2:Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 22 đến 27 Nghe hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà 3:Xung phong đọc bài & im lặng nghe kể chuyện Lưu ý nét nối g
Trang 12:Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 22 đến 27
Nghe hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
3:Xung phong đọc bài & im lặng nghe kể chuyện
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
tre già quả nho
5.Củng cố:
Hôm nay chúng ta học bài gì?
Nhận xét tiết học
Viết bảng conĐọc SGK
Chỉ các chữ vừa học trong tuần
Chỉ chữ và đọc âm
Đọc các tiếng ghép
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầmTìm tiếng có âm mới
Cá nhân, tổ, lớp
Viết, đọc
Ôn tậpĐọc toàn bài
Trang 25p
10p
3p
8p
8p
5p
Tiết 2
.III.Các HD dạy học:
A.KTBC:
Chỉ bảng,
Nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Luyện đọc:
.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1
b.Đọc câu:
Ghi bảng
Đọc trơn
Đọc mẫu
c.Đọc SGK:
Đọc từng phần
Đọc toàn bài
2.*- Giải lao:
3.Kể chuyện: Tre ngà
Rút ra ý nghĩa
4.Luyên viết:
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách cầm bút, đặt vở
IV.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Tìm tiếng có âm mới
Nhận xét, biểu dương
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Đọc cá nhân
Cá nhân, tổ, lớp
Đọc thầm
Cá nhân, tổ, lớp
1 em đọc cá nhân
Mỗi phần 2 em
3 HS đọc nối tiếp
1 em đọc cá nhân
Đọc tên câu chuyện Theo dõi
Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung
* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh
Viết VTV Ghép
Bổ sung:.
Trang 3
A Kiểm tra bài cũ:
1.Giới thiệu nội dung, ycầu cần ôn tập
Đọc cá nhân, tổ, lớp
HS xung phong lên bảng điền
Trang 42p
GV chọn 1 số bài & đọc cho HS nghe và
viết chính tả
HS yếu có thể nhìn bảng
- Viết âm
- Viết TN(đọc đánh vần)
Chấm, nhận xét
.IV.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Nghe &viết vở
Bổ sung:.
Trang 5
TIẾNG VIỆT Học vần
Chữ thường, chữ hoa
I.Mục tiêu:
1 HS nhận biết được chữ in hoa&bước đầu làm quen chữ hoa viết
2: Nhận ra & đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng
3: Hăng say phát biểu xây dựng bài
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Nhận diện chữ
? Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường
nhưng có kích thước lớn hơn?
GV ghi bảng:C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S,
HS xung phong TLNhận xét, bổ sung
HS dựa vào chữ in thường
để nhận diện &đọc âm của chữ.(Đọc cá nhân, tổ, lớp)
HS nhận diện &đọc âm của chữ
Chữ thường, chữ hoa
Đọc toàn bộ bảng chữ
Trang 615p
3p
5p
5p
2p
Tiết 2
A.KTBC:
Chỉ bảng
Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc:
a Treo bảng chữ
Nhận xét, ghi điểm
b.Đọc câu:
Đưa tranh, nêu CH
Ghi bảng
Gạch chân:Bố, Kha, Sa Pa
Đọc trơn
Sửa lỗi phát âm
Đọc mẫu
Giới thiệu sơ qua về địa danh Sa Pa
c.*- Giải lao:
4.Luyện nói:
Giới thiệu sơ qua về địa danh Ba Vì
Gợi ý về nơi nghỉ mát, về nơi chăn nuôi bò
sữa
*Trò chơi:Thi tìm chữ viết hoa
Treo 1 văn bản
Nhận xét, biểu dương
IV Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
thường, chữ hoa
Đọc cá nhân
Đọc cá nhân
QS,TL Đọc thầm Tìm chữ viết hoa
Cá nhân, tổ, lớp
Nghe Đọc tên bài luyện nói:Ba Vì Nghe
Nói về cảnh đẹp địa phương mình
Tìm chữ viết hoa Nhận xét, bổ sung
Bổ sung:.
Trang 7
TIẾNG VIỆT Học vần
Bài 29: ia.l.Mục tiêu:
1:Đoc& viết được:ia,lá tía tô Đọc từ &câu ứng dụng
Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Chia quà
2:Đọc &viết đúng,đẹp ia, lá tía tô
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3:Yêu thích môn học.biết nhường nhịn nhau khi có quà
Đọc theo GV
Đồng thanh 1 lầnPhân tích
Ghép
Cá nhân ,tổ, lớp
Âm t, dấu sắcGhép
Phân tích
Cá nhân, tổ, lớp
QS, TL
Cá nhân, tổ, lớpTiếng tía
Cá nhân, tổ, lớpĐọc thầm
Trang 8Nêu lại quy trình
Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở
Đọc cá nhân
Cá nhân,tổ, lớp
QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới
Trang 9Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Bổ sung:.
I.Mục tiêu:
1:Viết được các chữ:cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường, cỡ
vừa theo VTV
2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 5
3:Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.
II.ĐDDH: Bảng phụ Vở TV
III.Các HĐDH:
5p
2p
5p
8p
3p
10p
5p
A.KTBC:
Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng
GV đọc
Nhận xét, ghi điểm
Kiểm tra VTV
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết
2.QS chữ mẫu:
Đưa chữ mẫu
Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao
3 Viết bảng con:
HD quy trình
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Cử tạ thợ xẻ chữ số cá rô phá cỗ
4.Giải lao
5.Viết vở TV
Nhắc lại quy trình
Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở
6.Chấm, chữa:
Chấm vở
Nhận xét bài đẹp, biểu dương
Viết bảng lớn
Cả lớp
QS, nhận xét Theo dõi Viết, đọc
Viết VTV
Trang 101 Giới thiệu bài:
Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết
Lưu ý nét nối giữa các con chữ
Nho khô nghé ọ chú ý cá trê
Viết VTV
Trang 11Nhận xét bài đẹp, biểu dương
.IV.Nhận xét, dặn dò:
Những em viết xấu về nhà viết nhiều lần vào
bảng con
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Bổ sung:.
ĐỀ KIỂM TRA ĐỂ THAM KHẢO I.MỤC TIÊU: Kiểm tra kết quả học tập của HS về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10 Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn II.DỰ KIẾN ĐỀ KIỂM TRA TRONG 35 PHÚT (kể từ khi bắt đầu làm bài) 1 Số ? 1 2 4 3 6
0 5 5 8
2.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn: 3 Số ?
Có hình vuông Có hình tam giác 4 Điền dấu: >, <, = 4 5 5 6 6 7 8 3
7 5 4 4 10 9 8 3
Trang 12Chú ý: Nếu HS chưa tự đọc, GV có thể hướng dẫn HS biết yêu cầu của từng bài tập
III.HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ:
Bài 1: 2 điểm
Bài 2: 2 điểm
Bài 3: 2 điểm
Bài 4: 4 điểm
Bổ sung:.
Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
.I.MỤC TIÊU:
1.Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
2.Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
3 Rèn luyện tính cẩn thận khi học toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
- Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
5p
12p
A.KTBC:
Sửa bài kiểm tra
Nhận xét bài kiểm tra
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2.G/thiệu phép cộng, bảng cộng trong p/vi 3
a) Hướng dẫn học phép cộng 1 + 1= 2
_HD HS quan sát hình trong sách , GV nêu:
+Có một con gà thêm một con gà nữa Hỏi có
mấy con gà?
_Cho HS tự trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
+Một con gà thêm một con gà nữa được hai
con gà Một thêm một bằng hai
_GV viết bảng: 1 + 1= 2
-Dấu + gọi là cộng Đọc: dấu cộng
-Đọc là: một cộng một bằng hai
_Hỏi HS: Một cộng một bằng mấy?
b) Hướng dẫn HS học phép cộng 2 + 1= 3
Bài nào sai sửa vào vở ô li
+HS nêu lại bài toán
_Một con gà thêm một con
gà nữa được hai con gà
+HS nhắc lại: Một thêm một bằng hai
Nhắc lại cá nhân, đồng thanh
_1 cộng 1 bằng2
Trang 1318p
HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán
(Nếu HS nêu không được GV giúp HS nêu)
_Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
+Hai bằng mấy cộng mấy?
+Ba bằng mấy cộng mấy?
đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong
SGK và nêu câu hỏi:
Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp (Có thể
cho HS thi đua làm nhanh)
_Có hai ô tô thêm một ô tônữa Hỏi có mấy ô tô?
_Hai ô tô thêm một ô tô nữa được ba ô tô
_HS nhắc lại_2-3 HS đọc: 2 công 1 bằng3
_HS đọc các phép tính:
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 + 1 = 3_Vài HS trả lời:
+Một cộng một bằng hai
…
+Hai bằng một cộng một+Ba bằng một cộng hai
Ba bằng hai cộng một
_2 + 1 = 3
1 + 2 = 3_Giống vì cùng bằng 3
Nêu YC_HS tính và ghi kết quả vàosau dấu =
_ Đọc kết quảNêu YC_HS làm bài và chữa bàiĐọc kết quả
Trang 14_Hướng dẫn HS cách làm bài, GV có thể hỏi:
+1 cộng 2 bằng mấy?
+Nên nối 1 + 2 với số nào?
_Cho HS làm bài và chữa bài
.IV:Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 26: Luyện tập
_HS quan sát và trả lời
+1 cộng 2 bằng 3 + Nối 1 + 2 với số 3 _HS làm bài
Bổ sung:.
.I.MỤC TIÊU:
1 Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
2.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng
3.Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán
.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
5p
25p
A KTBC:
GV đọc: 1+2= 2+1=
1+1=
Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1: Số
Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ
GV hướng dẫn
+Chỉ vào 2 + 1 = 3 đọc: “hai cộng một
bằng ba”
Nhận xét
Bài 2:Tính
_Cho HS nêu cách làm bài
1 HS lên bảng, lớp làm bảng con Nhận xét
HS nêu bài toán Nêu YC
1 HS lên bảng, lớp làm SGK Viết 2 phép tính cộng:
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
HS nhắc lại _Nêu yêu cầu _Làm bài vào vở
Trang 155p
_Cho HS làm vào vở
Bài 3:Số ( cột 1)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Cho HS làm bài
_GV có thể giúp HS nhận xét bài:
1 + 2 = 2 + 1 Đổi chỗ các số trong phép
cộng thì kết quả không thay đổi
*- Giải lao
Bài 4:
_Yêu cầu: nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài
toán rồi viết kết quả phép tính tương ứng
với tình huống trong tranh
_GV hỏi: Một bông hoa và một bông hoa
là mấy bông hoa?
Tương tự đối với các tranh còn lại
Bài 5: ( a) Viết phép tính thích hợp
_GV nêu cách làm bài: Nhìn tranh nêu
bài toán:
Nêu: Lan có 1 quả bóng, Hùng có 2 quả
bóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?
_Cho HS trả lời
_Cho HS đọc kết quả
Tương tự, GV nêu: Có một con thỏ, rồi
một con thỏ nữa chạy đến Hỏi có tất cả
mấy con thỏ?
ChoHS thảo luận nên viết gì vào ô trống?
_Cho vài HS giải thích: Tại sao phải viết
phép cộng 1 + 1 = 2
.IV.Nhận xét –dặn dò:
_ Nhận xét tiết học
_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 27: Phép cộng
trong phạm vi 4
_Chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống _HS làm bài và chữa bài
Nhắc lại
* Cột 2,3 HS tự làm
_Một bông hoa và một bông hoa
là hai bông hoa
HS viết 2 vào sau dấu bằng để có: 1 + 1 = 2
HS nêu lại bài toán
_HS trả lời và viết dấu + vào ô
trống để có:
1 + 2 = 3 _HS đọc: Một cộng hai bằng ba
*Làm câu b vào SGK
* HS nêu lại bài toán
*Vì một con thỏ thêm một con thỏ nữa
Bổ sung:.
Trang 16
._Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Giới thiệu bài
2 G/thiệu phép cộng, bảng cộng trong pvi 4
a) Hướng dẫn HS học phép cộng 3 + 1= 4
_HD HS quan sát hình trong sách , GV nêu:
+Có ba con chim thêm một con chim nữa Hỏi
có mấy con chim?
_Cho HS tự trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
+Ba con chim thêm một con chim nữa được
bốn con chim Ba thêm một bằng bốn
2 HS lên bảng, lớp làmbảng con
Nhận xét
+HS nêu lại bài toán_Ba con chim thêm mộtcon chim nữa được bốn conchim
+HS nhắc lại: Ba thêm mộtbằng bốn
Trang 17_HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán :
_Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
Hai thêm hai bằng bốn
_GV viết bảng: 2 + 2 = 4, gọi HS đọc lại
đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong
SGK và nêu câu hỏi:
Cho HS nêu cách làm bài
Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả
+Ba cộng một bằng bốn+Bốn bằng một cộng ba Bốn bằng ba cộng một Bốn bằng hai cộng hai
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4 Giống vì cùng bằng 4
HS làm bài và chữa bài
Viết dấu thích hợp vào chỗchấm
2 cộng 1 bằng 3
Trang 183
Vậy 2 + 1 như thế nào với 3? Ta viết dấu gì
vào chỗ chấm?
Cho HS làm bài và chữa bài
Bài 4:Viết phép tính thích hợp:
Cho HS tự nêu cách làm bài
Nhận xét, sửa sai
Cho HS trả lời bài toán
Cho HS viết phép tính vào vở
.IV.Nhận xét –dặn dò:
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chuẩn bị bài 28: Luyện tập
2 + 1 bằng 3 Ta viết dấu =
vào chỗ chấm
HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa
* Cột 2 HS làm SGK
Có 3 con chim đang đậu trên cây, có thêm một con nữa bay đến Hỏi có tất cả mấy con?
Có tất cả 4 con
HS viết: 3 + 1 = 4
Bổ sung:.
Thủ công: Xé, dán hình quả cam( Tiết 2 ) I.Mục tiêu:( Đã soạn ở tiết 1 ) .II.ĐDDH: GV: Quả cam mẫu Giấy màu, ĐD học TC HS:Giấy nháp, giấy màu, bút chì,
III Các HĐDH:
3p
5p
7p
A.KTBC:
Kiểm tra ĐDHT của HS
Nhận xét
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
Đưa hình mẫu & nêu câu hỏi gợi ý
3 HD làm mẫu:
GV vừa làm mẫu vừa giảng giải
a.Xé hình quả cam:
Lấy giấy màu đánh dấu hv cạnh 4 ô & 2 ô
Xé hv Xé chỉnh sửa cho giống hình quả cam
b.Xé hình lá:
Giấy màu xanh vẽ hình chữ nhật cạnh 4 ô, 2 ô
Cả lớp để lên bàn
QS, trả lời Quan sát& lắng nghe
Trang 1915p
3p
c Xé hình cuống lá:
Giấy màu xanh xé thành hình cuống
d.Dán hình:
Dán hình quả cam trước, sau đó mới dán đến
cuống rồi dán lá
4.*- Giải lao:
5.HS thực hành:
Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
IV:Nhận xét, dặn dò:
Thu dọn vệ sinh sạch sẽ
Nhận xét tiêt học
Chuẩn bị tiết sau
Tiết trước HS đã thực hành trên giấy nháp, nên tiết này
HS thực hành trên giấy TC
*Đường xé ít răng cưa, hình dán phẳng.
* Có thể xé thêm được hình quả cam có kích thước, màu sắc khác
*Vẽ trang trí quả cam
Bổ sung:.
I Mục tiêu:
1.Ôn 1 số kỹ năng Đ H Đ N đã học
Học đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc
2 Thực hiện ở mức cơ bản nhanh đúng, trật tự.
Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ
Biết cách dàn hàng, dồn hàng, biết tham gia trò chơi
Nhận biết đúng hướng để xoay người theo đúng hướng
3.Tích cực, tự giác trong tập luyện
II Chuẩn bị địa điểm phương tiện
Dọn vệ sinh nơi tập
III Các HĐ dạy học chủ yếu:
Phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học
Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
GV điều khiển
Đứng 3 hàng dọc
Vỗ tay & hát Chạy nhẹ nhàng thành 3 hàng dọc
Đi vòng tròn &hít thở sâu
HS tham gia chơi
Trang 208p
Nhận xét HS chơi
B Phần cơ bản:
Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng
nghiêm, đứng nghỉ quay phải, quay trái
Ôn dàn hàng , dồn hàng:
Nhận xét, sửa sai
-Học đi thường theo nhịp 2-4
GV hướng dẫn
Theo dõi, nhận xét
Ôn trò chơi:Qua đường lội
C Phần kết thúc:
Đứng tại chỗ, vỗ tay & hát
NHận xét tiết học
Chuẩn bị tiết sau
Tập 1-2 lần Tập theo 3 hàng
Bước đúng nhịp, tay tự do Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải, quay trái
Tham gia theo tổ
‘ Bổ sung:.
.I MỤC TIÊU :
1 HS hiểu và rửa mặt đúng cách
2.: Chăm sóc răng đúng cách
3 : Áp dụng vào làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.
.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- HS: Bàn chải, ca đựng nước.
.III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
5p
2p
A
Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học
bài gì?
-Hằng ngày các con đánh răng vào lúc nào?
Mấy lần?
(Con đánh răng 2 lần: buổi sáng và sau khi
ngủ dậy, buổi tối trước khi đi ngủ)
Nhận xét bài cũ
B Bài mới:
Giới thiệu bài mới: “Thực hành đánh răng”
Chăm sóc & bảo vệ răng
HS trả lời
Đánh răng & súc miệng, không ăn bánh kẹo
Trang 21- GV đặt câu hỏi: Ai có thể chỉ vào mô hình
hàm răng và nói cho cô biết:
+ Mặt trong của răng, mặt ngoài của răng
+ Mặt nhai của răng
+ Hằng ngày em quen chải răng như thế
nào?
- GV làm mẫu cho HS thấy:
+ Chuẩn bị cốc và nước sạch
+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải
+ Chải theo hướng từ trên xuống, từ dưới
lên
+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai
+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần
+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng nơi quy
- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch
- Rửa tay sạch bằng xà phòng dưới vòi
nước Dùng hai bàn tay sạch hứng vòi nước
- Vừa rồi các con học bài gì?
- Con đánh răng như thế nào?
- Con rửa mặt như thế nào?
Trang 22
ĐẠO ĐỨC : GIA ĐÌNH EM ( Tiết 1)
.I MỤC TIÊU : 1 Trẻ em có quyền có gia đình , có cha mẹ , được cha mẹ yêu thương chăm sóc 2 Nêu được những việc TE cần làm để thể hiện sự kính trọng , lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ 3 Biết lễ phép , vâng lời ông bà cha mẹ .II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : 4 Các điều 5,7,9,10,18,20,21,27 trong CƯQT về QTE Các điều 3,5,7,9,12,13,16,17,27,trong luật BVCS và GĐTEVN .III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên