Hs cho ví dụ Gv: Khi viết chương trình máy tính cũng vậy, trong nhiều trường hợp ta cũng phải viết lặp lại nhiều câu lệnh chỉ để thực hiện 1 phép tính nhất Hoạt động 2: Câu lệnh lặp – mộ
Trang 1Tuaàn : 20 – Tieát 39,40
Ngày dạy :
Bài 7: CÂU LỆNH LẶP.
I/ Mục tiêu:
•Biết nhu cầu cần có cấu trúc lặp trong ngôn ngữ lập trình
•Biết ngôn ngữ lập trình dùng cấu trúc lặp để chỉ dẫn máy tính thực hiện lặp đi lặp lại công việc nào đó một số lần
•Hiểu hoạt động của câu lệnh với số lần biết trước for do trong Pascal
•Viết đúng được lệnh for do trong một số tình huống đơn giản
•Hiểu lệnh ghép trong Pascal
Hoạt động 1: Các công việc phải thực hiện nhiều lần
GV: giới thiệu : Trong cuộc sống hằng ngày,
nhiều hoạt động được thực hiện lặp đi lặp lại
nhiều lần ví dụ:
- Các ngày trong tuần các em đều lặp đi lặp
lại hoạt động buổi sáng đến trường và
buổi trưa trở về nhà
- Các em học bài thì phải đọc đi đọc lại
nhiều lần cho đến khi thuộc bài
HS lắng nghe
GV: Hãy cho thêm một vài ví dụ trong thực tế
trong đời sống hằng ngày mà ta phải thực hiện
các thao tác được lặp đi lặp nhiều lần?
Hs cho ví dụ
Gv: Khi viết chương trình máy tính cũng vậy,
trong nhiều trường hợp ta cũng phải viết lặp lại
nhiều câu lệnh chỉ để thực hiện 1 phép tính nhất
Hoạt động 2: Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
Gv: Gọi 1 hs lên bảng vẽ một hình vuông cạnh 1
đơn vị độ dài (20cm) và yêu cầu cả lớp theo dõi
bạn thực hiện các thao tác trên bảng
2/ Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
Trang 2HS: 1hs lên bảng vẽ, cả lớp theo dõi
GV: Yêu cầu 1 hs mô tả các bước bạn vẽ trên
bảng
Vậy khi bạn vẽ 1 hình vuông đã thực hiện bao
nhiêu thao tác? (hs có thể chỉ trả lời 4 thao tác là
vẽ 4 đoạn thẳng)
HS: trả lời (4 thao tác)
GV: Gợi ý thêm thao tác quay thước
Các thao tác đó như thế nào?
HS: trả lời : Các thao tác giống nhau
Gv: Như vậy khi vẽ hình vuông có những thao
tác lặp đi lặp lại Thuật toán sau sẽ mô tả các
bước để vẽ hình vuông
Gv: Mô tả thuật toán trên bảng
Gv: Mô tả thuật toán tính tổng các số tự nhiên từ
Bước 2: k ← k+1 Vẽ đoạn thẳng 1 đơn
vị độ dài và quay thước 900 sang phải
Bước 3: Nếu k<4 thì quay lại bước 2;
ngược lại kết thúc
•k là biến đếm
Vd2: Thuật toán tính
S= 1+2+3+ … + 100Bước 1: S ← 0; i ← 0
Bước 2: i← i + 1Bước 3: nếu i ≤ 100, thì S ← S + i và quay lại bước 2; ngược lại kết thúc
•i là biến đếm
Mô tả thuật toán trên gọi là cấu trúc lặp.Mọi ngôn ngữ lập trình đều có cách chỉ thị cho máy tính thực hiện cấu trúc lặp chỉ với 1 câu lệnh Đó là câu lệnh lặp
- biến đếm là biến đơn có kiểu nguyên;
- giá trị đầu và giá trị cuối là các biểu
thức có cùng kiểu với biến đếm và giá
trị cuối phải lớn hơn giá trị đầu;
- câu lệnh có thể là câu lệnh đơn giản
var i:integer;
begin
for i:= 1 to 20 do
Trang 3GV: trình bày đoạn chương trình tính tổng N số
tự nhiên, với N là số tự nhiên được nhập từ bàn
phím (Pascal)
Theo công thức tính tổng ta cần khai bao nhiêu
biến? kiểu biến?
writeln(‘Tong cua’, N, ‘so tư
nhien dau tien S =
‘, S);
readln;
end.
Trang 4GV: Trong trường hợp dữ liệu có kiểu nguyên
rất lớn ta dùng longint
*Kiểu longint có phạm vi từ -231 đến 231– 1
Vd 2: chương trình tính tích N số tự nhiên, với N là số tự nhiên được nhập từ bàn phím
- Hãy cho một vài ví dụ trong thực tế trong đời sống hằng ngày mà ta phải thực
hiện các thao tác được lặp đi lặp nhiều lần?
- ThÕ nµo lµ cÊu tróc lÆp?
- Cấu trúc lặp trong chương trình dùng để làm gì?
- Trong ngôn ngữ lập trình Pascal cấu trúc lặp với số lần lặp cho trước được thể hiện với câu lệnh nào?
2 H ướng dẫn học
- Học bài ,xem lại các ví dụ, chuẩn bị bài tập
Tuaàn : 21 – Tieát 41,42
Trang 52 Kiểm tra bài cũ
- Cấu trỳc lặp trong chương trỡnh dựng để làm gỡ?
- Trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal cấu trỳc lặp với số lần lặp cho trước được thể hiện với cõu lệnh nào?
3 Bài mới
GV: Nờu cầu hỏi
Khi thực hiện câu lệnh lặp, chơng trình kiểm
tra một điều kiện Với lệnh lặp
for <biến đếm> := <giá trị đầu> to
<giá trị cuối> do <câu lệnh>;
của Pascal, điều kiện cần phải kiểm tra là gì?
HS: Trả lời
GV: Nờu BT :
Bài 1: Sau khi thực hiện đoạn chương trỡnh
trờn giỏ trị của J là bao nhiờu ?
Trang 6b) for i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
c) for i=1 to 10 do writeln(‘A’);
d) for i:=1 to 10 do writeln(‘A’);
d) var x:real; begin for x:=1 to 10 do
GV: nhận xét, sửa sai
GV: nêu BT : Viết thuật toán và chương trình
tính luỹ thừa bậc n của x
HS: Thảo luậu theo đôi bạn viết thuật toán ,
chương trình trình bày thuật toán ,
ta muốn lặp lại câu lệnh writeln('A') mười
lần, ngược lại câu lệnh là hợp lệ;
e) Biến x đã được khai báo như là biến có
dữ liệu kiểu số thực và vì thế không thể dùng để xác định giá trị đầu và giá trị cuối trong câu lệnh lặp
Bài 4:
Thuật toán tính tổng
A = ( 1 1)
5 3
1 4 2
1 3 1
1
+ +
+ +
n n Bước 1 Gán A ← 0, i ← 1
Bước 3 i←i + 1, A ← A.x
Bước 4 Nếu i < n, quay lại bước 3 Bước 5 Thông báo kết quả A là luỹ
thừa bậc n của x và kết thúc
thuật toán
Chương trình Pascal có thể như sau:
var n,i,x: integer; a: longint;
begin
write('Nhap x='); readln(x);
Trang 7write('Nhap n='); readln(n);A:=1;
for i:=1 to n do A:=A*X;
writeln(x,' mu ',n,' bang ',A);
Trang 8Ngày dạy :
Bài thực hành 5: Sử dụng lệnh lặp for …do
I Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức của vòng lặp for… do, câu lệnh ghép để viết chơng trình, tìm hiểu
câu lệnh gotoxy(), where<>, lệnh for lồng trong for
- Viết chơng trình có sử dụng vòng lặp for … do;
Sử dụng câu lệnh ghép trong chơng trình;
Rèn luyện kỹ năng đọc hiểu chơng trình có sử dụng vòng lặp for … do
- Thái độ học tập nghiêm túc, tích cực làm các bài thực hành
II Chuẩn bị của GV, HS
GV: - Giáo án, SGK, phòng máy, phần mềm pascal
HS: - SGK, vở ghi, bút
III Tổ chức hoạt động dạy và học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Hãy nêu cấu trúc câu lệnh lặp ? Cho ví dụ minh hoạ?
3 Bài mới: Chúng ta đã nghiên cứu lý thuyết về vòng lặp for … do để biết vòng lặp
chạy nh thế nào thì hôm nay chúng ta cùng nhau đi vào tiết thực hành Giáo viên ghi tênbài học lên bảng
Hoạt động 1: Viết chơng trình cho các bài tập đã cho về nhà.
GV: yêu cầu HS viết chương trỡnh : ”Tính tổng
của n số tự nhiên đầu tiên”vào máy
- HS: gõ chơng trình, chạy thử chơng trình,
và báo cáo kết quả
- GV: Hỗ trợ học sinh trong quá trình thực
hành
- Sau khi kết quả chạy chơng trình đã đúng,
gv yêu cầu học sinh chữa bài của mình đã
làm ở nhà cho đúng theo chơng trình đã chạy
GV: yờu cầu HS: Viết chơng trình tìm xem có
bao nhiêu số dơng trong n số nhập vào từ bàn
phím
HS: Viết chương trỡnh
GV: Quan sỏt, hướng dẫn , sửa sai cho HS
Bài 1: Tính tổng của n số tự nhiên đầu tiênProgram tinh_tong;
Writeln(‘Tong của’, n,’so tu nhien dautien la’,tong);
Readln;
End
2 Viết chơng trình tìm xem có bao nhiêu
số dơng trong n số nhập vào từ bàn phímProgram tinh_so_cac_so_duong;
Trang 9writeln(‘nhap vao so thu’,i); readln(A);
if A>0 then dem:=dem+1;
- GV: Đa ra nội dung của bài toán
- HS: Nghiên cứu bài toán, tìm input và
- GV: yêu cầu một học sinh đứng tại vị trí
trình bày hoạt động của chơng trình, các
nhóm khác cùng tham gia phân tích
- HS: tham gia hoạt động của giáo viên
- GV: yêu cầu học sinh lập bảng hoạt động
của chơng trình theo mẫu:
- GV: cho chơng trình chạy trên máy, yêu
cầu học sinh quan sát kết quả
HS: Thực hiện
Bài 2: Viết chơng trình in ra màn hình
bảng nhân của một số từ 1 đến 9, và dừng màn hình để có thể quan sát kết quả.Program Bang_cuu_chuong;
Uses crt;
Var i, n: integer;Begin
Readln;
End
Hoạt động 3: Làm đẹp màn hình kết quả bằng lệnh gotoxy, where
- Giáo viên cho chạy kết quả của bài thực
hành Bang_cuu_chuong Yêu cầu học
sinh quan sát kết quả và nhận xét
- GV: yêu cầu học sinh mở chơng trình
Bang_cuu_chơng và sửa lại chơng trình
theo bài trên màn hình của giáo viên
- HS: gõ chơng trình vào máy, sửa lỗi
Bài 2 sgk (T63)a) Giới thiệu lệnh gotoxy(), wherex
- Gotoxy(a,b)Trong đó: a là chỉ số cột, b là chỉ số hàng
- ý nghĩa của câu lệnh là đa con trỏ về cột a hàng b
- Wherex: cho biết số thứ tự của cột, whereycho biết số thứ tự của hàng
* Lu ý: Phải khai báo th viện crt trớc khi sử
dụng hai lệnh trêna) Chỉnh sửa chơng trình nh sau:
Program Bang_cuu_chuong;
Uses crt;
Trang 10chính tả, chạy chơng trình, quan sát kết
quả
- GV: yêu cầu học sinh quan sát kết quả
và so sánh với kết quả của chơng trinh
khi cha dùng lệnh gotoxy(5, wherey)
- HS: quan sát và nhận xét
Var i, n: integer;Begin
gotoxy(5, wherey);
Writeln(n,’x’,i:2,’=’,n*i:3);
Readln;
End
Hoạt động 4: sử dụng lệnh For lồng trong for
- GV: giới thiệu cấu trúc lệnh for lồng,
h-ớng dẫn học sinh cách sử dụng lệnh
- HS: ghi chép cấu trúc và lĩnh hội
- GV: đa nội dung chơng trình bài thực
hành 3 lên màn hình, yêu cầu học sinh
đọc chơng trình, tìm hiểu hoạt động của
chơng trình
- HS: hoạt động theo nhóm, tìm hiểu hoạt
động của chơng trinh, đại diện của
nhóm báo cáo kết quả thảo luận
- GV: cho chạy chơng trình
- HS : quan sát kết quả trên màn hình
Bài 3 SGK (T64)
a) Câu lệnh for lồng trong for
- For <biến đếm1:= giá trị đầu> to
Writeln;
End;
Readln;
Trang 11IV Củng cố , hướng dẫn học ở nhà
1 Củng cố
TỔNG KẾT
1 Cấu trúc lặp với số lần lặp biết trớc đợc thể hiện bằng câu lệnh Pascal for…do
2 Giống nh các câu lệnh rẽ nhánh if…then, các câu lệnh for…do cũng có thể lồngtrong nhau Khi đó các <biến đếm> trong các câu lệnh lặp phải khác nhau
3 Câu lệnh GotoXY(a,b) có tác dụng đa con trỏ về cột a hàng b WhereX cho biết sốthứ tự của cột và WhereY cho biết số thứ tự của hàng đang có con trỏ
4 Có thể kết hợp câu lệnh GotoXY(a,b) với các hàm chuẩn WhereX và WhereY để
điều khiển vị trí của con trỏ trên màn hình
2 Hướng dẫn học
-Nhận xét rút kinh nghiệm giờ thực hành
- Y/c học sinh về nhà sử dụng lệnh gotoxy để chỉnh sửa lại bài thực hành số 3 cho kết quả
Trang 12HS: Xem trước bài ở nhà
III Tổ chức hoạt động dạy và học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Viết thuật toán tính tổng 100 số tự nhiên đầu tiên 1,2,3,…,99,100
Trả lời
Bước 1 SUM ← 0; i ← 0.
Bước 2 i ← i + 1.
Bước 3 Nếu i ≤ 100, thì SUM ← SUM + i và quay lại bước 2.
Bước 4 Thông báo kết quả và kết thúc thuật toán.
GV : Hướng dẫn hs xây dựng thuật toán
HV : Nghe giáo viên hướng dẫn, sau đó tự
xây dựng thuật toán
GV : Chạy tay cho học sinh xem ( Chỉ nên
chạy tay thử từ 1 đến 10 )
Hs : Chú ý nghe
Hs ghi vở ví dụ 2
Gv : Giới thiệu sơ đồ khối
1 Các hoạt động lặp với số lần chưa biết trước
a/ Ví dụ 1(sgk).
b/ Ví dụ 2 : Nếu cộng lần lượt n số tự nhiên
đầu tiên (n = 1, 2, 3, ), Cần cộng bao nhiêu số
tự nhiên đầu tiên để ta nhận được tổng T n nhỏ nhất lớn hơn 1000?
Giải :
Kí hiệu S là tổng cần tìm và ta có thuật toán
như sau:
+ Bước 1 S ← 0, n ← 0
+ Bước 2 Nếu S ≤ 1000, n ← n + 1; ngược lại
chuyển tới bước 4
+ Bước 3 S ← S + n và quay lại bước 2.
+ Bước 4 In kết quả : S và n là số tự nhiên nhỏ
nhất sao cho S > 1000 Kết thúc thuật toán.
* Ta có sơ đồ khối :
Trang 13Gv : Có thể sử dụng lệnh lặp với số lần lặp
chưa biết trước trong các chương trình lập
trình Sau đây ta xét câu lệnh và ví dụ
càng nhỏ, nhưng luôn luôn lớn hơn 0 Với
giá trị nào của n thì 1
n < 0.005 hoặc 1
n <
0.003 ?
Hs : Đọc ví dụ 3
GV : giới thiệu chương trình mẫu sgk
( Giáo viên in chương trình mẫu trên phim
* Nhận xét : Để viết chương trình chỉ dẫn máy tính thực hiện các hoạt động lặp như trong các
ví dụ trên, ta có thể sử dụng câu lệnh có dạng lặp với số lần chưa biết trước
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
Trong Pascal câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước có dạng:
while <điều kiện> do <câu lệnh>;
trong đó:
- điều kiện thường là một phép so sánh;
- câu lệnh có thể là câu lệnh đơn giản
hay câu lệnh ghép
Câu lệnh lặp này được thực hiện như sau:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ
qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu
điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và quay lại
bước 1
Ví dụ 3
Trang 14trong )
HS : quan sát
GV : Chạy tay cho học sinh xem
Hs : chú ý nghe và tự chạy tay lại
GV : Yêu cầu học sinh mở máy tính và
n < 0.003? Chương trình dưới đây tính
chương trình có câu lệnh với số lần lặp
chưa biết trước
Xét ví dụ 4
GV : Cho học sinh quan sát chương trình
HS : quan sát
+ G V: Chạy tay cho học sinh xem
+ Hs : chú ý nghe và tự chạy tay lại
+ G : Yêu cầu học sinh mở máy tính nhập
+ HS : Nếu chạy chương trình này ta sẽ
nhận được n = 45 và tổng đầu tiên lớn hơn
1000 là 1034
+ GV : giới thiệu ví dụ 5 sgk
Viết chương trình tính tổng
Ví dụ 4 Chương trình Pascal dưới đây thể
hiện thuật toán tính số n trong ví dụ 2:
var S,n: integer;
begin
S:=0; n:=1;
while S<=1000 do begin n:=n+1; S:=S+n end;
writeln('So n nho nhat de tong > 1000 la ',n);
writeln('Tong dau tien > 1000 la ',S);
Trang 15+ Hs : chú ý nghe và tự chạy tay lại
+ GV : so sánh kết quả khi chạy hai chương
trình
+ HS : Kết quả bằng nhau
+ GV : Ví dụ này cho thấy rằng chúng ta có
thể sử dụng câu lệnh while…do thay cho
+ GV : Trong chương trình trên, giá trị của
biến a luôn luôn bằng 5, điều kiện a<6
luôn luôn đúng nên lệnh writeln('A') luôn
được thực hiện
Do vậy, khi thực hiện vòng lặp, điều kiện
trong câu lệnh phải được thay đổi để sớm
hay muộn giá trị của điều kiện được chuyển
từ đúng sang sai Chỉ như thế chương trình
mới không "rơi" vào những "vòng lặp vô
T:=0;
i:=1;
while i<=100 do begin T:=T+1/i; i:=i+1 end;
writeln(T);
* Nhận xét : Ví dụ này cho thấy rằng chúng ta
có thể sử dụng câu lệnh while…do thay cho câu lệnh for…do
3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh
Khi viết chương trình sử dụng cấu trúc lặp cần chú ý tránh tạo nên vòng lặp không bao giờ kết thúc
Trang 161 Ngoài cấu trúc lặp với số lần lặp biết trớc, các ngôn ngữ lập trình còn có các câu
lệnh lặp với số lần cha biết trớc
2 While…do là câu lệnh lặp với số lần cha biết trớc trong Pascal
-Nêu một vài ví dụ về hoạt động lặp với số lần cha biết trớc ?
-Hãy phát biểu sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho trớc và câu lệnh lặp với sốlần lặp cha biết trớc ?
Trang 17- HS: Vë ghi.
III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1)Ổn định
2)Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài cũ trong quá trình làm bài tập
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng giải bài tập
- HS chú ý theo dõi và tiếp thu
- GV yêu cầu HS ghi vở
- Điều kiện thường là một phép so sánh;
- Câu lệnh có thể là câu lệnh đơn giản hay câu
lệnh ghép
Câu lệnh lặp này được thực hiện:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏ
qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc Nếu
điều kiện ĐÚNG, thực hiện câu lệnh và quay lại
bước 1
Hoạt động 2: Giải bài tập trong SGK
Bài 2 trang 71 SGK: Phát biểu sự khác biệt
giữa câu lệnh lặp với số lần lặp cho trước
và câu lệnh lặp với số lần lặp chưa biết
trước?
- GV yêu cầu HS đọc và nghiên cứu bài tập
2
- HS đọc đề
Bài 2: Sự khác biệt giữa câu lệnh lặp với số
lần lặp cho trước và câu lệnh lặp với số lần lặpchưa biết trước là ở các điểm sau đây:
a) Như tên gọi của nó, câu lệnh lặp với số lầnlặp cho trước chỉ thị cho máy tính thực hiệnmột lệnh hoặc một nhóm lệnh với số lần đãđược xác định từ trước, còn với câu lệnh lặpvới số lần lặp chưa biết trước thì số lần lặpchưa được xác định trước
Trang 18- GV cho HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
- HS suy nghĩ, thảo luận và trả lời
- GV goi 1 HS khác nhận xét
- 1HS khác đứng tại chỗ nhân xét câu trả
lời của bạn
- GV nhận xét, bổ sung và cho HS ghi vở
- HS tiếp thu và ghi vở
Bài 3 trang 71 SGK: Tìm hiểu các thuật toán sau
đây và cho biết khi thực hiện thuật toán, máy tính sẽ
thực hiện bao nhiêu vòng lặp? Khi kết thúc, giá trị của
S bằng bao nhiêu? Viết chương trình Pascal thể hiện
các thuật toán đó
a) Thuật toán 1:
Bước 1 S ← 10, x ← 0.5.
Bước 2 Nếu S ≤ 5.2, chuyển tới bước 4.
Bước 3 S ← S − x và quay lại bước 2.
Bước 4 Thông báo S và kết thúc thuật toán.
b) Thuật toán 2:
Bước 1 S ← 10, n ← 0.
Bước 2 Nếu S = 10, chuyển tới bước 4.
Bước 3 n ← n + 3, S ← S−n quay lại bước
2
Bước 4 Thông báo S và kết thúc thuật toán.
- GV yêu cầu HS đọc đề bài tập 3
- HS đọc đề theo yêu cầu của GV
- GV cho HS thảo luận nhóm để trả lời câu
Trong câu lệnh lặp với số lần cho trước, câu lệnh được thực hiện ít nhất một lần, sau đó
kiểm tra điều kiện Trong câu lệnh lặp với sốlần chưa xác định trước, trước hết điều kiệnđược kiểm tra Nếu điều kiện được thoả mãn,
câu lệnh mới được thực hiện Do đó có thể có trường hợp câu lệnh hoàn toàn không được
b) Thuật toán 2: Không vòng lặp nào được
thực hiện vì ngay từ đầu điều kiện đã khôngđược thỏa mãn nên các bước 2 và 3 bị bỏ qua
S = 10 khi kết thúc thuật toán Đoạn chương
trình Pascal tương ứng:
S:=10; n:=0;
while S<10 do begin n:=n+3;
S:=S-n end;
writeln(S);
Trang 19- HS quan sát và ghi vở
- GV yêu cầu HS dựa vào thuật toán để viết
chương trình Pascal
- HS viết chương trình theo yêu cầu bài tập.
Bài 5: Hãy chỉ ra lỗi trong các câu lệnh sau
- GV cho HS nghiên cứu bài tập 5
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời
- HS trả lời
- GV nhận xét
- HS theo dõi, tiếp thu và ghi vở
Bài 5:
a) Thừa dấu hai chấm trong điều kiện;
b) Thiếu dấu hai chấm trong câu lệnh gán; c) Thiếu các từ khóa begin và end trước và sau
các lệnh n:=n+1; S:=S+n, do đó vòng lặp trởthành vô tận
- Về nhà làm thêm các bài tập sau:
Bài 1: Lập trình tính tổng dùng lệnh lặp While do Trong đó n là số tự nhiên được nhập từ bàn phím.
Trang 20Begintong:= tong+ 1/i;
Write(‘Nhap so thu nhat, a= ‘); Readln(a); a1:= a;
Write(‘Nhap so thu hai, = ‘); Readln(b); b1:= b;
While a mod b <> 0 do
Beginr:= a mod b;
Trang 21- GV: Sách giáo khoa, giáo án, chuẩn bị một số chương trình, phòng máy tính.
Câu 1: Hãy nêu sự khác nhau giữa câu lệnh lặp với số lần biết trước và câu lệnh lặp với
số lần lặp chưa biết trước?
Câu 2: Nêu cấu trúc và cách hoạt động của câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?
3)Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ
- GV: Gọi HS nhắc lại cấu trúc lênh lặp với số
lần lặp chưa biết trước?
- HS trả lời câu hỏi của GV
- GV nhận xét và chốt ý
- HS theo dõi, tiếp thu và ghi vở
- GV: Em hãy mô tả hoạt động của câu lệnh lặp
với số lần chưa biết trước?
- HS dựa vào cấu trúc câu lệnh lặp và mô tả
hoạt động của câu lệnh
* Hoạt động:
Bước 1 : Kiểm tra điều kiện.
Bước 2 : Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị
bỏ qua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc
Nếu điều kiện đúng, thực hiện câu lệnh và
quay lại bước 1
Hoạt động 2: Bài tập 1
- GV: Yêu cầu HS đọc bài tập 1 (Tr72 SGK),
cho HS thảo luận theo nhóm và làm bài tập
- HS đọc đề bài tập 1 và làm theo yêu cầu của
a Mô tả thuật toán.
INPUT: Nhập n, nhập n số nguyên
OUTPUT: Kết quả TBC của n số nguyênB1: Nhập giá trị của n( tính TBC bao nhiêusố);
dem←0; S←0;
B2: Trong khi dem <= n thì làm
Trang 22- GV: Quy luật S ¬ S + x; đến khi nào dừng?
- HS: Khi biến dem > n phát hiện ra điều
kiện lặp của While…do
GV: Dựa vào hệ thống câu hỏi Em hãy lần
lượt hình thành việc mô tả thuật toán?
- Các nhóm lần lượt viết thuật toán lên bảng
phụ
- GV quan sát HS viết bảng phụ
- GV nhận xét
- HS tiếp thu và ghi vở
- GV cho các nhóm viết chương trình hoàn
- HS lắng nghe GV giảng bài và tiếp thu
- GV: Cho HS thực hành soạn chương trình
trên vào máy tính
- HS: tiến hành soạn thảo và dịch, chạy chương
trình, rồi lưu lại
- GV cho HS thay thế vòng lặp While…do
bằng vòng lặp xác định For…do
- Sau khi kết quả chạy chương trình đã đúng,
GV yêu cầu học sinh chữa bài của mình đã làm
ở nhà cho đúng theo chương trình đã chạy
- HS ghi bài vào vở
Nhập số thứ (1,2,3….n) (cho x) S←S+x; dem←dem +1;
Write(‘Muon tinh TB bao nhieu so n=’);Readln(n);
dem:= 0; S:=0;
While dem <= n do Begin
Write(‘Nhap so thu’, dem, ‘ =
Trang 23- HS: thực hiện các yêu cầu của GV
- Nêu tác dụng của câu lệnh:
While n mod i <> 0 do i:= i + 1;
- GV: Chương trình trên có tác dụng gì?
- HS: Mục đích là nhận dạng một số tự nhiên
được nhập vào từ bàn phím có phải là số
nguyên tố hay không?
Yêu cầu một học sinh đứng tại vị trí trình bày
hoạt động của chương trình, các nhóm khác
cùng tham gia phân tích
- HS trình bày hoạt động của chương trình
- GV cho HS gõ chương trình vào máy tính,
dịch và chạy chương trình với một vài độ chính
xác khác nhau
- HS gõ chương trình vào máy của mình, sau đó
dịch và chạy chương trình theo yêu cầu của
Write(‘Nhap vao mot so nguyen:
‘);Readln(n);
If n<=1 Then Writeln(‘N khong la songuyen to’);
Else Begin i:=2;
While n mod i <> 0 do i:= i + 1;
If i = n Then Writeln(n,’ la songuyen to’)
Else Writeln(n,’ khong la so nguyento’);
End;
ReadlnEND
IV Củng cố, hướng dẫn học ở nhà
1) Củng cố:
- GV nhận xét, rút kinh nghiệm giờ thực hành
- Ôn lại tất cả các kiến thức đã học về các câu lệnh lặp
Trang 24HS: Ôn tập các kiến thức về câu lệnh lặp
III Tổ chức hoạt động dạy và học :
GV: Nêu câu hỏi :
Nêu sự khác biệt giữa câu lệnh xác định và
b) Lệnh lặp với số lần cho trước, điều kiện là giá
Trang 25GV: Hóy viết cỳ phỏp cõu lệnh lặp
For do và while do ?
c) Lệnh lặp với số lần cho trước, cõu lệnh được
thực hiện ớt nhất một lần, sau đú kiểm tra điềukiện Lệnh lặp với số lần chưa xỏc định trước,trước hết điều kiện được kiểm tra Nếu điều kiện
được thoả món, cõu lệnh mới được thực hiện 2/ Cỳ phỏp cõu lệnh lặp
- điều kiện thờng là một phép so sánh;
- câu lệnh có thể là câu lệnh đơn giản
hay câu lệnh ghép
Câu lệnh lặp này đợc thực hiện nh sau:
1 Kiểm tra điều kiện
2 Nếu điều kiện SAI, câu lệnh sẽ bị bỏqua và việc thực hiện lệnh lặp kết thúc.Nếu điều kiện đúNG, thực hiện câu
lệnh và quay lại bớc 1.
II BÀI TẬP
Bài 1: Lập trỡnh tớnh tổng dựng lệnh lặp While do Trong đú n là số tự nhiờn được nhập từ bàn phớm.
write('cho so tu nhien n: ');Readln(n);
tong:=0; i:=1;
while i<= n do
Trang 26- GV: Nhận xét chương trình của học sinh.
- Yêu cầu học sinh dịch, sửa lỗi và chạy
chương trình
HS: thực hiện
Begintong:= tong+ 1/i;
BeginFor i:= 1 to 10 doWriteln(‘2 lan’,i,’=’i*2);
- Xem lại các bài tập đã thực hiện
- Chuẩn bị : Kiểm tra một tiết
Trang 27- Biết câu lệnh lặp “for do”, “while do”.
- Hiểu cách sử dụng câu lệnh lặp “for do”, “while do”
- Viết được thuật toán sử dụng câu lệnh lặp “for do”, “while do”
- Viết được chương trình một số bài toán đơn giản sử dụng lệnh lặp
II ĐỀ BÀI:
I Trắc nghiệm (3 điểm): Chọn câu đúng trong các câu sau :
Câu 1: Câu lệnh pascal nào sau đây là hợp lệ?
A.For i:= 1 to 10 do writeln(‘A’); B For i:=1.5 to 10.5 do writeln(‘A’);
C For i= 1 to 10 do writeln(‘A’); D For i:=100 to 1 do writeln(‘A’);
Câu 2: Vòng lặp while do là vòng lặp:
A Biết trước số lần lặp B Chưa biết trước số lần lặp
C Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là <=100
D.Biết trước số lần lặp nhưng giới hạn là >=100
Câu 3: Câu lệnh lặp while…do có dạng đúng là:
A While <điều kiện> do; <câu lệnh>; B While <điều kiện> <câu lệnh> do;
C While <câu lệnh> do <điều kiện>; D While <điều kiện> do <câu lệnh>;
Câu 4: Cho S và i là biến nguyên Khi chạy đoạn chương trình :
Readln;
Trang 28A 1 câu “Day la lan lap thu i”; B 1 câu “Day la lan lap thu ‘, i”;
C 10 câu "Day la lan lap thu i” với i theo thứ tự từ 1->10;
D 10 câu “Day la lan lap thu ‘, i”;
Câu 6: Cho S và i biến kiểu nguyên Khi chạy đoạn chương trình :
S:= 0; i:= 1;
while i<= 6 do
begin S:= S + i; i:= i + 2;
end;
Giá trị sau cùng của S là :
II Tự luận (7 điểm):
Câu 1: C¸c c©u lÖnh Pascal sau cã hîp lÖ kh«ng, v× sao?( 2đ)
a) for i:=100 to 1 do writeln('A');
b) for i:=1.5 to 10.5 do writeln('A');
c) for i=1 to 10 do writeln('A');
d) for i:=1 to 10 do writeln('A');
Câu 2: Em hãy viết chương trình tính tổng các số tự nhiên từ 100 đến 1000 ( Sử dụng vòng lặp
xác định và vòng lặp không xác định) (5đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
I/ Tr¾c nghiÖm (3®)
C©u 1: A C©u 2 : B C©u3 : D
C©u 4: D C©u 5: C C©u 6: A
II/ Tù luËn (7®)
Câu 1: 2đ)
a/ Không hợp lệ , giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối
b/ Không hợp lệ ,Các giá trị đầu và giá trị cuối phải là số nguyên
c/ Không hợp lệ ,Thiếu dấu : khi gán giá trị đầu
Trang 29Wirteln(‘ tong cac so tu nhien tu 100 den 1000 la:’,S);
S:= 0;
While i > 1000 doS:= S + i;
- Nắm được cách vẽ một hình nào đó khi sử dụng phần mềm geogebra này
- Thông qua phần mềm học sinh biết và hiểu các ứng dụng của phần mềm trongtoán học, thiết lập quan hệ toán học giữa các đối tượng này
- Biết cách sử dụng phần mềm để vẽ các hình học trong chương trình lớp 8
- HS ý thức trong việc ứng dụng phần mềm trong học tập của mình, hứng thú vàyêu thích môn học
- Có ý thức bảo vệ máy tính khi sử dụng
II CHUẨN BỊ:
- GV : Phòng máy, máy chiếu, giáo án
- HS : Xem trước bài, Sgk và dụng cụ học tập
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp học:
- Kiểm tra sỉ số lớp học
Trang 302 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1:Em đã biết gì về Geogebra?
- GV: Cho học sinh đọc thông tin SGK
- HS đọc và nghiên cứu SGK
- GV: Em biết gì về phần mềm geogebra ở lớp 7?
Nếu biết hãy nêu một vài ví dụ
- HS nhớ lại và trả lời: Phần mềm GeoGebra
dùng để vẽ các hình hình học đơn giản như điểm,
đoạn thẳng, đường thẳng.
- GV: Đọc SGK và cho biết phần mềm geogebra
có đặc điểm gì?
- HS trả lời: Có khả năng tạo ra sự gắn kết giữa
các đối tượng hình học, được gọi là quan hệ như
thuộc, vuông góc, song song
- Giáo viên giới thiệu lại cho học sinh nghe
- HS lắng nghe, tiếp thu và ghi vở.
1 Em đã biết gì về Geogebra?
- Phần mềm GeoGebra dùng để vẽ cáchình hình học đơn giản như điểm, đoạnthẳng, đường thẳng Đặc điểm quan trọngnhất của phần mềm Geogebra là khả năngtạo ra sự gắn kết giữa các đối tượng hìnhhọc, được gọi là quan hệ như thuộc,vuông góc, song song Đặc điểm này giúpcho phần mềm có thể vẽ được các hình rấtchính xác và có khả năng tương tác nhưchuyển động nhưng vẫn giữ được mốiquan hệ giữa các đối tượng
Hoạt động 2: Làm quen vói phần mềm Geogebra Tiếng Việt
- GV: cho HS quan sát SGK và giới thiệu các
bước
- GV: Hãy nhắc lại cách khởi động Geogebra đã
học ở lớp 7?
- HS nhắc lại.
- Tương tự em hãy cho biết cách khởi động phần
mềm Geogebra Tiếng việt?
- GV: Em hãy quan sát và cho biết màn hình của
phần mềm GeoGebra tiếng Việt có những phần
Trang 31- HS trả lời: Bảng chọn, thanh công cụ và khu
vực các đối tượng hình vẽ
- Em đã làm quen với từu bảng chọn trong các
phần mềm học tập khác, trong Word, Excel Như
vậy, em hiểu Bảng chọn là gì?
- HS suy nghĩ và trả lời
- GV nhận xét và chốt ý
- HS tiếp thu
- Nói đến thanh cụ công chúng ta cũng đã làm
quen ở các phần mềm khác rồi Vậy, thanh công
cụ là gì ? Hãy nêu một lệnh bất kỳ trong thanh đó
(có thể cho HS lên bảng vẽ)
- HS trả lời
- GV giới thiệu các công cụ làm việc chính
- Để chọn một công cụ hãy nháy chuột lên biểu
tượng của công cụ này
- HS lắng nghe
- GV khởi động phần mềm và giới thiệu các cộng
cụ liên quan đến đối tượng điểm
- HS quan sát và theo dõi
- GV: Hãy quan sát các nút lệnh và cho biết tác
dụng của từng nút lệnh?
- HS quan sát và nhớ lại kiến thức cũ để trả lời
dùng để tạo 1 điểm
dùng để tạo giao điểm
dùng để tạo trung điểm.
- GV giới thiệu cách tạo các đối tượng
- Bảng chọn là hệ thống các lệnh chính
của phần mềm Geogebra
- Thanh công cụ của phần mềm chứa các
công cụ làm việc chính Đây chính là cáccông cụ dùng để vẽ, điều chỉnh và làmviệc với các đối tượng
- Khi nháy chuột lên một nút lệnh ta sẽthấy xuất hiện các công cụ khác cùngnhóm
- Mỗi công cụ đều có một biểu tượngriêng tương ứng Biểu tượng cho biết côngdụng của công cụ đó
c) Giới thiệu các công cụ làm việc chính
- Công cụ di chuyển dùng để dichuyển hình
Có thể chọn nhiều đối tượng bằng cách
nhấn giữ phím Ctrl trong khi chọn
- Các công cụ liên quan đến đối tượng điểm
+ Công cụ dùng để tạo một điểmmới
Cách tạo: chọn công cụ và nháy chuột lên
một điểm trống trên màn hình hoặc nháychuột lên một đối tượng để tạo điểm thuộcđối tượng này
+ Công cụ dùng để tạo giao điểmcủa hai đối tượng đã có trên mặt phẳng
Cách tạo: chọn công cụ và lần lượt nháy
chuột chọn hai đối tượng đã có trên mặtphẳng
+ Công cụ dùng để tạo trung điểm
Trang 32- HS quan sát và tiếp thu
- GV cho HS quan sát các công cụ liên quan đến
- GV tiếp tục cho HS quan sát công cụ dùng để
tạo mối quan hệ hình học
- HS quan sát các công cụ trên màn hình
- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời công dụng của
từng công cụ
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- GV trình bày lại công dụng của các công cụ một
lần nữa đồng thời nêu các thao tác tạo đối tượng
- HS quan sát, theo dõi và tiếp thu
- GV cho HS quan sát các công cụ liên quan đến
hình tròn
- HS quan sát
của (đoạn thẳng nối) hai điểm cho trước
Cách tạo: chọn công cụ rồi nháy chuột tại
hai điểm này để tạo trung điểm
- Các công cụ liên quan đến đoạn, đường thẳng
+ Các công cụ , , dùng đểtạo đường, đoạn, tia đi qua hai điểm chotrước
+ Công cụ sẽ tạo ra một đoạn thẳng
đi qua một điểm cho trước và với độ dài
có thể nhập trực tiếp từ bàn phím
Thao tác: chọn công cụ, chọn một điểm
cho trước, sau đó nhập một giá trị số vàocửa sổ có dạng:
Nháy nút áp dụng sau khi đã nhập xong
độ dài đoạn thẳng
- Các công cụ tạo mối quan hệ hình học
+ Công cụ dùng để tạo đường thẳng
đi qua một điểm và vuông góc với mộtđường hoặc đoạn thẳng cho trước
+ Công cụ sẽ tạo ra một đường thẳngsong song với một đường (đoạn) chotrước và đi qua một điểm cho trước
+ Công cụ dùng để vẽ đường trungtrực của một đoạn thẳng hoặc hai điểmcho trước
+ Công cụ dùng để tạo đường phângiác của một góc cho trước Góc này xácđịnh bởi ba điểm trên mặt phẳng
- Các công cụ liên quan đến hình tròn
+ Công cụ tạo ra hình tròn bằng cáchxác định tâm và một điểm trên hình tròn
Trang 33- GV: Em quan sát và nhớ lại kiến thức cũ và nêu
công dụng của từng công cụ?
- HS quan sát và trả lời theo yêu cầu.
- GV nhắc lại và trình bày thao tác vẽ trực tiểptên
máy
- HS lắng nghe, tiếp thu và ghi vở
- GV giới thiệu công cụ dùng để biến đổi hình
học
- HS quan sát và lắng nghe giảng bài
- Em cho biết tác dụng của mỗi công cụ trên và
- HS thảo luận và trả lời
- Với phần mềm Tiếng việt này thì em thực hiện
+ Công cụ dùng để tạo một nửa hìnhtròn đi qua hai điểm đối xứng tâm
+ Công cụ sẽ tạo ra một cung tròn làmột phần của hình tròn nếu xác định trướctâm hình tròn và hai điểm trên cung trònnày
+ Công cụ sẽ xác định một cung tròn
đi qua ba điểm cho trước
- Các công cụ biến đổi hình học
+ Công cụ dùng để tạo ra một đốitượng đối xứng với một đối tượng chotrước qua một trục là đường hoặc đoạnthẳng
+ Công cụ dùng để tạo ra một đốitượng đối xứng với một đối tượng chotrước qua một điểm cho trước (điểm nàygọi là tâm đối xứng)
Trang 341 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học
2 Hướng dẫn học
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi
- Ôn lại các kiến thức chính đã học và luyện thực hành, làm đi làm lại nhiều lần
- Đọc trước phần 3: Đối tượng hình học để tiết sau học
Trang 35- Vận dụng được vào vẽ các hình trong thực tế.
- HS ý thức trong việc ứng dụng phần mềm trong học tập của mình, hứng thú vàyêu thích môn học
- Có ý thức bảo vệ máy tính khi sử dụng
II CHUẨN BỊ:
- GV : Phòng máy, máy chiếu, giáo án
- HS : Xem trước bài, Sgk và dụng cụ học tập
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1 Ổn định lớp học:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Phần mềm Geogebra dùng để làm gì? Nêu cách khởi động phần mềm?
Câu 2: Gọi 1 HS lên máy thực hành các thao tác để chọn công cụ vẽ hình?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm đối tượng hình học
- GV: Cho học sinh nghiên cứu SGK
- HS đọc và nghiên cứu SGK
- GV: Em hiểu thế nào là đối tượng hình học?
- HS nghiên cứu SGK và trả lời: Đối tượng hình
học cơ bản bao gồm: điểm, đoạn thẳng, đường
thẳng, tia, hình tròn, cung tròn.
- GV: Nhận xét và chốt ý cho HS ghi vở
- HS lắng nghe, tiếp thu và ghi vở.
3 Đối tượng hình học:
a Khái niệm đối tượng hình học:
- Một hình hình học sẽ bao gồm nhiều đốitượng cơ bản Các đối tượng hình học cơbản bao gồm: điểm, đoạn thẳng, đườngthẳng, tia, hình tròn, cung tròn
Hoạt động 2: Đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc
- GV nêu các đối tượng phụ thuộc và cho biết ý
nghĩa của nó
- HS lắng nghe GV giảng bài, tiếp thu
- Điểm thuộc đường thẳng: Cho trước một
đường thẳng, sau đó xác định một điểm "thuộc"
b Đối tượng tự do và đối tượng phụ thuộc
- Điểm thuộc đường thẳng:
Cho trước một đường thẳng, sau đó xácđịnh một điểm "thuộc" đường thẳng này.Chúng ta có quan hệ "thuộc"
- Đường thẳng đi qua hai điểm:
Trang 36đường thẳng này Chúng ta có quan hệ "thuộc".
Trong trường hợp này đối tượng điểm có quan
hệ thuộc đối tượng đường thẳng
- Đường thẳng đi qua hai điểm: Cho trước hai
điểm Vẽ một đường thẳng đi qua hai điểm này
Chúng ta có quan hệ "đi qua" Trong trường hợp
này đường thẳng có quan hệ và phụ thuộc vào
hai điểm cho trước
- Giao của hai đối tượng hình học: Cho trước
một hình tròn và một đường thẳng Dùng công
cụ để xác định giao của đường thẳng và
đường tròn Chúng ta sẽ có quan hệ "giao nhau"
Giao điểm, nếu có, thuộc hai đối tượng ban đầu
là đường tròn và đường thẳng
- HS lắng nghe GV giảng bài, tiếp thu và ghi
vào vở
Cho trước hai điểm Vẽ một đường thẳng
đi qua hai điểm này Chúng ta có quan hệ
"đi qua"
- Giao của hai đối tượng hình học:
Cho trước một hình tròn và một đườngthẳng Dùng công cụ để xác địnhgiao của đường thẳng và đường tròn.Chúng ta sẽ có quan hệ "giao nhau"
Hoạt động 3: Danh sách các đối tượng trên màn hình
- GV giảng bài: Phần mềm Geogebra cho phép
hiển thị danh sách tất cả các đối tượng hình học
hiện đang có trên trang hình
- HS theo dõi và ghi bài vào vở
c Danh sách các đối tượng trên màn hình:
Chọn lệnh Hiển thị → Hiển thị danh sách đối tượng để hiện/ẩn khung thông
tin này trên màn hình
Hoạt động 4: Thay đổi thuộc tính của đối tượng
- Các đối tượng hình đều có các tính chất như
tên (nhãn) đối tượng, cách thể hiện kiểu đường,
màu sắc,
- GV: Để ẩn một đối tượng em làm thế nào?
- HS suy nghĩa và tham khảo SGK trả lời
d Thay đổi thuộc tính của đối tượng:
- Ẩn đối tượng: Để ẩn một đối tượng, thực
hiện các thao tác sau:
+ Nháy nút phải chuột lên đối tượng;
+ Huỷ chọn Hiển thị đối tượng trong
Khung danh sách các
đối tượng tự do và
phụ thuộc thuộc trên
màn hình
Trang 37- GV nhận xét và bổ sung
- HS lắng nghe và ghi vở
- GV: Tương tự, em hãy cho biết thao tác để ẩn
hoặc hiện tên (nhãn) của đối tượng?
- HS trả lời
- GV gọi 1 HS khác nhận xét
- 1 HS khác nhận xét
- GV chốt ý cho HS ghi vở
- HS theo dõi bài và ghi vở
- GV gọi HS trả lời câu hỏi: Làm thế nào để đổi
tên thư mục hay tên tệp tin?
- Chức năng đặt vết khi đối tượng chuyển động
có ý nghĩa đặc biệt trong các phần mềm "Toán
học động" Chức năng này được sử dụng trong
các bài toán dự đoán quĩ tích và khảo sát một
bảng chọn:
- Ẩn/hiện tên (nhãn) của đối tượng: Để
làm ẩn hay hiện tên của đối tượng, thựchiện các thao tác sau:
+ Nháy nút phải chuột lên đối tượng trênmàn hình;
+ Huỷ chọn Hiển thị tên trong bảng chọn.
- Thay đổi tên của đối tượng: Muốn thay
đổi tên của một đối tượng, thực hiện cácthao tác sau:
+ Nháy nút phải chuột lên đối tượng trênmàn hình;
+ Chọn lệnh Đổi tên trong bảng chọn:
Sau đó nhập tên mới trong hộp thoại:
+ Nháy nút áp dụng để thay đổi, nháy nút Huỷ bỏ nếu không muốn đổi tên.
- Đặt/huỷ vết chuyển động của đối tượng:
+ Nháy nút phải chuột lên đối tượng;
+ Chọn Mở dấu vết khi di chuyển
* Lưu ý: Để xoá các vết được vẽ, nhấn tổ hợp phím Ctrl+F.
- Xoá đối tượng: Muốn xoá hẳn đối tượng,
ta có thể thực hiện một trong các thao tácsau:
+ Dùng công cụ chọn đối tượng rồi
nhấn phím Delete
+ Nháy nút phải chuột lên đối tượng và
Trang 38tính chất nào đó của hình khi các đối tượng khác
chuyển động
- GV giới thiệu cho HS cách đặt/ huỷ vết
chuyển động các đối tượng
- HS quan sát và tiếp thu
- GV tương tự như cách xoá thư mục, tệp tin,
chương trình, em hãy nêu cách xoá đối tượng?
- HS trả lời: Nháy phải chuột lên đối tượng và
chọn Delete.
- GV nhận xét và bỏ sung cho HS ghi vở
- HS ghi vở
thực hiện lệnh Xoá
+ Chọn công cụ trên thanh công cụ
và nháy chuột lên đối tượng muốn xoá
IV Củng cố, hướng dẫn học ở nhà
1 Củng cố:
- Giáo viên hệ thống lại toàn bộ nội dung bài học
2 Hướng dẫn học
- Học bài theo sách giáo khoa và vở ghi,
- Ôn lại các kiến thức chính đã học
- Về nhà thực hành, làm đi làm lại nhiều lần các thao tác (nếu có điều kiện)
- Đọc phần làm hiện nhãn và cách lưu
- Chuẩn bị để tiết sau thực hành vẽ hình với geogebra
- Ôn lại cấu trúc lặp chuẩn bị tiết sau kiểm tra 15 phút
Trang 39Tuaàn : 29 – Tieỏt 57,58
Ngày dạy :
HỌC VẼ HèNH VỚI PHẦN MỀM GEOGEBRA( tt)
I MỤC TIấU:
- Học sinh nắm được cỏc cụng cụ làm việc chớnh
- Biết vẽ cỏc hỡnh liờn quan đến đối tượng điểm và đường thẳng
- Học sinh thực hành được cỏc ứng dụng cơ bản của phần mềm vẽ hỡnh họcgeogebrạ
- Nắm được cỏch vẽ một hỡnh nào đú khi sử dụng phần mềm geogebra nàỵ
- Hứng thỳ và yờu thớch mụn học
- Cú ý thức bảo vệ mỏy tớnh khi sử dụng
II CHUẨN BỊ:
- GV : Phũng mỏy, mỏy chiếu, giỏo ỏn
- HS : Xem trước bài, Sgk và dụng cụ học tập
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp học:
- Kiểm tra sỉ số lớp học
2 Kiểm tra bài cũ:
: Hoạt động 1: Kiểm tra 15’
Viết chơng trình tính:
n
1
4
13
12
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Vẽ đường trũn ngoại tiếp tam giỏc
Cho trước tam giỏc ABC Dựng cụng cụ đường
trũn vẽ đường trũn đi qua ba điểm A, B, C
- GV yờu cầu HS dựng phần mềm Geogebra để vẽ hỡnh
1.Cho trước tam giỏc ABC Dựngcụng cụ đường trũn vẽ đường trũn điqua ba điểm A, B, C