1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIẢI 10 BT CHỨNG MINH ĐT&BĐT-P2

5 610 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 128 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho a,b,c là các số dương... Sau đó cộng từng vế của BĐT 6.

Trang 1

1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

b) a2+b2+c2+d2+e2≥ a(b+c+d+e)

c) a3+b3≥ ab(a+b)

d) a4+b4≥ a3b+ab3

Hướng dẫn:

a) a2+b2+1≥ ab+a+b

⇔(a2-2ab+b2)+(a2-2a+1)+(b2-2b+1) ≥ 0

⇔( a-b)2+(a-1)2+(b-1)2 ≥ 0

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a2+b2+1≥ ab+a+b với mọi a,b

b) a2+b2+c2+d2+e2≥ a(b+c+d+e)

⇔ a2+b2+c2+d2+e2-a(b+c+d+e)≥ 0

4 4

4 4

2

2 2

2 2

2 2

2





 − + +





 − + +





 − + +





 − +

e ae

a d

ad

a c

ac

a b

ab

a

2 2

2 2

2 2

2 2

 − +

 − +

 − +

 −a b a c a d a e

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a2+b2+c2+d2+e2≥ a(b+c+d+e)

c) a3+b3≥ ab(a+b) ⇔ a3+b3 - ab(a+b) ≥ 0 ⇔ (a+b)2(a2-2ab+b2) ≥ 0

⇔ (a+b)2(a-b)2≥ 0

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a3+b3≥ ab(a+b)

d) a4+b4≥ a3b+ab3⇔ (a4- a3b )+(b4-ab3) ≥ 0 ⇔ a3(a- b )+b3(b-a) ≥ 0

⇔ (a- b )( a3- b3) ≥ 0 ⇔ (a- b )2( a2+ab+ b2) ≥ 0

⇔ (a- b )2

+

 +

4

3 2

2 2

b b

Bất đẳng thức cuối đúng , suy ra : a4+b4≥ a3b+ab3

2 Chứng minh các bất đẳng thức sau:

b) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥ 6abc

Hướng dẫn:

⇔ (a-b)2+(a-c)2+(b-c)2≥ 0

b) a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥ 6abc

⇔ a2+a2b2+b2+b2c2+c2+c2a2-6abc≥ 0

⇔ (a-bc)2+(b-ac)2+(c-ab)2≥ 0

Bất đẳng thức cuối đúng, suy ra : a2(1+b2)+b2(1+c2)+c2(1+a2)≥ 6abc

Trang 2

3 a) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b=2 Chứng minh rằng:

a4+b4≥ a3+b3

b) Cho a,b là hai số thoả mãn điều kiện a+b+c=3 Chứng minh rằng:

a4+b4+c4≥ a3+b3+ c3

Hướng dẫn :

a) a4+b4≥ a3+b3

⇔ 2(a4+b4) ≥ ( a3+b3)(a+b)

4

3 2

2

2

+

 +a b b

b) a4+b4+c4≥ a3+b3+ c3

⇔3 ( a4+b4+c4 )≥ ( a3+b3+ c3)(a+b+c)

4

3 2 4

3 2 4

3 2

2

2 2

2

2 2

2

2

+

 +

− +

+

 +

− +

+

 +

b a b b b c b c c c a c a a

a

4 Cho a,b,c là các số dương Chứng minh rằng:

+

+ +

+ +

<

c a

c c b

b b a a

Hướng dẫn:

Do a,b,c> 0 nên: a a b< + ⇒ac a a b+ ( + < +) (a b c a a b) + ( + )

a b a b c

+

⇒ + + < + + ⇒ <

+ + +

Tương tự ta cũng chứng minh được: b b c a a b b c a a c < a a+b+b+c

+ +

+

+

<

Ta có :

c b a

c a b a

a c b a

a

+ +

+

<

+

<

+

a b b c b b c < a a++b b+c

+

<

+

c b a

c b c a

c c b a

c

+ +

+

<

+

<

+

+

+ +

+ +

<

c a

c c b

b b a a

5 Cho 4 số dương a,b, c Chứng minh :

+ +

+ + +

+ + +

+ + +

<

b a d

d a

d c

c d

c b

b c

b a a

Hướng dẫn:

Ta có :

c a

a c b a

a d

c

b

a

a

+

<

+ +

<

+

+

+

Trang 3

d b

a d c b

b d

c

b

a

b

+

<

+ +

<

+

+

+

………

Sau đó cộng từng vế của BĐT

6 Chứng minh rằng với a,b,c>0 thì:

c

ab b

ac

a

bc+ + ≥ + +

b)

2

c b a a c

ca c b

bc b

a

+

+ +

+

+

a

c c

b

b

a3 + 3 + 3 ≥ + +

Hướng dẫn:

b

a a

b c b

ac

a

bc

2

 +

=

c

ab b

ac

2

a

bc c

ab

2

≥ +

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên

b) Aùp dụng bất dẳng thức x xy+yx+4y với x,y >0 , ta có :

4

b

a

b

a

ab ≤ +

+ ,b bc cb+4c

+ ,c ca ac+4a

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên

c) Ta có: a3+b3 ≥ ab(a+b) với a,b>0

b a(a b)

b

a3 + 2 ≥ +

c

a c(a c)

a

c3 + 2 ≥ +

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên

7 Chứng minh rằng với a,b,c>0 thì:

a

a

b b

a a

b

b

a

+

≥ + 22

2

2

a

c c

b

b

a2 + 2 + 2 ≥ + +

c

2

2 2

b a

c a c

b c

b

+

+ +

+

Hướng dẫn:

 + +

 +





 +

=

 +





 +

a

b b

a a

b b

a a

b b

a a

b b

a a

b b

a

2

2

2 2

2 2

2 2 2

Trang 4

Do a,b>0 nên A≥ 2 2 2 1 1 0

2 2

2

 − +

 −

= +

 +





 +

a

b b

a a

b b

a a

b b a

b

ab b

b a b b

a

2 2

2 2 2

=

+

=

c

b

2

2

a

c

2

2

≥ +

Cộng từng vế ba bất đẳng thức trên suy ra điều phải chứng minh

c Xét :

(b c) a

c b a c

b

c b a c

b

c

b

+

+

≥ +

+ +

=

+

+

4 )

( 4

2 4

2 2

2

(do b,c>0)

a c

+ 4

2

b a

+ 4

2

8 Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn a+b+c=2 và ab+bc+ca=1

Chứng minh rằng: 0≤a,b,c≤34

Hướng dẫn:

⇒(2-a)2≥ 4(a-1)2 ⇒ a(3a-4)≤ 0 ⇒0≤ a ≤34

Làm tương tự cho b và c

9 Cho a, b,c là các số thuộc đoạn [-1; 2] thoả mãn a+b+c=0

Chứng minh : a2+b2+c2≤ 6

Hướng dẫn:

Ta có -1≤a,b,c≤2 ⇒ a+1≥ 0 và a-2≤0 ⇒(a+1)(a-2)≤ 0 ⇒ a2 -a-2≤0

⇒ a2 ≤a+2

Tương tự, ta có b2 ≤b+2; c2 ≤c+2

Vậy a2+b2+c2≤ 6

10 Cho a,b,c là các số không âm thoả mãn a+b+c=1

Hướng dẫn:

Cách 1: b+c≥ 16abc ⇔ b+c≥ 16bc(1-b-c)

⇔b+c≥ 16bc-16b2c-16bc2

⇔16b2c+16bc2-16bc+b+c≥ 0

⇔ c(16b2-8b+1)+b(16c2-8c+1) ≥ 0

⇔ c(4b-1)2+b(4c-1)2≥ 0

Trang 5

Cách 2: Ta có: b+c=(b+c)[a+(b+c)]2≥ (b+c)4a(b+c)=4a(b+c)2

Ngày đăng: 10/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w