1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9 TIẾT 18 PPCT

3 435 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra
Trường học THCS Thị Trấn Thới Bình
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Kiểm Tra
Năm xuất bản 2010
Thành phố Thới Bình
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường: THCS thị trấn Thới Bình.Họ và tên HS: ..... Học sinh Không được viết vào Khoảng này .... ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM.

Trang 1

Trường: THCS thị trấn Thới Bình.

Họ và tên HS:

Thứ ngày tháng năm 2010

BÀI KIỂM TRA SỐ 1

Môn (Phân môn): Đại Số Thời gian: 45 phút

ĐỀ KIỂM TRA

A- Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Khoanh tròn chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: 1 52 có giá tr b ng: ị bằng: ằng:

Câu 2: Biểu thức 2  3x xác định khi:

3

3

3

3



Câu 3: Kết quả rút gọn của biểu thức 2a 18a với a  0 là:

Câu 4: Cho a và b là hai số không âm Hãy tìm câu đúng:

Câu 5: Rút gọn biểu thức 2 3 2   3, ta được kết quả là:

Câu 6: Tìm số x không âm, biết x 4 :

B- Phần tự luận: (7,0 điểm)

Câu 1: (3,0 điểm)

Thực hiện phép tính và rút gọn các biểu thức sau:

Câu 2: (3,0 điểm)

x

a) Rút gọn biểu thức Q

b) Tìm giá trị của x để biểu thức Q có giá trị bằng 1

4

Câu 3: (1,0 điểm)

BÀI LÀM

Trang 2

Học sinh Không được viết vào

Khoảng này

ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

A- Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm)

Mỗi ý đúng cho 0,5đ.

B- Phần tự luận: (7,0 điểm)

1

a

b

20 5

2

a

2

3

x

x 3 x

1 Q

x

b

1 Q 4



4 x

x 16

3

Cách 1: 4 15 1 Cách 2: 4 15 1

15 3

15 9

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nhưng đúng chính xác GV vẫn cho điểm tuyệt đối.

Ngày đăng: 30/09/2013, 00:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w