- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp.- Nhận biết bằng cách vẽ hình và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên.. b Vẽ hai góc nội tiếp cùng chắn nửa đờng trò
Trang 1chơng iii: góc với đờng tròn
- Thành thạo cách đo góc ở tâm bằng thớc đo góc
- Biết so sánh hai cung trên một đờng tròn
- Hiểu và vận dụng đợc định lý về “cộng hai cung”
- Biết chứng minh, biết vẽ, đo cẩn thận và suy luận logic
AmB là cung nhỏ; AnB là cung lớn
Trang 2Giáo án Hình học 9d) Làm bài tập 1 SGK
Hoạt động 2: Số đo cung
Hãy vẽ một đờng tròn rồi
vẽ hai cung bằng nhau
sau đây bằng ký hiệu:
số đo cung AB = số đo
cung AC + số đo cung
4 Khi nào thì sđ AB = sđ AC + sđ CB ?
Khi điểm C nằm trên cung AB thì khi đó: điểm C chia cung AB thành hai cung AC và CB
định lý: SGK (hình vẽ SGK)
4 Củng cố: Cho HS làm bài tập3,4 SGK
Trang 35 Hớng dẫn dặn dò: Học theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 5,6,7,8,9 SGK.
Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu:
- Rèn luyện, củng cố kiến thức đã học trong bài góc ở tâm - số đo cung
- Kiểm tra kiến thức đã học của học sinh
Giáo viên yêu cầu học sinh lên
bảng trình bày lời giải của bài
tập số 2 GV nhận xét cho
điểm
HS đọc đầu bài số 5 Lên bảng
vẽ hình
GV yêu cầu HS trình bày lời
giải của bài tập số 5
- GV nhận xét cho điểm
Bài tập số 2 ( trang 69 ):
xOs = 400 ( theo gt); tOy = 400xOt = sOy = 1400; xOy = sOt = 1800.Bài 5:
Trang 4Sè ®o cung lín AB = 3600 - 1450 = 2150.Bµi 6:
a) AOB = BOC = COA = 1200b) s® AB = s® BC = s® CA= 1200.s® ABC = s® BCA = s® CAB = 2400.Bµi 7:
a) C¸c cung nhá AM, CP, BN, DQ cã cïng sè ®ob) AM = DQ, CP = BN, AQ = MD, BP = NCc) HS tù lµm
4 Cñng cè: Nh¾c l¹i vÒ gãc ë t©m, sè ®o gãc ë t©m - sè ®o cung bÞ ch¾n
5 Híng dÉn dÆn dß: Lµm c¸c bµi tËp 8,9 s¸ch bµi tËp to¸n 9 tËp 2.trang 75
Trang 5- Hiểu đợc vì sao các định lý 1 và 2 chỉ phát biểu đối với các cung nhỏ trong một
đờng tròn hay trong hai đờng tròn bằng nhau
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên nêu vấn đề
- Ngời ta dùng cụm từ “cung căng dây” hoặc
“dây căng cung” để chỉ mối liên hệ giữa cung và dây có chung hai mút
- Trong một đờng tròn mỗi dây căng hai cung phân biệt, hai định lý sau đây ta chỉ xét những cung nhỏ
2 Định lý 1:
a) AB = CD ⇒ AB = CDb) AB = CD ⇒ AB = CDChứng minh: Hớng dẫn: chứng minh hai tam giác OAB và OCD bằng nhau
Trang 6“Hai cung bị chắn giữa hai
dây song song thì bằng nhau”
đo 600 Góc này chắn cung AB có số đo 600
* Tam giác ABC cân có O = 600 do đó là tam giác đều vì thế AB = R = 2cm
b) Cách chia: Lấy 1 điểm A1 bất kỳ trên đờng tròn bán kính R Sau đó dùng compa có khẩu độ bằng R, tiếp tục xác định các cung
A1A2 = A2A3 = A3 A4 = A4A5= A5A6 = A6A1 = R
3 Định lý 2: SGKa) AB > CD ⇒AB > CDb) AB > CD ⇒AB > CD
Bài tập số 13:kẻ đờng kính MN // AB
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại định lý 1 và 2, những điểm cần chú ý tại sao chỉ tính đến cung nhỏ
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm các bài tập 11,12,14 SGK trang 72
Trang 7- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc nội tiếp.
- Nhận biết (bằng cách vẽ hình) và chứng minh đợc các hệ quả của định lý trên
- Biết cách phân chia các trờng hợp
II Chuẩn bị:
- GV và HS chuẩn bị đầy đủ thớc, compa, thớc đo góc
III Tiến trình giờ dạy:
Giáo viên yêu cầu HS
a) Xem hình 13 và trả lời câu
Trang 8Giáo án Hình học 9Hoạt động 2: Thực hiện đo
a) Vẽ hai góc nội tiếp cùng
chắn một cung bằng nhau rồi
nhận xét
b) Vẽ hai góc nội tiếp cùng
chắn nửa đờng tròn rồi nêu
Trong một đờng tròn, số đo góc nội tiếp bằng nửa
số đo của cung bị chắn
2
1sđ BC
b) Tâm O ở bên trong góc BAC:
c) Tâm O nằm bên ngoài góc BAC ( HS tự chứng minh )
4 Củng cố: Giáo viên yêu cầu HS nhắc lại định lý
5 Hớng dẫn dặn dò:
Học theo SGK và vở ghi, làm các bài tập 15 - 22 SGK Trang 75-76
Trang 9Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng, củng cố kiến thức đã học về góc nội tiếp
- HS biết vận dụng kiến thức về góc nội tiếp để giải bài tập
2 Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lý về số đo góc nội tiếp ( Trờng hợp 1)
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
- Giáo viên yêu cầu HS lên
bảng trình bày lời giải của
bài 1
Giáo viên nhận xét cho điểm
- Giáo viên yêu cầu HS đọc
đầu bài, lên bảng vẽ hình,
ghi giả thiết kết luận
- Trình bày lời giải
Giáo viên nhận xét cho
⇒MBN = 680
⇒MAN = 340
Bài 19 (SGK - Tr.75):
Ta có BM ⊥SA( AMB = 900 vì
là góc nội tiếpchắn nửa đờng tròn)Tơng tự ta có:
AN⊥SB
Nh vậy BM và AN là hai đờng cao của tam giác SAB và H là trực tâm, suy ra SH ⊥AB
Trang 10- GV cho HS đọc đầu bài
- GV gợi ý có hai trờng hợp:
M nằm trong đờng tròn
M nằm ngoài đờng tròn
Giáo viên hớng dẫn HS giải
trờng hợp M nằm trong đờng
a) Trờng hợp M nằm bên trong đờng tròn:
Xét tam giác MAD và tam giác MCB, chúng có:M1 = M2 ( đối đỉnh )
D = B (hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC)
Do đó ∆MAD đồng dạng với ∆MCB, suy ra:
MD.MCMB
.MAMB
MDMC
MA
=
⇒
=b) Trờng hợp M ở bên ngoài đờng tròn:
( Chứng minh tơng tự )
4 Củng cố: Nhắc lại góc nội tiếp
5 hớng dẫn dặn dò: Làm đầy đủ các bài tập trong SGK, đọc trớc bài góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 11Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu:
HS cần:
- Nhận biết góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Phát biểu và chứng minh đợc định lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- Biết phân chia các trờng hợp để tiến hành chứng minh định lí
- Phát biểu đợc định lí đảo và biết cách chứng minh định lí đảo
II Chuẩn bị:
GV và HS cần chuẩn bị: Thớc, compa, thớc đo góc
- HS cần nắm vững định lí và cách chứng minh định lí về góc nội tiếp
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu và chứng minh định lí về số đo của góc nội tiếp ?
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khái niệm góc
tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung:
a) Quan sát hình 22 SGK rồi
trả lời câu hỏi:
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
xy là tiếp tuyến của đờng tròn tại A
Góc BAx (hoặc BAy) là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
Trang 12Giáo án Hình học 9
Hoạt động 2: Phát hiện định
lí về số đo góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung
- Thực hiện ?2: Hãy vẽ góc
BAx tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung trong ba trờng hợp:
BAx= 300; BAx = 900,
BAx=1200
- Trong mỗi trờng hợp hãy
cho biết số đo của cung bị
chứa dây cung ) có số đo
bằng nửa số đo của cung bị
2
1sđAB
b) Trờng hợp 2: Tâm O năm bên ngoài góc BAx:
Vẽ đờng cao OH của tam giác OAB, ta có:
BAx = O1;
Nhng O1 = AOB
21
Suy ra BAx = AOB
c) Trờng hợp 3: Tâm O nằm bên trong BAx:
( HS tự chứng minh )
3 Hệ quả: Trong một đờng tròn, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau.
4 Củng cố: Cho học sinh nhắc lại khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung, định lí
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi - Làm các bài tập 27 - 35 SGK
Trang 13Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu:
- Khắc sâu khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
- áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Rèn luyện tính sáng tạo, phát huy năng lực tự học của học sinh
II Chuẩn bị:
- Giáo viên soạn đầy đủ giáo án
- Học sinh làm đầy đủ bài tập đợc giao
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ: thế nào là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung ? Chứng minh
định lý ?
3) Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
GV yêu cầu học sinh lên
Trang 14Cho häc sinh vÏ h×nh ( yªu
cÇu tÊt c¶ häc sinh ë líp vÏ
h×nh vµo vë, gi¸o viªn kiÓm
ADB =
2
1s® AmB (2)
Tõ (1) vµ (2) suy ra : CAB = ADB (3)Chøng minh t¬ng tù ta cã:
Trang 15- Nhận biết đợc góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn.
- Phát biểu và chứng minh đợc định lý về số đo của góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn
- Chứng minh đúng, chặt chẽ, trình bày chứng minh rõ ràng
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, com pa
III Tiến trình giờ dạy:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15’:
Cho đờng tròn (O) và một điểm A nằm bên ngoài đờng tròn đó Qua A kẻ tiếp tuyến AT và cát tuyến ACD Chứng minh rằng: AT2 = AC.AB
Gợi ý chứng minh : sử dụng
góc ngoài của tam giác
đờng tròn
⇒Góc có đỉnh
ở bên trong đờngtròn
Định lí: SGK
BEC =
2
sdAmDsdBnC+
Chứng minh:
Trang 16a) Yêu cầu HS đo góc và hai
cung bị chắn trong mỗi trờng
tr-ờng hợp sau đó chia nhóm
HS, rồi yêu cầu từng nhóm
BAC là góc ngoài của tam giác ACE
do đó: BAC = AEC + ACE
Từ đó: AEC = BAC - ACE
Mà BAC =
2sdBC
ACE =
2sdAD
Vì thế: BAC =
2
sdADsdBC−
b) Tơng tự: ( HS tự chứng minh )c) Tơng tự (HS tự chứng minh )4) Củng cố: HS giải bài tập số 36 SGK
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra AHM = AEN Vậy tam giác AEH cân tại A
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK và vở ghi, làm các bài tập từ 37 - 43 SGK trang 82 - 83
Trang 17Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức về góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn
- áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
- Gây hứng thú học tập bộ môn cho học sinh
II Chuẩn bị:
- Dụng cụ: Compa, thớc
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu và chứng minh định lí về số đo góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn ?HS2: Nêu và chứng minh định lí về số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn ?3) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
sdAB
MCA =
2
1sđAM( góc nội tiếp chắn cung AM)Theo gt thì: AB = AC ⇒AB = AC
Từ đó: sđ AB - sđMC=sđAC-sđMC=sđAMKết luận: ASC = MCA
2- Bài tập số 38:
a) Chứng minh AEB =BTC:
Vì AEB là góc có đỉnh ởbên ngoài đờng trònnên ta có:
Trang 18Trình bày lời giải.
