1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15 BT CHỨNG MINH ĐT&BĐT CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT-P1

6 609 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chứng Minh Đẳng Thức và Bất Đẳng Thức - Phần 1
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi và luyện thi
Năm xuất bản 1998-1999
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC & BẤT ĐẲNG THỨC1... Cho a,b,c là ba số khác không và từng đôi một khác nhau cho a+b+c=0... Cho a,b, c đôi một khác nhau.. Chứng minh rằng:... Tìm các số nguyên x,y t

Trang 1

CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC & BẤT ĐẲNG THỨC

1 Chứng minh rằng:

28

1 27

1 26

1 50 49

1

6 5

1 4 3

1 2 1

1

 Hướng dẫn:

Đặt A = 491.50

6 5

1 4 3

1 2

.

1

1

Dễ thấy : A= 491 501

6

1 5

1 4

1 3

1 2

1 1

1

50

1

6

1 4

1 2

1 2 50

1 49

1

4

1 3

1 2

1 1 1

25

1

3

1 2

1 1

1 50

1 49

1

4

1 3

1 2

1 1

1

= 501

28

1 27

1 26

1

2 Cho a,b,c Chứng minh rằng:

a3+b3+c3-3abc= (a+b+c)(a2+b2+c2-ab+bc-ca)

( THI HSG TPHCM 1998-1999 VÒNG 2)

Hướng dẫn:

Thay a3+b3= (a+b)3-3ab(a+b)

Biến đổi vế trái thành:

(a+b)3-3ab(a+b)+c3-3abc=[(a+b)3+c3]-3ab(a+b+c)

=(a+b+c)[ (a+b)2-c (a+b)+ c2]- 3ab(a+b+c)

= (a+b+c)(a2+2ab+b2-ca-cb+c2-3ab)

=(a+b+c)(a2+b2 +c2-ab -bc-ca)

3 Chứng minh rằng nếu a+b+c=abc và 111 2

c b

a thì 12  12  12  2

c b

Hướng dẫn:

Ta có 111 2

c b

a

Bình phương 2 vế ta có:

12 12 12 2 1 1 1   4

ca bc ab c

b

a

 12  12  12 2   4

abc

c b a c b

a

 12  12  12  2

c b

a

Vậy nếu a+b+c=abc và 111 2

c b

a thì 12  12  12  2

c b a

c a c

b c

b

a

Chứng minh rằng :

2 2 2  0

c a c

b c b a

Trang 2

Hướng dẫn:

Nhân hai vế của  1

c a c

b c b

a

với a+b+c , ta được:

b a

b a c c a c

a c b b c b

c b a

a

2

nên: c a b c

b a

c b a c

b a c b

a

2 2

2

2 2 2

c a c

b c b

a

5 Cho a,b,c là ba số khác không và từng đôi một khác nhau cho a+b+c=0 Chứng minh rằng:

b a b

a c a

c b b a

c a c

b c b a

Hướng dẫn:

b

a c y a

c

, ,

Ta có:  

z

y x y

x z x

z y z

y x z y



 1 1 1 3

Mà: y x z b a c c b a a c b b a c.c2 ac bc ab b2 b a c.abcbc b2  c2

=b a cbcb a cbc aabc bc

Mà a+b+c=0  a –b –c = 2a

Vậy y xz 2bc a2

Tương tự, zy x 2ac b2, xz y 2ab c2 ,

Tóm lại ta có y x z z y x x z y 2 bc a2 ca b2 ab c2 2 a3abc b3c3



Biết a=-(b+c) a3=-(b+c)3=-[b3+c3+3bc(b+c)] a3=-(b3+c3)+3abc

Hay : a3+b3+c3 = 3abc

Vậy : y z z x x y 6abc 6

Do đó :   1 1 1 9



z y x z y x

6 Chứng minh rằng nếu: x= ;

b a

b a

 y=b b c c , z=c c a a thì : (1+x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z)

( THI HSG TP HỒ CHÍ MINH 1987-1988 VÒNG 1) Hướng dẫn:

Ta có:

a c

a c c b

c b b a

b a

1 1

1

Trang 3

=a a b b a b b b c c b c c c a a c a

.

= a2a b.b2b c.c2c a = ab8b abccca

a c

a c c

b

c b b

a

b a

1 1

1 =aa bb ab.bb c c bc.cc a a ca

= a b b b c c c a a

2 2 2

= ab8b abccca Vậy: (1+x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z)

7 Cho a, b, c là 3 số thực khác nhau Chứng minh rằng:

b a

a b a c

c a a b

c b a c

c a c b

c b b a

b a

Hướng dẫn:

Đặt x= x a a b

b

a

b

a

1 và x-1=a b b

 2 y= y b b c

c b

c b

1 và y-1=b2c c z= z c c a

a c

a c

1 và z-1=c a a

 2

(1+x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z)  xy+yz+zx=-1  ĐPCM

8 Cho a,b, c đôi một khác nhau Chứng minh:

           1

ca b

a a c

bc a

c c b ab

Hướng dẫn:

Đặt : x=b a c

 , y= c b a

 , z= a c b

(1+x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) )(1+x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) )(1+x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) z)= (1-x)(1-y)(1-z) )= (1-x)(1-y)(1-z) x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) )(1-x)(1-y)(1-z) y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) )(1-x)(1-y)(1-z) z)= (1-x)(1-y)(1-z) )  x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) +x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) z)= (1-x)(1-y)(1-z) +x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) z)= (1-x)(1-y)(1-z) x)(1+y)(1+z)= (1-x)(1-y)(1-z) =-x)(1-y)(1-z) 1  ĐPCM

9 Cho x,y là các số thực thỏa mãn điều kiện 1 2 1 2 1

Chứng minh rằng: x2+y2=1

Hướng dẫn:

Điều kiện:  1 x 1 ;  1 y 1

Ta có: x 1  y2 y 1  x2  1

2

2 2 2 2

2

2

1 1

1 1 1

1

2 2 2 2 2 2 2

2

2 2 2 2 2

2

y x y x y x y

x

y x y x xy

y x

10 Chứng minh rằng:

Trang 4

Nếu ta có : b ad c thì 4 4

4 4 4

d c

b a d c

b a

( THI HSG MIỀN BẮC 1969-1970) Hướng dẫn:

Ta có b ad cc ad b

Aùp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có :

c a d b c a d b

4 4

4

d c

b a d

c b

Ta lại có : 44 44 44 44

d c

b a d

b c

a

 (2) Từ (1) và (2)  4 4

4 4 4

d c

b a d c

b a

11 Chứng tỏ rằng nếu ta có:

c

xy z b

zx y a

yz

2

thì suy ra được : a xbcby cacz ab

2 2

2

( THI HSG MIỀN BẮC 1971-1972)

Hướng dẫn:

Ta đặt : x ayzy bzxzc xy

2 2

2

= k

a = x 2 k yz , b = y 2k zx , c = z 2 k xy

Ta có :

x

k

xy z k

zx y k

yz x x

bc a





 

2 2

2 2

3 3 3

k

xyz z

y x x

bc

(1) Tương tự ta có : 2

3 3 3

k

xyz z

y x y

ca

(2)

2 3 3 23 3

k

xyz z

y x z

ab

Từ (1), (2) và (3) ĐPCM

12.Cho A = 99.1100

6 5

1 4 3

1 2 1

1

Chứng minh rằng: 127 A65

Hướng dẫn:

Trước hết ta biến đổi A thành 1001

53

1 52

1 51

1

100

1

77

1 76

1 75

1

52

1

51

1

Ta có : 1  1   1 ; 1  1   1

Trang 5

A> 25 31 41 127

100

1 25

.

75

1

73

1 25 50

1 25 76

1

25

.

51

1

Vậy : 127 A65

13.a) Cho bN, b>1 Chứng minh rằng:b1 b11 b12 b11 b1

 b) Cho S = 2 2 2 9 2

1

4

1 3

1 2

1

 Chứng minh rằng: 52S 98 Hướng dẫn:

1

1 1

1 1

.

1 1

1 1

b b b b

b b

b

b b b

Vậy : 12 1 11

b b

b (1)

Chứng minh tương tự ta được: 2

1

bb  b (2) Từ (1) va ø(2) suy ra ĐPCM

a) Aùp dụng công thức :b1 b11 b12 b11 b1

Ta có 12 13212 11 12

31 41312 21 31

91 101 912 81 91

 1 91

10

1 2

1

Vậy : 52S98

14 Chứng minh rằng nếu các số nguyên dương a,b,c có tổng a+b+c=1 thì

111 9

c

b

a

(THI HSG TP.HCM 1988-1989 VÒNG 2) Hướng dẫn:

Ta có:

 

b

c a

c c

b a

b c

a b

a c

b a c b a c b

1

3   3  2  2  2  9

b

c c

b a

c c

a a

b b a

 111 9

c

b

a

15 Tìm các số nguyên x,y thỏa mãn bất đẳng thức:

Trang 6

10x2+20y2+24xy+8x-24y+51 0.

( THI HSG TP.HCM 1991-1992 VÒNG 1) Hướng dẫn :

Ta có: 10x2+20y2+24xy+8x-24y+51 0

(9x2+ 24xy +16y2)+(x2+8x+16)+(4y2-24y+36)1

(3x+4y)2+(x+4)2+4(y-3)21

Vì x,y là các số nguyên  (3x+4y)2N , (x+4)2N , 4(y-3)2N

(3x+4y)2+(x+4)2+4(y-3)2N

(3x+4y)2+(x+4)2+4(y-3)2=0 (1 ) hoặc (3x+4y)2+(x+4)2+4(y-3)2=1 (2 )

Ta có:

(1) 

0 3

0 4

0 4 3

y

x

y x

 3

4

y x

(2) 

0 3

1 4

0 4 3

0 3

0 4

1 4

3

2 2

y x

y x y x

y x

không tìm được x,y

Vậy x=-4 và y=3 thoả mãn

Ngày đăng: 10/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w