- Biết vẽ hai đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong; biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đờng tròn.- Biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và
Trang 1Học kỳ IINgày soạn:
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy học bài mới:
- Cho hs nghiên cứu đề bài ?1
-GV nhận xét, nêu 1 số khái niệm
1 Ba vị trí tơng đối của hai đờng tròn.
?1 sgk tr 117.
đ-ợc gọi là hai đờng tròn cắt nhau, hai
điểm chung gọi là 2 giao điểm, đoạn thẳng nối 2 giao điểm gọi là dây cung chung
B
A
đ-ợc gọi là hai đờng tròn tiếp xúc nhau, điểm chung đợc gọi là tiếp
điểm.
A O
nào đợc gọi là hai đờng tròn không giao nhau
Trang 2- Cho hs thảo luận theo nhóm ?2.
-Theo dõi sự thảo luận của các nhóm
- Xác định vị trí của (O) và (O’)?
- (O) và (O’) cắt nhau ⇒ mối quan hệ
giữa OO’ và AB?
-Mối quan hệ giữa AB và CB?
2 Tính chất đờng nối tâm
Cho (O) và (O’) thì đờng thẳng OO’
gọi là đờng nối tâm, đoạn thẳng OO’ gọi
b) Nếu hai đờng tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm nằm trên đờng nối tâm.
a) (O) và (O’) cắt nhau
b) Nối AB ta có OO’⊥AB theo tính chất hai dờng tròn cắt nhau Mà CBAã = 90 0⇒
CB ⊥ AB do đó OO’ //CB
Tơng tự ta có BD // OO’ ⇒ C, B, D
thẳng hàng
4 Luyện tập củng cố:
? Nêu các vị trí tơng đối của hai đờng trònvà số điểm chung tơng ứng?
?Phát biểu định lí về tính chất đờng nối tâm?
5.Hớng dẫn về nhà:
- Nắm vững 3 vị trí tơng đối của hai đờng tròn, tính chất của đờng nối tâm
- Xem lại các vd đã chữa
- Làm bài 34 tr 119 sgk, 64 – 67 tr 137 + 138 sbt
- Ôn BĐT trong tam giác
Trang 3
- Biết vẽ hai đờng tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong; biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đờng tròn.
- Biết xác định vị trí tơng đối của hai đờng tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Thấy đợc hình ảnh của các vị trí tơng đối trong thực tế
2 Kiểm tra bài cũ.
HS1 Giữa hai đờng tròn có những vị trí tơng đối nào?
3 Dạy học bài mới:
GV: Trong mục này ta xét (O; R) và
-Cho hs thảo luận theo nhóm ?2
-Theo dõi sự thảo luận của các nhóm
- 3 bài của 3 nhóm lên bn
-Nhận xét?
1 Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính.
Xét (O; R) và (O’;r) Với R ≥ r
a) Hai đờng tròn cắt nhau.
Nếu (O; R) và (O’; r) cắt nhau thì ta có:
Trang 4-Gọi hs lên bảng vẽ hình minh hoạ trờng
2.Hai đờng tròn không giao nhau.
Bảng tóm tắt vị trí tơng đối của hai ờng tròn: Sgk tr 121
đ-2 Tiếp tuyến chung của hai đờng tròn.
Tiếp tuyến chung của hai đờng tròn là ờng thẳng tiếp xúc với cả hai đờng tròn đó
đ-?3 sgk tr 122.
4 Luyện tập củng cố
Trang 5? Nêu các vị trí tơng đối của hai đờng trònvà hệ thức giữa đoạn nối tâm và các
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, chứng minh thông qua các bài tập
- Nắm một số ứng dụng thực tế của vị trí tơng đối của hai đờng tròn, của đờng thẳng và đờng tròn
3 Dạy học bài mới:
- Cho hs nghiên cứu đề bài
- Treo bảng phụ có nội dung điền khuyết
- Gọi 1 hs lên bảng điền khuyết
nằm trên đờng tròn (O; 2cm).
Bài 39 tr 123 sgk
Trang 6- Nhận xét?
GV nhận xét
- Cho hs thảo luận theo nhóm
-Kiểm tra sự thảo luận của hs
(O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A,
GT Tiếp tuyến chung ngoài BC, Tiếp tuyến chung trong tại A
KL a) BACã = 90 0
b) Góc OIO’ =?
c) BC =? Khi OA = 9, O’A = 4
Chứng minha)Theo tính chất tiếp tuyến ta có IA = IB
ã '
OIO = 900.c) Trong ∆OIO’ vuông tại I có IA là đờng cao ⇒ IA2 = OA.AO’
⇒ IA2 = 9.4 = 36 ⇒ IA = 6 cm.
⇒ BC = 2IA = 12 cm.
Bài 74 tr 139 sbt
D C
Trang 7-Thế nào là tiếp tuyến của đờng tròn?
-Tiếp tuyến của đờng tròn có những tính
chất gì?
3.-Nêu các vị trí tơng đối của hai đờng
tròn? Mối quan hệ giữa OO’ và r, R
trong từng trờng hợp?
A.Lý thuyết:
1.Định nghĩa, sự xác định và các tính chất của đờng tròn
sgk
2 Vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn
Trang 8-Phát biểu về định lí 2 đờng tròn cắt
nhau?
4 –Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp tam
giác? Tâm của đờng tròn ngoại tiếp tam
giác?
–Thế nào là đờng tròn nội tiếp tam
giác? Tâm của đờng tròn nội tiếp tam
giác?
–Thế nào là đờng tròn bàng tiếp tam
giác? Tâm của đờng tròn bàng tiếp tam
Chứng minh
a) Vì AB là đờng kính của (O) ⇒ ∆
AMC và ∆ABC vuông-Xét ∆NAB có 2 đờng cao AC và BM cắt nhau tại E ⇒E là trực tâm của tam giác
⇒ NE ⊥AB.
Trang 9- GV nêu lại các kiến thức cần nhớ trong chơng.
- HD phần c) bài 85: c/m FN là tiếp tuyến của (B; BA)
∆ABN có BM vừa là đờng cao, vừa là đờng trung tuyến nên ∆ABN cân tại B ⇒
- Nhận biết đợc góc ở tâm, xác định đợc hai cung tơng ứng, cung bị chắn
- Thấy đợc sự tơng ứng giữa số đo độ cung và của góc ở tâm chắn cung đó trong trờng hợp cung đó là cung nhỏ hoặc bằng nửa đờng tròn Biết suy ra số
đo độ của cung có số đo lớn hơn 1800 và nhỏ hơn 3600
- Biết so sánh hai cung, cộng hai cung, phân chia trờng hợp để chứng minh
- Rèn kĩ năng đo, vẽ, suy luận lôgic
B Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, bảng phụ, com pa, ê-ke, thớc đo độ
HS: Thớc thẳng, bảng nhóm, com pa, ê-ke, thớc đo độ
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra: Trong giờ học
3 Dạy học bài mới:
- Giới thiệu hình vẽ góc ở tâm 1.Góc ở tâm.
Trang 10-Góc nh thế nào đợc gọi là góc ở tâm?
- Nhận xét?
- Cho hs nghiên cứu SGK
- Thế nào là cung nằm bên trong, bên
ngoài góc? Cung bị chắn? cung lớn? Cung
nhỏ?
-Nhận xét?
-Vẽ hình, cho hs phân biệt cung lớn, cung
nhỏ, cung bị chắn …
-Giới thiệu: Góc chắn nửa đờng tròn
- ãAOB 50= 0 Ta nói sđ ẳAmB = 500
-Định nghĩa số đo cung?
-Cho hs nghiên cứu sgk
-Khi nào thì hai cung bằng nhau?
đ-Cung nằm bên trong góc là cung nhỏ, cung bên ngoài góc là cung lớn
Cung nằm bên trong góc là cung bị chắn.VD:
Cung AB (kí hiệu ằAB )
ẳAmB là cung nhỏ, ẳAnB là cung lớn
Khi α = 1800 thì mỗi cung là một nửa ờng tròn
đ-ẳAmBlà cung bị chắn của góc AOB, góc bẹt COD chắn nửa đờng tròn
Trang 11-Cho HS thảo luận theo nhóm trong 5
Điểm C nằm trên cung nhỏ AB
- Hiểu và biết sử dụng các cụm từ “cung căng dây và dây căng cung”
- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh đl1,2
- Bớc đầu vận dụng đl vào bài tập
2 Kiểm tra : Nêu định lý so sánh hai cung?
3 Dạy học bài mới:
-Vẽ (O), dây AB
-GV giới thiệu các cụm từ “cung căng
dây”, “dây căng cung”
m
O A
B
VD:
Trang 12?Nếu cung nhỏ AB bằng cung nhỏ CD,
nhận xét về hai dây căng hai cung đó?
AOB COD= mà OA = OB = OC = OD (bán kính của (O))
⇒ ∆AOB = ∆COD (c.g.c)
⇒ AB = CD
Bài 10 sgk tr 71
2cm O
B A
cả (O) có sđ bằng 3600 đợc chia thành 6 cung bằng nhau, vậy sđ mỗi cung là 600
⇒ các dây căng
2 Định lí 2:
Trang 13Chứng minh Vì ẳAM AN=ằ ⇒ AM = AN (liên hệ giữa cung và dây)
Mà OM =ON = R ⇒ AB là đờng trung trực của MN ⇒ IM = IN ? Mệnh đề đảo có đứng không? Vì sao?
Trang 14O D
B
C H
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu định lý về liên hệ giữa cung và dây ?
CMa) Xét ∆ABC và ∆ABD có:
900
- trong tam giác vuông ECD có
ãCED = 900 ; BC = BD = 1/2 CD, EB là ờng trung tuyến nên BE = BD
đ-Do đó BE BD ằ = ằ hay B là điểm chính giữa
ẳEBD
? Tìm hiểu nội dung đầu bài ?
Trang 15dây và kh/cách từ dây đến tâm)b) Từ BC < BD (cmt)
sđ ẳAM - sđ ẳCM =sđ ằBN - sđ ằDNHay sđ ằAC =sđ ằBD
- Phát biểu và chứng minh đợc đl góc nội tiếp
- Nắm đợc các hệ quả của góc nội tiếp, vận dụng tốt vào bài tập
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ
Trang 16Học sinh: Thớc thẳng, Bảng nhóm.
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ: Định lý quan hệ giữa cung và day trong một đờng tròn?
3 Dạy học bài mới:
-Vẽ hình
-Giới thiệu: góc nội tiếp, cung bị chắn
-Quan sát hình vẽ, nêu khái niệm góc nội
Treo bảng phụ vẽ các góc đặc biệt ( phục
vụ việc phát hiện hệ quả), cho mhs tính
độ lớn của các góc hoặc tìm mối quan hệ
giữa các góc với nhau
-Nhận xét?
-GV nêu các hệ quả
1.Định nghĩa:
(SGK)Vd: góc BAC là góc nội tiếp của (O), cung BC là cung bị chắn của góc BAC
O
C B
c) Trờng hợp O nằm bên ngoài góc
SGK
3 Hệ quả.
Sgk tr 74 + 75
Trang 17- Củng cố định nghĩa, định lí và các hệ quả của góc nội tiếp.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, vận dụng tính chất của góc nội tiếp để chứng minh hình
- Rèn t duy lô-gic, tính chính xác trong chứng minh
- Giáo dục ý thức học tập cho học sinh
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, ê-ke
Trang 18Học sinh: Thớc thẳng, ê-ke.
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu định nghĩa, định lí và nêu các hệ quảvề góc nội tiếp Vẽ một góc nội tiếp có số đo bằng 300
2 Chữa bài 19 tr 75 sgk
3 Dạy học bài mới:
-Cho hs nghiên cứu đề bài
-GV lu ý hs có 3 trờng hợp xảy ra
-Cho hs thảo luận theo nhóm, mỗi nhóm
A
O
B O'
M
N
c/mVì (O) và (O’) bằng nhau
⇒ ẳAmB AnB=ẳ mà àM=12sđ ẳAmB
N2
Trang 19Bài 23 tr 76 sgk.
Trờng hợp M nằm bên trong đờng tròn
2 1
M O
- Nhận biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (3 trờng hợp)
- Biết áp dụng định lí vào giải bài tập
B Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng, ê-ke,thớc
Trang 20O A
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu đn, đl, hệ quả góc nội tiếp
- Chữa bài 24 tr 76 sgk
3 Dạy học bài mới:
- Cho hs quan sát hình vẽ góc tạo bởi…
- Giới thiệu “góc tạo bởi ”…
-Vậy góc nh thế nào là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung?
- Nhận xét?
- Nêu khái niệm
- Cho hs quan sát các hình vẽ trong sgk (?
VD ãBAx là góc tạo bởi tia tiếp tuyến Ax
và dây cung AB
?1 Các góc ở hình 23, 24, 25, 26 đều không phải là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung vì…
Trang 21B A
2 1
x
O
B A
⇒ ãBAx = 1
2sđ ằAB
Trờng hợp 3: Tâm O nằm bên trong
ãBAx Sgk
- Rèn kĩ năng nhận biết góc giữa tia tiếp tuyến và dây cung
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí vào giả bài tập
- Rèn t duy lô-gic và cách trình bày lời giải
- Giáo dục ý thức học tập cho học sinh
B Chuẩn bị:
GV: Thớc thẳng
HS: Thớc thẳng
Trang 22C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu về định lí, hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Chữa bài 32 tr 80 sgk
3 Dạy học bài mới:
- Cho hs nghiên cứu đề bài
d // At
KL AB.AM = AC.AN
ãAMN = àC
⇒ ∆AMN : ∆ACB
AB = AC ⇒ AM.AB = AC.AN. Bài 34 tr 80 sgk
A
T
O
M B
GT Cho (O), tiếp tuyến MT, cát tuyến MAB
Trang 23x
O' B
Bài tập Cho hình vẽ bên, (O) và (O’) tiếp
xúc ngoài nhau tại A, BAD, BAC là hai
đờng tròn,
xy là tiếp tuyến chung tại A Chứng
- Nhận biết đợc các góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo của hai loại góc này
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy học bài mới:
Trang 24m
E O C
Bµi 36 tr 82 sgk.
H E O
C A
m
D A
O
C E
B
Trang 25D D
O C
E
O C
- Rèn kĩ năng nhận biết góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- Rèn kĩ năng áp dụng các định lí về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn vào giải một số bài tập
- Rèn kĩ năng trình bày lời giải, kĩ năng vẽ hình, t duy hợp lí
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
Trang 26K O
C B
A
P
Q R
I
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí về góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
Chữa bài 37 tr 82 sgk
3 Dạy học bài mới:
- Cho hs nghiên cứu đề bài
- Cho hs thảo luận theo nhóm
- KT sự thảo luận của hs
- Đa bài làm của 3 nhóm lên bp
SA là tiếp tuyến
KL SA = SD
c/mVì BE là phân giác của góc BAC ⇒
Trang 272(sđ ằAR +sđ ằCP )
ã =1PCI
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng
- Kỹ năng vẽ cung chứa góc α trên đoạn thẳng cho trớc, biết giải bài toán quỹ tích gồm hai phần thuận, đảo và kết luận
- Giáo dục ý thức học tập học sinh
B Chuẩn bị:
Trang 28Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa,
Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo độ, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ: Trong giờ học
3 Dạy học bài mới:
- Cho hs nghiên cứu bài toán
HD hs xét phần thuận
-Xét nửa mp bờ AB
?Qua 3 điểm A, B, M xác định mấy đờng
tiếp tuyến Ax của
đ.tròn chứa cung AmB ⇒ ãBAx= α Vì α cho tr-
ớc, AB cố định ⇒ Ax cố định ⇒ tâm O nằm trên tia Ay cố định, Ay ⊥Ax Mà
OA = OB ⇒ O ∈d là đờng trung trực của AB ⇒ O cố định, không phụ thộc vào M
Vì 00 < α< 1800 nên Ay luôn cắt d ⇒ M
∈cung tròn AmB cố định tâm O, bán kính OA
Trang 29cố định
O
C D
Ta có ãAOB = 900 ( tính chất hình thoi)
Mà A và B cố định ⇒ O ∈ đờng tròn đờng kính AB
- Rèn kĩ năng dựng cung chứa góc, biết áp dụng vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giửi bài toán quỹ tích
- Giáo dục ý thức học
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, bảng nhóm, com pa
Trang 30y y' x'
H
O
C B
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quỹ tích cung chứa góc?
- Nếu góc AMB là góc vuông thì quỹ tích của điểm M là gì?
3 Dạy học bài mới:
- Cho hs nghiên cứu đề bài
-Cho hs thảo luận theo nhóm
-Theo dõi độ tích cực của hs khi làm bài
-Đa bài làm của 2 nhóm lên bp
Ta có ãABC ACB+ ã = 900
Mà àB1 =Bả 2; àC1 =Cà2( gt)
⇒ àB2 +Cà 2= 450 ⇒ ãBIC 135= 0
⇒quỹ tích các điểm I là cung chứa góc
1350 dụng trên đoạn BC ( Trừ hai điểm B
Trang 31I H O
C A
B
B' C'
⇒ ãCIB= 1200 ⇒ ãCOB 2.BAC 120= ã = 0 Vậy H, I, O cùng
thuộc một cung chứa góc 1200 dựng trên BC, hay 5 điểm B, H, I, O,
- Nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc
- Vận dụng vào giải bài tập, rèn khả năng t duy lô - gic
Trang 32C A
B
D
- Giao duc ý thức học tập
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, bảng nhóm, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ.
3 Dạy học bài mới:
-Treo bảng phụ, cho hs phát hiện sự khác
nhau giữa 2 loại tứ giác (có 4 đỉnh cùng
nằm trên một đờng tròn và không cùng
)
…
-Nhận xét?
-GV giới thiệu tứ giác ABCD (trên hvẽ)
đợc gọi là tứ giác nội tiếp
-Vậy tứ giác nh thế nào đợc gọi là tứ giác
-Phát biểu mệnh đề đảo của đl?
-GV giới thiệu “mệnh đề đảo đó đúng ”…
-Nêu GT – KL của đl đảo?
-Cho hs thảo luận theo nhóm, c/m đl
-Theo dõi độ tích cực của hs khi làm bài
- Đa bài làm của 2 nhóm lên bp
B
D
ĐN: sgk tr 87VD.Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp (O)
2.Định lí.
GT ABCD là tứ giác nội tiếp (O)
KL àA C+à = àB D+à = 1800
c/mSGK
Trang 33Tính góc MAB ( và góc BAD và góc DAM đã biết).
Tính góc BCM ( vì tam giác MBC cân tại M)
Tính góc AMB ( vì VMAB cân tại M)
- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình, sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập
- Rèn kĩ năng suy luận lô-gic
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp?
Trang 341 21
D
- Ch÷a bµi 58 tr 90 sgk
3 D¹y häc bµi míi:
-cho hs nghiªn cøu h×nh vÏ
BT56 tr 89 sgk.
TÝnh c¸c gãc cña tø gi¸c ABCD trong h×nh vÏ ( µE 40 ,F 20= 0 $ = 0).
x x B
O
D
E
F A
C
Gi¶i
§Æt ·BCE = x
Ta cã ·ABC ADC = 180+· 0 ( v× ABCD lµ
tø gi¸c néi tiÕp) MÆt kh¸c, theo tÝnh chÊt gãc ngoµi cña tam gi¸c ta cã:
·ABC = 400 + x ; ·ADC = 200 + x
⇒400 + x + 200 + x = 1800 ⇒ x = 600
⇒ ·ABC = 400 + x =1000; ·ADC = 200 + x
= 800.+) ·BCD = 1800 – x = 1200,
·BAD = 1800 - ·BCD =
600
Bµi 59 tr 60 sgk.
GT: ABCD lµ h×nh b×nh
hµnh, ABCP lµ tø gi¸c néi tiÕp
KL: a) AP = AD b)ABCP lµ h×nh thang c©n
Tõ (1) vµ (2) ⇒ ABCP lµ h×nh thang c©n
Trang 35D E
1 2 E I
Gv nêu lại các dạng toán trong tiết học
Bài tập Cho ∆ABC nhọn nội tiếp (O), hai đờng cao BD và
CE
Chứng minh OA ⊥ DE
HD: kéo dài EC cắt (O) tại N
kéo dài BD cắt (O) tại M
Trang 36- Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp.
- Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình, sử dụng đợc tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập
- Rèn kĩ năng suy luận lô-gic
- Giáo dục ý thức học tập học sinh
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu định nghĩa, tính chất về góc của tứ giác nội tiếp?
- Chữa bài 58 tr 90 sgk
3 Dạy học bài mới:
Trang 37Bài 54:
Ghi giả thiết kết luận bài toán ?
Vẽ hình?
Chứng minh ABCD là tứ giác
nội tiếp ? Suy ra ĐPCM
KL: Chứng minh các đờng trung trực của
AC, BD, AB cùng đi qua một điểmGiải:
A
B
D
C
Vì góc ABC + góc ADC = 180 độ suy ra
tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn tâm Ogọi M là trung diểm của AC, N là trung
điểm của BD P là trung điểm của AB suy
ra OM vuông góc với AC, ON vuông góc với BD, OP vuông góc với AB.=> trung trực của AB, BC, AB cùng đi qua một
điểm
Bài 57( SGK)
Các hình nội tiếp đợc đờng tròn:
Hình chữ nhật, Hình vuông, hình thang cân vì có tổng các góc đối bằng 180 độ
Bài 58 GT: ∆ABC,góc A =B = C, DB =DC và góc DCB = 1
2góc ACB
KL: a, ABCD là tức gics nội tiếp?
b, Xác định tâm đờng tròn đi qua bốn điểm A, B, C, D
Giải:
Vì tam giác ABC đều nên góc ABC bằng
60 độ => góc BCD = 30 độ => tam giác cân BCD có góc BDC = 180 - 2.30 = 120
độ = >góc BDC + góc A = 180 độ => tứ giác ABCD nội tiếp đờng tròn
37
Trang 384 Củng cố:
Hệ thống lại kiến thức bài học:
Cách chứng minh tứ giác nội tiếp đờng tròn?
Chứng minh trực tiếp hoặc gián tiếp tổng hai góc đối diện bằng 180 độ => tứ giác nội tiếp
5 HDVN:
- Xem lại bài học và làm bài tập thêm sách bài tập 45, 46
- Chuẩn bị bài học mới đờng tròn ngoại tiếp đờng tròn nội tiếp
- Nắm đợc nd định lí về đờng tròn nội, ngoại tiếp đa giác đều
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học
- Giáo dục ý thức học tập học sinh
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Các kl sau đứng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp đợc trong đờng tròn nếu có một trong các đk sau:
3 Dạy học bài mới:
Cho hs quan sát hình vẽ trong sgk
Trang 39r
O A
B
I
r 2
I
Nhận xét về vị trí hình vuông và (O;r)?
Nhận xét?
Qua hv, dự đoán k/n đờng tròn ngoại tiếp,
đờng tròn nội tiếp đa giác?
đờng tròn ngoại tiếp và đờng tròn nội tiếp
đa giác đều? Hai đờng tòn này nh thế nào
với nhau?
⇒ đl
xúc với tất cả các cạnh của đa giác
?
-Vẽ (O; 2cm)
-Vẽ lục giác đều ABCDEF nội tiếp (O).-Tâm O cách đều tất cả các cạnh của lục giác đều vì
Trang 40Ngày soạn: /2010
Ngày dạy: /2010
Tiết 52: độ dài đờng tròn, cung tròn
A Mục tiêu:
- Nắm đợc công thức tính độ dài đờng tròn C = 2πR hoặc C = πd
- Biết cách tính độ dài cung tròn
- Biết vận dụng các công thức để tính các đại lợng cha biết trong các công thức và giải một vài bài toán thực tế
B Chuẩn bị:
Giáo viên: Thớc thẳng, com pa
Học sinh: Thớc thẳng, com pa
C Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 ổn định lớp: 9A: 9C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác? Đờng tròn nội tiếp đa giác?
- Chữa bài 64 tr 92 sgk
3 Dạy học bài mới:
- Nêu công thức tính chu vi đờng tròn đã
Lấy một đờng tròn bằng bìa cứng, đánh
dấu điểm A trên đờng tròn, đặt điểm A
trùng với vạch số 0 của thớc, lăn h.tròn
một vòng, đến khi điểm A lại trùng với
cạnh của thớc thì ta đọc đợc độ dài đờng
tròn Đo tiếp đờng kính, rồi thực hiện
phép chia ta đợc số π
Cho hs thảo luận theo nhóm thực hiện các
thao tác, xác định số π theo 3 lần, 3 đờng
BT 65 tr 94 sgk.