1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )

64 354 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 2,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-H/s biết được 2 cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có 2 đường chéo vuông góc.. - Vận dụng các công thức tính diện tích các hình vào giải bài tập - R

Trang 1

HỌC KÌ II Ngày soạn: 15.12

Tiết 33: DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I Mục tiêu:

-H/s nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- H/s tính được diện tích hình thang,hình bình hành theo công thức đã học Vẽ được hình bình hành, hình chữ nhật có diện tích bằng diện tích của một hình bình hành cho trước

-H/s chứng minh được định lý về diện tích hình bình hành, hình thang, làm quen với phương pháp đặc biệt hoá

II.Chuẩn bị : Thước kẻ , bìa, kéo, giấy màu để cắt dán, hồ.

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Nêu công thức tính diện tích

tam giác và công thức tính diện

- Dựa vào công thức tính diện

tích tam giác hãy xây dựng

công thức tính diện tích hình

thang

- Khi hình thang có 2 đáy bằng

nhau thì ta tính diện tích như

SADC = bh

21

SABCD = (a b)h

2

1 +

Hình bình hành là hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau Trong công thức tính diện tích hình thang SABCD = b)h

(a2

1+Nếu a = b ta có công thức

S = a.h

1.Công thức tính diện tích hình thang

h

H

B A

S= (b a)h

2

1 +

2.Công thức tính diện tích hình bình hành

Trang 2

Ngày soạn: 17.12

Trang 3

Tiết 34: DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I Mục tiêu: -H/s nắm được công thức tính diện tích hình thoi.

-H/s biết được 2 cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác

có 2 đường chéo vuông góc

đường chéo vuông góc.

Từ công thức tính diện tích tam

giác hãy tính diện tích của

ABCN khi có AC⊥BD tại H?

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách

tính diện tích hình thoi

Hình thoi có 2 đường chéo như

thế nào với nhau

Từ đó nêu công thức tính diện

SADC =

2

1AC.CH

SABCD =

2

1AC.BD

S = 2

1

d1.d2 (d1,d2 là độ dài 2 đường chéo)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau

1 Diện tích của hình có hai đường chéo vuông góc

d2

d1 H

D

C A

B

SABC =

2

1AC.BH

SADC =

2

1AC.CH

SABCD =

2

1AC.BD

S = 2

1

d1.d2 (d1,d2 là độ dài 2 đường chéo)

d1.d2 = a.h

Trang 4

nhà:Qua công thức tính diện

tích hình thoi Hãy nêu cách

tính diện tích hình vuông theo

Ngày soạn: 20.12

Trang 5

Tiết 35: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Biết công thức tính diện tích 1 số hình đã học.

- Vận dụng các công thức tính diện tích các hình vào giải bài tập

- Rèn luyện tư duy cho học sinh

II Chuẩn bị:

- Các bài tập đã ra tiết trước

- Thước thẳng, êke

III.Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

Cách khác: Tam giác ABD là

tam giác đều nên BD = 6cm

AI là đường cao tam giác đều

B A

Tứ giác này là hình thoi vì có 4 cạnh bằng nhau

SMNPQ= 1

2SABCD=1

2AB.BC = 1

BH vuông góc với AD

Tam giác ABH là nửa tam giác đều, Bh là đường cao tam giác đều cạnh 6cm nên

BH = 6 3 3 3

2 = (cm)

SABCD= BH.AD = 3 3.6=18 3(cm2)

Trang 7

Ngày soạn: 22.12

Tiết 36: DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I Mục tiêu:-Nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản, đặc biệt là các cách tính diện

tích tam giác và hình thang

-Biết chia một cách hợp lý đa giác cần tìm diện tích thành những đa giác đơn giản mà có thể tính được diện tích

-Biết thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết

-Cẩn thận khi vẽ, đo, tính

II.Chuẩn bị: Thước có chia khoảng.

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1:Kiểm tra bài

150 SGK lên bảng cho h/s nêu

cách chia đa giác đó thành các

-Sau đó tính tổng các diện tích đó

C B

SABCDE=SABG+SBCFG+SCFD+SADEXem hình 150 nêu cách tính diện tích

120m E

G F

B A

50m 150m

SEFGH=50.120=6000 (m2)

Trang 8



Trang 9

Ngày soạn: 10.01

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG Tiết 37: ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC I.Mục tiêu: -H/s nắm vững định lý, định nghĩa tỷ số của hai đoạn thẳng Đoạn thẳng tỷ lệ, định lý

BB'

;CC'

AC'BB'

AB'

;AC

AC'AB

1.Tỉ số của 2 đoạn thẳng:

a, Ví dụ: AB = 3 cm

CD = 5 cmCD

AB = 5

2 Đoạn thẳng tỷ lệ:

a)Ví dụ: AB = 2cm EF = 6 cm.

CD = 4 cm IK = 12 cm.CD

AB = 4

2 = 2

1 ⇒CD

AB = IKEF

IK

EF = 12

6 = 21

⇒CD

b) Định nghĩa: (SGK)

3 Định lý Talet:

C' B'

C B

A

AC

CC'AB

BB'

;CC'

AC'BB'

AB'

;AC

AC'AB

Trang 10

NF

DNME

DM

2

45,6

5,

6 = = (đvđd)

?4 Hsinh hoạt động nhóm, sau

đó đại diên hai nhóm lên bảng trình bày

Định lý: (SGK)

GT: ∆ABC ; B’C’ // BC KL:

AC

CC'AB

BB'

;CC'

AC'BB'

AB'

;AC

AC'AB

Ví dụ:

MN // EF

2 x

4 6,5

N M

F E

D

Trang 11

Ngày soạn: 15.01

Tiết 38: ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TALET

I Mục tiêu:-H/s nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet.

-Vận dụng định lý để xác định được các cặp đường thẳng song song trong hình vẽ với

số liệu đã cho

-Hiểu được cách chứng minh

II Chuẩn bị: - Gv:Bảng phụ: vẽ sẳn các trường hợp đặc biệt của hệ quả.

- H/s:thước kẽ và êke

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Gviên cho hsinh trả lời ?2

- Vì sao tứ giác BDEF là hình

Vì:

3

1AC

AEAB

AD = = ⇒ DE // BC

= = =2⇒

7

14BF

CFEA

DEAC

AEAB

* Ba cạnh của tam giác ADE lần lượt tỷ lệ với 3 cạnh của tam giác ABC

AB'=KL: BC //B’C’

2 Hệ quả của định lý Talét.

AC'AB

AB'= =

Cm: Vì C’B’ //BC

AC

AC'AB

Từ (1) và (2) ⇒

Trang 12

Gv treo bảng phụ kẻ các trường

hợp đặc biệt khác của hệ quả

cho h/s quan sát rút ra các đoạn

Học bài theo SGK và vở ghi

a, DE // BC theo hệ quả của định lý Talét ta có:

BC

DEAB

AD= hay = ⇒

6,5

x52

ON = hay = ⇒

5,2

3x2

3x =2.5,2 ⇒x=

3

4,10 c,H/s tự làm

BC

C'B'AC

AC'AB

AB'= =

b.Chú ý (SGK)



Trang 13

Ngày soạn: 12.02

Tiết 39: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: -H/s củng cố khắc phục sâu kiến thức về định lý Talét trong tam giác, định lí đảo và

hệ quả của định lí Talet

II.Chuẩn bị:Các bài tập đã ra tiết trước

III.Tiến trình lên lớp

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

Gv hướng dẫn cách xác

định AB

Tính tỉ số hai diện tich của

hai tam giác AB/C/ và

ABC

Bài tập 12:

Gviên yêu cầu hsinh hoạt

động nhóm

Sau 5 phút gviên yêu cầu

đại diện nhóm lên trình bày

Một hsinh lên bảng

Hsinh trả lời

9

1 AH

AH' AH.BC C' AH'.B' AH.BC

2 1

C' AH'.B' 2 1 S

ABC C'

H B

B' A

a,Từ gt B’C’ //BC theo hệ quả của định lý Talét và tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:

HCBH

C'H'H'B'HC

C'H'BH

H'B'AH

BC

C'B'AHAH'=

AH'=

3

1BC

C'B' =

9

1 AH

AH' AH.BC C' AH'.B' AH.BC

2 1

C' AH'.B' 2 1 S

Bài tập 12:

- Xác định 3 điểm A, B, B’ thẳng hàng

Trang 14

Hoạt động 3: Hướng dẫn

về nhà

Bài tập 11,13,14 SGK

Bài tập 11 tương tự bài tập

10 Bài tập 13 tương tự bài

Xem tiếp bài tính chất

đường phân giác của tam

giác

a'

ahx

xhayC'B'

BCAB'

xhayC'B'

BCAB'

+

=Tính được AB = x = a'a.h−a



Trang 15

Ngày soạn: 17.02

Tiết 40: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC I.Mục tiêu:- H/s nắm vững nội dung định lý về tính chất đường phân giác của tam giác, hiểu được

cách cm trường hợp AD là tia phân giác của góc A

- Vận dụng định lý giảI được các bàI tập SGK (tính độ dài các đoạn thẳng và cm hình học)

II.Chuẩn bị: +Gv: Vẽ chính xác hình 20, 21 vào bảng phụ.

+H/s: compa, thước thẳng có chia khoảng

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

2,Cho tam giác ABC có: AB =

DB

rồi so sánh

2 tỷ số đó

Hoạt động 2: Định lí

Từ việc kiểm tra bài cũ sau đó

Gv đưa ra tam giác ABC có

AB =3cm AC =6cm Aˆ=600

So sánh

AC

AB ;DC

DB

Từ đó có nghĩa đường phân

giác chia cạnh đối diện thành 2

đoạn như thế nào?

Gv hướng dẩn h/s cm

Gv đưa lại bài kiểm tra cũ

- Nếu AD là phân giác thid hãy

3AC

AB= =

2

14,8

2,4DC

AB=

C/m: Từ B kẻ BE//AC

Trang 16

Từ đó em suy ra đIều gì?

- Để chứng minh định lý này ta

phải làm như thế nào?

-Định lý vẫn đúng trong trường

hợp AD là phân giác góc ngoài

của tam giác

Hoạt động 3: Luyện tập củng

cố

1, H/s nhắc lại tính chất đường

phân giác của tam giác

2, Làm bài tập: Cho tam giác

ABC có: AB = 4,5 cm AC =

7,2 cm BD=3,5cm Tính BC

AD là phân giác

3, Cho tam giác ABC có AD

là phân giác ngoài của tam giác

BEAC

AB= =

DC

BDAC

BEAC

AB= =

DC

BDAC

AB = (đpcm)

*Chú ý: (SGK)

2 1

AB =

Trang 17

Ngày soạn 24.02

Tiết 41: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Củng cố học sinh về định lý Talét, hệ quả, định lý về đường phân giác trong tam

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

DA = Trong tam giác AMC có:

MC

MAEC

DA = ⇒DE//BC (Định lý đảo Talét)

C E

EBAC

AB= =

11

5ECEB

EB =

11

57

EB = 3,1811

35= cm

⇒EC=BC-EB =7-3,18 = 3,82 (cm)

Bài tập 20(SGK)

Trang 18

vào kiển thức nào?

OE =

BD

OBDC

OF

;AC

nhà: H/s xem lại các bài tập

đã chữa, làm tiếp các bài tập

còn lại Xem qua bài khái

niệm 2 tam giác đồng dạng

B A

GT:ABCD là hình thang (AB//CD)

OE = (1)

BD

OBDC

OF = (2)

⇒AB //CD ⇒

OD

OBOC

OA =

⇒Hay

BD

OBAC

OA = (3) (ĐL Talét)

Từ (1), (2), (3) ⇒

DC

OFDC

OE =

⇒OE =OF 

Ngày soạn 25 02

Trang 19

Tiết 42: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu: - H/s nắm chắc định nghĩa về 2 tam giác đồng dạng, tích chất tam giác đồng dạng, ký

hiệu 2 tam giác đồng dạng, tỷ số đồng dạng

- H/s hiểu được các bước chứng minh định lý, vận dụng định lý để c/m tam giác đồng dạng

II.Chuẩn bị: - Gv: Bảng phụ

- H/s: SGK, thước kẽ

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Nêu định lý và hệ quả của định

BC

C'B'AC

C'A'AB

về kích thước gọi hình đồng dạng

Ví dụ: như bản đồ Việt Nam

2.Tam giác đồng dạng:

3

2,5 2

C' B'

A'

6

5 4

C B

A

∆ABC và ∆A’B’C’ có:

'CˆCˆ,'BˆBˆ,'Aˆ

2

14

2AB

B'A' = =

2

15

2,5AC

C'A' = = ⇒

BC

C'B'AC

C'A'AB

B'

2

16

3BC

C'B' = =

Định nghĩa: (SGK)

∆A’B’C’ đồng dạng với∆ABC

Ký hiệu: ∆A’B’C’ ∼ ∆ABCTheo tỷ số đồng dạng

k =

BC

C'B'AC

C'A'AB

Trang 20

Từ đó cho h/s thấy được đó

chính là nội dung của định lý

C'B'AC

C'A'AB

1

2.Tích chất: (SGK) 3.Định lý: SGK

ANAB

AM = = (hệ quả)

⇒∆AMN ∼ ∆∆ABC

Chú ý: (SGK)

8 4

6 3

C B

A

C' B'

C'B'AC

C'A'AB

B'

∆A’B’C’ ∼ ∆ ABC theo tỷ

số đồng dạng k’ =

k

13

4C'B'

BCC'A'

ACB'A'



Trang 21

Ngày soạn 28 02

Tiết 43: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Củng cố khắc sâu cho h/s khái niệm tam giác đồng dạng.

Trang 22

- Rèn luyện kỹ năng chưng minh hai tam giác đồng dạng với tamgiác cho trước theo tỷ số đồng dạng cho trước

- Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác

II.Chuẩn bị: - Gv: Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ.

- H/s: thước thẳng, com pa

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1:Kiểm tra: Chữa

C B

- Từ M kẽ MN // BC ( N ∈AC)

- Dựng ∆A’B’C’ = ∆AMN theo (c.c.c)

A’B’C’ đồng dạng với ∆ABC

có tỷ số k =

32

Bài tập 27 (SGK)

N M

C B

A

a,Vì MN//BC (gt) (1)

Trang 23

Giáo viên hướng dẫn học sinh

Vì ML//AC (gt) (2)

⇒∆ABC ∼∆MBL (định lý)

Từ (1) và (2)⇒∆AMN ∼∆MBL

Nhận xét: tỷ số 2 chu vi của 2

∆ đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng

⇒ ∆AMN đồng dạng với ∆ABC (định lý)

Vì ML//AC (gt) (2)

⇒ ∆ABC ∼∆MBL (định lý)

Từ (1) và (2)⇒ ∆AMN ∼∆MBL

1ANAM

AMAC

ANAB

3AMMB

*∆AMN ∼∆MBL

1 1

AM=

Bài tập 28 (SGK)

Gọi chu vi của ∆ABC là P và chu vi của ∆A’B’C’ là P’.Theo bài ra ta có:

∆ABC ∼∆A’B’C’

5

3P

P'BC

C'B'AC

C'A'AB

P' = ⇒

2

33-5

3P'-P

P' = =

2

340

- Dựng ∆AMN đồng dạng với ∆ABC ⇒∆ABC ∼ ∆A’B’C’

- Cm ∆AMN đồng dạng với ∆A’B’C’

Trang 24

Vận dụng định lý để nhận biết các tam giác đồng dạng.

II.Chuẩn bị: - Gv: Bảng phụ vẽ hình 32,34,35 SGK.

- H/s: Ôn tập định lý, định nghĩa 2 tam giác đồng dạng

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài củ:

Nêu định nghĩa 2 tam giác đồng

C' B'

A' 8

A'

C B

A

∆AMN đồng dạng với ∆ABC

ta suy ra điều gì ?

Vậy ∆AMN và ∆A’B’C’ như

thế nào với nhau (bằng nhau)

Vậy ∆A’B’C’ như thế nào với

∆ABC (đồng dạng)

Hoạt động 3: Áp dụng

Cho h/s nhắc lại định lý

Cho h/s làm câu hỏi 2 ở SGK

Hai tam giác này có đồng dạng

không?

Trên cạnh AB lấy điểm M và

AC Lấy điểm N sao cho AM = A’B’ = 2 cm

AN = A’C’ = 3cm ⇒

NC

ANMB

AM = ⇒MN//BC (Định

lý đảo Talét)

⇒∆AMN ∼∆ABC (định lý

về 2 tam giác đồng dạng)Tính MN ?

2

1BC

MNAC

ANAB

2

18

MN = ⇒ MN = 4 cm

- Theo cm trên ta có:

∆ABC ∼đồng dạng với ∆AMN

C'A'AB

B'A'

BC

;5

6IH

AC1;

ANAB

AM = = (1)Theo gt ta có:

BC

C'B'AC

C'A'AB

B'A' = = (2)

và AM = A’B’ (3)

Từ (1) ,(2) và (3)

⇒A’C’ = AN; B’C’ = MNVậy ∆AMN = ∆A’B’C’ (c.c.c)

Vì ∆AMN đồng dạng với ∆ABC (cm trên)

⇒ ∆A’B’C’ ∼∆ABC

2 Áp dụng:

∆ABC ∼∆DEF vì

2EF

BCDE

ACDF

4

3KH

BC

;5

6IH

AC1;

IK

hai tam giác này không đồng dạng với nhau

Trang 25

AC BC AB C'

+ +

nhau theo trường hợp c.c.c

- Với 2 tam giác đồng dạng

PBC

C'B'AC

C'A'AB

B'A'

ABC

C' A' =

C'B'AC

C'A'AB

Tiết 45: TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

I Mục tiêu: - Hs nắm chắc nội dung định lý, hiểu được cách cm gồm 2 bước chính.

+Dựng ∆ ABC đồng dạng với ∆ AMN

Trang 26

Hoạt động 1:Kiểm tra:

1,Phát biểu trường hợp đồng

dạng thứ nhất của hai tam giác,

cho ví dụ ?

2,Cho bài tập: Cho ∆ ABC và

∆ DEF có kích thước như hình

4

F E

8

6

C B

A

b, Đo EF và BC Tính tỷ số

EFBC

rồi so sánh với tỷ số trên Và có

Hs phát biểu định lý

GT: ∆ABC và ∆A’B’C’

AC

C'A'AB

B'A' = và Aˆ = Aˆ'

KL:∆ABC ∼ ∆A’B’C’

∆ABC ∼∆A’B’C’

1 Định lý:(sgk)

N M

C' B'

A'

C B

AM = vì AM = A’B’

AC

ANAB

B'A' =

Theo giả thiết ta có:

AC

C'A'AB

B'A' =

⇒ AN = A’C’

Xét : ∆ABC và ∆AMN có:

AM = A’B’ (cd);Aˆ = Aˆ' (gt)

Trang 27

B

A

D C O

AC

và Aˆ=Dˆ = 700

*∆ABC không đồng dạng với ∆DEF vì:

?3sgk:

AB

AE = AC

AD

Aˆchung

⇒ ∆ABC ∼ ∆AED

a, Xét ∆OCB và ∆OAD có:

5

8OA

OC = và

5

810

16OD

OB = =

OD

OBOA

OC

= (1);Ô chung (2) Từ (1) và (2)

⇒ ∆ OCB ∼ ∆ OAD (c.g.c)

b, Vì ∆ OCB đồng dạng với ∆ OAD nên: Bˆ=Dˆ ( 2 góc tương ứng) (3)

Vậy ∆ IAB và∆ ICD có 3 góc bằng nhau từng đôi một

AD

và Aˆchung

Trang 28

- Hs vận dụng định lý để nhận biết các định lý tương ứng của hai tam giác đồng dạng, lập ra tỷ số thích hợp để từ đó tính ra độ dài các đoạn thẳng còn lại trong tam giác.

II.Chuẩn bị:+Gv: Bảng phụ vẽ hình 41, 42, 43 sgk Và 2 tam giác bằng bìa màu cứng và 2 tam

giác đồng dạng với nhau Thước đo góc

+Hs: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của 2 tam giác đồng dạng thứ nhất và thứ 2, thước đo góc

III.Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1:Kiểm tra:

A’B’C’ có Aˆ=Aˆ' ;Bˆ=Bˆ'

Hs đo cạnh A’B’; AB; A’C’;

AC

Tính và so sánh

AB

B'A'

và AC

C'A'

Từ đó có nhận xét gì về 2 tam

giác đó?

Gv giới thiệu định lý ở sgk

Hãy cm ∆AMN = ∆A’B’C’?

Vậy ∆ABC như thế nào với∆

y x

C B

C' B'

A'

C B

Có Aˆ=Aˆ' (gt)

AM = A’B’ (cách dựng)

BˆN

A = (đvị của MN // BC) ⇒ Bˆ=Bˆ'⇒ Mˆ =Bˆ'

⇒ ∆AMN = ∆ A’B’C’ (g.c.g)

= 600

⇒Cˆ' = 1800 - 700 - 600 = 500Vậy ∆A’B’C’ ∼ ∆D’E’F’ vì có: Bˆ'=Eˆ'= 600; Cˆ'=Fˆ' = 500

*?2sgk:

a, Xét ∆ABC và ∆ ADB có:

 chung ; Bˆ1 =Cˆ ⇒ ∆ABC ∼ ∆ ADB (g.g)

b, ∆ ABC ∼ ∆ ADB

Trang 29

bài tập 35 sgk

Hs nêu GT và KL của bài tập

Từ ∆A’B’C’ ∼∆ ABC theo tỷ

ta cần xét 2 tam giác nào?

AB

ACAD

AB = hay

3

4,5x

DA = hay

BD

3,752

3 =

⇒ BD = 2,5 (cm)

Làm bài tập 35 sgk Cm: ∆A’B’D’ ∼∆ ABD theo k vậy ta có:

CA

A'C'BC

C'B'AB

B'

⇒ Aˆ=Aˆ' ;Bˆ=Bˆ'Xét ∆ A’B’D’ và ∆ ABD có:Aˆ1 =Aˆ2=

2

Aˆ2

'Aˆ

='

D'A' = = k

Ngày soạn: 15.03

Tiết 47: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Trang 30

- Củng cố các định lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Vận dụng các định lí đó để chứng minh các tam giac đồng dạng, tính các đoạn thẳng hoặc chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

II Chuẩn bị:

Gv: Thước thẳng, êke, phấn màu các câu hỏi, bài tập

Hs: Ôn tập các định lí về trường hợp đồng dạng của hai tam giác, thước kẻ, compa, êke

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

Bài 38/79

x

y

6 3,5

2 3

C

E D

B A

13,5 2

x y y y

K

B A

Trang 31

Ôn lại ba trường hợp đồng

dạng của hai 5tam giác, định lí

Pitago Đọc trước bài các

trường hợp đồng dạng của hai

tam giác vuông

Một hsinh lên bảng vẽ hình ghi

Trang 32

- Hsinh nắm chắc các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, nhất là trường hợp đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông)

- Vận dụng định lí về hai tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường cao, tỉ số diện tích, tính độ dài các cạnh

II Chuẩn bị:

Gv: Thước thẳng, êke, compa

Hs: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác Thước kẻ, compa, êke

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động 1: Kiểm tra

(7 phút)

Gviên nêu câu hỏi:

HS1: Cho tam giác vuông ABC

vuông tại A, đường cao AH

giác ABC và tam giác DEF có

đồng dạng với nhau không ? Vì

- Qua hai bài toán trên hãy cho

biết hai tam giác vuông đồng

dạng với nhau khi nào ?

- Gviên đưa hình vẽ minh họa

Hoạt động 3: Dấu hiệu đặc

biệt nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng (15’)

Gviên yêu cầu hsinh làm ?1

Hãy chỉ ra các cặp tam giác

đồng dạng trong hình 47

*Từ bài tập trên ta đã biết hai

tam giác vuông ABC và

A’B’C’ có cạnh huyền và một

cạnh góc vuông của tam giác

vuông này tỉ lệ với cạnh huyền

Hai hsinhlên bảng trình bày

Hsinh lập tỉ số và chứng minh

Hsinh trả lời

Hsinh nhận xétTam giác vuông DEF và tam giác vuông D’E’F’ đồng dạng

Tam giác vuông A’B’C’ có:

A’C’2 = B’C’2 – A’B’2 = 52 - 22

= 21 ⇒ A’C’ = 21Tương tự AC = 2 21Xét ΔA’B’C’ và ΔABC có :

µ µ 900

A H= = ;µB chung

⇒ ΔABC ~ ΔHBA (g,g)b) Xét ΔABC và ΔHAC có:

µ µ 900

A H= = ; µCchung

⇒ ΔABC ~ ΔHAC (g,g)

1.Áp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào tam giác vuông (SGK)

B'

A' C

B

A

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

A

GT: ΔA’B’C’, ΔABC

Ngày đăng: 28/06/2015, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang mà các em đã học ở - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình thang mà các em đã học ở (Trang 1)
Hình chữ nhật, hình bình hành - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình ch ữ nhật, hình bình hành (Trang 2)
Hình thoi có 2 đường chéo như - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình thoi có 2 đường chéo như (Trang 3)
Bảng ghi bài giải ở ví dụ này - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Bảng ghi bài giải ở ví dụ này (Trang 4)
Hình chữ nhật, hình vuông, - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình ch ữ nhật, hình vuông, (Trang 5)
Hình đã học - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
nh đã học (Trang 7)
Bảng phụ cho h/s quan sát. - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Bảng ph ụ cho h/s quan sát (Trang 19)
Bảng phụ. - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Bảng ph ụ (Trang 36)
Hình hộp chữ nhật: - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình h ộp chữ nhật: (Trang 48)
Hình hộp chữ nhật? - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình h ộp chữ nhật? (Trang 49)
Hình lăng trụ đứng? - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình l ăng trụ đứng? (Trang 53)
Hình lăng trụ đứng? - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình l ăng trụ đứng? (Trang 55)
Tiết  63: HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
i ết 63: HÌNH CHÓP ĐỀU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỀU (Trang 56)
Hoạt động 4: Hình chóp cụt đều - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
o ạt động 4: Hình chóp cụt đều (Trang 57)
Hình chóp cụt, nêu sự khác  nhau? - Giáo án Hình8 HK1 (Tiết 33 - 70 )
Hình ch óp cụt, nêu sự khác nhau? (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w