1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra dai so 9 tiet 46

3 322 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng Giáo dục và đào tạo Thiệu HoáTr ờng THCS Thiệu Ngọc Ma trận + Đề kiểm tra đại số 9 – Tiết 46.. Nếu giảm cạnh lớn đi 4cm và tăng cạnh nhỏ lên 6cm thì diện tích không đổi.. Tính diệ

Trang 1

Phòng Giáo dục và đào tạo Thiệu Hoá

Tr

ờng THCS Thiệu Ngọc

Ma trận + Đề kiểm tra đại số 9 – Tiết 46.

Ngời ra đề : Lê Văn Chính

I Ma trận đề:

Cấp độ

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Hệ hai phơng

trình bậc nhất

hai ẩn

Học sinh biết thay giá

trị của tham

số vào hệ,

để giải hệ phơng trình

Học sinh biết tìm

điều kiện để hệ

có nghiệm thoả

mãn điều kiện cho trớc

Học sinh biết đặt

ẩn phụ để đa về

hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn và giải hệ phơng trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

1 1 10%

1 2 20%

3 5 50%

Giải bài toán

bằng cách lập

hệ phơng

trình

Học sinh lập đợc hệ phơng trình

và giải khi biết đờng thẳng đi qua

2 điểm

Học sinh biết tìm toạ độ giao điểm của 2 đờng thẳng bằng cách giải

hệ phơng trình

Học sinh biết giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 1 10%

1 3 30%

3 5 50%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 3 30%

2 2 20%

2 5 50%

6 10 100% II.Đề bài:

=

= +

1 2y mx

2 my x

a) Giải hệ phơng trình trên khi m = 2

b) Tìm các số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x ; y) mà x > 0 và y < 0

Bài 2 : (2đ)

a) Xác định a, b để đờng thẳng y = ax+b đi qua hai điểm A (1;2) và B (-1;0)

b) Tìm tọa độ giao điểm của đờng thẳng y = 2x+3 với đờng thẳng đợc xác định ở câu a

Bài 3 : (3 đ) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình

Hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông hơn kém nhau 2cm Nếu giảm cạnh lớn đi 4cm và tăng cạnh nhỏ lên 6cm thì diện tích không đổi Tính diện tích của tam giác vuông



=

− +

=

1 2 2

2

3 2 4 2 3

y x

y x

Bài 1: (3đ)

Trang 2

a, Với m =2 ta có: x 2y 2

2x 2y 1

 − =

 0,5đ

3 3

x

x y

=

⇔  + =

 0,5đ

1

x y

=

⇔  + =

 0,25đ

1 1 2

x y

=

⇔  =

 0,5đ

Vậy hệ đã cho có nghiệm : ( ; ) 1;1

2

x y  

=  ữ  0,25đ

b,

=

= +

1 2y

mx

2 my

x

= −

= −

Giải phơng trình (2): 22 1

2

m y m

= + ( vì m2+ ≠2 0) Thay vào (1) ta có: 2 4

2

m x m

+

= + 0,25đ

Để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất (x ; y) mà x > 0 và y < 0 ; với các số m nguyên thì:

4 0

m

m

m Z

+ >

 − <

 ∈

0,25đ

4

1

2

m

m

m Z

> −

 < ⇔



m = -3 ; -2 ; -1 ; 0

Vậy m = -3 ; -2 ; -1 ; 0 thì hệ phơng trình có nghiệm x >0 và y <0 0,25đ

Bài 2: (2đ )

a) - Để đờng thẳng y=ax+b đi qua điểm A(1;2) , tacó : a+b = 2 0,25đ

- Để đờng thẳng y=ax+b đi qua điểm B (-1;0) , ta có: -a+b=0 0,25đ

- Lập đợc hệ

= +

= +

0 b a

2 b a

0,25

- Giải hệ phơng trình ta tìm đợc a=1 ; b= 1

- kết luận : a=1 ; b =1 0,25đ

b) Tọa độ giao điểm của đờng thẳng y = 2x+3 và đờng thẳng y = x + 1 là nghiệm của hệ phơng trình: 2 3

1

y x

y x

 = +

 0,25đ

2

1

x y

= −

⇔  = −

 0,5đ

- Kết luận: Tọa độ giao điểm của 2 đờng thẳng (x=-2; y=-1) 0,25đ

- Gọi y (cm) là độ dài cạnh góc vuồng nhỏ (y>0) 0,5đ

Trang 3

Lập đợc hệ

=

=

12 y 2 x

2 y x

- Giải hệ tìm đợc x = 8 ; y = 6 0,5đ

- Diện tích của tam giác là : 24(cm 2) 0,5đ

Bài 4: (2đ)



=

− +

=

1 2 2

2

3 2 4 2 3

y x

y x

ĐK: x≥ 2;y≥ 2 0,25đ

2 0

a x

b y

 = − ≥

 0,25đ

Ta có hệ theo a,b : 3 4 3

a b

a b

 + =

 0,25đ

3 4 3

a b

a b

 0,25đ

11 7

1 2

a

=

⇔  = −

 0,25đ

7 11 3 11

a

b

 =



⇔ 

 = −



Không thoả mãn điều kiện 0,5đ

Vậy hệ đã cho vô nghiệm 0,25đ

( Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa)

Ngày đăng: 28/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w