Giáo viên nhận xét cho
điểm
0 0
602
601802
sdCD
BTC cũng là góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn (hai cạnh đều là tiếp tuyến của đờng tròn) nên:
0 0 0
0
60 2
60 60 60
180
2-sdBDC = + − + =
sdBAC
Vậy AEB = BTCb) DCT là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và một dây cung nên:
0302
60sdCD2
1
=
=DCB là góc nội tiếp nên:
0302
60sdDB2
0
90 4
sdBC sdAC
sdAB 2 1 2
sdCP sdQC
hay AP ⊥QRb) CIP là góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn nên:CIP =
2
sdCPsdAR+ (1)Góc PCI là góc nội tiếp nên:
PCI =
2
sdBPsdRB
sdRBP2
Theo giả thiết thì: AR = RB (3)
CP = BP (4)
Từ (1), (2), (3), (4) suy ra CIP = PCI
4 Củng cố: HS nhắc lại định lí về số đo góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đ ờng tròn
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm đầy đủ bài tập SGK, và các bài tập trong sách bài tập
Trang 19- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đoạn thẳng.
- Biết vận dụng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
II Chuẩn bị:
- Thớc, com pa, thớc đo góc, bìa cứng, kéo, đinh
III Tiến trình giờ dạy:
I Bài toán quỹ tích cung chứa góc:
1) Bài toán: Cho đoạn thẳng AB và góc α (00<
α<1800) Tìm quỹ tích (tập hợp) các điểm M thoả mãn AMB = α
?1: Vẽ đoạn thẳng CD
a) Vẽ 3 điểm N1, N2, N3 sao cho CN1D = CN2D = CN3D = 900
b) Chứng minh rằng N1;N2;N3cùng nằm trên ờng tròn đờng kính CD
Trang 20b) Dịch chuyển tấm bìa trong
khe hở sao cho hai cạnh của
góc luôn dính sát vào hai chiếc
đinh A,B HS dự đoán quỹ tích
Hoạt động 3: Quỹ tích cung
- Cho HS vẽ cung chứa góc α
Hoạt động 4: cách giải bài toán
quỹ tích
Giáo viên giải thích vì sao làm
bài toán quỹ tích phải chứng
minh hai phần thuận đảo
Theo dự đoán trên ta chứng minh quỹ tích cần tìm là hai cung tròn
a) Phần thuận:
α
α
- Xét nửa mặt phẳng có
bờ là đờng thẳng AB
- Chứng minh tâm O của đờng tròn chứa cung
đó là một điểm cố định (SGK)b) Phần đảo: Lấy điểm M’ là điểm thuộc cung AmB ta phải chứng minh AM’B = α
* Hai điểm A,B đợc coi là thuộc quỹ tích
* Khi α = 900 thì hai cung AmB và Am’B là hai nửa đờng tròn:
Trong hình 41 AmB là cung chứa góc α thì AnB là cung chứa góc 1800-α
2) Cách vẽ cung chứa góc:
SGK
II- Cách giải bài toán quỹ tích:
SGK
4 Củng cố: Cho HS giải bài tập số 44 SGK
5 Hớng dẫn dặn dò: Học bài theo SGK, làm bài tập số 45, 47
Trang 21Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu:
- Rèn luyện cho HS giải các bài toán về quỹ tích cung chứa góc
- áp dụng kiến thức đã học vào việc giải các bài tập
II Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, compa
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
Nêu và chứng minh quỹ tích các điểm nhìn một đoạn thẳng dới 1 góc vuông ?3) Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Cho HS trình bày phần đảo
GV yêu cầu HS nêu cách dựng
b) Phần đảo: Trên nửa đờng tròn đờng kính AB lấy một điểm O’ bất kỳ khác O
