1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Lớp 1 Tuần 7

25 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 257,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2:Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 22 đến 27 Nghe hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà 3:Xung phong đọc bài & im lặng nghe kể chuyện Lưu ý nét nối g

Trang 1

2:Phát âm đúng, chuẩn các TN, câu ứng dụng từ tuần 22 đến 27

Nghe hiểu&kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà

3:Xung phong đọc bài & im lặng nghe kể chuyện

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

tre già quả nho

5.Củng cố:

Hôm nay chúng ta học bài gì?

Nhận xét tiết học

Viết bảng conĐọc SGK

Chỉ các chữ vừa học trong tuần

Chỉ chữ và đọc âm

Đọc các tiếng ghép

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầmTìm tiếng có âm mới

Cá nhân, tổ, lớp

Viết, đọc

Ôn tậpĐọc toàn bài

Trang 2

5p

10p

3p

8p

8p

5p

Tiết 2

.III.Các HD dạy học:

A.KTBC:

Chỉ bảng,

Nhận xét, ghi điểm

B.Bài mới:

1.Luyện đọc:

.a.Nhắc lại bài ôn tiết 1

b.Đọc câu:

Ghi bảng

Đọc trơn

Đọc mẫu

c.Đọc SGK:

Đọc từng phần

Đọc toàn bài

2.*- Giải lao:

3.Kể chuyện: Tre ngà

Rút ra ý nghĩa

4.Luyên viết:

Nhắc lại quy trình

Lưu ý cách cầm bút, đặt vở

IV.Củng cố, dặn dò:

*Trò chơi: Tìm tiếng có âm mới

Nhận xét, biểu dương

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Đọc cá nhân

Cá nhân, tổ, lớp

Đọc thầm

Cá nhân, tổ, lớp

1 em đọc cá nhân

Mỗi phần 2 em

3 HS đọc nối tiếp

1 em đọc cá nhân

Đọc tên câu chuyện Theo dõi

Thảo luận nhóm Đại diện nhóm thi tài Nhận xét, bổ sung

* HS kể 2-3 đoạn truyện theo tranh

Viết VTV Ghép

Bổ sung:.

Trang 3

A Kiểm tra bài cũ:

1.Giới thiệu nội dung, ycầu cần ôn tập

Đọc cá nhân, tổ, lớp

HS xung phong lên bảng điền

Trang 4

2p

GV chọn 1 số bài & đọc cho HS nghe và

viết chính tả

HS yếu có thể nhìn bảng

- Viết âm

- Viết TN(đọc đánh vần)

Chấm, nhận xét

.IV.Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Nghe &viết vở

Bổ sung:.

Trang 5

TIẾNG VIỆT Học vần

Chữ thường, chữ hoa

I.Mục tiêu:

1 HS nhận biết được chữ in hoa&bước đầu làm quen chữ hoa viết

2: Nhận ra & đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng

3: Hăng say phát biểu xây dựng bài

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Nhận diện chữ

? Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường

nhưng có kích thước lớn hơn?

GV ghi bảng:C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S,

HS xung phong TLNhận xét, bổ sung

HS dựa vào chữ in thường

để nhận diện &đọc âm của chữ.(Đọc cá nhân, tổ, lớp)

HS nhận diện &đọc âm của chữ

Chữ thường, chữ hoa

Đọc toàn bộ bảng chữ

Trang 6

15p

3p

5p

5p

2p

Tiết 2

A.KTBC:

Chỉ bảng

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.Luyện đọc:

a Treo bảng chữ

Nhận xét, ghi điểm

b.Đọc câu:

Đưa tranh, nêu CH

Ghi bảng

Gạch chân:Bố, Kha, Sa Pa

Đọc trơn

Sửa lỗi phát âm

Đọc mẫu

Giới thiệu sơ qua về địa danh Sa Pa

c.*- Giải lao:

4.Luyện nói:

Giới thiệu sơ qua về địa danh Ba Vì

Gợi ý về nơi nghỉ mát, về nơi chăn nuôi bò

sữa

*Trò chơi:Thi tìm chữ viết hoa

Treo 1 văn bản

Nhận xét, biểu dương

IV Nhận xét, dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

thường, chữ hoa

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân

QS,TL Đọc thầm Tìm chữ viết hoa

Cá nhân, tổ, lớp

Nghe Đọc tên bài luyện nói:Ba Vì Nghe

Nói về cảnh đẹp địa phương mình

Tìm chữ viết hoa Nhận xét, bổ sung

Bổ sung:.

Trang 7

TIẾNG VIỆT Học vần

Bài 29: ia.l.Mục tiêu:

1:Đoc& viết được:ia,lá tía tô Đọc từ &câu ứng dụng

Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề: Chia quà

2:Đọc &viết đúng,đẹp ia, lá tía tô

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3:Yêu thích môn học.biết nhường nhịn nhau khi có quà

Đọc theo GV

Đồng thanh 1 lầnPhân tích

Ghép

Cá nhân ,tổ, lớp

Âm t, dấu sắcGhép

Phân tích

Cá nhân, tổ, lớp

QS, TL

Cá nhân, tổ, lớpTiếng tía

Cá nhân, tổ, lớpĐọc thầm

Trang 8

Nêu lại quy trình

Nhắc lại cách ngồi viết,cầm bút, đặt vở

Đọc cá nhân

Cá nhân,tổ, lớp

QS,TLĐọc thầmTìm tiếng có vần mới

Trang 9

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Bổ sung:.

I.Mục tiêu:

1:Viết được các chữ:cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, phá cỗ kiểu chữ viết thường, cỡ

vừa theo VTV

2:Viết đúng, đẹp, sạch sẽ bài TV tuần 5

3:Biết giữ gìn sách vở sạch sẽ.

II.ĐDDH: Bảng phụ Vở TV

III.Các HĐDH:

5p

2p

5p

8p

3p

10p

5p

A.KTBC:

Gọi 1 số HS tiết trước viết xấu lên bảng

GV đọc

Nhận xét, ghi điểm

Kiểm tra VTV

Nhận xét bài cũ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết

2.QS chữ mẫu:

Đưa chữ mẫu

Phân tích số lượng, kiểu chữ, độ cao

3 Viết bảng con:

HD quy trình

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

Cử tạ thợ xẻ chữ số cá rô phá cỗ

4.Giải lao

5.Viết vở TV

Nhắc lại quy trình

Lưu ý cách ngồi viết, cầm bút, đặt vở

6.Chấm, chữa:

Chấm vở

Nhận xét bài đẹp, biểu dương

Viết bảng lớn

Cả lớp

QS, nhận xét Theo dõi Viết, đọc

Viết VTV

Trang 10

1 Giới thiệu bài:

Treo bảng phụ, giới thiệu nội dung cần viết

Lưu ý nét nối giữa các con chữ

Nho khô nghé ọ chú ý cá trê

Viết VTV

Trang 11

Nhận xét bài đẹp, biểu dương

.IV.Nhận xét, dặn dò:

Những em viết xấu về nhà viết nhiều lần vào

bảng con

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Bổ sung:.

ĐỀ KIỂM TRA ĐỂ THAM KHẢO I.MỤC TIÊU: Kiểm tra kết quả học tập của HS về: Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10 Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy các số từ 0 đến 10 Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn II.DỰ KIẾN ĐỀ KIỂM TRA TRONG 35 PHÚT (kể từ khi bắt đầu làm bài) 1 Số ? 1 2 4 3 6

0 5 5 8

2.Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn: 3 Số ?

Có hình vuông Có hình tam giác 4 Điền dấu: >, <, = 4 5 5 6 6 7 8 3

7 5 4 4 10 9 8 3

Trang 12

Chú ý: Nếu HS chưa tự đọc, GV có thể hướng dẫn HS biết yêu cầu của từng bài tập

III.HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ:

Bài 1: 2 điểm

Bài 2: 2 điểm

Bài 3: 2 điểm

Bài 4: 4 điểm

Bổ sung:.

Toán : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3

.I.MỤC TIÊU:

1.Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

2.Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

3 Rèn luyện tính cẩn thận khi học toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

- Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học

.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

5p

12p

A.KTBC:

Sửa bài kiểm tra

Nhận xét bài kiểm tra

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2.G/thiệu phép cộng, bảng cộng trong p/vi 3

a) Hướng dẫn học phép cộng 1 + 1= 2

_HD HS quan sát hình trong sách , GV nêu:

+Có một con gà thêm một con gà nữa Hỏi có

mấy con gà?

_Cho HS tự trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Một con gà thêm một con gà nữa được hai

con gà Một thêm một bằng hai

_GV viết bảng: 1 + 1= 2

-Dấu + gọi là cộng Đọc: dấu cộng

-Đọc là: một cộng một bằng hai

_Hỏi HS: Một cộng một bằng mấy?

b) Hướng dẫn HS học phép cộng 2 + 1= 3

Bài nào sai sửa vào vở ô li

+HS nêu lại bài toán

_Một con gà thêm một con

gà nữa được hai con gà

+HS nhắc lại: Một thêm một bằng hai

Nhắc lại cá nhân, đồng thanh

_1 cộng 1 bằng2

Trang 13

18p

HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán

(Nếu HS nêu không được GV giúp HS nêu)

_Cho HS nêu câu trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Hai bằng mấy cộng mấy?

+Ba bằng mấy cộng mấy?

đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong

SGK và nêu câu hỏi:

Bài 3: Nối phép tính với số thích hợp (Có thể

cho HS thi đua làm nhanh)

_Có hai ô tô thêm một ô tônữa Hỏi có mấy ô tô?

_Hai ô tô thêm một ô tô nữa được ba ô tô

_HS nhắc lại_2-3 HS đọc: 2 công 1 bằng3

_HS đọc các phép tính:

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 + 1 = 3_Vài HS trả lời:

+Một cộng một bằng hai

+Hai bằng một cộng một+Ba bằng một cộng hai

Ba bằng hai cộng một

_2 + 1 = 3

1 + 2 = 3_Giống vì cùng bằng 3

Nêu YC_HS tính và ghi kết quả vàosau dấu =

_ Đọc kết quảNêu YC_HS làm bài và chữa bàiĐọc kết quả

Trang 14

_Hướng dẫn HS cách làm bài, GV có thể hỏi:

+1 cộng 2 bằng mấy?

+Nên nối 1 + 2 với số nào?

_Cho HS làm bài và chữa bài

.IV:Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 26: Luyện tập

_HS quan sát và trả lời

+1 cộng 2 bằng 3 + Nối 1 + 2 với số 3 _HS làm bài

Bổ sung:.

.I.MỤC TIÊU:

1 Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

2.Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng

3.Rèn luyện tính cẩn thận trong tính toán

.II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Sách Toán 1

.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

5p

25p

A KTBC:

GV đọc: 1+2= 2+1=

1+1=

Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Luyện tập:

Bài 1: Số

Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ

GV hướng dẫn

+Chỉ vào 2 + 1 = 3 đọc: “hai cộng một

bằng ba”

Nhận xét

Bài 2:Tính

_Cho HS nêu cách làm bài

1 HS lên bảng, lớp làm bảng con Nhận xét

HS nêu bài toán Nêu YC

1 HS lên bảng, lớp làm SGK Viết 2 phép tính cộng:

2 + 1 = 3

1 + 2 = 3

HS nhắc lại _Nêu yêu cầu _Làm bài vào vở

Trang 15

5p

_Cho HS làm vào vở

Bài 3:Số ( cột 1)

_Cho HS nêu cách làm bài

_Cho HS làm bài

_GV có thể giúp HS nhận xét bài:

1 + 2 = 2 + 1 Đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kết quả không thay đổi

*- Giải lao

Bài 4:

_Yêu cầu: nhìn từng tranh vẽ nêu từng bài

toán rồi viết kết quả phép tính tương ứng

với tình huống trong tranh

_GV hỏi: Một bông hoa và một bông hoa

là mấy bông hoa?

Tương tự đối với các tranh còn lại

Bài 5: ( a) Viết phép tính thích hợp

_GV nêu cách làm bài: Nhìn tranh nêu

bài toán:

Nêu: Lan có 1 quả bóng, Hùng có 2 quả

bóng Hỏi cả hai bạn có mấy quả bóng?

_Cho HS trả lời

_Cho HS đọc kết quả

Tương tự, GV nêu: Có một con thỏ, rồi

một con thỏ nữa chạy đến Hỏi có tất cả

mấy con thỏ?

ChoHS thảo luận nên viết gì vào ô trống?

_Cho vài HS giải thích: Tại sao phải viết

phép cộng 1 + 1 = 2

.IV.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 27: Phép cộng

trong phạm vi 4

_Chữa bài

_Viết số thích hợp vào ô trống _HS làm bài và chữa bài

Nhắc lại

* Cột 2,3 HS tự làm

_Một bông hoa và một bông hoa

là hai bông hoa

HS viết 2 vào sau dấu bằng để có: 1 + 1 = 2

HS nêu lại bài toán

_HS trả lời và viết dấu + vào ô

trống để có:

1 + 2 = 3 _HS đọc: Một cộng hai bằng ba

*Làm câu b vào SGK

* HS nêu lại bài toán

*Vì một con thỏ thêm một con thỏ nữa

Bổ sung:.

Trang 16

._Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học

.III CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:

1 Giới thiệu bài

2 G/thiệu phép cộng, bảng cộng trong pvi 4

a) Hướng dẫn HS học phép cộng 3 + 1= 4

_HD HS quan sát hình trong sách , GV nêu:

+Có ba con chim thêm một con chim nữa Hỏi

có mấy con chim?

_Cho HS tự trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

+Ba con chim thêm một con chim nữa được

bốn con chim Ba thêm một bằng bốn

2 HS lên bảng, lớp làmbảng con

Nhận xét

+HS nêu lại bài toán_Ba con chim thêm mộtcon chim nữa được bốn conchim

+HS nhắc lại: Ba thêm mộtbằng bốn

Trang 17

_HD HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán :

_Cho HS nêu câu trả lời

_GV chỉ vào mô hình và nêu:

Hai thêm hai bằng bốn

_GV viết bảng: 2 + 2 = 4, gọi HS đọc lại

đ) Cho HS quan sát hình vẽ cuối cùng trong

SGK và nêu câu hỏi:

Cho HS nêu cách làm bài

Cho HS làm bài vào vở Nhắc HS viết kết quả

+Ba cộng một bằng bốn+Bốn bằng một cộng ba Bốn bằng ba cộng một Bốn bằng hai cộng hai

3 + 1 = 4

1 + 3 = 4 Giống vì cùng bằng 4

HS làm bài và chữa bài

Viết dấu thích hợp vào chỗchấm

2 cộng 1 bằng 3

Trang 18

3

Vậy 2 + 1 như thế nào với 3? Ta viết dấu gì

vào chỗ chấm?

Cho HS làm bài và chữa bài

Bài 4:Viết phép tính thích hợp:

Cho HS tự nêu cách làm bài

Nhận xét, sửa sai

Cho HS trả lời bài toán

Cho HS viết phép tính vào vở

.IV.Nhận xét –dặn dò:

Nhận xét tiết học

Dặn dò: Chuẩn bị bài 28: Luyện tập

2 + 1 bằng 3 Ta viết dấu =

vào chỗ chấm

HS làm bài rồi đổi bài cho bạn chữa

* Cột 2 HS làm SGK

Có 3 con chim đang đậu trên cây, có thêm một con nữa bay đến Hỏi có tất cả mấy con?

Có tất cả 4 con

HS viết: 3 + 1 = 4

Bổ sung:.

Thủ công: Xé, dán hình quả cam( Tiết 2 ) I.Mục tiêu:( Đã soạn ở tiết 1 ) .II.ĐDDH: GV: Quả cam mẫu Giấy màu, ĐD học TC HS:Giấy nháp, giấy màu, bút chì,

III Các HĐDH:

3p

5p

7p

A.KTBC:

Kiểm tra ĐDHT của HS

Nhận xét

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:

Đưa hình mẫu & nêu câu hỏi gợi ý

3 HD làm mẫu:

GV vừa làm mẫu vừa giảng giải

a.Xé hình quả cam:

Lấy giấy màu đánh dấu hv cạnh 4 ô & 2 ô

Xé hv Xé chỉnh sửa cho giống hình quả cam

b.Xé hình lá:

Giấy màu xanh vẽ hình chữ nhật cạnh 4 ô, 2 ô

Cả lớp để lên bàn

QS, trả lời Quan sát& lắng nghe

Trang 19

15p

3p

c Xé hình cuống lá:

Giấy màu xanh xé thành hình cuống

d.Dán hình:

Dán hình quả cam trước, sau đó mới dán đến

cuống rồi dán lá

4.*- Giải lao:

5.HS thực hành:

Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

IV:Nhận xét, dặn dò:

Thu dọn vệ sinh sạch sẽ

Nhận xét tiêt học

Chuẩn bị tiết sau

Tiết trước HS đã thực hành trên giấy nháp, nên tiết này

HS thực hành trên giấy TC

*Đường xé ít răng cưa, hình dán phẳng.

* Có thể xé thêm được hình quả cam có kích thước, màu sắc khác

*Vẽ trang trí quả cam

Bổ sung:.

I Mục tiêu:

1.Ôn 1 số kỹ năng Đ H Đ N đã học

Học đi thường theo nhịp 2-4 hàng dọc

2 Thực hiện ở mức cơ bản nhanh đúng, trật tự.

Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ

Biết cách dàn hàng, dồn hàng, biết tham gia trò chơi

Nhận biết đúng hướng để xoay người theo đúng hướng

3.Tích cực, tự giác trong tập luyện

II Chuẩn bị địa điểm phương tiện

Dọn vệ sinh nơi tập

III Các HĐ dạy học chủ yếu:

Phổ biến nội dung, yêu cầu tiết học

Trò chơi “Diệt các con vật có hại”

GV điều khiển

Đứng 3 hàng dọc

Vỗ tay & hát Chạy nhẹ nhàng thành 3 hàng dọc

Đi vòng tròn &hít thở sâu

HS tham gia chơi

Trang 20

8p

Nhận xét HS chơi

B Phần cơ bản:

Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng

nghiêm, đứng nghỉ quay phải, quay trái

Ôn dàn hàng , dồn hàng:

Nhận xét, sửa sai

-Học đi thường theo nhịp 2-4

GV hướng dẫn

Theo dõi, nhận xét

Ôn trò chơi:Qua đường lội

C Phần kết thúc:

Đứng tại chỗ, vỗ tay & hát

NHận xét tiết học

Chuẩn bị tiết sau

Tập 1-2 lần Tập theo 3 hàng

Bước đúng nhịp, tay tự do Thi tập hợp hàng dọc, dóng hàng, quay phải, quay trái

Tham gia theo tổ

‘ Bổ sung:.

.I MỤC TIÊU :

1 HS hiểu và rửa mặt đúng cách

2.: Chăm sóc răng đúng cách

3 : Áp dụng vào làm vệ sinh cá nhân hằng ngày.

.II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- HS: Bàn chải, ca đựng nước.

.III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5p

2p

A

Kiểm tra bài cũ: Tiết trước các con học

bài gì?

-Hằng ngày các con đánh răng vào lúc nào?

Mấy lần?

(Con đánh răng 2 lần: buổi sáng và sau khi

ngủ dậy, buổi tối trước khi đi ngủ)

Nhận xét bài cũ

B Bài mới:

Giới thiệu bài mới: “Thực hành đánh răng”

Chăm sóc & bảo vệ răng

HS trả lời

Đánh răng & súc miệng, không ăn bánh kẹo

Trang 21

- GV đặt câu hỏi: Ai có thể chỉ vào mô hình

hàm răng và nói cho cô biết:

+ Mặt trong của răng, mặt ngoài của răng

+ Mặt nhai của răng

+ Hằng ngày em quen chải răng như thế

nào?

- GV làm mẫu cho HS thấy:

+ Chuẩn bị cốc và nước sạch

+ Lấy kem đánh răng vào bàn chải

+ Chải theo hướng từ trên xuống, từ dưới

lên

+ Chải mặt ngoài, mặt trong và mặt nhai

+ Súc miệng kĩ rồi nhổ ra vài lần

+ Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng nơi quy

- Chuẩn bị khăn sạch, nước sạch

- Rửa tay sạch bằng xà phòng dưới vòi

nước Dùng hai bàn tay sạch hứng vòi nước

- Vừa rồi các con học bài gì?

- Con đánh răng như thế nào?

- Con rửa mặt như thế nào?

Trang 22

ĐẠO ĐỨC : GIA ĐÌNH EM ( Tiết 1)

.I MỤC TIÊU : 1 Trẻ em có quyền có gia đình , có cha mẹ , được cha mẹ yêu thương chăm sóc 2 Nêu được những việc TE cần làm để thể hiện sự kính trọng , lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ 3 Biết lễ phép , vâng lời ông bà cha mẹ .II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : 4 Các điều 5,7,9,10,18,20,21,27 trong CƯQT về QTE Các điều 3,5,7,9,12,13,16,17,27,trong luật BVCS và GĐTEVN .III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

Ngày đăng: 28/06/2015, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con - GA Lớp 1 Tuần 7
Bảng con (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w