Mục tiêu: Sau bài học, hs có thể: - Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên.. Hoạt động 1: Mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh?. * Mục tiêu: Xác
Trang 1Tuần 33 Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ hai ngày tháng năm 2011
Chào cờ Tập trung toàn trờng
- Hiểu nghĩa các từ trong bài
- Hiểu nội dung phần tiếp và ý nghĩa toàn truyện: Tiếng cời nh một phép mầu nhiệm làmcho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyệnnoí lên sự cần thiết của tiếng cời với cuộc sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc sgk/143( nếu có)
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Đọc TL bài : Ngắm trăng - Không
đề và trả lời câu hỏi nội dung?
- 2 hs đọc bài và trả lời câu hỏi, lớpnx
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
- Đọc thầm toàn bài, trao đổi trả lời: - Hs trao đổi theo cặp:
Cậu bé phát hiện ra những chuyện
buồn cời ở đâu? - ở xung quanh cậu: nhà vua quênlau miệng, bên mép vẫn dính 1 hạt
cơm Quả táo cắn dở đang căngphồng trong túi áo của quan coi vờnngự uyển Cậu bé đứng lom khom vì
bị đứt dải rút quần
? Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống
ở vơng quốc u buồn ntn? - Tiếng cời nh có phép mầu làm mọigơng mặt đều rạng rỡ, tơi tỉnh, hoa
nở, chim hót, những tia nắng mắttrời nhảy múa, sỏi đá reo vang dớinhững bánh xe
? Tìm nội dung chính của đoạn 1,2? - ý 1: Tiếng cời có ở xung quanh ta
? Nội dung chính đoạn 3? - ý 2: Tiếng cời làm thay đổi cuộc
sống u buồn
1
Trang 2? Phần cuối truyện cho ta biết điều
gì? - Phần cuối truyện nói lên tiếng cờinh một phép mầu làm cho cuộc sống
ở vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi
? Toàn truyện cho ta thấy điều gì? - Tiếng cời rất cần thiết cho cuộc
sống của chúng ta
c Đọc diễn cảm:
- Đọc truyện theo phân vai: - 4 vai: dẫn truyện, nhà vua, thị vệ
? Nêu cách đọc bài? - Toàn bài đọc vui, háo hức, bất ngờ
Thay đổi giọng phù hợp với nộidung Cậu bé: hồn nhiên Nhà vua :
dỗ dành
Nhấn giọng: háo hức, phi thờng, trái
đào, ngọt ngào, chuyện buồn cời,trọng thởng, quên lau miệng, giậtmình, bụm miệng, quả táo cắn dở,căng phồng, lom khom, đứt dải rút,
dễ lây, phép mầu, tơi tỉnh,
- Luyện đọc diễn cảm đoạn 3:
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách cộng, trừ hai phân
số cùng mẫu, khác mẫu số và
nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
- Gv nx bài đúng, ghi điểm
3 21
8 3
2 : 21
8
; 21
8 7 3
4 2 7
4 3
Bài 2 Tìm x - Hs làm bài vào nháp, đổi chéo nháp chấm
bài bạn, 3 Hs lên bảng chữa bài
x x x
x x x
Trang 3c ;
11
1 11 3 2 3
3 3 1 2 11 6 3
9 1 2 11
9 6
1 3
2 5
2
(m2)b.Diện tích 1 ô vuông là:
625
4 25
2 25
4 : 25
I Mục tiêu:
Sau bài học, hs có thể:
- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy, bút màu để vẽ
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày sơ đồ trao đổi chất ở
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Mối quan hệ của thực vật đối với các yếu tố vô sinh.
* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong
tự nhiên thông qua quá trình trao đổi chất ở thực vật
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs quan sát hình vẽ sgk: - Cả lớp quan sát
? Kể tên những gì đợc vẽ trong hình? - Cây ngô, mặt trời, nớc, các chất
khoáng có mũi tên đi vào rễ cây ngô
Khí các-bon - nic chiều mũi tên đivào lá ngô
? ý nghĩa của các chiều mũi tên có Mũi tên xuất phát từ khí các bon
-3
Trang 4trong sơ đồ? níc và chỉ vào lá của cây ngô cho
biết khí các- bon- níc đợc cây ngô
hấp thụ qua lá
- Mũi tên xuất phát tự nớc, các chấtkhoáng và chỉ vào rễ của cây ngô
cho biết nớc, các chất khoáng đợccây ngô hấp thụ qua rễ
? Thức ăn của cây ngô là gì? ánh sáng mặt trời, khí các bon
-níc, các chất khoáng hoà tan, nớc
? Từ những thức ăn đó cây ngô có
thể chế tạo ra những chất dinh dỡng
nào để nuôi cây? - tạo ra chất bột đờng, chất đạm đểnuôi cây
* Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ năng lợng ánh sáng mặt trời vàlấy các chất vô sinh nh nớc, khí các-bon-níc để tạo thành chất dinh dỡng nuôi chính thựcvật và các sinh vật khác
3 Hoạt động 2: Thực hành vẽ sơ đồ mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật.
* Mục tiêu: Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vậtkia
* Cách tiến hành:
- Tổ chức hs quan sát hình sgk / 131: - Cả lớp quan sát
? Thứa ăn của châu chấu là gì? - Lá ngô
? Giữa cây ngô và châu chấu có mối
quan hệ gì? - Cây ngô là thức ăn của châu chấu
? Thức ăn của ếch là gì? - Châu chấu
? Giữa châu chấu và ếch có quan hệ
đúng, bình nhóm thắng cuộc Cây ngô châu chấu ếch
* Kết luận: Sơ đồ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học, vn học bài và chuẩn bị bài 66
Đaọ đức Tiết 33: Lợi ích của thuế nhà nớc
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết đợc các kiến thức về thuế thu nhập cá nhân
- Biết đợc ích lợi của việc thực hiện lợi ích của thuế thu nhập cá nhân
- Biết cỏc thu nhập chịu thuế thu nhập cỏ nhõnThuế vừa là quyền lợi và là nghĩa vụ
phải thực hiện của mỗi công dân Tuyên truyền, vận động mọi ngời thực hiện tốt chínhsách thuế đối với nhà nớc
II Nội dung:
1 GV cho HS tìm hiếu về thuế thu nhập cá nhân
Cỏc thu nhập chịu thuế thu nhập cỏ nhõn
1 Thu nhập từ kinh doanh
2 Thu nhập từ tiền lương, tiền cụng
3 Thu nhập từ đầu tư vốn
4 Thu nhập từ chuyển nhượng vốn
4
Trang 55 Thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản
6 Thu nhập từ trỳng thưởng
7 Thu nhập từ bản quyền
8 Thu nhập từ nhượng quyền thương mại
9 Thu nhập từ nhận thừa kế là chứng khoỏn, phần vốn trong cỏc tổ chức kinh tế, cơ sởkinh doanh, bất động sản và tài sản khỏc phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng
10 Thu nhập từ nhận quà tặng là chứng khoỏn, phần vốn trong cỏc tổ chức kinh tế, cơ
sở kinh doanh, bất động sản và tài sản khỏc phải đăng ký sở hữu hoặc đăng ký sử dụng
2 HS tìm hiểu về lợi ích của thuế thu nhập cá nhân
- Việc nộp thuế TNCN, nếu cú thu nhập ở mức chịu thuế, là quyền và nghĩa vụ cụthể của cụng dõn Thuế TNCN được xõy dựng nhằm thực hiện cụng bằng xó hội, thu hẹphợp lý khoảng cỏch chờnh lệch về thu nhập giữa cỏc tầng lớp dõn cư, thể hiện ở người
cú thu nhập thấp thỡ chưa phải nộp thuế, người cú thu nhập cao hơn thỡ nộp thuế nhiềuhơn, người cú thu nhập như nhau nhưng hoàn cảnh khỏc nhau thỡ nộp thuế cũng khỏcnhau
Tiền thuế của dõn nộp vào ngõn sỏch nhà nước, sẽ được Nhà nước dựng vào những việcnhư đầu tư xõy dựng cơ sở hạ tầng, an sinh xó hội, giỏo dục, y tế, an ninh trật tự, quốcphũng và đú là những lợi ớch mà người dõn được hưởng núi chung
4 Củng cố: Gv nhắc nhở HS học bài và chuẩn bị bài cho tiết học sau
Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ ba ngày tháng năm 2011
ToánTiết 162: Ôn tập về các phép tính với phân số (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tínhgiá trị biểu thức và giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách nhân, chia hai
phân số và nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
- Hs đọc yêu cầu bài
- Hs làm bài vào nháp, 4 hs lên bảng chữabài, lớp đổi nháp kiểm tra bài bạn
7
3 7
3 11
11 7
3 ) 11
5 11
5 5
4 4
3 3
2 5
1 : 5
4 4
3 3
Trang 6Bài 3. - Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv cùng hs trao đổi cách
làm bài - Hs làm bài vào vở, 1 Hs lên bảng chữabài
- Gv thu vở chấm một số bài:
- Cử 1 Hs lên cho lớp trao đổi
bài; - Lớp nêu cách làm bài và trả lời khoanhvào câu nào:
- Gv cùng hs nx chốt ý đúng: - Khoanh vào D
3 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT Tiết 162
Chính tả (Nhớ Chính tả (Nhớ – viết)– viết) viết) viết) Tiêt 33: Ngắm trăng - không đề I.Mục tiêu.
- Nhớ – viết) viết lại chính xác , trình bày đúng, đẹp bài thơ: Ngắm trăng -không đề
- Làm đúng các bài tập phân biệt tr / ch
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ và phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học.
A.Kiểm tra bài cũ:
? Viết: vì sao, năm sau, xứ sở, sơng mù,
gắng sức, xin lỗi, sự, - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp
- Gv cùng hs nx, ghi điểm
B Bài mới:
1. Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn viết chính tả.
- Đọc yêu cầu bài tập 1 - 1 Hs đọc
- Đọc thuộc lòng bài thơ cần nhớ viết: - 2 Hs đọc
? Qua hai bài thơ em biết đợc điều gì ở
Bác? - Bác là ngời sống giản dị, luôn lạc quanyêu đời, yêu cuộc sống cho dù gặp bất
- Nhớ – viết) viết chính tả: - Cả lớp viết bài
- Gv thu một số bài chấm - Hs đổi chéo vở soát lỗi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập.
- Gv kẻ lên bảng: - Hs làm bài vào nháp theo N3
- Trình bày: - Đại diện 3 nhóm lên bảng thi, lớp trình
Trang 7hỏi, trà mi,trí trá, dốitrá,
hở, xử trảm, trạmxá điểm, trang nghiêm,trang phục, trang trí,
ch Cha mẹ, cha
xứ, chà đạp,giò chả, chả
trách, chungchạ,
áo chàm, bệnhchàm, chạm cốc,chạm nọc, chạmtrán, chạm trổ,
Chan canh,
chan hoà, chánchê, chán ghét,chán ngán, chạnbát,
Chàng trai,
Bài 3 Lựa chọn bài 3a. - Hs đọc yêu cầu
- Tổ chức hs thi tiếp sức theo tổ: - Các tổ trao đổi, cử đại diện 3 em lên thi
- Gv cùng hs nx chốt ý đúng: - Tr: trắng trẻo, trơ trẽn, tròn trịa, tráo
tr-ng, trùng trình, trùng trục, trùng triềtr-ng,
- ch: Chông chênh, chênh chếch, chốngchếnh, chói chang, chong chóng,
4.Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng
Thể dục Bài 65: Môn tự chọn- Nhảy dây
I Mục tiêu:
1 KT: Ôn một số nội dung của môn tự chọn Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau.
2 KN: Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích
3 TĐ: Hs yêu thích môn học.
II Địa điểm, phơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- Gv chia tổ hs tập2 hàng dọc
- Thi mỗi tổ 1 số hs thi
- Tập cá nhân và thi đồng loạttheo vòng tròn ai vớng chânthì dừng lại
- Gv cùng hs hệ thống bài
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học
- ĐHTT:
Luyện từ và câu
7
Trang 8Bài 65: Mở rộng vốn từ : Lạc quan - yêu đời.
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu nội dung cần ghi nhớ bài trớc
và đặt câu trạng ngữ chỉ nguyên
nhân?
- 2 Học sinh nêu, lấy ví dụ
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
- Gv cùng học sinh nx chốt ý đúng: - Câu 1: nghĩa có triển vọng tốt đẹp
- Câu 2,3: Nghĩa luôn tin tởng ở tơnglai tốt đẹp
- Tổ chức học sinh trao đổi baì theo
“rớt lại”:lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
Bài 3 Làm tơng tự bài 3: - Trao đổi theo N3
+ quan có nghĩa là “quan lại”: quanquân
+ quan có nghĩa là: nhìn, xem: lạcquan cái nhìn vui, tơi sáng, khôngtối đen, ảm đạm
+quan có nghĩa là liên hệ, gắn bó:
quan hệ, quan tâm
bài vào vở
- Gv thu chấm một số bài,
- Gv cùng h/s nx, trao đổi, bổ sung
- Nhiều h/s nêu miệng bài :+ Câu a: Khuyên gặp khó khăn làchuyện thờng tình, không nên buồnphiền, nản chí
+ Câu b: Khuyên nhiều cái nhỏ dồngóp lại sẽ thành lớn, kiên trì và nhẫnlại ắt thành công
3 Củng cố, dăn dò.
Nx tiết học, vn học thuộc bài 4 Chuẩn bị bài 66
Mĩ thuật Bài 33: Vẽ tranh: Đề tài vui chơi trong hè.
I Mục tiêu:
8
Trang 9- Hs hiểu đợc và tìm chọn đợc hình ảnh phù hợp với hoạt động vui chơi trong mùa hè
- Hs biết cách vẽ và vẽ đợc tranh theo đề tài
- Hs yêu thích các hoạt động trong mùa hè
II Chuẩn bị:
- Su tầm tranh hoạt động vui chơi của thiếu nhi trong mùa hè
- Hình gợi ý cách vẽ: SGK Tranh vẽ của hs
- Hs chuẩn bị vở vẽ, đồ dùng cho tiết học ( Có thể xé, dán)
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Tìm, chọn nội dung đề tài.
- GV giới thiệu tranh ảnh về đề tài các
? Tranh vẽ đề tài gì? Trong tranh có các
- Tranh vẽ các hoạt động vui chơi trong
hè: - Múa hát ở công viên;- Đi tham quan bảo tàng, Về thăm ông bà
3 Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.
- Chọn nội dung để vẽ tranh: - Hs chọn nội dung theo ý thích.
? Vẽ tranh hoạt động vui chơi trong hè
cần có những hình ảnh gì? - Hình ảnh chính làm rõ nội dung, vẽ hìnhảnh phụ cho tranh sinh động
Vẽ màu theo ý thích
4 Hoạt động 3: Thực hành.
- Hs tìm nội dung và vẽ theo ý thích - Hs thực hành vẽ vào vở
+ Hs tìm nội dung và thể hiện trên bài vẽcác hoạt động vui chơi trong hè, có thể xédán
+ Nội dung thể hiện không khí vui nhộn,tơi sáng của mùa hè
VD: Biển, núi, tàu thuyền, ngời với cáchoạt động các buổi trong ngày khác nhau
5 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá. - Hs trng bày bài vẽ
- Gv cùng hs nx đánh giá bài theo tiêu
- Gv tổng kết khen học sinh có bài vẽ tốt
6.Dặn dò.
- Chuẩn bị tranh về đề tài tự chọn cho bài sau
Chiều thứ t
Hát nhạc Bài 33: Ôn tập 3 bài hát
- Gv, hs chuẩn bị nhạc cụ quen dùng
III Các hoạt động dạy học.
Trang 10bài ôn - Kết hợp biểu diễn
Tiếng Việt
Kể chuyện Khát vọng sống
I- Mục tiêu
1 Tiếp tục rèn cho học sinh kĩ năng nói:
Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại đợc câu chuyện Khát vọng sống, có thể phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ…
Hiểu chuyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa chuyện: Ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệt đã vợt qua đói, khát, chiến thắng thú dữ, chiến thắng cái chết
2 Tiếp tục rèn cho học sinh kĩ năng nghe:
Chăm chú nghe cô giáo kể chuyện, nhớ chuyện Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể đợc tiếp lời
II- Đồ dùng dạy- học
Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to
III- Các hoạt động dạy- học
Ôn định
A Kiểm tra bài cũ
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV 243
2.GV kể chuyện Khát vọng sống
GV kể lần 1, giọng kể rõ ràng, diễn cảm
phù hợp diễn biến của chuyện
GV kể lần 2, kết hợp chỉ tranh minh hoạ
Tranh 1: Giôn bị bạn bỏ rơi giữa lúc bị
th-ơng ở chân
Tranh 2:Suốt 1 tuần anh chỉ ăn cỏ dại và
vài con cá sống
Tranh 3:Anh bị gấu đe doạ tấn công
Tranh 4: Một con sói cũng đói nh anh theo
sát anh từng bớc
Tranh 5:Con sói phải chịu thua anh
Tranh 6:Khát vọng của Giôn đã chiến
thắng cái chết
Gọi HS đọc phần lời ghi dới mỗi tranh
GV kể lần 3( nội dung nh SGV 244)
3 Hớng dẫn học sinh kể chuyện, trao đổi ý
nghĩa của chuyện
a) Kể trong nhóm:
b) Thi kể trớc lớp:
4 Củng cố, dặn dò
ý nghĩa của chuyện
Chuẩn bị 1 câu chuyện cho tiết sau
Hát
2 em kể về 1 cuộc du lịch hay cắm trại mà
em đợc tham giaNghe, mở sách
HS nghe, kết hợp quan sát tranh trong SGK
HS nghe, quan sát tranh phóng to do GV chuẩn bị
6 em lần lợt đọc Nghe
HS kể từng đoạn theo nhóm 3-4 học sinh Mỗi em kể cả chuyện, trao đổi về ý nghĩa
3 nhóm thi kể trớc lớp, mỗi tổ cử 1 em thi
kể cả chuyện
Ca ngợi con ngời với khát vọng sống mãnh liệt đã vợt qua đói khát, chiến thắng thú dữ,chiến thắng cái chết
Thể dục Bài 66: Môn tự chọn
I Mục tiêu:
10
Trang 111 KT: Ôn một số nội dung của môn tự chọn
2 KN: Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích.
3 TĐ: Hs yêu thích môn học.
II Địa điểm, phơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn
- Hs đi đều hát vỗ tay
- Gv nx, đánh giá kết quả giờ học
- ĐHTT:
Ngày soạn;
Ngày dạy: Thứ năm ngày tháng năm 2011
Tập làm văn Bài 65: Miêu tả con vật.
( Kiểm tra viết).
I Mục tiêu.
- Hs thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả con vật sau giai đoạn học về vănmiêu tả con vật- bài viết đúng với yêu cầu đề bài, có đủ 3 phần, diễn đạt thành câu, lờivăn sinh động tự nhiên
II Đồ dùng dạy học.
- ảnh một số con vật trong sgk, một số tranh ảnh về con vật khác
III Các hoạt động dạy học.
1 GV chép các đề bài (4 đề) trong SGK lên bảng (hoặc GV có thể ra đề khác).- HS
đọc các đề đó, chọn 1 trong số các đề trên để làm bài
2 GV nhắc nhở HS trớc khi làm bài:
- Đọc thật kỹ đề bài
- Nên lập dàn ý trớc khi viết, nên nháp trớc khi viết vào giấy kiểm tra
3 HS suy nghĩ, viết bài vào giấy kiểm tra.
4 Củng cố , dặn dò:
- GV nhận xét giờ kiểm tra
- Thu bài về nhà chấm
ToánTiết 163: Ôn tập về các phép tính với phân số
I Mục tiêu:
11
Trang 12Giúp học sinh ôn tập, củng cố kĩ năng tính cộng, trừ, nhân, chia các phân số vàgiải toán có lời văn.
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách nhân, chia hai
phân số và nêu ví dụ? - 2 hs nêu, lớp nx, lấy ví dụ minh hoạ
- Gv nx bài đúng, ghi điểm
trao đổi cách làm bài - Hs đọc yêu cầu bài.- Hs làm bài vào nháp, 4 hs lên bảng chữa
bài, lớp đổi nháp kiểm tra bài bạn
35
38 35
10 35
28 7
2 5
Bài 2 Hs làm bài vào nháp. - Một số hs lên bảng điền vào ô trống, lớp
trao đổi cách làm bài
3
; 15 7
- Phần b: ;
11
27
; 3
8
; 21 8
Bài 3 Làm tơng tự bài 1.
12
29 12
9 12
38 12
9 12
30 12
8 4
3 2
5 3
làm bài: - Hs làm bài vào vở 1 hs lên bảng chữabài
- Gv thu một số bài chấm:
2 5
2
(bể) Đáp số :
I Mục tiêu:
Sau bài học, hs có thể:
- Vẽ và trình bày mối quan hệ giữa bò và cỏ
- Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy, bút để vẽ sơ đồ
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày mối quan hệ của thực
vật đối với các yêu tố vô sinh trong
tự nhiên? - 2 Hs nêu, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chốt ý đúng, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
12
Trang 132 Hoạt động 1: Vẽ sơ đồ mối quan hệ về thức ăn giữa các sinh vật với nhau và giữa sinh vật với yếu tố vô sinh.
* Mục tiêu: - Vẽ và trình bày mối quan hệ giữa bò và cỏ
chất gì cung cấp cho cỏ? - Chất khoáng
? Giữa phân bò và cỏ có mối quan hệ
- Thực hành vẽ theo nhóm 3: Mối
quan hệ giữa bò và cỏ - Các nhóm vẽ, nhóm trởng điềukhiển
- Trình bày: - Treo sản phẩm và đại diện trình
bày: Mối quan hệ giữa bò và cỏ
3 Hoạt động 2: Hình thành khái niệm chuỗi thức ăn.
* Mục tiêu: - Nêu một số ví dụ khác về chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Nêu định nghĩa về chuỗi thức ăn
* Cách tiến hành:
- Quan sát sơ đồ chuỗi thức ăn trong
tự nhiên hình 2 sgk/133 - Cả lớp quan sát.
? Kể tên những gì đợc vẽ trong sơ
đồ? - cỏ, thỏ, cáo, sự phân huỷ xác chếtđộng vật nhờ vi khuẩn
? Sơ đồ trang 133, sgk thể hiện gì? - Thể hiện mối quan hệ về thức ăn
trong tự nhiên
? Chỉ và nói rõ mối quan hệ về thức
ăn trong sơ đồ? - Cỏ là thức ăn của thỏ, thỏ là thứcăn của cáo, xác chết của cáo đợc vi
khuẩn phân huỷ thành chất khoáng,chất khoáng này lại đợc rễ cỏ hút đểnuôi cây
? Thế nào là chuỗi thức ăn?
? Lấy ví dụ về chuỗi thức ăn?
- Chuỗi thức ăn là mối quan hệ vềthức ăn giữa các sinh vật trong tựnhiên Sv này ăn sv kia và chính nó
là thức ăn cho sinh vật khác
- Nhiều hs lấy ví dụ
? Chuỗi thức ăn bắt đầu từ sinh vật
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Đọc thuộc lòng 2 câu tục ngữ bài - 2 Học sinh nêu, lớp nx, trao đổi
13
Trang 14tập 4 và lấy tình huống để dùng hai
Bài 1,2. - H/s đọc yêu cầu và nội dng bài tập1,2
- Tổ chức h/s trao đổi theo cặp: - Từng cặp trao đôỉ bài
- Trình bày: - Trạng ngữ đợc in nghiêng:"Để dẹp
nỗi bực mình” trả lời câu hỏi để làmgì?, nhằm mục đích gì? Nó bổ sung ýnghĩa mục đích cho câu
3 Phần ghi nhớ: - Nhiều học sinh đọc và HTL
4 Phần luyện tập:
- Nêu miệng: - H/s suy nghĩ trả lời, lớp nx, trao
- H/s đọc nội dung bài , quan sát
tranh minh hoạ làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài.
- Trình bày: - Học sinh nêu miệng, lớp nx, trao
đổi, bổ sung
- Gv nx chung chốt ý đúng: - Đoạn a: Để mài cho răng mòn đi,
chuột gặm các đồ vật cứng
- Đoạn b: Để tìm kiếm thức ăn,chúng dùng cái mũi và mồm đặc biệt
I Mục tiêu:
- Biết tên gọi và chọn đợc các chi tiết để lắp ghép mô hình tự chọn
- Lắp đợc từng bộ phận, lắp ráp hoàn chỉnh theo đúng quy trình kĩ thuật
- Rèn tính cẩn thận, khéo léo khi thực hiện lắp Yêu thích sản phẩm
- Gv cùng đại diện hs đánh giá sản
phẩm: - Tiêu chuẩn đánh giá:+ Lắp đợc mô hình tự chọn
+Lắp đúng kĩ thuật, đúng qui trình
+ Lắp mô hình chắc chắn không bị14
Trang 15- Gv nx chung và thông báo kết quả.
- Nhắc hs tháo các chi tiết và xếp
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố các đơn vị đo thời gian và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo thời gian và giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Hs nêu miệng bài toán: - 1 hs đại diện điều khiển, lớp trả lời
- Gv cùng hs nx chung, chữa
bài: 1 giờ = 60phút 1 năm = 12tháng
Bài 2, 3. - Hs đọc yêu cầu bài toán
- Hs làm bài vào nháp: - Cả lớp làm bài, đổi chéo chấm bài bạn,
- Hs làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài, 2 Hs lên bảng chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài a Hà ăn sáng trong thời gian: 30 phút.b Buổi sáng Hà ở trờng 4 giờ
- Gv giúp HS tiếp tục tìm hiểu về cuốn tiểu thuyết Búp sen xanh của tác giả Sơn Tùng
- Bỳp sen xanh là cõu chuyện kể về cuộc đời của Chủ tịch Hồ Chớ Minh muụnvàn kớnh yờu của dõn tộc ta từ khi Người được sinh ra tại làng Sen (Kim Liờn,Nam Đàn , Nghệ An) cho đến khi Người ra đi tỡm đường cứu nước
15
Trang 16-GD tình cảm yêu quê hơng đất nớc, lòng kính yêu vô hạn đối với Bác Hồ
? Em biết gì về Búp sen Xanh? Nhân vật
chính là ai? Trong lời kể của cô giáo
I.Mục tiêu.
- Hiểu các yêu cầu trong Th chuyển tiền
- Biết điền đúng nội dung vào những chỗ trống trong giấy tờ in sẵn Th chuyểntiền
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu khổ to và phiếu cho hs
III Các hoạt động dạy học.
1 Giới thiệu bài
+ Mặt sau em phải ghi:
- Hs theo dõi, cùng trao đổi cách ghi
- Ngày gửi th, sau dó là tháng năm
- Họ tên, địa chỉ ngời gửi (mẹ em)
- Số tiền gửi viết toàn chứ ( không viết số)
- Đóng vai ngời nhận tiền nói trớc lớp: - 1,2 Hs đóng vai
? Ngời nhận tiền viết gì trong mặt sau của
th chuyển tiền? - Số chứng minh th của mình.- Ghi rõ họ tên, địa chỉ hiện tại của mình
- Kiểm tra số tiền lĩnh có đúng với số tiềnmặt trớc không
- Kí nhận
16
Trang 17- Trình bày: - Hs tiếp nối đọc Th chuyển tiền, lớp nx,
trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm hs làm bài đầy
2 Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm.
- GV phát phiếu học tập cho HS HS: Thảo luận và điền vào phiếu
I Mục tiêu.
- Hs nhận ra những u điểm và tồn tại trong tuần
- Phát huy những u điểm và khắc phục những tồn tại
II Lên lớp
Nhận xét chung;
- Duy trì tỉ lệ chuyên cao đạt - Duy trì tỉ lệ chuyên cao đạt ……….% %
- Đi học đúng giờ, thực hiện tốt nền nếp của trờng, lớp
- Có ý thức cao trong các giờ truy bài
- Có sự cố gắng trong học tập:nh : về nhà có sự chuẩn bị bài, trong lớp hăng háiphát biểu: ………
- Trong các giờ thể dục giữa giờ xếp hàng nhanh nhẹn, tập tơng đối tốt
17
Trang 18- Tham gia tốt vào hoạt động chung của đội .
- Có ý thức giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
Tồn tại: Một số em còn hay quên KT :
* GV cho HS cả lớp vui văn nghệ
III Phơng hớng tuần 34
- Phát huy những u điểm, khắc phục những tồn tại của tuần 33
- Tiếp tục rèn chữ viết và bồi dỡng học sinh
Tuần 34 Ngày soạn:
Ngày dạy: Thứ hai ngày tháng năm 2011
Chào cờ Tập trung toàn trờng
Tập đọc
Tiết : Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục tiêu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch
- Hiểu điều bài báo muốn nói: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật, làm cho con ngời hạnh phúc, sống lâu
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa
III Các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ:
Hai HS học thuộc lòng bài trớc
B Dạy bài mới:
- Phân tích cấu tạo của bài báo trên Nêu
ý chính của từng đoạn? - Đoạn 1: Tiếng cời là đặc điểm quantrọng, phân biệt con ngời với các loài động
vật khác
- Đoạn 2: Tiếng cời là liều thuốc bổ
- Đoạn 3: Ngời có tính hài hớc sẽ sống lâu
- Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? - Vì khi cời tốc độ thở của con ngời tăng
lên đến 100 kim/1giờ, các cơ mặt th giãn,não tiết ra 1 chất làm con ngời có cảmgiác sảng khoái, thỏa mãn
- Ngời ta tìm cách tạo ra tiếng cời cho
Trang 19HS: 3 em nối nhau đọc 3 đoạn văn.
- Giúp HS củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữ các đơn vị đó
- Rèn kỹ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II Đồ dùng:
Phiếu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy – viết) học:
A Kiểm tra:
Gọi HS lên chữa bài tập
B Dạy bài mới:
m4dm
1.600 x
2
1 = 800 (kg)
19
Trang 20+ Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ về thức ăn của một nhóm sinh vật.
+ Phân tích đợc vai trò của con ngời với t cách là một mắt xích của chuỗi thức ăn trong tự nhiên
II Đồ dùng dạy học:
- Hình 134, 135, 136, 137 SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
? Mối quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
đợc bắt đầu từ sinh vật nào
* Bớc 2: Làm việc theo nhóm
- GV chia nhóm, phát giấy bút HS: Các nhóm vẽ sơ đồ mối quan hệ về
thức ăn của 1 nhóm vật nuôi, cây trồng và
- Dựa vào các hình trên bạn hãy nói về
chuỗi thức ăn trong đó có con ngời?
* Bớc 2: Hoạt động cả lớp HS: Một số em lên trả lời các câu hỏi
- GV nhận xét và kết luận:
Con ngời cũng là một thành phần của tự
nhiên Vì vậy chúng ta phải có nghĩa vụ
bảo vệ sự cân bằng trong tự nhiên
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài
20
Trang 21II Nội dung:
1 GV phân công học sinh cả lớp vệ sinh trờng lớp:
- Tổ 1: Lau bàn, ghế, bảng
- Tổ 2: Quét mạng nhện
- Tổ 3: Quét nền phòng
- Tổ 4: Quét hành lang
2 Phân công mang dụng cụ:
- Tổ 1: Mang dẻ lau, chậu
- Tổ 2: Mang chổi cán dài
- Tổ 3: Mang chổi lúa, chổi chít
- Tổ 4: Mang chổi quét nền
3 Tiến hành lao động:
- Các tổ thực hiện theo đúng nhiệm vụ của tổ mình đợc phân công
- GV đi quan sát các tổ làm và nhắc nhở những tổ nào làm cha tốt
I Mục tiêu:
- Củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Đọc bảng đơn vị đo thời gian? - 2 hs lên bảng nêu, lớp nx
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Bài tập.
- Hs nêu miệng bài: - Lần lợt hs nêu, lớp nx bổ sung
- Gv nx chốt bài đúng: - 1m2 = 100 dm2; 1km2 = 1000 000m2
1m2=10 000 cm2; 1dm2 = 100cm2
Bài 2; Hs làm phần a vào nháp: - Cả lớp làm bài, 3 hs lên bảng chữa bài,
lớp đối chéo nháp kiểm tra bài bạn
Bài 3 Lớp làm bài vào nháp. - Cả lớp làm bài , 2 hs lên bảng chữa bài,
lớp đổi nháp chấm bài cho bạn
Trang 22- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm, 1 Hs lên bảng chữa bài.
- Gv thu chấm một số bài:
- Gv cùng hs nx chung
Bài giảiDiện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
64 x 25 = 1600 (m2)Cả thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóclà: 1600 x
2
1
= 800 (kg)
800 kg = 8 tạ
- Nghe – viết) viết đúng chính tả, trình bày đúng bài vè dân gian “Nói ngợc”
- Làm đúng bài tập chính tả, phân biệt âm đầu và dấu thanh dễ lẫn r/d/gi, dấu hỏi,
2 Hớng dẫn HS nghe – viết) viết:
- GV đọc bài vè “Nói ngợc” HS: Theo dõi SGK
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày
- Đọc thầm lại bài vè
? Nội dung bài vè nói gì - Nói những chuyện phi lí, ngợc đời,
không thể nào xảy ra nên gây cời
- GV đọc bài cho HS viết HS: Gấp SGK, nghe GV đọc, viết bài vào
vở
- Đọc lại cho HS soát lỗi
- Chấm 7 10 bài, nêu nhận xét
giải đáp – viết) tham gia – viết) dùng một thiết bị
– viết) theo dõi – viết) bộ não – viết) kết quả - không
Trang 23Luyện từ và câu
Tiết Mở rộng vốn từ: Lạc quan – viết) yêu đời
I Mục tiêu:
- Tiếp tục mở rộng hệ thống hóa vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời…
- Biết đặt câu với các từ đó
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ, phiếu…
III Các hoạt động dạy – viết) học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS đọc nội dung ghi nhớ và chữa bài tập
B Dạy bài mới:
- GV cùng cả lớp nhận xét
* Bài 2: GV nêu yêu cầu HS: Suy nghĩ làm bài
- Nối tiếp nhau đọc câu văn của mình
- Các bạn khác nhận xét
- Nối nhau phát biểu ý kiến
- Viết từ tìm đợc vào vở bài tập
- GV nhận xét, chốt lời giải:
VD: Cời ha hả Anh ấy cời ha hả, đầy vẻ khoái chí
Cời hí hí Mấy bạn học sinh cời hí hí trong lớp.Cời sằng sặc
1 KT: Ôn nhảy dây kiểu chân trớc chân sau Trò chơi lăn bóng bằng tay.
2 KN: Biết thực hiện cơ bản đúng động tác và nâng cao thành tích Trò chơi chủ độngnhiệt tình
3 TĐ: Hs yêu thích môn học.
II Địa điểm, phơng tiện.
- Địa điểm: Sân trờng, vệ sinh, an toàn