- Dựng góc xAB = 550
- Dựng tia Ay vuông góc với Ax
- Dựng đờng trung trực d của đoạn AB Gọi O là giao điểm của d và Ay
- Dựng đờng tròn tâm O, bán kính OA
Ta có AmB là cung chứa góc 550 dựng trên đoạn
AB = 3cm
Trang 22Bài 48: Cho hai điểm A, B cố định Từ A vẽ các
tiếp tuyến với các đờng tròn tâm B có bán kính không lớn hơn AB Tìm quỹ tích các tiếp điểm
a) Phần thuận:
Trờng hợp các đờng tròn tâm B có bán kính nhỏ hơn BA
Tiếp tuyến AT vuông góc với BT tại T Vì AB cố
định nên quỹ tích của T là đờng tròn đờng kính AB
Trờng hợp đờng tròn tâm B có bán kính bằng BA thì quỹ tích là điểm A
b)Phần đảo:
Lấy 1 điểm T’ bất kỳ thuộc đờng tròn đờng kính
AB, ta có AT’B = 900 hay AT’ ⊥BT’ suy ra AT’
là tiếp tuyến của đờng tròn tâm B bán kính BT’ ( rõ ràng BT’<BA)
c) Kết luận: Vậy quỹ tích các tiếp điểm
4 Củng cố: Nhắc lại các bớc giải bài toán quỹ tích
5.Hớng dẫn dặn dò: Bài tập về nhà 49,50, 51,52 SGK
Đọc trớc bài Tứ giác nội tiếp
Trang 23Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu:
HS cần:
- Hiểu đợc thế nào là một tứ giác nội tiếp trong đờng tròn
- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất kỳ đờng tròn nào
- Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc ( điều kiện ắt có và điều kiện đủ )
- Sử dụng đợc tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm toán và thực hành
II Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị thớc thẳng, thớc đo góc, compa và êke
III Tiến trình giờ dạy:
một tứ giác nội tiếp
- Hãy định nghĩa thế nào là tứ
giác nội tiếp
- Đo và cộng số đo của hai góc
đối diện của tứ giác đó
b) Hãy vẽ một tứ giác không
nội tiếp đờng tròn tâm I, bán
kính bất kỳ, đo và cộng số đo
của hai góc đối diện của tứ
giác đó
GV nêu định lí theo SGK
Hoạt động 2:
HS tự chứng minh định lí
Hãy phát biểu định lí vừa cm
1 Khái niệm tứ giác nội tiếp:
Định nghĩa: SGK
Ví dụ: Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
Tứ giác MNPQ, MNP’Q không là tứ giác nội tiếp
2 Định lí:
Trong một tứ giác nội tiếp tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800
Chứng minh: A + C = 1800; B +D = 1800Hớng dẫn: Cộng số đo hai cung cùng căng một dây
Trang 24Giáo án Hình học 9Hoạt động3 : Phát biểu và
Hai điểm A và C chia đờngtròn thành hai cung ABC và AmC, trong đó cung AmC là cung chứa góc (1800 - B) dựng trên đoạn
AC Mặt khác từ giả thiết suy ra D = 1800 - BVậy điểm D nằm trên cung AmC nói trên Tức là
tứ giác ABCD có 4 đỉnh nằm trên đờng tròn (O)
4 Củng cố: a) Giải bài tập 53 SGK ( chia nhóm hoạt động )
Giáo viên yêu cầu các nhóm thực hiện giải bài tập 53 Sau đó lên bảng trình bày lời giải
Giáo viên có bảng phụ, cho học sinh lên điền vào ô trống
Bài tập 54: Giáo viên gọi HS nào có thể giải đợc bài 54 lên bảng trình bày lời giải
Đề bài: Tứ giác ABCD có ABC + ADC = 1800.Chứng minh rằng các đờng trung trực của AC, BD, AB cùng đi qua một điểm
Tứ giác ABCD có tổng hai góc đối diện
bằng 1800 nên nội tiếp đợc đờng tròn
Trang 25Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: giải bài tập số
55
GV yêu cầu HS lên bảng
trình bày lời giải
GV nhận xét, sửa chữa, cho
điểm
1 Chữa bài tập 55 SGK:
Biết DAB = 800.DAM = 300.BMC = 700
MAB = DAB - DAM = 800 - 300 = 500 (1)Tam giác MBC cân ( MB = MC ) nên:
0 0
552
70180
AMD = 1800 - 2 300 = 1200 (4)
Ta có DMC = 3600 - (AMD + AMB + BMC)
= 3600 - (1200 + 800 + 700) = 900.Bài 58: A
Theo gt:
Trang 26Giáo án Hình học 9
GV yêu cầu HS vẽ hình, ghi
giả thiết kết luận
⇒ACD = 900 (1)
Do BD = CD nên tam giác BDC cân suy ra DBC = DCB = 300
Cho hai đờng tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B sao cho điểm O’ thuộc đờng tròn (O) Qua A vẽ đ-ờng thẳng (d) nó cắt đờng tròn (O) tại điểm thứ hai
C và cắt đờng tròn (O’) tại điểm thứ hai D Chứng minh tam giác CBD là tam giác cân tại C
Giải: hớng dẫn giải: Chứng minh tam giác CBD
đồng dạng với tam giác OBO’
4 Củng cố: Nhắc lại định lý về tứ giác nội tiếp
5 Hớng dẫn dặn dò: Làm các bài tập trong SGK và sách bài tập
Ngày tháng năm 2010
Tiết 50: Đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp
I Mục tiêu:
Trang 27II Chuẩn bị:
- GV và HS chuẩn bị thớc compa và êke
III Tiến trình giờ dạy:
1) ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:thế nào là tứ giác nội tiếp đờng tròn ? nêu định lý về điều kiện
để một tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn ?
Nêu khái niệm đờng tròn ngoại
tiếp, nội tiếp hình vuông
- Vì sao tâm O cách đều tất cả
các cạnh của lục giác đều
Gọi khoảng cách này là r , hãy
Đờng tròn (O; r ) là đờng tròn nội tiếp hình vuông ABCD và ABCD là hình vuông ngoại tiếp
đờng tròn (O;r)
Định nghĩa: SGK
2 Định lý:
SGKTrong đa giác đều, tâm của đờng tròn ngoại tiếp trùng với tâm của đờng tròn nội tiếp và đợc gọi
Trang 28Giáo án Hình học 9minh định lí là tâm của đa giác đều.
4 Củng cố: Cho học sinh làm tại lớp bài tập số 61 SGK
Bài tập 62:
a) Vẽ tam giác đều ABC cạnh a = 3cm
b) Vẽ đờng tròn (O;R) ngoại tiếp tam giác đều ABC, tính R ?
c) Vẽ đờng tròn (O;r) nội tiếp tam giác đều ABC, tính r ?
d) Vẽ tiếp tam giác đều IJK, ngoại tiếp đờng tròn (O;R)
Giải:
a) học sinh tự vẽ tam giác đều ABC cạnh 3cm
b) Vẽ đờng tròn (O;R) ngoại tiếp tam giác ABC
- Xác định trọng tâm O
Vẽ đờng tròn bán kính AO
Tính AO = R
- Tính đờng cao của tam giác đều ABC
Kẻ đờng cao AD, áp dụng định lí Pitago vào tam giác ADC ta tính đợc
AD =
2
332
3AC
2
33.3
2AD.3
là đỉnh của tam giác IJK: yêu cầu HS chứng minh nối I với O chứng minh đợc IO
là đờng phân giác của góc I, tơng tự chứng minh đợc OJ, OK là phân giác của các góc J và K từ đó O là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác IJK Dễ dàng chứng minh
đợc tam giác IJK là tam giác đều
5 Hớng dẫn dặn dò:làm các bài tập 61,63,64 SGK và các bài tập 44 đến bài 51 trang 80,81 sách bài tập
Ngày tháng năm 2010
I Mục tiêu: