1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn GA tin 6 chuan KTKN ky 2 (chi viec in)

41 454 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Làm quen với soạn thảo văn bản
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông XYZ
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Các em thấy xuất hiện những gì trên cửa sổ của phần mềm soạn thảo văn bản Word?. GV: Giới thiệu các thành phần trên cửa sổ của phần mềm soạn thảo văn bản Word.. Văn bản và phần mềm s

Trang 1

Tiết 37 Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV

- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, phòng máy

III Các hoạt động dạy học:

GV: Muốn tạo văn bản trên máy tính ta

phải sử dụng phần mềm soạn thảo văn

bản

GV: Các em thấy xuất hiện những gì

trên cửa sổ của phần mềm soạn thảo văn

bản Word?

GV: Giới thiệu các thành phần trên cửa

sổ của phần mềm soạn thảo văn bản

Word.

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

- Các loại văn bản: Trang sách, vở,báo, tạp chí…

- Ta có thể tự tạo văn bản bằng bút vàviết trên giấy

- Ta có thể tạo văn bản nhờ sử dụngmáy tính và phần mềm soạn thảo vănbản

2 Khởi động Word

Cách 1: Nháy đúp biểu tợng của Word

trên màn hình nền

Cách 2: Nháy nút Start, trỏ vào All

Programs, chọn Microsoft Word.

3 Có gì trên cửa sổ của Word?

Các bảng chọn, thanh công cụ, con trỏsoạn thảo, vùng soạn thảo, thanh cuốn

a) bảng chọn

- Các lệnh đợc sắp xếp theo từngnhóm trong các bảng chọn đặt trênthanh bảng chọn

- Để thực hiện một lệnh, nháy chuộtvào tên bảng chọn chứa lệnh và chọnlệnh

Trang 2

b) Nút lệnh

- Các nút lệnh đợc đặt trên các thanhcông cụ, mỗi nút có tên để phân biệt

- Nếu ta nháy chuột ở một nút lệnh,lệnh đó sẽ đợc thực hiện

D - Củng cố

- Nhắc lại về Word, cách khởi động Word và các thành phần trên cửa sổ của Word

E - Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập lại các thao tác khởi động Word, và quan sát cửa sổ Word

- Đọc trớc các mục 4, 5, 6 tiếp theo của bài

Tiết 38 Bài 13: Làm quen với soạn thảo văn bản

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV bài 14

- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, phòng máy

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra học sinh:

?1: Em hãy nêu các thành phần cơ bản của cửa sổ Word?

?2: Em hãy nêu cách bớc để mở một văn bản đã có sẵn trong máy?

- 1 – 2 HS trả lời GV nhận xét, cho điểm

IV Các hoạt động dạy học:

mở, chọn Open

* Chú ý : Theo mặc định, văn bản cần mở

thờng nằm ở My Document, tuy nhiên

có thể ở ví trí khác trong các ổ đĩa cứngtuỳ theo ngời dùng chọn nơi lu giữ vănbản

5 Lu văn bản

Trang 3

muốn lần sau mở máy ra vẫn còn văn

bản ấy trong máy các em phải lu (cất)

D - Củng cố

- Các thao tác để mở một văn bản, lu văn bản và kết thúc văn bản

E - Hớng dẫn về nhà

- Thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện với máy tính

- Hoàn thành các câu hỏi sau bài và đọc trớc bài 14

Tiết 39

Bài 14: soạn thảo văn bản đơn giản

I Mục tiêu:

- Biết cỏc thành phần cơ bản của một văn bản

- Nhận biết được con trỏ soạn thảo, vai trũ của nú và cỏch di chuyển con trỏ soạnthảo

- Biết quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word

- Biết cỏch gừ văn bản chữ Việt - Biết các quy tắc soạn thảo văn bản bằng Word

- Biết cách gõ văn bản tiếng Việt

II Chuẩn bị:

- Nội dung: Nghiên cứu tài liệu SGK, SGV bài 14

- ĐDDH: Tranh ảnh SGK, bảng phụ, phòng máy

III Kiểm tra bài cũ:

- GV đặt câu hỏi kiểm tra học sinh:

?1: Em hãy nêu các bớc để lu một file văn bản mới?

?2: Em hãy nêu cách bớc để mở một văn bản đã có sẵn trong máy?

- 1 – 2 HS trả lời GV nhận xét, cho điểm

IV Các hoạt động dạy học:

b) Dòng

Dòng là tập hợp các kí tự nằm trên cùngmột đờng ngang từ lề trái sang lề phải

Trang 4

GV: Em hãy phân biệt con trỏ soạn

thảo và con trỏ của Windows

GV: Các em đã học các môn về

Tiếng Việt vì vậy chúng ta sẽ không

khó khăn lắm khi gặp các qui tắc gõ

chữ Việt trong máy tính (GV giới

Trang là phần văn bản trên một trang in

2 Con trỏ soạn thảo

- Con trỏ soạn thảo là một vạch đứng

nhấp nháy trên màn hình

- Muốn chèn kí tự hay một đối tợng vàovăn bản ta phải di chuyển con trỏ soạnthảo tới vị trí cần chèn

3 Quy tắc gõ văn bản trong Word

- Các dấu ngắt câu phải đợc đặt sát vào

từ đứng trớc nó, tiếp theo là một dấucách nếu sau đó vẫn còn nội dung

- Các dấu mở ngoặc và các dấu mởnháy phải đợc đặt sát vào bên trái kí tự

đầu tiên của từ tiếp theo Các dấu đóngngoặc và đóng nháy tơng ứng phải đợc

đặt sát vào bên phải kí tự cuối cùng của

* Phần mềm hỗ trợ gõ tiếng Việt

Hai kiểu gõ tiếng Việt phổ biến nhấthiện nay là TELEX và VNI (SGK trang

73) (Yêu cầu học sinh học thuộc).

Trang 5

- Học thuộc bảng gõ chữ Việt (TELEX).

- Gừ được chữ Việt bằng một trong hai kiểu TELEX hoặc VNI

- Tạo được tệp văn bản đơn giản và lưu được tệp văn bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Chuẩn bị tốt kiến thức lý thuyết.

III - Phơng pháp

- Hớng dẫn học sinh thực hành trực tiếp trên máy tính

IV- Tiến trình bài giảng

- Phân biệt các thanh công cụ của Word, tìm

hiểu các nút lệnh trên các thanh công cụ đó

- Gõ đoạn văn (chú ý gõ bằng 10 ngón)

(Đoạn văn: Trang 77 sách giáo khoa).

- Lu văn bản với tên Bien dep

Trang 6

- Thu nhỏ kích thớc màn hình soạn thảo.

- Nháy chuột vào các nút ở góc trên bên phảicửa sổ và biểu tợng của văn bản trên thanhcông việc để thu nhỏ, khôi phục kích thớc tr-

ớc đó và phóng cực đại cửa sổ

- Đóng cửa sổ soạn thảo và thoát khỏi Word.

D - Củng cố

- Khởi động Word và Soạn một văn bản đơn giản

- Cách di chuyển con trỏ soạn thảo và các cách hiển thị văn bản

E - Hớng dẫn về nhà

- Về nhà thực hành lại các thao tác nếu có điều kiện

Tiết 42Bài 15: chỉnh sửa văn bản

I - Mục tiêu

- Biết thao tỏc chọn phần văn bản

- Biết cỏch thực hiện cỏc thao tỏc biờn tập văn bản đơn giản: xúa, sao chộp và di

- Thuyết trình và minh hoạ

IV- Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Các thành phần trên màn hình của Word

C - Bài mới

GV: Thuyết trình về hai phím xoá

Backspace, Delete và lấy ví dụ minh

1 Xoá và chèn thêm văn bản

- Để xoá kí tự ta sử dụng các phím:

+ Backspace: xoá kí tự bên trái con trỏ

Trang 7

GV: Muốn thực hiện các thao tác với

đoạn văn bản trớc tiên chúng ta phải

- > Với Backspace đợc: Trời │ắng

- > Với Delete đợc: Trời n│ng

- Để xoá nhanh nhiều phần văn bản thìchọn phần văn bản trớc khi sử dụngphím xoá

2 Chọn phần văn bản

- Trớc khi thực hiện một thao tác tác

động đến một phần văn bản, ta chọnphần văn bản đó

Bớc 1: Nháy chuột tại vị trí bắt đầu Bớc 2: Kéo thả chuột đến cuối phần văn

- Biết thao tỏc chọn phần văn bản

- Biết cỏch thực hiện cỏc thao tỏc biờn tập văn bản đơn giản: xúa, sao chộp và di

- Thuyết trình và minh hoạ

IV- Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Thao tác chọn một phần văn bản

Trang 8

Bớc 2: Đa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần

sao chép và nháy nút lệnh Paste trên thanh

công cụ chuẩn

4 Di chuyển

Cách thực hiện:

Bớc 1: Chọn phần văn bản cần di chuyển,

nháy nút lệnh Cut trên thanh công cụ chuẩn.

Bớc 2: Đa con trỏ soạn thảo đến vị trí mới và

nháy nút lệnh Paste trên thanh công cụ chuẩn.

- Rốn luyện thao tỏc tạo văn bản mới, mở văn bản đó cú

- Luyện kỹ năng gừ văn bản chữ Việt

- Thực hiện được cỏc thao tỏc cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản

- Thực hiện được cỏc thao tỏc sao chộp di chuyển văn bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Đọc trớc kiến thức lý thuyết.

Trang 9

GV: Giải thích và minh hoạ trực tiếp

trên máy tính cho học sinh hiểu thế

nào là gõ chèn và thế nào là gõ đè và

trong trờng hợp nào sử dung gõ chèn

hay gõ đè

GV: Hớng dẫn học sinh lại cách mở 1

văn bản đã có trong máy và ra yêu cầu

cho các em thực hành với các thao tác

1 Khởi động Word và tạo văn bản mới

- Khởi động Word và gõ nội dung đoạnvăn bản trang 84 SGK và sửa các lỗi gõsai nếu có

2 Phân biệt chế độ gõ chèn hoặc chế

đó hiện rõ nh OVR (chế độ gõ đè), hoặc

mờ đi nhu OVR (chế độ gõ chèn)

- Mở văn bản có tên Bien dep đã lu trong

bài thực hành trớc Trở lại văn bản vừa gõnội dung (ở phần 1 và 2), sao chép toàn

bộ nội dung của đoạn văn bản đó vào

cuối văn bản Bien dep.

- Thay đổi trật tự các đoạn văn bằng cáchsao chép hoặc di chuyển với các nút lệnhCopy, Cut và Paste để có thứ tự nội dung

đúng

- Lu lại văn bản với tên cũ

4 Thực hành gõ chữ Việt kết hợp với sao chép nội dung

- Mở văn bản mới và gõ bài thơ Trăng

ơi, SGK trang 85 Quan sát các câu thơ

Trang 10

lặp để sao chép nhanh nội dung Sửa cáclỗi gõ sai sau khi đã gõ xong nội dung.

- Lu văn bản với tên Trang oi.

- Hiểu nội dung và mục tiờu của định dạng văn bản

- Hiểu cỏc nội dung định dạng kớ tự

- Biết cỏch thực hiện được thao tỏc định dạng kớ tự cơ bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.

2 Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

IV- Tiến trình bài giảng

- Là thay đổi kiểu dáng, vị trí của các kí

tự (con số, chữ, kí hiệu), các đoạn vănbản và các đối tợng khác trên trang

b) Mục đích

- Định dạng văn bản nhằm mục đích đểvăn bản dễ đọc, trang văn bản có bố cục

đẹp và ngời đọc dễ ghi nhớ các nội dung

c) Phân loại

- Định dạng văn bản gồm hai loại: Địnhdạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

2 Định dạng kí tự

- Định dạng kí tự là thay đổi dáng vẻ củamột hay một nhóm kí tự

Trang 11

các em có biết việc trớc tiên chúng ta

phải làm gì không?

GV: Hớng dẫn học sinh hai cách để

định dạng văn bản trong Word

- Các tính chất: Phông chữ, cơ chữ, kiểuchữ, màu sắc

a) Sử dụng các nút lệnh

- Để định dạng kí tự ta chọn phần vănbản cần định dạng và sử dụng các nútlệnh trên thanh công cụ định dạng

- Các nút lệnh gồm: Phông chữ, cỡ chữ,kiểu chữ, màu chữ

b) Sử dụng hộp thoại Font

- Hiểu nội dung và mục tiờu của định dạng văn bản

- Hiểu cỏc nội dung định dạng kớ tự

- Biết cỏch thực hiện được thao tỏc định dạng kớ tự cơ bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.

2 Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

IV- Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Thế nào là định dạng văn bản? Các cách định dạng văn bản

C - Bài mới

GV: thuyết trình và lấy ví dụ minh

Trang 12

+ Khoảng cách giữa các dòng trong đoạnvăn.

+ Thay đổi lề cả đoạn văn

+ Khoảng cách dòng trong đoạn văn

D - Củng cố

- Khái niệm định dạng đoạn văn bản

- Các cách định dạng đoạn văn bản trong Word

E - Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK

Tiết 48Bài 17: định dạng đoạn văn bản

I - Mục tiêu

- Biết được cỏc kiểu căn lề và thực hiện được cỏc thao tỏc căn lề

- Biết cỏch sử dụng cỏc nỳt lệnh trờn thanh cụng cụ để định dạng đoạn văn bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, tranh ảnh.

2 Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và minh hoạ

IV- Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Thế nào là định dạng đoạn văn bản Mô tả cách sử dụng các nút lệnh để địnhdạng đoạn văn bản

C - Bài mới

GV: Thuyết trình, minh hoạ qua hình

3 Định dạng đoạn văn bằng hộp thoại

Paragraph

- Ngoài cách định dạng nhờ sử dụng cácnút lệnh trên thanh công cụ chúng ta còn

Trang 13

ảnh trong SGK.

GV: Giới thiệu cho học sinh vị trí và

tác dụng của họp thoại Paragraph.

- Thực hiện: Đặt trỏ vào đoạn văn cần

định dạng, vào Format -> Paragraph…

sau đó chọn khoảng cách thích hợp trong

các ô Before và After trên hộp thoại Paragraph rồi nháy Ok.

D - Củng cố

- Cách sử dụng hộp thoại Paragraph để định dạng đoạn văn bản

E - Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập lại bài theo hớng dẫn SGK

- Chuẩn bị cho Bài thực hành 7.

Tiết 49-50Bài thực hành số 7

Em tập trình bày văn bản

I - Mục tiêu

- Thực hiện được cỏc thao tỏc thay đổi phụng chữ, kiểu chữ, cỡ chữ

- Thực hiện được cỏc thao tỏc căn lề hai bờn, căn lề trỏi, căn lề phải, căn giữa

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.

Trang 14

Ra yêu cầu với bài Biển đẹp

trang 92 SGK cho học sinh làm

GV: Hớng dẫn học sinh thực hành

mẫu bài Tre xanh trang 93 SGK.

bày theo mẫu có sẵn

(Mẫu bài Biển đẹp trang 92 SGK) Yêu cầu:

- Tiêu đề có phông chữ, kiểu chữ, màu chữkhác với của nội dung văn bản Cỡ chữ củatiêu đề lớn hơn so với cỡ chữ của phần nộidung

- Tiêu đề căn giữa trang Các đoạn có nộidung căn thẳng cả hai lề, đoạn cuối cănthẳng lề phải

- Các đoạn nội dung có dòng đầu thụt lề

- Kí tự đầu tiên của đoạn nội dung thứ nhất

có cỡ chữ lớn hơn và kiểu chữ đậm rồi lu lạivăn bản

Tiết 2

2 Thực hành

- Gõ và thực hiện đoạn văn theo mẫu

(Mẫu bài Tre xanh trang 93)

- Lu văn bản với tên Tre xanh.

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.

Trang 15

GV: Yêu cầu HS khởi động máy tính sau

đó khởi động phần mềm soạn thảo văn

a) Tạo cho các dòng kế tiếp nhau lần lợt là các kiểu chữ đậm, nghiêng và gạch chân.

b) Tạo cho mỗi dòng là một màu chữ khác nhau.

c) Tạo cho mỗi dòng một kiểu phông chữ khác nhau.

d) Căn giữa tiêu đề, căn thẳng lề trái hai câu 1, 2; lền phải hai câu 3, 4; thụt lề câu 6, 7; các câu 7, 8, 9, căn giữa.

D - Củng cố

- Các kỹ năng với định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

E - Hớng dẫn về nhà

- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức từ đầu chơng chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết

Tiết 52kiểm tra 1 tiết

A - Mục tiêu

1 Kiến thức

- Giúp học sinh làm quen đợc với phần mềm soạn thảo văn bản Word

- Giao diện của phần mềm soạn thảo văn bản Word

- Các khái niệm, các thành phần cơ bản trong Word

Trang 16

C - Đề bài

Phần I (5 điểm): Trắc nghiệm

Câu 1 (3 điểm)

Điền Đ (đúng) hoắc S (sai) với các câu sau:

 1 Khi di chuyển con trỏ chuột thì con trỏ soạn thảo cũng di chuyển theo

 2 Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động xuống hàng khi con trỏ soạn thảo tới lề phải

 3 Em chỉ có thể trình bày nội dung văn bản bằng một vài phông chữ nhất định

 4 Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản

 5 Phím Delete dùng để xoá kí tự đằng trớc con trỏ soạn thảo.

 6 Có hai kiểu gõ chữ Việt: TELEX và VNI.

Câu 2 (2 điểm)

Điền từ vào chỗ trống trong những câu sau đây:

1 gồm các lệnh đợc sắp xếp theo từng nhóm

3 Định dạng văn bản gồm hai loại đó là: và

Phần II (5 điểm): Tự luận Câu 1 (2 điểm) Nêu ý nghĩa của các nút lệnh sau: New:

Open:

Print:

Undo:

Copy:

Save:

Cut:

Paste:

Câu 2 (1 điểm)

Liệt kê các hoạt động hàng ngày của em liên quan đến soạn thảo văn bản.

Câu 3 (2 điểm)

Định dạng đoạn văn bản là gì? Tại sao phải định dạng đoạn văn bản?

D đáp án và biểu điểm

Phần I (5 điểm)

Câu 1 (3 điểm, mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 2 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,5 điểm)

1 Bảng chọn

2 Thanh bảng chọn

3 Định dạng ký tự (và) định dạng đoạn văn bản

Phần II (5 điểm)

Câu 1 (2 điểm, mỗi ý đúng 0,25 điểm)

New: Mở văn bản mới

Open: Mở văn bản có sẵn trong máy

Print: In nội dung văn bản

Undo: Quay lại 1 thao tác

Copy: Sao chép văn bản Save: Lu văn bản

Cut: Di chuyển văn bản Paste: Dán nội dung văn bản

Trang 17

Câu 2 (1 điểm)

Học sinh có thể kể các hoạt động sau: Làm bài tập về nhà, viết văn, chép chính tả,soạn thảo văn bản trên máy tính

Câu 3 (2 điểm)

- Học sinh trả lời đợc khái niệm định dạng đoạn văn bản (1 điểm)

- Giải thích đợc lí do cần phải định dạng đoạn văn bản (1 điểm)

D - Củng cố

E - Hớng dẫn về nhà

Tiết 53bài 18: trình bày văn bản và trang in

I - Mục tiêu

- Biết được một số khả năng trỡnh bày văn bản của hệ soạn thảo văn bản

- Biết cỏch đặt lề trang văn bản

- Biết cỏch thực hiện việc chọn hướng trang in, xem trước khi in và in văn bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.

GV: Khi ta muốn in nội dung một văn

bản thì phải trình bày trang văn bản

- Trình bày trang văn bản thực chất là

xác định các tham số có liên quan đến

trang in văn bản, kích thớc trang giấy,

lề giấy, các tiêu đề trang in, dánh số

trang văn bản

Tuy nhiên, chúng ta thấy SGK chỉ trình

bày 2 tham số của trang là kích thớc

các lề và hớng giấy

GV: Các yêu cầu cơ bản khi trình bày

một trang văn bản là gì?

GV: Yêu cầu học sinh quan sát hình

trang 94 (a, b) và nhận xét các điểm

giống và khác nhau giữa 2 trang văn

+ Đặt lề trang: Lề trái, lề phải, lề trên, lềdới

Trang 18

GV: Giới thiệu với học sinh hình trang

94 SGK để thấy đợc lề trong trang

- Biết được một số khả năng trỡnh bày văn bản của hệ soạn thảo văn bản

- Biết cỏch đặt lề trang văn bản

- Biết cỏch thực hiện việc chọn hướng trang in, xem trước khi in và in văn bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, phòng máy.

2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình và thực hành trên máy

IV- Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Những yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản

Trang 19

GV: Lu ý với HS khi thao tác trên

hộp thoại ta có thể xem hình minh

hoạ ở góc dới bên phải hộp thoại để

thấy ngay tác dụng

GV: Để xuất nội dung văn bản đã có

ra giấy ta phải dùng thao tác nào?

GV: Để in đợc văn bản ra giấy điều

kiện cần là gì?

GV: Tuy nhiên để in văn bản ra giấy

ta phải xem trớc khi in Tức là phải

kiểm tra toàn bộ cách bố trí, ngắt

trang

GV: Muốn xem trớc khi in ta sử

dụng nút lệnh nào?

- Chú ý: Nếu phát hiện ra những

khiếm khuyết ngời soạn thảo có thể

chỉnh sửa lại văn bản ngay trong

- Muốn xem trớc khi in ta sử dụng nút lệnhPrint Preview:

+ Nháy các nút mũi tên (lên, xuống) để xemcác trang nếu văn bản gồm nhiều trang.+ Nháy nút Close để trở về chế độ xem bìnhthờng

- Biết được tỏc dụng và cỏch sử dụng cỏc tớnh năng tỡm và thay thế

- Biết cỏch thực hiện cỏc thao tỏc tỡm kiếm, thay thế đơn giản trong văn bản

II - Chuẩn bị

1 Giáo viên: Giáo trình, bảng phụ.

2 Học sinh: Nghiên cứu bài trớc khi đến lớp, SGK, vở ghi.

III - Phơng pháp

- Thuyết trình

Trang 20

IV- Tiến trình bài giảng

A - ổn định lớp

B - kiểm tra bài cũ

? Những yêu cầu cơ bản khi trình bày trang in

C - Bài mới

Đặt vấn đề: Hơn hẳn khi viết trên giấy, khi soạn thảo văn bản trên máy tíhn

phần mềm sẽ cung cấp cho chúng ta nhiều công cụ sửa lỗi rất nhanh nh: gõ tắt,kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp, tìm kiếm và thay thế

Hom nay chúng ta sẽ tìm hiểu về các thao tác tìm kiếm và thay thế trong mộtvăn bản Word

GV: Theo em công cụ tìm kiếm có

tác dụng gì?

GV: Để tìm một từ hay một nhóm ký

tự trong văn bản ta làm n thế nào?

GV: Đa ra bảng phụ

- Việc tìm thông tin hiện nay đang là

nhu cầu lớn đối với mọi ngời

GV: Theo em hiểu tính năng thay thế

có tác dụng gì?

GV: Để thực hiện đợc thao tác thay

thế ta sử dụng hộp thoại nào?

GV: Đa ra bảng phụ và giới thiệu

- Chú ý: Nếu chắc chắn các em có

thể nháy nút Replace All để thay thế

tất cả các cụm từ tìm đợc bằng cụm

+ Find what: Gõ nội dung cần tìm

Từ hoặc dãy ký tự tìm đợc sẽ hiển thị trenmàn hình dới dạng bị bôi đen

+ Find Next: Tìm kiếm

+ Cancel: Bỏ qua việc tìm kiếm

2 Thay thế

- Tính năng thay thế giúp tìm nhanh dãy

ký tự trong văn bản và thay thế dãy ký tựtìm đợc bằng một dãy khác (do ta qui

định)

- Cách thực hiện:

vào bảng chọn Edit -> Replace Xuất hiệnhộp thoại, chọn Find and Replace vớitrang Replace

+ Find what: Gõ nội dung cần thay thế.+ Replace with: Gõ nội dung thay thế.+ Replace: Để thay thế

+ Find next: Để tìm

D - Củng cố

- Gọi HS đọc phần ghi nhớ SGK trang 98

- Nhắc lại các bớc thực hiện lệnh tìm kiếm và thay thế

E - Hớng dẫn về nhà

Ngày đăng: 23/11/2013, 10:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng chọn - Bài soạn GA tin 6 chuan KTKN ky 2 (chi viec in)
1. Bảng chọn (Trang 16)
Hình   ảnh).  Yêu   cầu   HS   quan   sát   và - Bài soạn GA tin 6 chuan KTKN ky 2 (chi viec in)
nh ảnh). Yêu cầu HS quan sát và (Trang 21)
Bảng đó sẽ tạo ra số hàng, số cột nh  ta - Bài soạn GA tin 6 chuan KTKN ky 2 (chi viec in)
ng đó sẽ tạo ra số hàng, số cột nh ta (Trang 26)
Bảng nh yêu cầu của GV (HS sáng kiến - Bài soạn GA tin 6 chuan KTKN ky 2 (chi viec in)
Bảng nh yêu cầu của GV (HS sáng kiến (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w