Hoạt động 2: + Hai học sinh làm ở bảng+Qua hai bài tập trên; HS đã thực hiện quy tắc nhân hai đa thức để tính được bìng phương của một tổng và bình phương của một hiệu... +Học sinh vận d
Trang 1Ngày soạn: 24/08/2008
Ngày dạy: 26/08/2008
Chương I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Tuần 1 Tiết 1: §1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.
I Mục tiêu :
+ Học sinh nắm quy tắc nhân đơn thức với đa thức
+ Biết vận dụng linh họat để giải tĩan
+Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính tĩan
+ Qua bài tĩan trên , muốn
nhân một đơn thức với một
đa thức ta làm như thế nào?
Đơn thức : 3x
Đa thức : 2x2 – 2x + 5+ Nhân 3x với từng hạng tử của đa thức 2x2 –2x + 5 và cộng các tích tìm được :3x(2x2 –2x +5 )
+ Làm ?2 Họat động 3 +Nêu ?3 + Làm ?3 : (5x+ 3 +3x+y).2y
Biến đổi thành (8x +y +3).y
1.Quy tắc) : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
2.Aùp dụng:
(-2x3 ) (x2+ 5x- )
=(-2x3) x2+(-2x3).5x+(-2x) ()
= -2x5-10x4+x3
Trang 2+Hai HS từng cặp thực hiện bài 4
?3 Diện tích mảnh vườn:
(5x+3+3x+y) 2y
=(8x+y+3) y
= 8xy+ y2 + 3y
IV.H ướng dẩn về nhà:
+ Học thuộc quy tắc trong SGK
+ Làm các bài tập 1, 2, 3, 6 (SGK) Hướng dẩn bài tập 5b/ = xn-1+1
+ xn-1y – yxn-1
—yn-1+1 = xn
yn+ Chuẩn bị bài “ Nhân đa thức với đa thức “
+Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức
+Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau
+Rèn kĩ năng tính , thu gọn đa thức, bậc của đa thức và sắp xếp đa thức theo bậc để dễ kiểm tra kết quả bài tập
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức ?
Trang 3+ Aùp dụng giải bài tập 1a SGK
HS: phát biểu quy tắc và giải BT 1a: = 5x5 – x3 - 1 2
X x-2 ………
6x3 – 5x2 + x-12x2 + 10x – 2
………
6x3 – 17x2 + 11x - 2+HS trả lời:
S= (2x + y).( 2x _ y) = 4x2 – y2
Tại x = 2,5; y = 1, ta cĩ:
S = 24(m2)
1 Quy tắc: Muốn nhân
một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng
tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thứckia rồi cộng các tích với nhau
2 Aùp dụng :
a/( x+3)( x2 +3x-5)
= x.x2 + x.3x+x.(-5)
+3.x2+3.3x+3.(-5)
= x3 + 3x2 –5x+3x2
+9x-15
=x3+6x2 +4x-15 b/ (xy- 1).( xy + 5)
= xy.xy + 5xy – xy – 5
= x2y2 + 4xy -5
Trang 4( Hoặc GV chiếu lên
số bài cho HS Sửa
sai rồi trình bày lời
3x2+9x-15 + x3+3x2–5x ………
x3+6x2+4x-15+HS thực hiện lên phiếu học tập, 10em nộp bài
IV H ướng dẩn về nhà:
+ Học thuộc quy tắc
Bài tập 8,9 SGK và các bài tậpở luyện tập.SGK
Hướng dẩn B9: Rút gọn biểu thức , rồi thay số vào có kết quả
+ Chuẩn bi Tiết luyện tập
Trang 5* Học sinh thực hiện thành thạo các quy tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể.
II Chuẩn bị:
+GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu ghi bài giải BT 13,14 SGK
+HS: Cá qui tắc nhân đa thức , bài tập, công thức biểu diễn số chẵn
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định: L8 1 L8 2 L8 3 L8 4
2.Bài củ:
Gv treo bảng câu hỏi và bài tập, gọi hai Hs trả lời và giải bài tập:
Câu 1: Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm B tập 10a/
Câu 2: Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức? Làm B tập 10b/
Hs làm bài lên tập rồi nhận xét, Gv sửa sai bài tập
sinh thực hiện tính các biểu
thức trong phép nhân rồi rút
gọn Nhận xét kết quả
+GV:Như vậy giá trị của biểu
thức không phụ thuộc vào
biến
+GV Cho học sinh đọc bài 12
và cho học sinh làm trên
_ Viết biểu thức đại số chỉ
mối quan hệ tích hai số sau
hơn tích hai số đầu là 192
Tìm x
+GV yêu cầu hoạt động nhĩm
Hoạt động 2: (củng cố)
+ Bài tập 15 SGK
+ giáo viên yêu cầu HS làm cá
nhân rồi nhận xét gì về hai
bài tập?
Hoạt động 1: ( luyện tập )
+Hs đọc đề BT11+ Một học sinh thực hiện và trình bày ở bảng Cả lớp cùnglàm
+ Nhận xét kết quả là một hằng số
+ Hs dề bài 12SGK+cả lớp thực hiện, một học sinh trình bày ở bảng
50
Hoạt động 2:
+ Hai học sinh làm ở bảng+Qua hai bài tập trên; HS đã thực hiện quy tắc nhân hai đa thức để tính được bìng
phương của một tổng và bình phương của một hiệu
Bài tập 11 (SGK)Chứng minh biểu thứcsau không phụ thuộc vào biến x:
A =( x-5) 2x( x-3) +x+7 =2x2 + 3x – 10x -15 -2x2 +6x +x + 7= -8Bài tập 12 (SGK)(x2 – 5)( x+3) + (x+4)(x –x2) = -x -15Với x= 0 có GT là -5Với x=15 có GT là -30Với x = -15 có GT là 0Với x= 0,15 có GT là-15,15
(2x+3)-Bài tập 14SGKGọi ba số chẳn liên tiếp là 2x, 2x + 2, 2x +4( x∈N)
Ta có: (2x + 2)(2x + 4)_ (2x + 2) 2x = 192Giả ra có: x = 23Vậy: ba số cần tìm là 46,48,50
+Bài tập 15a (SGK)Kết quả là
21
Trang 6Kết quả là
212
HS:Ôn lại nhân đa thức,
III Tiến trình lên lớp :
+ Một học sinh trả lời,làm ở bảng lớn , lớp làm vào tập
+Nhận xét : Đã áp dụng nhân hai đa thức để tính bình phương của một tổng
Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Ghi bảng
.Bình phương của một tổng :
Áp dụng :a) (a+ 1)2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x +4 = (x + 2)2c) 512 =(50+1)2 =(A + B)2 = A2 + 2AB +B2
Trang 7+GV: Cho HS phát biểu
bằng lời hằng đẳng thức
ở ?2?
+Gv dùng tranh vẽ sẵn để
giới thiệu ý nghĩa hình học
của cơng thức (a+b)2 = a2
bình phương của một hiệu )
+Gv yêu cầu làm ?3 Rồi
+Hs thực hiện theo yêu cầu Gv
Họat động 2:
+Hs :Làm trên phiếu học tập hay trên phim trong
+Nhận xét:
(A-B)2 =[ A+ (-B) ]2 = (A-B) (A-B)+Hs nêu qui tắc
+Ba HS lên bảng cả lớp làm vào vở rồi nhận xét
+Hs ghi 3 cơng thức vào tập
= 2601
2) Bình phương của một hiệu
Aùp dụng :a) (x- )2 = x2 –2.x.+( )2 = x2 – x + b) (2x- 3y)2
=(2x)2 –2.2x.3y +(3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2c) 992 = (100- 1)2 = 1002 – 2.100.1 +12 = 9801
3.Hiệu của hai bình phương :
Áp dụng :
a) (x- 2) ( x+2) = x2 –22= x2– 4
b) (2x+y) (2x- y) = (2x)2 – y2 = 4x2 – y2a) 56.64=(60-4)(60+4) = 602- 42 = 3600 -16 = 3584Bài ?7
Trang 8Hs đọc đề BT 18, làm nhĩmrồi kiểm tra chéo nhau
Bài 18:
a/ x2 + 6xy +9y2 = (x + 3y)2b/ x2 – 10xy + 25y2 = ( x-5y)2
+Rèn luyện kĩ năng quan sát, nhận xét tính tóan
+Phát triển tư duy logic, thao tác phân tích và tổng hợp
2.Kiểm tra bài củ:
Gv nêu câu hỏi, hs trả lời;
+ 2 HS lên bảng trình bày bài giải
Bài 16:
a/ x2+ 2x +1 = ( x+ 1)2 b/ 9x2 +y2 + 6xy = (3x+ y)2c/ 25a2 + 4b2 – 20ab = ( 5a- 2b)2Bài 18:
a/ x2 + 6xy + 9y2 = ( x+ 3y)2b/ x2 – 10xy + 25y2 = ( x -5y)2
Trang 9+Gv: treo bài 25a, 25b/
+Hướng dẫn biến đổi
+ HS trả lời và giải thích cách tính + hs:Làm bài tập 22,
Họat động 3( Rèn kĩ
năng làm bài tập trắc nghiệm)
+HS nhận xét
+ HS ghi :
* Nếu A ≥ B và B ≥
A Thì A=B
* Nếu A – B = 0 thì A= B
* Nếu A=C và C=B thì A=B
Họat động 4 (Mở rộng
HĐT)+ Giải 25a.b/ Rồi nộp một số bài cho Gv;
(a+b ±c)2=[(a+b) ±c]2 =(a+b)2± 2
(a+b).c +c2 =a2+2ab+b2 ±2ac±2bc+c2
Bài 17 (SGK)
252 = (10.2 + 5)2 = 100.2.(2 + 1) +25 = 625
Bài 22 (SGK) a/1012 = (100 + 1)2 = 1002+ 2.100+ 1 = 10201b/1992 = (200 – 1)2
= 2002 - 2.200 + 1 = 39601c/47 53 = (50 – 3) (50 + 3) = 502 – 32 = 2491Bài 20
x2 +2xy + 4y2 =( x+2y)2 ø ( Kết qủa này sai)
Bài 25: (a+b±c)2=a2+b2+c2+2ab±2ac±2bc
IV Dặn dò:
+ Tiếp tục làm bài tập 25c , 24 , 23 SGK
+ Chuẩn bị bài “ Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tt)
V Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Trang 10Ngày soạn:10/09/2008
Ngày dạy:16/09/2008
Tuần 3 - Tiết 6: § 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ ( TT)
I Mục tiêu:
+Nắm được các hằng đẳng thức ( a+b)3 , ( a-b)3
+Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải bài tập
+Rèn luyện kỹ năng tính tốn, cẩn thận
II Chuẩn bị:
GV:Phiếu học tập, bảng phụ( đèn chiếu) ghi câu c/ ở áp dụng,
HS: ơn lại HĐT1,2,3; nhân các đa thức; bảng nhĩm; phiếu học tập
III Tiến trinh dạy học:
1 Ổn định lớp L8 1 L8 2 L8 3 L8 4
2 Kiểm tra bài củ:
Gv: nêu câu hỏi, Hs trả lời
Viết cơng thức của 3 HĐT 1,2,3 Tính:( a +b)( a + b)2
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: ( Tìm
quy tắc mới)
+Gv: treo bản ghi sẳn [?
1],từ kết quả của (a+b)
(a+b)2 hãy rút ra kết quả
của (a+b)3 gọn lại?
+ HS phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời?
+Hs làm cá nhân lên phiếu học tập( phim trong)
Hoạt động2:
+HS làmtheo nhĩm, đại diện giải Từ [( a+(-b)]3 rút ra ( a-b)3 gọn nhất
+Hs:ù cĩ ( A-B)3=……
+2 HS phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời
+Hs thực hiện lên phiếu học
4 Lập phương của một tổng.
( A+B)3=A3+3A2B+3AB3+B3
Aùp dụng:
a/ ( x+ 1)3 = x3 + 3x2 1 + 3x
12 +13 = x3 + 3x2 + 3x +1b/(2x+y)3
=(2x)3+3(2x)2y+3(2x)y2+y3
= 8x3+12x2y+6xy2+y3
5 Lập phương của một hiệu.
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3+Aùp dụng :
(A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3
Trang 11Bt27 SGK:
a/ -x3 + 3x2 – 3x + 1 = ( -x + 1)3 hoặc ( 1 – x)3
b/ 8 – 12x2 + 6x – 8 = ( 2 – x)3
+Biết vận dụng hằng đẳng thức một cách linh hoạt để giải bài tập
+Rèn luyện kỹ năng tính toán khoa học
II.Chuẩn bị:
GV:Bảng phụ( đèn chiếu) ghi 7 HĐT, Bài tập 32/16, phiếu học tập,
HS: Nhân đa với đa, 5 HĐT đa học, phiếu học tập, bảng nhóm
III Tiến trinh lên lớp:
1 Ổn định lớp: L81 l82 L83 L84
2 Bài củ:
Gv gọi 2 Hs trả lời câu hỏi:
Câu 1:Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một tổng.?
Áp dụng tính: ( 2x2+3y2)3
Câu 2:Phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu.?
Trang 12+Gv nêu lưu ý: A2-AB+B2
là bình phương thiếu của
(a+b) (a2-ab+b2) = a3+b3+Học sinh trả lời………
+Học sinh ghi:
A3+B3 = (A+B) ( A2AB+B2)
(a-b) (a2+ab+b2) = a3-b3+Học sinh trả lời:
a3-b3 = (a-b) (a2+ab+b2)
+Học sinh trả lời và ghi:
A3-B3 = (A-B) (A2+AB+B2)
+Học sinh phát biểu+Hs thực hiện lên phiếu học tập a/ b/
+Hs làm nhĩm rồi đại diện trả lời c/
+Hs nêu nhận xét
6 Tổng hai lập phương.
Quy ước:A2- AB +B2 là bình phương thiếu của hiệuA-B
*Aùp dụng:
x3+8 = x3+23 = (x+2) (x2-2x+22)
*(x+1) (x2-x+1) = x3+1
7 Hiệu hai lập phương.
Quy ước:
A2+AB+B2 là bình phương thiếu của tồng A+B
*Aùp dụng :a/ ( x – 1)( x2 + x + 1) = x3 - 1
b/x3-8= x3-23 = (x-2) (x2+2x+4)
*Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ:
A3+B3= (A+B) (A2-AB+B2)
A3-B3= (A-B) (A2+AB+B2)
Trang 13bảng Rồi treo bảng ghi còn
thiếu gọi Hs điền vào
Bài 31/ Biến đổi vế phải dùng HĐT và nhân đa thức
+ Chuẩn bị bài luyện tập
+Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán
+Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức
II Chuẩn bị:
GV:Phiếu học tập, bảng phụ ( đèn chiếu) ghi Bt37 bài giải Bt 34, 38
HS: Ôn lại 7 HĐT , bảng nhóm phiếu học tập, B tập
III.Tiến tŕinh dạy học:
1 Ổn định lớp: L81 L82 L83 L84
2.Kiểm tra bài cũ:
Nêu các hằng đẳng thức vừa học? Viết công thức tổng quát
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: (Củng cố lý
thuyết, chuẩn bị luyện tập.)
+Gv :Gọi 2 học sinh lên
+Học sinh phân tích bài tập mà hai học sinh đã làm
ở bảng và trả lời
Bài 30/ 16SGK:
a/( x + 3)( x2 – 3x + 9) – ( 54+ x3) = x3+ 27 – 54 – x3 = -27
b/( 2x +y)( 4x2 – 2xy + y2) – (2x – y)( 4x2 +2xy +y2)
= 8x3 + y3 – 8x3 + y3 = 2y3
(A+B)2= A2+2AB+B2(A-B)2 = A2-2AB+B2
A2-B2= (A-B) (A+B)(A+B)3
=A3+3A2B+3AB2+B3(A-B)3
=A3-3A2B+3AB2-B3
A3+B3 =(A+B) (A2-AB+B2)
Trang 14+Gv: Cho học sinh làm bài
tập 34a, c,lên phiếu học
tập
+Gv: treo bảng bài giải
sẳn, rồi phân tích ưu
khuyết điểm của cách giải
và kết luận
Hoạt động 4:
+GV: Cho học sinh làm
bài tập 38
- gọi hai em khá lên trình
bày hai bài
+Gv: Cho học sinh làm bài
35, yêu cầu 2 HS lên bảng
+ Học sinh làm độc lập trên phiếu học tập cá nhân hay trên phim trong
+ Học sinh thực hiện, ghi:
do a-b = -(b-a)(a-b)3= [-(b-a)]3= -(b-a)3(-a-b)2=[-(a+b)]2 = (a+b)2
= 125x2 – 75x2 + 15x – 1e/ ( 2x – y)( 4x2 + 2xy + y2)
= 8x3 – y3f/( x +3)(x2 – 3x +9) = x3 + 27
Bài 35/ 17 SGK:
a/ 342 + 662 + 66 68
= ( 34 + 66)2 = 1002 = 10000b/ 742 + 242 – 48 74
= ( 74 – 24)2 = 502 = 2500
IV Hướng dẫn về nhà:
+ Ôn kĩ 7 HĐT đa học
+ Làm các bài tập 31, 36 ( SGK )
+ Chuẩn bị bài “ Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt thừa số
chung + Ôn lại tính phân phối phép nhân đối với phép cộng( trừ)
V Rút kinh nghiệm :
………
………
Trang 15Ngày soạn: 20/09/2008
Ngày dạy: 26/09/2008
Tuần 5-Tiết 9: §6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT THỪA SỐ CHUNG
I Mục tiêu:
+ Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
+Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
+Rèn luyện kỹ năng tính toán, kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
+GV:phiếu học tập, bảng phụ ghi: bài giải ?1,?2, cách tim nhân tử chung
+HS: Ôn qui tắc nhân đơn với đa, tính phân phối phép nhân đối với phép cộng, bảng nhóm
+Dựa vào biểu thức ab+ac =
a.( b + c), yêu cầu n.xét:
+ Có nhận xét gì về các số
hạng trong biểu thứcở 2 vế?
+Có nhận xét gi về phép nhân
2 vế?
+ Ta gọi phép biến đổi trên là
phân tích đa thức ab+ac thành
+ Học sinh trả lờihọc sinh nhận xét
+Hs: nêu khái niệm
+ HS: trả lời
+Học sinh nghe và thực hiện:
* 15x3- 5x2+10x = 5x.3x2-5x.x+5x.2 = 5x( 3x2-x+2)+Hs: nêu cách tìm+Hs dọc lại cách tìm
1.Ví dụ: Hay viết 2x2 – 4x thành một tích
Giải2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x.( x- 2)
* Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đa thức
Trang 16+Học sinh làm theo nhóm lên bảng rồi NX chéo
Hoạt động 3:
+ Học sinh thực hiện theo nhóm
+ Nhận xét bài làm của các nhóm khác: đúng, sai khả năng vận dụng linh hoạt kiến thức
2 Áp dụng:
Phân tích đa thức ra nhân tử
a/ x2-x =x(x+1)b/ 5x2( x-2y) – 15x ( x-2y)c/ 3(x-y) –5x( y-x)
= 3(x-y) +5x( x-y) = (x-y) ( 3+5x)
* Chú ý:
đôi khi cần đổi dấu các hạng tử để làm xuất hiện nhân tử chung
-(-A) = Ad/ Tìm x để 3x2 –6x = 0
=> x = 2000 hay x = Bai 40/SGK:
a/ 15 91,5 + 150 0,85
= 15.(91,5 + 8,5)= 1500b/ x( x- 1) –y(1-x)
= (x- 1)( x+ y) Thay x=2001 và y = 1999:
Trang 17+Học sinh biết dùng các hằng đẳng thức để phân tích một đa thức thành nhân tử.
+Rèn luyện kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy
II Chuẩn bị:
+Gv: Phiếu học tập, bảng phụ ghi nội dung bài giải ?1, áp dụng, 7 hằng đẳng thức viết dưới dạng phân tích thành nhân tử
+Hs: ôn 7 hằng đẳng thức, cách phân tích đa thức thành nhân tử, bảng nhóm,
III Tiến trình dạy học:
+ Cơ sở của việc phân tích
đó dựa vào đâu?
*Giáo viên chốt lại những
đặc điểm của biểu thức để
Hoạt động 1:
+ Đó là phân tích đa thức thành nhân tử
+ Cơ sở để thực hiện được việc đó là nhờ vào các hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Ba học sinh làm ở bảng
1.Ví dụ: phân tích các đa
thức sau ra nhân tử:
a) x2 –4x+4 = x2 –2.2x+22 = (x-2)2b) x2 – 2 = x2- ( 2)2 =(x- 2)(x+ 2)c)1-8x3 = (1)3 – (2x)3 = (1- 2x)(1 + 2x + 4x2)
Trang 18rèn luyện : kỹ năng phân
+ Học sinh tự nhận xét, biết phân tích để áp dụng hằng đẳng thức
.+ Học sinh thực hiện+Hs đọc ví dụ
+Học sinh làm nhómở bảng
+ Đại diện trình bày
Hoạt động 3: (củng cố)
+ Hs quan sát đề Bt 44 a, e
+Hs làm các nhân, 2 em lên giải
2 Áp dụng tính nhanh:
a/ 1052 – 25 = 1052- 52 = ( 105 +5) ( 105 – 5) = 1100
b/ Chứng minh:
(2n+5)2 –25 chia hết cho 4 với n∈Z
Giải:
( 2n+5)2 –25= ( 2n+5)2 - 52 =(2n+5+5) ( 2n+5-5) = (2n+10) 2n
= 4n (n+5)
Do 4n(n+50) chia hết cho 4 nên (2n+5)2 – 25 chia hết cho 4 với n∈Z
3.Củng cố
a/ x3 +
=(x+) (x2- x +)b) -x3+ 9x2 – 27x+27
Trang 19Ngày dạy : 04/10/2008.
Tuần 6- Tiết 11: § 8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ.
I Mục tiêu :
+Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
+ Học sinh biết nhận xét các hạng tử trong đa thức để nhóm hợp lý và phân tích được
đa thức thành nhân tử
+ Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử
II Chuẩn bị:
+ Gv: Phiếu học tập, bảng phụ ghi: Bài giải ?1,?2, đề B tập
+ Hs: Ôn lại các p pháp phân tích đa thức đã học, bảng nhóm III Tiến trình dạy học: 1 Ổn định: L81 L82 L83 L84
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng giải bài tập rồi nêu p pháp a/ x2 + xy
b/ -3x – 3y
c/ x2 + 4x +4
d/ (x + 2)2 – y2
3 Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng +Gv: Củng cố kiến thức và đặt vấn đề Hoạt động 1: ( Xây dựng kiến thức mới) Xét đa thức: x2-3x+xy-3y + Các hạng tử có nhân tử chung không? Vậy, có nhân tử chung cho từng nhóm nào đó không? + Hãy đặt nhân tử chung cho từng nhóm: x2-3x và xy-3y , rồi các em nhận xét gì? +Gv:Như vậy ta đã phân tích đa thức x2-3x+xy-3y ra nhân tử bằng phương pháp nhóm số hạng +Gv:Phân tích đa thức sau ra nhân tử:
2xy +3z+6y+xz + Cho Hs làm cá nhân + Có em nào nhóm cách khác +Cả lớp làm trong giấy nháp + Giáo viên nhận xét, kết + Học sinh cả lớp nghe Hoạt động 1: ( cả lớp) + Không có nhân tử chung cho tất cả các hạng tử + Nhóm hợp lý, có nhân tử chungcủa mỗi nhóm + Xuất hiện nhân tử x-3 chung cho cả hai nhóm + Học sinh ghi x2 – 3x+xy –3y = = x(x-3) +y(x-3) = ( x- 3) (x+ y) +2 học sinh thực hiện ở bảng: HS1: (2xy+6y)+( 3z+xz) = 2y(x+3) +z (3+x) = (x+3) ( 2y+z) HS2: ( 2xy+xz)+(3z+6y) = x( 2y+z)+3( 2y+z) = ( 2y+z) ( x+3) +HS: nhận xét bài làm của 1 Ví dụ * Ví dụ 1: phân tích đa thức sau ra nhân tử: x2 – 3x+xy –3y
= x(x-3) +y(x-3)
= ( x- 3) (x+ y)
*Ví dụ 2: phân tích đa thức
sau ra nhân tử:
2xy+3z+6y+xz = ( 2xy+6y) +( 3z+xz) = 2y( x+3)+z( x+3) = ( x+3) ( 2y+z)
Trang 20nhân tử, sau đó phán đoán
về lời giải trong SGK nêu
sinh, sửa sai cho học sinh,
+ Gv: Treo bài giải hoàn
+ Một số học sinh nộp bàilàm
+ Mỗi nhóm 2 bàn thực hiện?2
.+ Nhận xét kết quả các nhóm
+ Học sinh quan sát ở bảng
Hoạt động 3:
+ Học sinh làm bài trên phiếu học tập hay trên phim trong
Trang 21II CHUẨN BỊ:
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập và bài giải, nghiên cứu SGK + SGV
+ Học sinh:Chuẩn bị bài tập, bảng nhóm, bút lông
c Đa thức x2-xy+x-y được phân tích thành
A/ (x-y)(x+1); B/(x+y)(x-1); C/(y-x)(x+1); D/(x-y)(1-x)
phải làm sao xuất hiện HĐT
hoặc nhân tử chung
Bt49/sgk/22
GYêu cầu H làm câu b,
bảng nhóm
Ta đã áp dụng kiến thức nào
để thực hiện bài tập trên
+G ghi đề bài 50 b/ sgk lên
+H đứng tại chổ nêu phương pháp làm
a Đặt nhân tử chung
b Nhóm hạng tử
c Nhóm hạng tử+Ba H lên bảng thực hiện, ở dưới lớp chia nhóm làm vào phiếu học tập, nhận xét kết quả
và ghi vở
+H nêu phương pháp làm thực hiện hoạt động nhóm, nhận xét
Bài1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
Trang 22Nhận xét đánh giá.
5x(x-3) –x +3 =05x(x-3) –(x-3) = 0(x-3)(5x-1) = 0
=> x-3 =0 => x =3 Hoặc 5x-1 =0 => x =1
5
4.Hướng dẫn về nhà : (3 phút)
+ Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học
+ Xem và làm lại các bài tập đã giải
+Gv:Phiếu học tập, bảng phụ ghi ?2b/, bài giải ?1, Bài tập 51b/, 53a/SGK
+Hs: Ôn các p pháp phân tích đa thức, bảng nhóm
III Tiến trình dạy học:
1 Ổn định: L81 L82 L83 L84
2 Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử? Nêu các p pháp đã học?
+Kết quả;5x3+10x2y+5xy2
=5x( x+y)2.
1.Ví d ụ:
*Ví dụ 1: Phân tích đa thức 5x3+10x2y+5xy2 thành nhân tử:
Giải:
5x3+10x2y+5xy2 = 5x(x2+2xy+y2) = 5x(x+y)2b) phân tích đa thức:
x2-2xy+y2-9 thành nhân tử
Trang 23số kết quả Chiếu kết quả
hoàn chỉnh để sửa sai cho
-Học sinh thực hiện:
+ Nhóm hợp lý:
x2-2xy+y2-9 = (x-y)2- 32+Áp dụng phương pháp dùng hằng đẳng thức:
( x-y)2- 32= (x-y+3) (x-y-3)+Học sinh thực hiện:
2x3- 2xy3- 4xy2- 2xy = 2xy(x2-y2-2y-1) = 2xy[x2-(y+1)2] = 2xy(x+y+1)(x-y-1)
Hoạt động 2:
+ HS làm trên phiếu học tậpcâu a
+Học sinh theo dõi trên bảngphụ, sau đó nhận xét
+Học sinh trả lời
Hoạt động 3:
+HS hoạt động nhóm làm trên bảng nhóm(phim trong)
x2+2x+1-y2
= (x2+1)2-y2
= ( x+1+y)(x+1-y)thay x = 94.5 và y = 4.5
Hướng dẩn bài 52: P.tích (5n + 2)2 – 4 ra tích có một nhân tử chia hết cho 5
Bài 53a/: tách hạng tử -3x = -x -2x hoặc 2 = -4 +6rồi dùng nhóm p.tích tiếp.+ Chuẩn bị “ Luyện tập”
V Rút kinh nghiệm :
………
………
………
Trang 24Ngày soạn: 09/10/2008
Ngày dạy: 14/10/2008
TUẦN 7-TIẾT 14: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
+Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức ra nhân tử
+Học sinh giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử
+Củng cố, khắc sâu , nâng cao kỹ năng phân tích ra nhân tử
2 Kiểm tra bài cũ:
Phân tích đa thức thành nhân tử
Giáo viên giải thích rõ vì
sao thêm bớt 4x2.(Mỗi
* Bài tập 57d/:
x4+ 4 = ( x4+ 4x2+4) – 4x4 = ( x2+2)2 – ( 2x)2 = (x2+2+2x)( x2+2-2x)Thêm:
x4 + 64 = (x4+16x2+64) – 16x4 = (x2 +8)2 – (4x)2 = ( x2 +8+4x) (x2+8 – 4x)
Trang 25số đĩ chia hết cho tích a.b
Bài tập về nhà: bài
56(SGK)
vì n(n-1)( n-2) chia hết cho
2 và 3, mà(2,3) =1 nên n3-nchia hết cho 2.3 = 6
Ghi bài tập về nhà:
56(SGK)
IV Dặn dị:
+ Tiếp tục giải các bài cịn lại
+ Chuẩn bị bài “ Chia đa thức cho đơn thức”
+Học sinh hiểu khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
+Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
+Học sinh thực hiện thành thạo chia đơn thức cho đơn thức
Học sinh nhắc lại qui tắc
chia hai lũy thừa cùng cơ
đơn thức A chia hết cho
đơn thức B khi nào?
Học sinh phát biểu trả lời
Học sinh trả lời
Học sinh thực hiện từng nhĩm
1 Quy tắc: (SGK).
2 Aùp dụng:
Làm tính chia a) 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z b) 12x4y2 : (- 9xy2) = - x3
= - x3
xm:xn = xm-n nếu m >n
xm :xn = 1 nếu m = n với m, n ∈N
Trang 26Trong trường hợp đơn thức
A chia hết cho đơn thức B
Em nào phát biểu được quy
tắc chia đơn thức A cho
+ Cho học sinh làm bài 60
+ Yêu cầu học sinh đọc kết
+ Học sinh đọc kết quả
Ghi bài tập về nhà: 59, 61, 62
+Học sinh nắm vững khi nào đa thức chia hết cho đơn thức
+Học sinh nắm được quy tắc chia đa thức cho đơn thức
+Vận dụng được phép chia chia đa thức cho đơn thức để giải toán
Nêu ?1 cho đơn thức
3xy2. Hãy viết một đa thức
Trang 27đựoc với nhau.
Ta nói 2 - + là thương của
phép chia đa thức 6xy2-
x2y5+7x2 cho đơn thức
3xy2.
Vậy em nào có thể phát
biểu được phép chia đa
thức cho đơn thức ( trường
Giáo viên phân tích kết
luận, khái quát
2 - +
học sinh trả lờihọc sinh đọc quy tắc ở SGK
học sinh thực hiện
Học sinh phân tích, nhận xét, trả lời
Cả lớp làm bài tập trên phiếu học tập cá nhân
Học sinh hoạt động theo nhóm
Học sinh trả lờiHọc sinh ghi bài tập về nhà;
Trang 28+Học sinh nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp
II Chuẩn bị:
+Phiếu học tập, bảng phụ
III Nội dung:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
+Ổn định lớp
+Cho học sinh trình bày bài
tập 65
+Khi nào đa thức A chia
hết cho đa thứcB Giải thích
nhất của đa thức bị chia cho
hạng tử bậc cao nhất của đa
thức chia
Nhận 2x2 với đa thức chia
Cho học sinh đọc kết quả
Giáo viên ghi kết quả phép
nhân và giải thích cách ghi
kết quả
Hãy tìm hiệu của đa thức bị
chia cho tích vừa nhân
được?
Hiệu này là dư thứ nhất
Tiếp tục chia hạng tứ bậc
cao nhất của dư thứ nhất
cho đa thức chia
Cho biết kết quả?
Nhân –5x với đa thức chia
Cho học sinh đọc kết quả
Giáo viên ghi kết quả và
tiếp tục giải thích cách ghi
Hãy tìm hiệu của dư thứ
nhất cho tích vừa nhận
được?
Hiệu này là dư thứ hai
Tương tự như trên ta phải
làm thế nào?
Dư cuối cùng của phép chia
này là 0 và ta được thương
Học sinh trả lời
Học sinh trả lời-5x3: x2= 5xHọc sinh trả lời
1 Phép chia hết
Ví dụ:
2x4-13x3+15x2+11x-3-
2x4-8x3-6x2 5x3+21x2+11x-3 -
(-5x3+20x2+15x)
x2- 4x –3 -
x2- 4x – 3 0
2 Phép chia có dư
ví dụ:
5x3- 3x2 +7-
5x3+ 5x -3x2-5x+7
- -3x2 -3 -5x+10-5x+10 gọi là dư
Trang 29(x2-4x-3) = 2x2-5x+1.
Phép chia có dư bằng 0 là
phép chia hết
HS làm bài tập [?] ( SGK)
Cho học sinh kiểm tra lại
tích của thương với đa
đa thức dư có bậc bé hơnđa
thức chia thì không thể tiếp
tục chia được trong trường
hợp này –5x+10 có bậc bé
hơn bậc của đa thức
chia( bằng 2) nên ta không
thể chia được và được gọi
là dư của phép chia và ta
Trường hợp nào thì đa thức
A chia hết cho đa thức B
Học sinh trả lờiA= B.Q+R.(B ≠ 0)
= BQ+R
R có bậc nhỏ hơn bậc của B
và được gọi là dư
Khi R = 0 phép chia A cho B
là phép chia hết
* HS làm bài tập:
Chia đa thức 5x3+3x2+2x+7 cho đa thức x2+1
IV Dặn dò:
+Làm bài tập ở nhà
+ Chuẩn bị “ Luyện tập”
* Rút kimh nghiệm:
TIẾT 17 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 30+Rèn luyện cho học sinh khả năng chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp.
+Vận dụng được hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức và tư duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán
II Chuẩn bị: Chuẩn bị các bài tập đã cho về nhà.
II Nội dung:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Giáo viên mở rộng thêm
phép chia đa thức cho đa
-3x2+x+a chia hết cho x + 2
Vậy a bằng bao nhiêu?
Cho học sinh làm bài tập
71 Yêu cầu học sinh trả lời
và giải thích
Cho học sinh làm bài tập 73
Sử dụng bảng phụ
Cho học sinh làm bài tập
72 Cho mỗi nhóm lên trình
Một học sinh trình bày, cả lớp theo dõi
+ Học sinh thực hiện
( một HS làm ở bảng)+ Học sinh trả lời a-30+ học sinh trả lời a=30
+ Học sinh phát biểu trả lời
+ Học sinh trả lời, giải thích cách thực hiện về kết quả
+ Hoạt dộng theo nhóm, mỗi nhóm cử một đại diện trình bày
+Sọan câu hỏi ôn tập ở vở nháp
+ Giải bài tập trong phần ôn tập chương 1
+ Chuẩn bị tiết ôn tập chương 1
* Rút kinh nghiệm:
TIẾT 18 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Trang 31I Mục tiêu:
+ Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương I
+ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập trong chương
+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học để giải toán
II Chuẩn bị:
Phiếu học tập, bảng phụ, đèn chiếu
III Nội dung:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Ổn định lớp.
*Củng cố lý thuyết:
+ Phát biểu các quy tắc:
+Viết 7 HĐT đáng nhớ GV tổ chức kiểm
tra để nắm HS nào không thực hiện được
+Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn
+ Cho HS sử dụng phiếu học tập theo
nhóm Mỗi nhóm làm mỗi bài
+Chiếu bài làm của các nhóm
+ Củng cố khắc sâu kiến thức
+Ghi đề Bài tập82 lên bảng
+GV chốt lại , đưa ra cách giải thường áp
+Ôn lại lí thuyết chưong I Xem lại các bài tập đã giải
+ Chú trọng những bài tập dạng : Nhân ,chia các đa thức Dùng hằng đẳng thức phân tích các đa thức thành nhân tử để chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 45phút
*Rút kinh nghiệm:
Trang 32
Tiết 19 Kiểm tra 45’
Đại số 8
I Mục tiêu :
*Kiểm tra kiến thức và kĩ năng trọng tâm chương I:
+Nhân , chia các đa thức
+ Các hằng đẳng thức đáng nhớ
+ Phân tích đa thức thành nhân tử
+ Một số bài tóan mở rộng thuộc chủ đề
II Đề :
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Điền dấu X vào ô thích hợp :( 2.0 đ )
Câu 5: Tìm số a để đa thức x3 –3x2 + 5x +a chia hết cho đa thức x-2 ( 1.0 đ)
( Hoặc: chứng minh rằng : x2- 2x +2 > 0 với mọi x )
ĐÁP ÁN.
Trang 33Câu 5: +Đặt phép chia để tìm đa thức dư
+ Cho đa thức dư = 0 để tìm số a
Tìm được a=6
( Hoặc : x2 –2x + 2 = (x-1)2 +1 > 0 với mọi x )
III Dặn dò:
+ Đọc trước bài “ Phân thức đại số” Nắm kĩ khái niệm hai phân số bằng nhau đã học
+ Giải tiếp những bài tập trong tiết kiểm tra không giải xong
* Rút kinh nghiệm:
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ.