1.Kiến thức: Học sinh biết nhõn một số với một tổng; nhõn một tổng với một 3.Thỏi độ:Tớch cực học tập... Kiểm tra bài cũ: - HS: 2 học sinh đọc thuộc lũng bảy cõu tục ngữ của bài tập đọc
Trang 1Tuần 12
Soan: 15/11
Giảng: 16/11 Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: Chào cờ
I Mục tiêu.
- Nhận xét u, nhợc điểm tuần 11
- Kế hoạch tuần 12
II Nội dung.
1.GV cho HS chào cờ
2 Nhận xét u khuyết điểm tuần 11 ( SH của tuần 11)
3 Kế hoạch cho tuần 12
4 VS trờng, lớp, chuẩn bị đồ dùng học tập cá nhân cho đầy đủ theo yêu cầu
5 Một số HĐ khác
- Đi học đúng giờ, đều
- Tham gia đầy đủ các hoạt động khác
- Học 2b/ngày từ ngày
- Thực hiện phong trào “ XD HS TC”
- Thực hiện chuyên đề: RC - GV” theo kế hoạch
- Chơi trò chơi “nhảy dây”
- Tuyền truyền cách phòng tránh H1- N1 cho Hs
1.Kiến thức: Học sinh biết nhõn một
số với một tổng; nhõn một tổng với một
3.Thỏi độ:Tớch cực học tập
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
- HS: 2 học sinh :Viết số thớch hợp vào
- GV: nờu kết luận, Kết luận (SGK):
Viết lại dưới dạng biểu thức:
aÍ(b + c) = aÍ b + aÍc
c) Thực hành:
Bài tập 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức rồi
viết vào ụ trống (theo mẫu)
- HS: nờu yờu cầu
- GV: làm mẫu 1 ý
- HS: làm vào vở, lờn chữa bài
-Kiểm tra bài cũ:
- GV: Cho HS nêu những sự kiện chính của nớc ta từ năm 1858 đến năm 1945
- HS: làm bài
2.2-Hoạt động 2: (làm việc theo nhóm)
- GV: hớng dẫn HS tìm hiểu những khó khăn của nớc ta ngay sau Cách mạng tháng Tám:
+Vì sao nói: ngay sau CM tháng Tám, nớc ta ở trong tình thế “ nghìn cân treo sợi tóc”?
- HS: trả lời
- GV: chia lớp thành 3 nhóm, phát phiếu thảo luận (ND câu hỏi nh SGV-Tr.36)
- HS: thảo luận trong thời gian từ 5 đến
7 phút, đại diện các nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung
- GV: nhận xét, chốt ý đúng rồi ghi
Trang 3- HS: quan sát ảnh ( cảnh chết đói năm 1945)
+Nêu nhận xét về tội ác của chế độ thực dân? Từ đó liên hệ với Chính phủ ta đã chăm lo cho đời sống nhân dân
tờn tuổi lừng lẫy
2.Kỹ năng: Đọc lưu loỏt, trụi chảy
toàn bài Đọc diễn cảm bài văn với
giọng khõm phục
3.Thỏi độ:Biết vươn lờn trong cuộc
sống
- Nắm đợc quy tắc nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,…
- Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên viết các số
đo đại lợng dới dạng số thập phân
- yêu thích môn học
Trang 4Kiểm tra bài cũ:
- HS: 2 học sinh đọc thuộc lũng bảy
cõu tục ngữ của bài tập đọc trước
- GV: NXĐG, Giới thiệu, ghi đầu bài
Hướng dẫn học sinh luyện đọc và tỡm
hiểu bài:
* Luyện đọc:
- HS: đọc toàn bài + đọc chú giải, chia
đoạn (4 đoạn); đọc nối tiếp đoạn
- GV: Sửa lỗi phỏt õm; giải nghĩa một
số từ và hướng dẫn ngắt nghỉ, nờu
giọng đọc (toàn bài đọc với giọng
khõm phục)
- HS: đọc theo cặp; 2 em đọc cả bài
- GV: Đọc mẫu toàn bài
* Tỡm hiểu nội dung bài:
- HS: đọc đoạn 1 + 2, trả lời cõu hỏi
+ Trước khi mở cụng ti vận tải đường
thuỷ, Bạch Thỏi Bưởi đó làm những
cụng việc gỡ? (bỏn hàng rong cựng mẹ,
làm con nuụi cho nhà họ “Bạch”, được
nuụi ăn học; làm thư ký cho một hóng
buụn, rồi buụn gỗ, mở hiệu cầm đồ, lập
nhà in, khai thỏc mỏ)
+ Những chi tiết nào chứng tỏ Bạch
Thỏi Bưởi là người cú ý chớ? (Cú lỳc
mất trắng tay, nhưng khụng nản chớ)
- Giảng từ: tay trắng (mất sạch tiền
của); khụng nản chớ(giữ vững được ý
chớ)
- GV: NX, chốt ý
- HS: đọc đoạn 3 + 4, trả lời cõu hỏi:
+ Bạch Thỏi Bưởi đó mở cụng ti vận tải
đường thuỷ vào thời điểm nào? (vào
lỳc tàu của người Hoa độc chiếm cỏc
đường sụng ở miền Bắc)
+ Bạch Thỏi Bưởi đó thắng với cỏc chủ
Kiểm tra bài cũ:
- GV: Nêu cách nhân một số thập phân với 10?
