLN của biểu thức: [ 2( )2 2( )2 2( )2]
2
1
y x z x z y z y x zx yz xy
Bai 14: Cho x, y >0 t/m: x+y=1 Tìm GTLN của biểu thức: (1 12)(1 12)
y x
Bai 15: Cho x, y >0 và x+y≤ 1 Tìm min xy
xy y x
A 2 1 2 + 2 +4
+
= Bai 16: Cho x, y >0, xy=1 Tìm max của biểu thức: 4 2 x2 y4
y y
x
x A
+
+ +
=
Bai 17: Cho hàm số f(x)=ex-sinx+
2
2
x
Tìm GTNN của hàm số f(x) và CMR phơng trình f(x)=3 có đúng 2 nghiệm
Bai 18: Cho hai số dơng x, y thay đổi thoả : x+y ≥4 Tìm giá trị nhỏ nhất biểu thức:
2
4
A
Bai 19: Cho x, y, z là các biến số dơng Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bai 20: Cho x, y, z laứ ba soỏ thoỷa x + y + z = 0 Chửựng minh raống:
3 4 + x + 3 4 + y + 3 4 + z ≥ 6
Trang 2Bai 21: Gi¶ sö x, y lµ hai sè d¬ng tháa ®iÒu kiÖn 2 3 6
x+ =y T×m GTNN cña biÓu thøc P x y= + Bai 22: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt vµ gi¸ trÞ lín nhÊt cña hµm sè: y=(sin x 3cos x 2sin x 3cos x+ ) ( − )
Bai 23: Cho a, b > 0 CMR : b
b
a a
b b
a
a1 + + 3 ≥ 1+ +
3
3 3
Bai 24: Cho a, b > 0, ab + a + b = 3 Chøng minh r»ng: 3a 3b ab 2 2 3
Bai 25: Cho x, y, z lµ c¸c sè d¬ng T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:
A
Bai 26: Cho x, y z là các số dương và 3
2
x y z+ + ≤ Chứng minh rằng:
x y x
Bai 27: Cho 3 sè d¬ng a, b, c tho¶: a + b + c 3
2
≤ T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt biÓu thøc:
Bai 28: CMR voi moi x, y > 0 ta co : (1 x)(1 y)(1 9 )2 256
Bai 29: Cho a, b, c là các số dương thỏa điều kiện : a + b + c = 3
4 CMR: 3 a+3b +3b+3c +3c+3a ≤3
Bai 30: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña hµm sè:
+ +
+
x
7 1 4 x 2
11 x
Bai 31: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:
y x
z x z
y z y
x
+
+ +
+ +
Voi x, y z là các số dương thỏa điều kiện x+y+z≥6
Bai 32: Cho x, y z là các số dương thỏa điều kiện 3−x +3−y+3−z =1
CMR:
4
3 3 3 3
3
9 3
3
9 3
3
y x z
z x
z y
y z
y x
+
+ +
+
Câu 33: Chứng minh rằng ∀x ,,y z thỏa điều kiện x> y>z≥2 ta có:
x x y y y y z z x x z z
e e
e e
e
1 1
1
−
−
−
−
−
Câu 34: Cho a,b,c là 3 số dương thỏa : 3+2+1=1
c b
a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=a+b+c
Câu 35: Cho x∈[−1;1] Tìm GTLN của f(x)= 2x5 + 4−2x2 +x3 2−x
Câu 36: Cho 3 số dương x,y,z Tìm GTNN của biểu thức
2
1 2
1 2
1
+ +
+ + +
+ + + + + +
=
Câu 37: Cho 4 số a,b,c,d thuộc [1;2].CMR:
12
25 )
(
) )(
(
2
2 2 2 2
≤ +
+ +
bd ac
d c b a
Câu 38: Cho a,b,c là 3 số dương và a+b+c≤3.CMR:
= 1+ 12 + 12 + 1+ 12 + 12 + 1+ 12 + 12 ≥3 3
c a b
c b
a P
Trang 3Câu 39: Cho a,b,c,d thuộc [0;1] Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
1 1
1
+
=
bca
d bad
c acd
b bcd
a P
Câu 40: Chứng minh rằng với mọi x thuộc (−∞;0)∪(2;+∞) ta cĩ:
(x−1)2+4 x2−2x−2(2 x2−2x+1)ln x2−2x≥6
Câu 41: Cho 4 số dương a,b,c,d thoả mãn điều kiện: c+d<a+b Chứng minh rằng:
b a
a d c b a
c a d
c
c
+
≥
−
− +
− + +
2 2
Câu 42: Cho 4 số thực a,b,c,d thỏa hệ:
= +
=
− +
(2) 5
(1) 3 2 2 2
d c
a b a
Chứng minh ac+bd+cd-a<8+4 2
Câu 43: Cho tam giác ABC cĩ độ dài các cạnh là a,b,c và cĩ chu vi bằng 2
27
52≤a2+b2+c2+ abc<
Câu 44: Cho 3 số khơng âm a,b,c CMR: a3+b3+c3≥a2 bc+b2 ac+c2 ab
Câu 45: Cho 3 số khơng âm x,y,z thỏa mãn điều kiện x+y+z=1 Chứng minh rằng:
27
7 2
0≤xy+yz+zx− xyz≤ Câu 46: Cho 3 số dương a,b,c thỏa abc=10 Chứng minh rằng ta luơn cĩ:
a a b b c c a b c
4
1 4
1 4
1 ) 4
lg 4
lg 4
lg (
Câu 47: Cho x,y,z>0 Chứng minh rằng: 32 2 23 2 23 2 12 12 12
z y x x z
x z
y
y y
x
+
+ +
+ + Câu 48: Cho x,y,z thay đổi trên [0;1] và thỏa mãn điều kiện
2
3
= + +y z
x Tìm GTNN của biểu thức A=cos(x2+y2+z2)
Câu 49: Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng :1 1 1 2 2 2
a b c+ + ≥a b b c c a+ +
Câu 50: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y c= os2x+3sinx.cosx + 1.
Câu 51: Cho 3 số dương a b c, , thỏa điều kiện 1 1 1 2
1 8
abc≤ Câu 52: Cho các số thực dương x, y, z thoả mãn: x2+y2+z2 3= CMR: xy yz zx 3
z + x + y ≥ Câu 53: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 os44 4sin22
y
+
=
Câu 54: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2( ) 2 ( )
Câu 55: Cho x, y, z là ba số dương và xyz = 1 CM rằng:1x2y+1y2z +1z2x ≥ 23
+ + + Câu 56: Cho a, b, c lµ c¸c sè thùc d¬ng Chøng minh r»ng: (a + b + c)(a2 + b2 + c2) ≥ 9abc
Câu 57: Cho a, b, c lµ ba sè thùc d¬ng tho¶ m·n ®iỊu kiƯn: a + b + c =
4
3
T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cđa biĨu thøc: A =3a + 3b +3 b + 3c +3c + 3a
Câu 58: Cho x, y ,z là các số thực thoả mãn các điều kiện sau: x y z + + = 0; x + > 1 0; y + > 1 0;
1 0
Q
Trang 4Câu 59: Cho x y , ∈ ( ) 0;1 , x y ≠ Chứng minh rằng : 1 ln ln 4
Câu 60: Cho x > y > 0 Chứng minh rằng 5ln x − 4ln y ≥ ln(5 x − 4 ) y
Câu 61: Tìm các điểm cực trị của hàm số sin 2
2
x
Câu 62: Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c + + = 2 Chứng minh rằng :
1
Câu 63: Cho hai số thực x y , ≥ 0 thỏa mãn 4
x y
x y
+ ≤
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P = 9 3 x + 4 y
Câu 64: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn a b c + + = 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P
Câu 65: Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn a 2 + b 2 + c 2 1 = Chứng minh rằng :
3 3
Câu 66: Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn a b c + + = 1 Chứng minh rằng :
6
Câu 67: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = 2( x 3 + y 3 + z 3 ) ( − x y y z z x 2 + 2 + 2 ) biết 0 ≤ x y z , , ≤ 1
Câu 68: Cho x, y, z > 0 thỏa mãn xy + yz + zx = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x 2 y 2 z 2
P
x y y z z x
Câu 69: Cho a, b, c là các số thực dương thoả mãn abc=1
CMR: a 1 1 b 1 1 c 1 1 1
− + − + − + ≤
Câu 70: Cho x, y, z là ba số thực thỏa mãn điều kiện x y z + + = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của bểu thức: P x = 4 + y 4 + z 4 − xyz
Câu 71: Cho ba số thực a, b, c Chứng minh rằng:
2
a b c
Câu 72: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức log 2 1 log 2 1 log 2 1
trong đó x, y, z là các số dương thỏa mãn điều kiện xyz = 8
Câu 73: Cho 3 số x, y, z tuỳ ý CMR: x 2 + + xy y 2 + x 2 + + xz z 2 ≥ y 2 + + yz z 2
Câu 74: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn: xyz x y z= + + +2
2
x+ y+ z ≤ xyz b) xy + yz + zx ≥ 2( x + y + z ) ( goi y : Ta đặt 1 , 1 , 1
Trang 5Cõu 75: Cho x, y, z là ba số thay đổi, nhận giỏ trị thuộc đoạn [0 ; 2] Chứng minh rằng:
Cõu 76: Cho x, y, z là những số dơng Chứng minh rằng:
Cõu 77: Với a, b, c là ba số thực dơng thoả mãn đẳng thức: ab + bc + ca = abc
2 2
2 2
2 2
≥
+ +
+ +
+
ca
c a
bc
b c
ab
a
Cõu 78: Cho a,b,c >0 vaứ abc=1 Chửựng minh raống :
3
Cõu 79: Cho caực soỏ dửụng x,y,z thoỷa maừn xyz=1 Chửựng minh raống
3 3 1
1
≥ + + + + + + + +
zx
x z yz
z y xy
y x
Cõu 80: Chửựng minh raống vụựi moùi x∈R, ta coự: x x x
x x
x
5 4 3 3
20 4
15 5
12
+ +
≥
+
+
Cõu 81: Cho x,y,z laứ caực soỏ dửụng Chửựng minh raống: 3x+2y+4z≥ xy +3 yz +5 zx
Cõu 82: Cho a, b, c > 0 thỏa CMR:
Cõu 83: Cho a, b, c dương thỏa a + b + c = 3 Chứng minh rằng:
Cõu 84: Cho a, b, c khụng õm thỏa a + b + c = 3 Chứng minh rằng: