1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)

58 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"biến số", cách cho một hàm số bằngbảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = fx tại x0 đợc ký hiệu fx0 - Đồ thị hàm số y = fx là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn c

Trang 1

NguyƠn Minh §¹i

GV : - B¶ng phơ ghi s½n c¸c bµi tËp, c©u hái, bµi gi¶i mÉu, m¸y tÝnh bá tĩi

HS: - «n tËp ch¬ng I, lµm c¸c c©u hái vµ bµi tËp «n tËp ch¬ng I b¶ng phơ nhãm, bĩt d¹

1 Nếu điều kiện để x là căn bậc hai số

học của số a không âm? Cho HS tìm

căn bậc hai số học của 64

2 Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện

• Gọi HS làm và sửa sai

3 GV: cho HS chứng minh hằng đẳng

thức a2 = a

1 Căn bậc hai số học của a≥0Nếu x≥0 và x2 = a thì x là căn bậc hai số học của a số không âm

3 Hằng đẳng thức : a2 =a

* Aùp dụng: Rút gọn biểu thức:

Trang 2

* Aựp duùng: ruựt goùn

a/ (4 − 7)2

b/ (a− 2) ( 2 a< 2)

(Sau ủoự GV treo baỷng phuù caực coõng

thửực bieỏn ủoồi caờn thửực)

* ẹeồ tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi caực bieồu thửực

coự chửựa caờn thửực baọc hai cuỷa ta seừ reứn

luyeọn caực baứi taọp sau

Hoạt động 2 :Củng cố, Luyện tập

Baứi 70/40

* Khi thửùc hieọn caực baứi naứy ta neõn duứng

caực coõng thửực bieỏn ủoồi naứo? Goùi HS

nhaọn xeựt vaứ sửỷa

Ta sửỷ duùng coõng thửực bieỏn ủoồi naứo?

+ Goùi HS thửùc hieọn

Baứi 71/40:

a/ (4 − 7)2 = − 4 7 4 = − 7

(vỡ 4 > 7)b/

2 ( 2) ( 2)

c/ ( 2) − 4 = [( 2) ] − 2 2 = − ( 2) 4 2 =

Baứi 70/40: Tớnha/ 25 16 196 . 25 16 196 .

Trang 3

Baứi 72/40:

* Cho HS nhaộc laùi caực phửụng phaựp

phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ

* Coứn caựch phaõn tớch naứo khaực khoõng?

 2 1 3x− =

 2x – 1 = 3 hoaởc 2x -1 = -3

 2x = 4 hoaởc 2x = -2

 x = 2 hoaởc x = -1b/ 5 15 15 2 1 15

3 xx− =3 x

 1 15

3 x = 2

Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng I

- tiếp tục ôn tập các công thức biến đổi căn thức

Trang 4

GV : - Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, câu hỏi, bài giải mẫu, máy tính bỏ túi

HS: - ôn tập chơng I, làm các câu hỏi và bài tập ôn tập

C-

Tiến trình dạy học:

I.Tổ chức : 9A: 9B: 9C:

II Kiểm tra: Trong giờ học

III Bài mới:

* Goùi HS nhaộc laùi caực coõng thửực bieỏn

ủoồi caờn thửực baọc hai

(Sau ủoự GV treo baỷng phuù caực coõng

thửực bieỏn ủoồi caờn thửực)

Hoạt động 2 : Củng cố Luyện tập

3

2 3

Trang 5

học sinh tự làm GV sửa sai.

Bài 75 tr 40, 41 SGK

* ẹeồ chửựng minh baứi taọp daùng naứy phaỷi

giaỷi quyeỏt theỏ naứo? (Bieỏn ủoỏi veỏ traựi)

* HS quan saựt veỏ traựi vaứ cho bieỏt phaỷi

thửùc hieọn nhử theỏ naứo?

* Goùi HS leõn baỷng giaỷi (HS caỷ lụựp laứm

baứi taọp cuỷa mỡnh)

* Khi giaỷi caực baứi taọp naứy ta caàn chuự yự

ủeỏn ủieàu gỡ? (ủieàu kieọn)

( Neỏu ủeà baứi khoõng cho ủieàu kieọn khi

giaỷi ta caàn tỡm ủieàu kieọn xaực ủũnh)

Quy đồng mẫu thức rồi thực hiện phép

tính

Vận dụng hằng đẳng thức để phân tích đa

* Nếu m < 2 thì m - 2 < 0

m− 2 = - (m - 2)Biểu thức bằng 1 - 3mVới m = 1,5 < 2

Giá trị biểu thức bằng: 1 - 3 1,5 = - 3,5

Baứi 75/40: chửựng minh ủaỳng thửực:a/ (2 3 6 216 1) 1,5

* Bieỏn ủoồi veỏ traựi, ta coự:

1 :

a b b a

+

Trang 6

- Xem lại phần lý thuyết đã ôn tập

tiết sau làm kiểm tra

= ab b( a): a b

ab

= ( a+ b)( ab a b) = −Vaọy:

1 :

−(a > 0; b > 0; a ≠ b)

- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS

- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình

- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS

- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử

Trang 8

Tiết 21: nhắc lại, bổ xung các khái niệm về hàm số

A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :

- Nắm các khái niệm về "hàm số" "biến số", cách cho một hàm số bằngbảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 đợc

ký hiệu f(x0)

- Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giátrị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ

- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biếtbiểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thịhàm số y = ax

B - chuẩn bị của:

GV : - Bảng phụ vẽ trớc ví dụ 1a, 1b,

C- tiến trình dạy học

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra: 9A: 9B: 9C: 9D:

3 Bài mới: Trong giờ học

Hoạt động 2 : Khái niệm hàm số

- GV cho HS ôn tập lại các khái niệm về

hàm số bằng cách đặt các câu hỏi sau :

Trang 9

1 2 3 4

B

C D E

B

O FB

x

- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số

của đại lợng thay đổi x?

- Em hiểu nh thế nào về các ký hiệu

y=f(x), y=g(x) ?

- Hàm số có thể cho bằng những cách

nào ?

- HS nghiên cứu ví dụ 1a; 1b SGK tr 42

- GV giới thiệu ở ví dụ 1a, y là hàm số

của x đợc cho bằng bảng , ở ví dụ 1b hàm

số đợc cho bằng công thức

- VD 1b biểu thức 2x xác định với mọi

giá trị của x Hàm số y=2x+3

biến số x có thể lấy các giá trị tùy ý, vì

sao?

- Hàm số y=

x

4 biến số x có thể lấy cácgiá trị nào ? vì sao ? Hỏi tơng tự với hàm

số y= x−1 ?

- GV :công thức y=2x còn có thể viết

y=f(x)=2x

- Thế nào là hàm hằng ? cho ví dụ

- Các ký hiệu f(0), f(-1), ,f(a) nói lên

điều gì ?

GV cho HS làm ?1

Làm thế nào để tính giá trị của hàm số

y=f(x) tại một điểm cho trớc

Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặccông thức

- y=2x

- Khi hàm số đợc cho bằng công thứcy=f(x) ta hiểu rằng biến số x chỉ lấynhững giá trị mà tại đó f(x) xác định VD: Hàm số y=2x+3xác định với mọigiá trị của biến x

Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giátrị không đổi thì hàm số y đợc gọi làhàm hằng

HS làm ?1 f(0) =

- tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ đợc gọi là đồ thị hàm số

y = f(x)

Ví dụ 1a đợc cho bằng bảng trang 42

Đồ thị hàm số y = 2x là đờng thẳng OA

y4321

Trang 10

trong mặt phẳng toạ độ xOy

Hoạt động 4 : Củng cố Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến

giá trị nào của x ?

Hãy nhận xét : Khi x tăng dần các giá trị

Khi x tăng dần các giá trị tơng ứng của

A - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng tính toán giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹnăng đọc đồ thị

- Củng cố các khái niệm hàm số,đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R

B - Chuẩn bị

x - 2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5 0 0,5 1 1,5

Trang 11

GV: Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2 câu hỏi, hình vẽ, chuẩn bị các bảng phụ (có ô lới)

và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy

Thớc thẳng, com pa phấn màu, máy tính bỏ túi

HS : ôn tập các kiến thức có liên quan đến hàm số, but dạ, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, com pa

C- Tiến trình dạy học

1.Tổ chức: 9A: 9B: 9C: 9D:

2.Kiểm tra:

Hoạt động 1 :Kiểm tra - chữa bài tập

Câu hỏi 1 : Hãy nêu khái niệm hàm số,

cho một ví dụ về hàm số cho bằng

- Nếu giá trị của x mà giá trị tơng ứng

của f(x) thì hàm số y=f(x) đợc gọi

và yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau :

Hình 6 nêu lên đồ thị của hàm số nào?

Muốn vẽ đồ thị của hàm số này ta phải

làm gì ? Nêu cách xác đinh độ dài 3

- Com pa và thớc thẳng đợc sử dụng với

mục đích gì trong ví dụ này ?

- GV gọi một học sinh trình bày lại các

- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC=OB= 2

- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O ;cạnhOC= 2 ;cạnh CD=1⇒ đờng chéo OD=

3

-Trên tia Oy đặt điểm E sao choOE=OD=

3

Xác định điểm A(1; 3)-Vẽ đờng thẳng OA, đó là đồ thị hàm số y= 3x

0

Trang 12

nhóm đối chiếu kết quả

b) HS nhận xét giá trị tơng ứng của hai

hàm số khi x lấy cùng một giá trị ( có

O xb)yA = yB = 4 ( vì A và B nằm trên đt y =4) Vì A nằm trên đt y = 2x nên

2 2

y

A = = Do đó A(2;4) Tơng tựB(4;4)

Ta tính đợc AB =2; OA= 20;OB= 32nên chu vi ∆OAB bằng 2+ 20+ 32

≈12,13 cm và diện tích ∆OAB bằng

) cm ( 4 4 2 2

Hoạt động 3 :

5 Hớng dẫn về nhà

Trang 13

HS ôn lại các khái niệm về hàm số , tính biến thiên của hàm số trên R, cách vẽ đồ thị

hàm số y = ax, cách tính f(a) của hàm số y =f(x)

- Hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn

- Chuẩn bị bài sau : Hàm số bậc nhất

Ngày soạn : 11 / 09

Ngày dạy : 11 / 09

Tiết 23: hàm số bậc nhất

A - Mục tiêu Qua bài này học sinh cần:

- Nắm vững kiến thức về hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y= ax+b(a

≠0), hàm số bậc nhất đợc xác định với mọi giá trị thực của x và nắm đợc tính chấtbiến thiên của hàm số bậc nhất

- Hiểu đợc cách chứng minh hàm số bậc nhất cụ thể đồng biến, nghịch biến

B - Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi bài toán SGK, ghi ?1, ?2, ?3, ?4 đáp án bài tập 3, bài tập 8

Thớc thẳng, com pa phấn màu, máy tính bỏ túi

HS : bút dạ, bảng nhóm

C- Tiến trình dạy học

1 Tổ chức: 9A: 9B: 9C: 9D:

2Kiểm tra:

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Câu hỏi 1 : Nêu khái niệm hàm số Hãy

cho 1 ví dụ về hàm số đợc cho bởi công

thức?

Hai HS lên bảng làm

đồng biếnnghịch biến

Hoạt động 2 : Khái niệm về hàm số bậc

nhất

GV đặt vấn đề : Ta đã biết khái niệm hàm

số và biết lấy ví dụ về hàm số đợc cho bởi

một công thức Hôm nay ta sẽ học một

hàm số cụ thể, đó là hàm số bậc nhất

Vậy hàm số bậc nhất là gì, có tính chất

TTHN BXe Huế

8km

Trang 14

nh thế nào, đó là nội dung bài học hôm

- GV gọi học sinh đọc kết quả, GV ghi kết

quả lên bảng phụ đã chuẩn bị sẵn

- HS giải thích vì sao đại lợng s là hàm số

•Sau vaứi phuựt ủeồ hs tửù ủoùc trong SGK,

GV ủửa ra caõu hoỷi: đ

+ Haứm soỏ y= -3x + 1 xaực ủũnh vụựi nhửừng

giaự trũ naứo cuỷa x ?

+ Chửựng minh raống haứm soỏ y= -3x + 1

nghũch bieỏn treõn R

• GV ủửa ra ?3 :

Cho haứm soỏ baọc nhaỏt y = f(x) = 3x +1

Cho x hai giaự trũ baỏt kỡ x1, x2 sao cho

x1 < x2 Haừy chửựng minh f(x1) < f(x2) roài

ruựt ra keỏt luaọn haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R

S=50t+8 58 108 158 208 258 3

08

Định nghĩa : Hàm số bậc nhất là hàm

số đợc cho bởi công thức y = ax +b ,trong đó a,b là các số cho trớc và a ≠ 0 -Chú ý : Khi b=0 hàm số có dạng y=ax

Ví dụ : y=1-5x ,y= x

2

1 là các hàm số bậcnhất

Tinh chất

Hoùc sinh tửù ủoùc vớ duù ụỷ SGK

Hs traỷ lụứi caực caõu hoỷi Vụựi moùi giaự trũ cuỷa x ∈ R

Hs neõu laùi caựch c/m trong SGK

Hoùc sinh ủửụùc chia ra tửứng nhoựm thaỷoluaọn baứn baùc veà caựch chửựng minh y=3x + 1 laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy caựch chửựng minh baứi toaựn ?3 Vụựi x1,x2 baỏt kỡ thuoọc R vaứ

x1 < x2, ta coự:

f(x1) = 3x1 + 1

f(x2) = 3x2 + 1

Trang 15

• GV choỏt laùi vaỏn ủeà nhaộc laùi caựch

chửựng minh haứm soỏ ủoàng bieỏn, nghũch

bieỏn treõn R

⇒ủửa ra keỏt luaọn cuoỏi cuứng coự t/c thửứa

nhaọn maứ khoõng chửựng minh cho trửụứng

hụùp toồng quaựt:

Treõn R, haứm soỏ y = ax + b ủoàng bieỏn khi

a>0 vaứ nghũch bieỏn khi a<0

4,Củng cố:

?4 GV cho hoùc sinh ủửa ra vớ duù veà haứm

soỏ baọc nhaỏt trong caực trửụứng hụùp:

Gv choỏt cho hs naộm vửừng:

vụựi a>0 ⇒ haứm soỏ ủoàng bieỏn

Vụựi a<0 ⇒ haứm soỏ nghũch bieỏn

f(x2) - f(x1)

= (3x2 + 1) –( 3x1 + 1) = 3(x2 - x1) > 0 (vỡ x2 > x1 theo giaỷ thieỏt) neõn: f(x2 ) > f(x1) hay f(x1)< f(x2)

Vaọy haứm soỏ

y = 3x +1 laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R

Hoùc sinh cho vớ duù a/ Haứm soỏ ủoàng bieỏn

b/ Haứm soỏ nghũch bieỏn

Hoạt động 4 : 5.Hớng dẫn về nhà

Hoùc thuoọc ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt

Laứm caực baứi taọp 8; 9; 10 trang 48 SGK

Ngày soạn: 11 / 09

Tiết 24: luyện tập

A - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:

- Củng cố định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất

- Rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, xác định các hệ số a và b, kỹ năng ápdụng tính chất hàm số bậc nhất và biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

B - Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi kết quả bài tập , câu hỏi, hình vẽ, chuẩn bị các bảng phụ (có ô lới)

và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy

Trang 16

HS1: Hãy nêu định nghĩa, tính chất của

Baứi 10:

Kớch thửụực cuỷa hỡnh chửừ nhaọt saukhi bụựt moói chieàu laứ :

(20 – x) vaứ (30 – x)Coõng thửực hỡnh chửừ nhaọt mụựitớnh theo y laứ:

y = 2[ (20 −x) (+ 30 −x) ]

y = - 4x + 100

Hoạt động 2 : 3.Củng cố luyện tập

hoành độ bằng 0, tung độ bằng 0 , hoành

độ bằng nhau, tung độ bằng nhau

-3 -1 0 1 E x

H -1 F

-3 G

Trang 17

b rồi tìm điều kiện để a ≠0 và chú ý thêm

điều kiện để các hệ số đó có nghĩa

Sau đó GV khái quát

- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung

độ đối nhau là đờng thẳng y = - x

m 5

để hàm số này là hàm số bậc nhất thì

m

5 − ≠0 và 5-m≥0 tức là m<5b) Để x 3 , 5

1 m

1 m

+

= là hàm số bậc nhấtthì m+1≠0 và m-1≠0 tức là m ≠±1

HS ghi kết luận vào vở

A - Mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn luôn cắt trụctung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0

A mọi điểm trên mặt phẳng toạ độ

có tung độ bằng 0 1 đều thuộc trục hoành Ox cóphơng trình là y = 0 A - 1

B mọi điểm trên mặt phẳng toạ độ

có hoành độ bằng 0

2 đều thuộc tia phân giác củagóc phần t I hoặc IIIcó phơng

C Bất kỳ điểm nào trên mặt phẳng

toạ độ có hoành độ và tung độ bằng

nhau

3 đều thuộc tia phân giác củagóc phần t II hoặc IVcó phơng

D Bất kỳ điểm nào trên mặt phẳng

toạ độ có hoành độ và tung độ đối

nhau

4 đều thuộc trục tung Oy có

ph-ơng trình là x = 0 D - 3

Trang 18

y = f(x)-Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ

- Đờng thẳng y=2x+3 cắt trục tung ở

điểm có tung độ bằng mấy ?

- GV dùng bảng phụ H7 để minh họa và

cho HS phát biểu tổng quat trong SGK

HS làm ?1 vào vở, 1HS lên bảng làm

Nếu A, B, C ∈ (d) thì A', B', C' ∈ (d') với (d) // (d')

?2

x A

9 76

y = 2x

y = 2x+3

Trang 19

- GV nêu và cho HS ghi chú ý trong SGK

GV đặt vấn đề cho hoạt động 3 vẽ đồ thị

-Song song vụựi ủửụứng thaỳng y=ax, neỏu

b # 0; truứng vụựi ủửụứng thaỳng y=ax,neỏu b=0

*Chuự yự: ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ

y=ax+b(a#0) coứn ủửụùc goùi laứ ủửụứng thaỳng y=ax+b; b ủửụùc goùi laứ tung ủoọ goực cuỷa ủửụứng thaỳng

giao điểm đồ thị với 2 trục tọa độ và cách

xác định hai giao điểm này

- HS ghi các bớc vẽ và GV minh hoạ

Trong mỗi trờng hợp GV vẽ sẵn bảng giá

trị và hệ trục toạ độ xOy

y = - 2x

- Trờng hợp b ≠ 0 : Các bớc: SGK-Ví dụ: Vẽ đồ thị HS y = x-2

Đồ thị hàm số y = x - 2 là đờngthẳng đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;-2)

Trang 20

+ Vì đờng thẳng y = 2x song song với

đ-ờng thẳng y=2x+5 => AB//OC

y = - 2/3x C A

O

y

y=x

H 2 B C

-2 0 2 x

A -2 y=2x+2

Trang 21

Hoạt động 2 : Luyện tập

GV cùng HS chữa tiếp bài tập 16

c) GVvẽ đờng thẳng đi qua B(0;2)song

song với Oxvaf yêu cầu HS lên bảng

xác định toạ độ điểm C

Hãy tính diện tích tam giác ABC

Hãy tính chu vi tam giác ABC ?

-Bài tập 18 :

a) Thay x = 4, y = 11 vào y=3x+b ta

đợc b = -1 Ta có hàm số y = 3x - 1 b) Đồ thị hàm số y=ax+5 qua A(-1,3) có nghĩa là x = -1 thì y = 3 tức

là -a + 5 = 3 nên a = 2 Ta có y =2x+5

Bài tập 17 SGK

a)

b) A(-1;0) , B(3,0), C(1;2)c) CABC ≈ 9,66 cm

SABC = 4 cm2

Bài tập 19 SGKa/ y = 3x + 3x=0 => y= 3 : M(0; 3)

y 5

1-1 0 3 x

-y 2

1 C

B A

y = x+

1

+3

Trang 22

- Gọi HS lên thực hiện các bớc vẽ đồ thị

hàm số y= 5x+ 5

y=0 => x = -1: N(-1; 0)b/ y = 5x + 5

x=0 => y= 5 : C(0; 5)y=0 => x = -1: D(-1; 0)+ Xác định A(1 ; 2)

=> OA = 5+ (0; 5) ∩ Oy ≡ { }5

+ Xác định D(-1; 0)+ Vẽ đờng thẳng CD đợc đồ thị hàm số y= 5x+ 5

Hoạt động 3 :Hớng dẫn về nhà

- Hoàn thiện các bài tập đã sửa chữa

- Chuẩn bị bài cho tiết sau : Đờng thẳng song song , đờng thẳng cắt nhau

Ngày giảng: 2009

Tiết 27 đờng thẳng song song

và đờng thẳng cắt nhau

A - Mục tiêu:

Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' cắt nhau, song song nhau, trùng nhau

- Có kĩ năng chỉ ra các cặp đờng thẳng song song cắt nhau,biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm ra các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau

B - Chuẩn bị

GV: Bảng phụ có sẵn ô vuông để kiểm tra HS vẽ đồ thị,

HS : ôn kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) , bảng nhóm, thớc kẻ, com pa

Trang 23

C Tổ chức: 9A: 9B: 9C: 9D:

C- Tiến trình dạy học

Hoạt động 1 : Kiểm tra

GV đa bảng phụ có vẽ sẵn hệ trục và nêu

câu hỏi kiểm tra :

có thể trùng nhau

Hoạt động 2 : Đờng thẳng song song

- GV yêu cầu một HS khác lên vẽ tiếp đồ

=> Hai đờng thẳng // với nhau khi nào ?

Trùng nhau khi nào ?

- GV treo bảng phụ hình 11 và chốt lại

y=2x+3

-3/2 0 1 x

d1 -2

d2

b) HS giải thích : hai đờng thẳng

y = 2x + 3 và y = 2x - 2song song vớinhau vì cùng song song với đờng thẳng

(Gv bổ xung câu hỏi thêm)

Tìm các cặp đờng thẳng song song, đờng

thẳng cắt nhau trong các đờng thẳng y =

Trang 24

- Giải thích vì sao hai đờng thẳng

Hai đờng thẳng y = 0,5x + 2 và

y = 1,5x + 2 cắt nhautơng tự Hai đờng thẳng y = 0,5x - 1

và y = 1,5x + 2 cắt nhaukết luận: SGK

Chú ý: SGK

Hoạt động 4 : Bài toán áp dụng

- Nhaộc laùi: trong 1 maởt phaỳng, 2 ủửụứng

thaỳng coự 3 vũ trớ tửụng ủoỏi nhử theỏ naứo?

Khi a = a' thỡ sao? Lửu yự ủieàu ngửụùc

laùi

Khi a≠a' thỡ sao? Ngửụùc laùi

Cho hs laứm baứi toaựn aựp duùng

- Kieồm tra keỏt quaỷ caực nhoựm, mụứi ủaùi

dieọn moói nhoựm leõn baỷng

- GV cho hs nhaọn xeựt keỏt quaỷ vaứ caựch

trỡnh baứy lụứi giaỷi vaứ choỏi laùi baống caựch

trỡnh baứy roừ caực bửụực giaỷi nhử SGK

song song, truứng nhau hoaởc caột nhau.Hoaùt ủoọng theo nhoựm

y=2mx+3 (d1)y=(m+1)x+2 (d2)Tỡm m ủeồ ủoà thũ 2 haứm soỏ

a Caột nhau(d1) caột (d2) khi2m ≠ m+1 ⇔ m ≠ 1maứ 2m ≠ 0 vaứ m+1 ≠ 0neõn m ≠0, m ≠ 1vaứ

m ≠ -1b.ủeồ (d1)//(d2) thỡ:

2m = m+1 ⇔ m=1maứ 2m ≠0 vaứ m+1 ≠ 0 neõn m = 1 laứ giaự trũ caàn tỡm

Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố

Bài tập 20 tr 54 SGK

(GV đa bài lên bảng phụ)

Yêu cầu HS giải thích

Còn thời gian làm Bài tập 20 tr 54 SGK

Bài tập 20 tr 54 SGK

3 caởp ủửụứng thaỳng caột nhau laứ:

a vaứ b, a vaứ c, a vaứ d

Caực caởp ủửụứng thaỳng song song laứ:

a vaứ e, b vaứ d, c vaứ g

Trang 25

Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà

- HS làm các bài tập 21 - 26

- Nắm vững điều kiện về các hệ số để hai đờng thẳng song song, trùng nhau

và cắt nhau và phối hợp với điều kiện để có hàm số bậc nhất

- Tiết sau : Luyện tập

Tiết 28: luyện tập

A - Mục tiêu: Qua bài này học sinh đợc :

- Củng cố điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax+b (a≠0) và y=a'x + b' (a'≠0) cắt nhau, song song nhau, trùng nhau

- Rèn kỹ năng xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể

Cho hai đờng thẳng (d) : y=ax+b và

(d') : y=a'x+b' Nêu điều kiện về các hệ số

để : d song song với d' ; d cắt d' ;và d

trùng d' Đờng thẳng nào sau đây song

song với đờng phân giác của góc vuông

a) Đồ thị hàm số y=2x+b cắt trục tung tại

điểm có tung độ bằng -3 có nghĩa nó sẽ đi

qua điểm có toạ độ nh thế nào ? Lúc ấy ta

có biểu thức nào ?

Bài tập này còn có cách giải nào đặc

biệt hơn ?

b) Đồ thị hàm số y=2x+b đi qua điểm

A(1;5) cho ta đợc điều gì ? Lúc ấy ta có

biểu thức nào ? Qua bài tập này ta có

cách giải chung cho loại đồ thị đi qua một

Bài tập 24 tr 55 SGK

3 HS lên bảng trình bàya) y = 2x + 3k (d)

Trang 26

Gọi 3 HS lên bảng trình bày bài làm, mỗi

và tiến hành giải câu a Nhận xét gì

về vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

vừa mới vẽ

b) Vẽ đòng thẳng song song với trục Ox

và cắt trục tung tại điểm có tung độ

3 3

m

m m

k k

1 1

2 2

3 3

m

m m

k k

3

y = − + đi qua hai điểm C(

3

4;0) vàB(0;2) y

Nắm vững điều kiện để đồ thị hàm số bậc nhất là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ,

điều kiện để đồ thị hai hàm số bậc nhất là hai đờng thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau

Từ

3

2 x 2 x 2

3

1 = − + ⇒ = Suy ra N(

3

2;1)

Trang 27

ôn tập khái niệm tgα, cách tính góc α khi biết tgα bằng máy tính bỏ túi

Bài tập 26 tr55 SGK ; 20, 21, 22 tr 60 SBT

Ngày giảng:

Tiết 29: hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

A - Mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, khái niệm

hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc hệ số góc của đờng thẳng liênquan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó với trục Ox

- Biết tính tính góc α hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp

hệ số a>0 theo công thức a = tgα Trờng hợp a<0 có thể tính góc α một cách gián tiếp

Nhận xét: Hai đờng thẳng trên song song với mhau vì có a = a’ và b ≠ b’

Hoạt động 2 :Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0)

- GV giới thiệu hình 10a SGK, nêu khái

niệm góc α là góc tạo bởi đờng thẳng

y = ax+b và trục Ox nh SGK

- Khi a>0 thì gócα có độ lớn nh thế nào?

- GV giới thiệu hình 10b SGK rồi chỉ góc

α (góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và

trục Ox)

- Khi a<0 thì góc α có độ lớn nh thế nào?

- GV dựa vào kết quả kiểm tra cho HS

nhận xét các góc tạo bởi các đờng thẳng

đó với tia Ox Nhận xét các hệ số a của

A 0 xα α

y=

ax +b y=ax

+b

(1)

y2

-1+2 ,5x-1

Trang 28

-Vậy các đờng thẳng có cùng hệ số a thì

tạo với tia Ox các góc nh thế nào ?

- GV đa hình 11a và b ở bảng phụ đã

chuẩn bị yêu cầu học sinh nhận xét tính

biến thiên của các hệ số a của các hàm số

với độ lớn của các góc α

2

x 0

y

x -4

-2 -1 a>0

2

y

x 4

- Khi a càng lớn thì góc càng lớn nhngkhông vợt quả 900 nếu a>0 và không vợtquá 1800 nếu a <0 (3)

0 < a1 < a2 < a3 ⇒ α1 < α2 < α3 < 900

a1 < a2 < a3 < 0 ⇒ β1 < β2 < β3 < 0

Từ (1) , (2) và (3), ta gọi a là hệ số góc của đờng thẳng vì có sự liên quan giữa

hệ số a với góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox

- GV hớng dẫn cho HS làm ví dụ1 với

yêu cầu trình bày từng bớc cụ thể

- GV yêu cầu HS xác định tọa độ giao

điểm của đồ thị với hai trục tọa độ

- Xác định góc tạo bởi đờng thẳng

y=3x+2 với trục Ox(bài toán giải tam

x 0

y

x

c) HS xác định góc αTrong tam giác vuông OAB có

-4 0 2 x

Trang 29

đợc tỉ số lợng giác nào của góc α ?

- GV gợi ý cho HS thấy đợc tgα = a với a

> 0

Ví dụ 2 : GV cho HS làm tơng tự SGK

2 3 2 3

OA tg

OB

α = = =

Hoạt động 4 : Củng cố

Cho hàm số y=ax +b (a≠0) vì sao nói a

là hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b vì giữa a và α có mối liên

quan rất mật thiết

a > 0 thì α nhọn

a < 0 thì α tùKhi a > 0, nếu a tăng thì α cũng tăng nhng vẫn nhỏ hơn 900

Khi a < 0, nếu a tăng thì α cũng tăng nhng vẫn nhỏ hơn 1800

A - Mục tiêu Qua bài này học sinh cần :

- Củng cố mối liên quan giữa hệ số a và góc α

- Rèn kỹ năng xác định hệ số góc a, hàm số y= ax + b ,vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc α

- Giáo dục ý thức học tập cho học sinh

Hoạt động 1 : Kiểm tra

Câu hỏi 1 : Điền vào chỗ trống( ) để

đợc khẳng định đúng

Cho hàm số y=ax+b (a ≠0), gọi α

là tạo bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox

2- Nếu a<0 thì góc α là Góc tù, hệ số

a càng lớn thì góc α càng lớn nhng vẫnnhỏ hơn 1800, tgα= a

Hoạt động 2 : luyện tập

Bài tập 27 :

a)Đồ thị hàm số y = ax+3 đia qua một

điểm có toạ độ cho trớc cho ta đợc điều

Bài tập 27 : a)Đồ thị hàm số y = ax+3

qua A(2;6) có nghĩa là x=2, y=6tức là

Ngày đăng: 01/07/2015, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y = 2x là gì ? - GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)
th ị hàm số y = 2x là gì ? (Trang 9)
Đồ thị hàm số  y = ax (a ≠ 0) là gì? - GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)
th ị hàm số y = ax (a ≠ 0) là gì? (Trang 18)
Đồ thị hàm số y = x - 2 là đờng thẳng đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;-2) - GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)
th ị hàm số y = x - 2 là đờng thẳng đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;-2) (Trang 19)
GV: Bảng phụ vẽ sẵn bài làm bài 15, 16, 19, bảng phụ (có ô lới) và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy . - GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)
Bảng ph ụ vẽ sẵn bài làm bài 15, 16, 19, bảng phụ (có ô lới) và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy (Trang 20)
Đồ thị hàm số này . - GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)
th ị hàm số này (Trang 21)
Đồ thị hai hàm số này song song với  nhau - GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)
th ị hai hàm số này song song với nhau (Trang 23)
3) Đồ thị hàm số y=f(x) là gì ? - GIAO AN TOAN 9 KY II (09-10)
3 Đồ thị hàm số y=f(x) là gì ? (Trang 32)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w