Trang 57 1
5 1
4
6
tàu nước ngoài như thế nào? (ễng khơi
dậy lũng tự hào dõn tộc của người Việt:
“Người ta phải đi tàu ta”; ụng mua
xưởng sửa chữa tàu; thuờ kĩ sư trụng
nom)
+ Thế nào là “Một bậc anh hựng kinh
tế”? (Người lập nờn thành tớch phi
thường trong kinh doanh)
+ Nhờ đõu mà Bạch Thỏi Bưởi thành
cụng? (Nhờ ý chớ vươn lờn, thất bại
c) Hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
- GV: nờu lại giọng đọc
- Chựa là cụng trỡnh kiến trỳc đẹp
1- vẻ đẹp và sự sinh sôi của rừng thảo quả
2- Đọc trôi chảy, lu loát và diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, thể hiện cảm hứng ca ngợi vẻ đẹp của rừng thảo quả
Trang 62.Kỹ năng:Trả lời cõu hỏi
- Kiểm tra bài cũ:
- HS: 2 học sinh nêu:Vỡ sao Lý Thỏi Tổ
chọn Đại La làm kinh đụ?
- GV: NXĐG, Giới thiệu, ghi đầu bài
- HS: ghi vở
b) Nội dung:
- GV HD :
* Hoạt động: Làm việc cả lớp
- HS: đọc thụng tin ở SGK (Đoạn từ
đầu đến “rất thịnh đạt”), trả lời cõu hỏi:
- GV: Vỡ sao núi “Đến thời Lý, đạo
phật trở nờn thịnh đạt nhất”? (Vỡ nhiều
vua đó từng theo đạo Phật Kinh thành
Thăng Long và cỏc xó cú rất nhiều
chựa
- HS: trả lời:
* Hoạt động 2: Làm việc cỏ nhõn
- GV: Cho học sinh đọc thầm thụng tin
ở SGK và trả lời cõu hỏi:
- HS: trả lời:
+ Thời Lý, chựa được sử dụng vào việc
gỡ? (Chựa là nơi tu hành của cỏc nhà
sư, là nơi tổ chức lễ bỏi của đạo Phật và
là trung tõm văn hoỏ của làng xó.)
+ Nờu quy mụ của cỏc ngụi chựa thời
Lý? (Được xõy dựng với quy mụ lớn
Nhiều ngụi chựa cú kiến trỳc độc đỏo)
- Kiểm tra bài cũ:
- GV: Y/c
- HS : đọc trả lời các câu hỏi về bài
Tiếng vọng của nhà văn Nguyễn Quang
- GV: HD Chia đoạn (3đoạn)
- HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
- GV: Cho HS đọc đoạn trong nhóm
Trang 7- GV: Cho học sinh quan sỏt ảnh chựa
Một Cột, chựa Keo, tượng phật A-di-đà
để mụ tả, nhận xột về kiến trỳc của
chựa Một Cột? (Đõy là một cụng trỡnh
+)Rút ý 2: : Sự sinh sản rất nhanh
của rừng
-Cho HS đọc đoạn 3 +Hoa thảo quả nảy ra ở đâu?
+Khi thảo quả chín, rừng có những nét gì đẹp?
+)Rút ý3: Vẻ đẹp của rừng thảo quả
- Mời HS nối tiếp đọc bài
- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi
“ Vua tàu thuỷ” bạch thái
b-ởi.
Tập đọc Luyện đọc mùa thảo quả
Trang 81.Kiến thức:Học sinh biết thực hiện
phộp nhõn một số với một hiệu, nhõn
- Biết ghép một tiếng gốc Hán (bảo) với những tiếng thích hợp để tạo thành từ phức
Trang 9III Các hoạt động dạy và học
- GV: Giới thiệu, ghi đầu bài Nờu vớ
dụ: Tớnh và so sỏnh giỏ trị của hai
biểu thức.Ghi hai biểu thức:
* Nhõn một số với một hiệu
- GV: Chỉ cho học sinh thấy (3 Í (7 –
5) là một số nhõn với một hiệu; 3 Í
7 – 3 Í 5 là hiệu của tớch cỏc số đú
với số bị trừ và số trừ).Gợi ý cho học
sinh nờu kết luận Kết luận: (SGK)
Viết kết luận dưới dạng biểu thức:
a Í (b – c) = a Í b – a Í c
- HS: nêu công thức và ghi vở
* Thực hành:
Bài tập 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức
rồi viết vào ụ trống (theo mẫu)
số với một hiệu để tớnh (theo mẫu)
-Kiểm tra bài cũ:
- HS : nhắc lại kiến thức về quan hệ từ và làm bài tập 3, tiết LTVC trớc
- GV: NXĐG, nêu MĐ, YC của tiết học
- HS: ghi vở
*Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài tập 1:
- GV: 1 HS đọc văn Cả lớp đọc thầm theo
- GV: Mời đại diện nhóm trình bày
- HS: Các nhóm khác nhận xét
Trang 105 1
5 1
6
- HS: nờu yờu cầu bài tập
- GV: Cựng học sinh hoàn thành mẫu
Mẫu: 26 Í 9 = 26 Í (10 - 1)
= 26 Í 10 - 26 Í 1
= 260 – 26 = 234
- HS: tự làm cỏc ý cũn lại ra nhỏp,
1học sinh lờn bảng làm bài
- GV: Kiểm tra, nhận xột kết quả
- HS: 1 học sinh đọc bài toỏn
- GV: Nờu yờu cầu, túm tắt bài toỏn
Túm tắt:
- HS: nờu cỏch giải
- Lớp giải bài vào vở
- GV: chấm bài vào vở cho Hs
Đỏp số: 5250 quả trứngCủng cố - Dặn dũ :
từ khác nhng nghĩa của câu không thay
đổi
- HS: làm vào vở- một số HS đọc câu văn đã thay, nhận xét
- GV: phân tích ý đúng: Chọn từ giữ gìn, gìn giữ thay thế cho từ bảo vệ
-Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ
- Dặn HS ghi nhớ những từ ngữ đã học trong bài
tiêu 1.Kiến thức: Nắm được một số từ, một số cõu tục ngữ núi về ý chớ, nghị lực
của con người
2.Kỹ năng: Biết cỏch sử dụng cỏc
từ ngữ núi trờn
- Củng cố về nhân 1 sô TP với 1 số TN; nhân nhẩm 1 sốTP với 10,100,1000 -Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.Rèn kĩ năng
Trang 111 Kiểm tra bài cũ:
- HS: 2 học sinh làm bài miệng lại bài
tỡnh; chớ hướng; chớ cụng; quyết chớ
- HS: nờu yờu cầu của bài, suy nghĩ tự
làm bài vào VBT, trỡnh bày miệng kết
Bài tập 2: Dũng nào dưới đõy ghi
đỳng nghĩa của từ “nghị lực” (nội dung
SGK)
- HS: nờu yờu cầu của bài, suy nghĩ tự
làm bài vào VBT, trỡnh bày miệng kết
quả
- GV: Cựng học sinh nhận xột bài làm,
chốt lại đỏp ỏn:
Bài tập 3: Chọn từ trong ngoặc đơn
(nghị lực; quyết tõm; nản chớ; kiờn
nhẫn; nguyện vọng) để điền vào ụ
trống
- HS: nờu yờu cầu bài tập, làm bài
nháp
- GV: Gọi HS chữa bài ở bảng phụ,
-Kiểm tra bài cũ:
- GV: Y/c;
- HS: Nêu cách nhân một số thập phân với một số tự nhiên? Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000 ta làm thế nào?
- GV: Mời 1 HS nêu yêu cầu
- HS : nêu cách làm, làm vào nháp, sau
đó đổi nháp kiểm tra chữa chéo cho nhau, một số HS đọc kết quả
- GV nhận xét Mời 1 HS đọc đề bài tập
2 (58): Đặt tính rồi tính
Trang 12a)Vàng phải thử lửa mới biết vàng thật
hay vàng giả.Người phải thử thỏch
trong gian nan mới biết nghị lực, biết
tài năng
b)Từ nước ló mà làm thành hồ, từ tay
khụng mà làm thành cơ đồ mới thật là
tài giỏi, ngoan cường
c)Phải vất vả lao động mới gặt hỏi
được thành cụng.Khụng thể tự dưng mà
- Dặn HS ụn lại kiến thức của bài
- HS làm vào bảng con 4 HS lên chữa bài, nhận xét, bổ sung
- HS: 1 HS đọc yêu cầu bài tập 3 (58):
HS trao đổi nhóm 2 để tìm cách giải, làm vào vở 1 HS lên bảng chữa bài
Tiết 4
Môn
Tên bài SƠ ĐỒ VềNG TUẦN HOÀN CỦA Khoa học:
NƯỚC TRONG TỰ NHIấN
Chính tả (nghe viết)–
$12: Mùa thảo quả Phân biệt âm đầu s/x, âm cuối t/c
Trang 13I.Mục
tiêu 1.Kiến thức: Hệ thống hoỏ kiến thức về vũng tuần hoàn của nước trong tự
nhiờn
2.Kỹ năng: Vẽ và trỡnh bày sơ đồ về
vũng tuần hoàn của nước trong tự
nhiờn
3.Thỏi độ: Bảo vệ nguồn nước
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài Mùa thảo quả
- HS: Giấy để vẽ sơ đồ vũng tuần hoàn của nước
III Các hoạt động dạy và học
5 1
10 1
1
2
Kiểm tra bài cũ:
- HS: 2 học sinh nêu: Mõy được hỡnh
thành như thế nào? Mưa từ đõu ra?
+ Giọt mưa rơi xuống đất
+ Dóy nỳi cú dũng suối, chõn nỳi là
những ngụi nhà và cõy cối…
+ Suối chảy ra sụng; sụng chảy ra biển
+ Bờn bờ sụng là đồng ruộng và ngụi
nhà
- Giảng thờm cho học sinh kết hợp vẽ
sơ đồ lờn bảng
- HS: chỉ vào sơ đồ núi về sự bay hơi
và ngưng tụ của nước
1.Kiểm tra bài cũ
- GV y/c : HS tự viết các từ ngữ theo yêu cầu bài tập 3a hoặc 3b, tiết chính tả tuần 11
- HS: đổi bài chéo , KT
- GV: nêu mục đích, yêu cầu của tiết học Hớng dẫn HS nghe – viết:
GV Đọc bài và đặt câu hỏi: Khi thảo quả chín rừng có những nét gì đẹp?
- HS: đọc thầm lại bài
- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho:
- HS viết bảng con: nảy, lặng lẽ, ma rây, rực lên, chứa lửa, chứa nắng nêu …cách trình bày bài?
Trang 1410 1
5 1
5 1
3 * Hoạt động 2: Vẽ sơ đồ vũng tuần
hoàn của nước trong tự nhiờn
- GV: Giao nhiệm vụ cho học sinh HS:
vẽ trờn giấy đó chuẩn bị sẵn rồi trỡnh
bày với nhau về kết quả làm việc, trỡnh
- Mời đại diện 3 tổ trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
3-Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều
và xem lại những lỗi mình hay viết sai
2.Kỹ năng: Nghe viết đỳng chớnh tả,
trỡnh bày đỳng đoạn văn theo yờu cầu
- Luyện viết đỳng những tiếng cú õm
MÂYNƯỚC
HƠI
NƯỚC
MÂYNƯỚC
Trang 15õm đầu s/x ở BT3(Tiết chớnh tả trước)
- GV: Giới thiệu, ghi đầu bài+ ghi bảng
và Hướng dẫn học sinh nghe – viết:
- HS: 1 HS đọc toàn bài cần viết chớnh
tả , nờu nội dung bài đọc
( Ca ngợi hoạ sĩ Lờ Duy Ứng cú nghị
lực, anh đó vượt lờn số phận)
- GV: Hướng dẫn luyện viết từ khú, từ
dễ lẫn
- HS; viết trên bảng con
- GV: Đọc cho học sinh viết chớnh tả
Đọc lại toàn bài cho học sinh soỏt lỗi
Trung Quốc; chớn mươi tuổi; trỏi nỳi;
chắn ngang; chờ cười; chết; chỏu; chắt;
truyền nhau; chẳng thể; trời; trỏi nỳi.
- HS: đọc lại bài văn sau khi đó điền
đỳng.Núi về nội dung bài văn
- HS:Tự ôn lại bài tiết trớc
- GV: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- HS: ghi vở
2-Nội dung:
2.1-Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông tin
- GV: giao NV
- HS: đọc các thông tin trong SGK và trả lời các câu hỏi:
+Trong tự nhiên, sắt có ở đâu?
+Gang, thép đều có thành phần nào chung?
+Gang và thép khác nhau ở điểm nào?
- GV: Gọi một số HS trả lời
-HS khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận: SGV-Tr, 93
2.2-Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
- GV giảng: Sắt là một kim loại đợc sử dụng dới dạng hợp kim
- HS: quan sát hình trang 48, 49 SGK theo nhóm đôi và nói xem gang và thép
đợc dùng để làm gì? đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình, nhận xét, bổ sung
- GV: cho HS cùng thảo luận câu hỏi:+Kể tên một số dụng cụ, máy móc đồ dùng đợc làm từ gang và thép mà em biết?
+Nêu cách bảo quản các đồ dùng bằng gang, thép có trong nhà bạn?
- GV kết luận: (SGV – tr 94)
- HS : nối tiếp đọc phần bóng đèn toả
Trang 16- KN: thùc hiÖn thµnh th¹o phÐp nh©n víi sè TP
- GV: Y/C nªu kÕt qu¶ b»ng miÖng
Trang 17Thể dục Học động tác thăng bằng của bài thể dục phát triển chung
trò chơi: " con cóc là cậu ông trời "
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Vệ sinh an toàn nơi tập
- Còi, dụng cụ cho trò chơi
III Nội dung và PP lên lớp:
- Trò chơi: con cóc là cậu ông trời
b Học động tác thăng bằng của bài thể dục phát
x x x x x x GV
x x x x x x
Trang 18tiêu 1.Kiến thức: Hiểu cỏc từ ngữ trong bài và ý nghĩa truyện: nhờ khổ cụng rốn
luyện
Lờ-ụ-nac-đo đa Vin-xi đó trở thành
hoạ sĩ thiờn tài
2.Kỹ năng:
Đọc trụi chảy, lưu loỏt, chớnh xỏc
toàn bài
Biết đọc diễn cảm bài văn giọng nhẹ
nhàng, từ tốn, khuyờn bảo, õn cần
3.Thỏi độ:Kiờn trỡ, khổ luyện mới
- Thỏi độ:Tớch cực học tập
II Đồ
dùng
dạy học
- GV: Ảnh Lờ-ụ-nac-đo đa Vin-xi (SGK) lớp 4
- Lớp 5:Bảng phụ ghi tóm tắt dàn ý ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài) của bài Hạng A Cháng.- Giấy khổ to, bút dạ
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc bài “Vua tàu thuỷ”
Bạch Thỏi Bưởi – trả lời cõu hỏi về nội
dung bài ( 2em đọc nối tiếp)
- GV: NXĐG và Giới thiệu, ghi đầu
bài, Hướng dẫn học sinh luyện đọc và
- GV: Cho HS nêu cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh đã học
Trang 1910 1 4
- HS: học sinh đọc đoạn
- GV: Sửa lỗi phỏt õm; giải nghĩa từ ở
SGK và nhắc học sinh ngắt nghỉ hơi
đỳng, giọng đọc của bài
- HS: luyện đọc theo cặp, 2em đọc toàn
bài
- GV: Đọc mẫu toàn bài
* Tỡm hiểu nội dung bài:
- HS: đọc từ đầu đến “tỏ vẻ chỏn nản”
Một học sinh đọc phần cũn lại trả lời
cõu hỏi:
+ Vỡ sao những ngày đầu học vẽ
Lờ-ụ-nỏc-đụ thấy chỏn? (Vỡ suốt mười mấy
ngày học cậu phải vẽ rất nhiều trứng)
- GV: Giảng từ: chỏn ngỏn (rất chỏn)
+ Thầy Vờ-rụ-ki-ụ cho trũ học vẽ thế để
làm gỡ? (Để trũ quan sỏt vật 1 cỏch tỉ mỉ,
để vẽ nú một cỏch chớnh xỏc)
- HS: đọc đoạn 2, trả lời cõu hỏi:
+ Lờ-ụ-nỏc-đụ đó thành đạt như thế nào?
(ễng trở thành danh họa kiệt xuất ễng
là nhà điờu khắc nhà kiến trỳc)
- GV: Giải nghĩa từ: Kiệt xuất (cú tài
năng, giỏ trị nổi bật)
+ Theo em, nguyờn nhõn nào khiến
Lờ-ụ-nỏc-đụ thành cụng? (Nhờ tài năng
bẩm sinh và khổ cụng luyện tập)
( í chớnh : Nhờ khổ cụng luyện tập
Lờ-ụ-nỏc-đụ đó trở thành một hoạ sĩ thiờn tài.)
+Tìm phần kết bài và nêu ý chính của nó?
- HS: báo cáo kết quả
- HS: đọc và nói lại nội dung cần ghi nhớ
MT ngời
+Chú ý đa vào dàn ý những chi tiết có chọn lọc những chi tiết nổi bật về ngoại hình, tính tình, hoạt động của ngời đó.-HS : nói đối tợng định tả
- GV: lập dàn ý ra nháp
Trang 2010 1
5 1
5 * Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV: dán bảng phụ và HD:
- HS: nhắc lại giọng đọc của bài, học
sinh đọc lại toàn bài theo giọng đó
- GV: Mời một số HS trình bày
- HS: trình bày
- GV: Cả lớp và GV nhận xét, nhận xét
kĩ cá bài làm bằng giấy khổ to dán trên bảng
- Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học, yêu cầu HS về hoàn chỉnh dàn ý
1.Kiến thức: Củng cố cho học sinh về
tớnh chất giao hoỏn, kết hợp của phộp
nhõn và nhõn một số với một tổng
- Đọc lu loát và diễn cảm bài thơ với giọng trải dài, tha thiết, cảm hứng ca ngợi những phẩm chất cao quý, đáng kính trọng của bầy ong
-Thuộc lòng hai khổ thơ cuối bài ( HS khá cả bài)
5 1 1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh tự KT chéo bài b i à tập 4
(Tiết trước)
- Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc và trả lời các câu hỏi về bài Mùa thảo quả
- GV: NXĐG và Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu mục đích của tiết học.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:a) Luyện đọc:
- HS: 1 HS khá đọc + chú giải Sgk
Trang 21- GV: Giới thiệu, ghi đầu bài
b) Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập 1: Tớnh
- HS: nờu yờu cầu bài tập
- GV: Yờu cầu học sinh nhắc lại cỏch
nhõn một số với một tổng; một hiệu
- HS: đọc nối tiếp đoạn,
- GV: kết hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó
-HS: đọc đoạn trong nhóm; 1-2 HS đọc toàn bài
- GV: đọc diễn cảm toàn bài
- HS : đọc khổ thơ 2-3 và trả lời câu hỏi:
+Bầy ong đến tìm mật ở những nơi nào?
+Nơi ong đến có vẻ đẹp gì đặc biệt?+Em hiểu nghĩa câu thơ “Đất nơi đâu cũng tìm ra ngọt ngào” thế nào?