Giáo án tự chon toán 6- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã đợc học trớc vào một số bài toán.. - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính
Trang 1Giáo án tự chon toán 6
- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã đợc học trớc vào một số bài toán.
- Hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi.
Tài liệu bổ trợ: Sách giáo khoa toán 6 – NXG Giáo dục
Sách bài tập toán 6 – NXB Giáo dục
Sách kiểm tra và đánh giá toán 6 – NXB giáo dục
Câu 2: Hãy nêu cách viết, các ký hiệu thờng gặp trong tập hợp.
Câu 3: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử?
Câu 4: Có gì khác nhau giữa tập hợp N và *
Trang 2Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”
a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A
b Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông
H ớng dẫn
a/ A = {a, c, h, I, m, n, ô, p, t}
Lu ý HS: Bài toán trên không phân biệt chữ in hoa và chữ in thờng trong cụm từ đã cho
Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}
a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X
b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trng cho các phần tử của X
H ớng dẫn
a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Có Cá”
b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}
Bài 3: Cho các tập hợp
A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}
a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B
b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A
c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B
d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B
H ớng dẫn:
a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử
b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử
c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?
H ớng dẫn
a/ {1} { 2} { a } { b}
b/ {1; 2} {1; a} {1; b} {2; a} {2; b} { a; b}
c/ Tập hợp B không phải là tập hợp con của tập hợp A bởi vì c B∈ nhng c A∉
Bài 5: Cho tập hợp B = {x, y, z} Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?
H ớng dẫn
Trang 3- Tập hợp con của B không có phần từ nào là ∅.
- Tập hợp con của B có 1phần từ là {x} { y} { z }
- Các tập hợp con của B có hai phần tử là {x, y} { x, z} { y, z }
- Tập hợp con của B có 3 phần tử chính là B = {x, y, z}
Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con
Ghi chú Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt Đó là tập hợp rỗng ∅ và chính tập hợp A Ta quy ớc ∅ là tập hợp con của mỗi tập hợp
*Dạng 2: Các bài tập về xác định số phần tử của một tập hợp
Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số Hỏi tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
H ớng dẫn:
Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dõi em đánh số trang từ 1 đến 256 Hỏi
em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?
H ớng dẫn :
- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số
- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số
- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – 100) + 1 = 157 trang, cần viết 157 3 = 471 số
Vậy em cần viết 9 + 180 + 471 = 660 số
Trang 4
Tuần 2 Tiết 2 – PHéP CộNG Và PHéP NHÂN (tiết 1)
Ngày soạn: 29/8/2010
Ngày dạy: 02/9/2010
A.MụC TIÊU
- Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán một cách hợp lý
- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã đợc học trớc vào một số bài toán
- Hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi
+)Phép nhân hai sốtự nhiên bất kìluôn cho ta một sốtự nhiên duy nhấtgọi là tích của chúng
Ta dùng dấu “.” Thay cho dấu “x” ở tiểuhọc để chỉ phép nhân
Viết: a b = c
(thừa số ) (thừa số ) = (tích )
* Chú ý: Trong một tích nếu hai thừa số đều bằng số thì bắt buộc phải viết dấu nhân “.” Còn có một thừa số bằng số và một thừa số bằng chữ hoặc hai thừa số bằng chữ thì không cần viết dấu nhân “.” Cũng đợc Ví dụ: 12.3 còn 4.x = 4x; a b = ab
+) Tích của một số với 0 thì bằng 0, ngợc lại nếu một tích bằng 0 thì một trong các thừa số của tích phải bằng
0
* TQ: Nếu a b= 0thì a = 0 hoặc b = 0
+) Tính chất của phép cộng và phép nhân:
a)Tính chất giao hoán: a + b= b+ a a b= b a
Phát biểu: + Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
+ Khi đổi chỗ các thừa số trong tích thì tích không thay đổi
Trang 5d)Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a.(b+ c )= a.b+ a.c
Phát biểu: Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
* Chú ý: Khi tính nhanh, tính bằng cách hợp lí nhất ta cần chú ý vận dụng các tính chất
*.Dạng 1: Các bài toán tính nhanh
Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.
a/ 997 + (3 + 83) = (997 + 3) + 83 = 1000 + 80 = 1083
Sử dụng tính chất kết hợp của phép cộng
Nhận xét: 997 + 86 = (997 + 3) + (86 -3) = 1000 + 83 = 1083 Ta có thể thêm vào số hạng này đồng thời bớt đi số hạng kia với cùng một số
Trang 6B i 4: à Tính nhanh các phép tính:
a/ 37581 – 9999 c/ 485321 – 99999
b/ 7345 – 1998 d/ 7593 – 1997
H ớng dẫn:
- Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán một cách hợp lý
- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã đợc học trớc vào một số bài toán
- Hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi
B Kiến thức
I Ôn tập lý thuyết.
+) Tính chất của phép cộng và phép nhân:
a)Tính chất giao hoán: a + b= b+ a a b= b a
Phát biểu: + Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
+ Khi đổi chỗ các thừa số trong tích thì tích không thay đổi
b)Tính chất kết hợp: ( a + b) +c = a+ (b+ c) (a b) c =a ( b.c )
Trang 7Phát biểu : + Muốn cộng một tổng hai số với một số thứ ba tacó thể công số thứ nhất với tổng của số thứ hai
và số thứ ba
+ Muốn nhân một tích hai số với một số thứ ba ta có thể nhân số thứ nhất với tích của số thứ hai
và số thứ ba
c)Tính chất cộng với 0 và tính chất nhân với 1: a + 0 = 0+ a= a a 1= 1.a = a
d)Tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng: a.(b+ c )= a.b+ a.c
Phát biểu: Muốn nhân một số với một tổng ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi cộng các kết quả lại
* Chú ý: Khi tính nhanh, tính bằng cách hợp lí nhất ta cần chú ý vận dụng các tính chất
Trang 8a) 38 63 + 37 38 b) 12.53 + 53 172– 53 84
c) 35.34 +35.38 + 65.75 + 65.45 d, 39.8 + 60.2 + 21.8
e, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41
*Chỳ ý: Muốn nhõn 1 số cú 2 chữ số với 11 ta cộng 2 chữ số đú rồi ghi kết quả vỏo giữa 2 chữ số đú
Nếu tổng lớn hơn 9 thỡ ghi hàng đơn vị vỏo giữa rồi cộng 1 vào chữ số hàng chục.
- Ôn tập lại các tính chất của phép trừ và phép chia
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán một cách hợp lý
- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã đợc học trớc vào một số bài toán
- Hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi
Trang 9Trong đó: số hạng đầu là: a1 ;số hạng cuốilà: an ; khoảng cách là: k
Sốsố hạng đợc tính bằng cách: số số hạng = ( sốhạng cuối– số hạng đầu) :khoảng cách + 1
Trang 10b) Tính tổng của 50 số hạng đầu tiên
- áp dụng theo cách tích tổng của Gauss
Cách giải tơng tự nh trên Cần xác định số các số hạng trong dãy sô trên, đó là những dãy số cách đều
Bài 10: Cho dãy số:
Trang 11a/ ak = 3k + 1 víi k = 0, 1, 2, ., 6
b/ bk = 3k + 2 víi k = 0, 1, 2, ., 9
c/ ck = 4k + 1 víi k = 0, 1, 2, hoÆc ck = 4k + 1 víi k ∈N
Ghi chó: C¸c sè tù nhiªn lÎ lµ nh÷ng sè kh«ng chia hÕt cho 2, c«ng thøc biÓu diÔn lµ 2 k+1, k ∈N
C¸c sè tù nhiªn ch½n lµ nh÷ng sè chia hÕt cho 2, c«ng thøc biÓu diÔn lµ 2k , k ∈N)
1 0 12
1 5
1 0
17
16 1
11 18 13
Trang 12- RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c khi vËn dông c¸c quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè
- TÝnh b×nh ph¬ng, lËp ph¬ng cña mét sè Giíi thiÖu vÒ ghi sè cho m¸y tÝnh (hÖ nhÞ ph©n)
- BiÕt thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, íc lîng kÕt qu¶ phÐp tÝnh
B KiÕn thøc
I ¤n tËp lý thuyÕt.
1 Lòy thõa bËc n cña sè a lµ tÝch cña n thõa sè b»ng nhau, mçi thõa sè b»ng a
2 Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè a a m n =a m n+
3 Chia hai luü thõa cïng c¬ sè a m:a n =a m n− ( a≠0, m ≥ n)
*.D¹ng 1: C¸c bµi to¸n vÒ luü thõa
Bài tập 1: viết các tích sau dưới dạng 1 luỹ thừa
Trang 13a/ Ta cã A = 275 = (33)5 = 315 vµ B = (35)3 = 315
VËy A = B
b/ A = 2 300 = 33.100 = 8100 vµ B = 3200 = 32.100 = 9100
V× 8 < 9 nªn 8100 < 9100 vµ A < B
Ghi chó: Trong hai luü thõa cã cïng c¬ sè, luü thõa nµo cã c¬ sè lín h¬n th× lín h¬n.
a2 gäi lµ b×nh ph¬ng cña a hay a b×nh ph¬ng
a3 gäi lµ lËp ph¬ng cña a hay a lËp ph¬ng
Bµi 6: TÝnh vµ so s¸nh
a/ A = (3 + 5)2 vµ B = 32 + 52
b/ C = (3 + 5)3 vµ D = 33 + 53
§S: a/ A > B ; b/ C > D
Lu ý HS tr¸nh sai l»m khi viÕt (a + b)2 = a2 + b2 hoÆc (a + b)3 = a3 + b3
TuÇn 6 TiÕt 6– LUü THõA VíI Sè Mò Tù NHI£N (tiÕt 2)
- RÌn luyÖn tÝnh chÝnh x¸c khi vËn dông c¸c quy t¾c nh©n, chia hai luü thõa cïng c¬ sè
- TÝnh b×nh ph¬ng, lËp ph¬ng cña mét sè Giíi thiÖu vÒ ghi sè cho m¸y tÝnh (hÖ nhÞ ph©n)
Trang 14- BiÕt thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh, íc lîng kÕt qu¶ phÐp tÝnh.
B KiÕn thøc
I ¤n tËp lý thuyÕt.
1 Lòy thõa bËc n cña sè a lµ tÝch cña n thõa sè b»ng nhau, mçi thõa sè b»ng a
2 Nh©n hai luü thõa cïng c¬ sè m. n m n
a a =a +
3 Chia hai luü thõa cïng c¬ sè m: n m n
a a =a − ( a≠0, m ≥ n)Quy íc a0 = 1 ( a≠0)
4 Luü thõa cña luü thõa ( )m n m n
GV híng dÉn cho HS 2 c¸ch ghi: theo lý thuyÕt vµ theo thùc hµnh
Bµi 3: T×m tæng c¸c sè ghi theo hÖ nhÞ ph©n:
a/ 11111(2) + 1111(2)
b/ 10111(2) + 10011(2)
H íng dÉn +0 00 11
n sè 0
Trang 15a/ Ta dùng bảng cộng cho các số theo hệ nhị phân
Đặt phép tính nh làm tính cộng các số theo hệ thập phân
b/ Làm tơng tự nh câu a ta có kết quả 101010(2)
*.Dạng 3: Thứ tự thực hiện các phép tính - ớc lợng các phép tính
- Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính đã học
- Để ớc lợng các phép tính, ngời ta thờng ớc lợng các thành phần của phép tính
Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:
A = 2002.20012001 – 2001.20022002
H ớng dẫn
Trang 16Tuần 7 – Tiết 7 DấU HIệU CHIA HếT của một tổng (Chi tiết)
Ngày soạn: 03/10/2010
Ngày dạy: 09/10/2010
A.MụC TIÊU
- HS đợc củng cố khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết
- Vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có chia hết cho một số
Trang 17Bài tập 4: Dùng 4 chữ số 0;1;2;5 có tạo thành bao nhiêu số có 4 chữ số, mỗi chữ số đã cho chỉ
a/ Tæng ba STN liªn tiÕp lµ mét sè chia hÕt cho 3
b/ Tæng bèn STN liªn tiÕp lµ mét sè kh«ng chia hÕt cho 4
Gi¶i:
a/ Tæng ba STN liªn tiÕp lµ:
a + (a + 1) + (a + 2 ) = 3.a + 3 chia hÕt cho 3
b/ Tæng bèn STN liªn tiÕp lµ:
Trang 18- HS đợc củng cố khắc sâu các kiến thức về dấu hiệu chia hết cho 2 và 5, chia hết cho3 và 9
- Vận dụng thành thạo các dấu hiệu chia hết để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có chia hết cho một số
B.kiến thức:
I Ôn tập lý thuyết
+)DấU HIệU CHIA HếT CHO 2, CHO 5.
Dấu hiệu chia hết cho 2: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó
mới chia hết cho 2.
Dấu hiệu chia hết cho 5: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới
chia hết cho 5.
Số chia hết cho 2 và 5 cú chữ số tận cựng bằng 0
+)DấU HIệU CHIA HếT CHO 3, CHO 9.
Dấu hiệu chia hết cho 3: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số đó
mới chia hết cho 3
Chú ý: Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3.
Số chia hết cho 3 có thể không chia hết cho 9
2- Sử dụng tính chất chia hết của một tổng và một hiệu
Trang 19- Biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số
- Biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết hợp số
B> kiến thức
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Thế nào là ớc, là bội của một số?
Câu 2: Nêu cách tìm ớc và bội của một số?
Câu 3: Định nghĩa số nguyên tố, hợp số?
Câu 4: Hãy kể 20 số nguyên tố đầu tiên?
Lưu ý: B(a) ={a.k / k∈ N}
Bài 2: Chọn khẳng định đỳng trong cỏc khẳng định sau:
a.Một số vừa là bội của 3 vừa là bội của 5 thỡ là bội của 15
b.Một số vừa là bội của 3 vừa là bội của 9 thỡ là bội của 27
c.Một số vừa là bội của 2 vừa là bội của 4 thỡ là bội của 8
d.Một số vừa là bội của 3 vừa là bội của 6 thỡ là bội của 18
Trang 20Trả lời: khẳng định a đúng
Khẳng định b sai vì nếu a =18 thì a3 và a9 nhưng a 27
Khẳng định c sai vì nếu a =4 thì a2 và a4 nhưng a 8
Khẳng định d sai vì nếu a =12 thì a3 và a6 nhưng a 18
Lưu ý: nếu a m , a n và (m,n)=1 thì a(m.n)
Bài 3: Tìm số tự nhiên x sao cho :
a/ Gi¸ trÞ cña biÓu thøc A = 5 + 52 + 53 + + 58 lµ béi cña 30
b/ Gi¸ trÞ cña biÓu thøc B = 3 + 33 + 35 + 37 + .+ 329 lµ béi cña 273
H íng dÉn
Trang 21H ớng dẫn
aaa = 111.a = 3.37.a chỉ có 3 ớc số khác 1 là 3; 37; 3.37 khia a = 1
a/ Tổng lớn hơn 5 và chia hết cho 5, nên tổng là hợp số
b/ Hiệu lớn hơn 3 và chia hết cho 3, nên hiệu là hợp số
c/ Tổng lớn hơn 21 và chia hết cho 21 nên tổng là hợp số
d/ Hiệu lớn hơn 15 và chia hết cho 15 nên hiệu là hợp số
Bài 8: Chứng tỏ rằng các số sau đây là hợp số:
a/ 297; 39743; 987624
b/ 111 1 có 2001 chữ số 1 hoặc 2007 chữ số 1…
c/ 8765 397 639 763
H ớng dẫn
a/ Các số trên đều chia hết cho 11
Dùng dấu hiệu chia hết cho 11 đê nhận biết: Nếu một số tự nhiên có tổng các chữ số đứng ở vị trí hàng chẵn bằng tổng các chữ số ở hàng lẻ ( số thứ tự đợc tính từ trái qua phải, số đầu tiên là số lẻ) thì số đó chia hết cho 11 Chẳng hạn 561, 2574,…
b/ Nếu số đó có 2001 chữ số 1 thì tổng các chữ số của nó bằng 2001 chia hết cho 3 Vậy số đó chia hết cho 3 Tơng tự nếu số đó có 2007 chữ số 1 thì số đó cũng chia hết cho 9
a/ abcabc+7 = a.105 + b.104 + c.103 + a 102 + b.10 + c + 7
= 100100a + 10010b + 1001c + 7
= 1001(100a + 101b + c) + 7
Trang 22c/ Tơng tự abcabc+39chia hết cho 13 và abcabc+39>13 nên abcabc+39 là hợp số
Bài 10: a/ Tìm số tự nhiên k để số 23.k là số nguyên tố
b/ Tại sao 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất?
H ớng dẫn
Ta biết hai số tự nhiên liên tiếp bao giờ cũng có một số chẵn và một số lẻ, muốn cả hai là số nguyên tố thì phải có một số nguyên tố chẵn là số 2 Vậy số nguyên tố phải tìm là 2
Dạng 3: Dấu hiệu để nhận biết một số nguyên tố
Ta có thể dùng dấu hiệu sau để nhận biết một số nào đó có là số nguyên tố hay không:
“ Số tự nhiên a không chia hết cho mọi số nguyên tố p mà p2 < a thì a là số nguyên tố
VD1: Ta đã biết 29 là số nguyên tố.
Ta có thể nhận biết theo dấu hiệu trên nh sau:
- Tìm các số nguyên tố p mà p2 < 29: đó là các số nguyên tố 2, 3, 5 (72 = 49 19 nên ta dừng lại ở số nguyên tố 5)
- Thử các phép chia 29 cho các số nguyên tố trên Rõ ràng 29 không chia hết cho số nguyên tố nào trong các số 2, 3, 5 Vậy 29 là số nguyên tố
VD2: Hãy xét xem các số tự nhiên từ 1991 đến 2005 số nào là số nguyên tố?
H ớng dẫn
Trang 23- Các số còn lại 1993, 1997, 1999, 2003 đều không chia hết cho các số nguyên tố tên.
- Ôn tập các kiến thức đã học về cộng , trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa
- Ôn tập các kiến thức đã học về tính chất chia hết của một tổng, các dấu hiệu chia hết
- Biết tính giá trị của một biểu thức
- Vận dụng các kiến thức vào các bài toán thực tế
Câu 2: Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 10, tập hợp B các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn
12 Hãy điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông:
Trang 24Câu 8: Điên chữ đúng (Đ), sai (S) cạnh vào các ô vuông cạnh các câu sau:
a/ Tổng của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
b/ Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
c/ Tích của hai số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 2
d/ Tích của ba số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 3
Câu 9: Hãy điền các số thích hợp để đợc câu đúng
a/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là …
b/ Số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là …
c/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 2 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là …
d/ Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau chia hết cho 5 lập đợc từ các số 1, 2, 5 là …
Câu 10: Hãy điền số thích hợp vào dấu * để đợc câu đúng
a/ 3*12 chia hết cho 3
b/ 22*12 chia hết cho 9
c/ 30*9 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9
d/ 4*9 vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5
Câu 11: Hãy điền các số thích hợp để đợc câu đúng
a/ Từ 1 đến 100 có số chia hết cho 3
b/ Từ 1 đến 100 có số chia hết cho 9
Trang 25a/ 85 + 211 = 215 + 211 = 211(22 + 1) = 2 11 17 17 VËy 85 + 211 chia hÕt cho 17
b/ 692 – 69 5 = 69.(69 – 5) = 69 64 32 (v× 6432) VËy 692 – 69 5 chia hÕt cho 32
c/ 87 – 218 = 221 – 218 = 218(23 – 1) = 218.7 = 217.14 14
VËy 87 – 218 chia hÕt cho 14
Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc:
A = (11 + 159) 37 + (185 – 31) : 14
B = 136 25 + 75 136 – 62 102
C= 23 53 - {72 23 – 52 [43:8 + 112 : 121 – 2(37 – 5.7)]}
H íng dÉn
A = 170 37 + 154 : 14 = 6290 + 11 = 6301
B = 136(25 + 75) – 36 100 = 136 100 – 36 100 = 100.(136 – 36) = 100 100 = 10000
C= 733
Trang 26Bài 3: Số HS của một trờng THCS là số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số mà khi chia số đó cho 5 hoặc cho
6, hoặc cho 7 đều d 1
H ớng dẫn
Gọi số HS của trờng là x (x∈N)
Vậy số HS trờng đó là x = 210k + 1 = 210 5 + 1 = 1051 (học sinh)
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phỳt).
Trang 27- GV ghi đề lên bảng phụ, yêu cầu
HS trả lời từ câu 1 đến câu 4
- Gọi HS1 lên bảng, viết dạng tính
tổng quát tính chất giao hoán, kết
em hãy điền vào dấu … để được
định nghĩa luỹ thừa bậc n của a.
Lũy thừa bậc n của a là … của n …,
mỗi thừa số bằng …
an = ……… (n ≠0)
- Câu 3: Viết công thức nhân hai
lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy
thừa cùng cơ số?
- Câu 4: - Nêu điều kiện để a chia
hết cho b
- Nêu điều kiện để a trừ được cho b
Hai HS phát biểu lại
HS: Phép cộng còn có tính chất:
Bài 160 (SGK):
Trang 28+ Thực hiện đúng quy tắc nhân,
chia hai lũy thừa cùng cơ số.
Hãy tìm số tự nhiên x biết rằng nếu
nhân nó với 3 rồi trừ đi 8 Sau đó
chia cho 4 thì được 7
GV yêu cầu HS đặt phép tính
GV yêu cầu học sinh đọc đề bài.
GV gợi ý: Trong ngày, muộn nhất
là 24 giờ Vậy điền các số thế nào
c) 204 – 84 : 12
= 204 – 7 = = 197 c) 56 : 53 + 23.22
= 53 + 25 = 125 + 32 = 157
HS2 làm câu (b,d) d) 15.23 + 4.32 – 5.7
= 15.8 + 4.9 – 3.5
= 120 + 36 – 35 = 121 d) 164.53 + 47.164
= 164(53 + 47)=164.100 = 16400
HS lên bảng Cả lớp chữa bài
a) 219 – 7(x+1) = 100
7(x+1) = 219 – 100 7(x+1) = 119 x+1 = 119 : 7
x +1 = 17
x = 17 – 1 = 16 b) (3x -6).3 = 34
3x – 6 = 34: 3 3x – 6 = 27
3x = 27 + 6 = 33
x = 33: 3 = 11 (3x – 8) : 4) = 7
ĐS: x = 12
HS hoạt động nhóm.
HS hoạt động nhóm để điền các số cho thích hợp.
ĐS: lần lượt điền các số 18;33; 22; 25 vào chổ trống.
Vậy trong vòng 1 giờ, chiều cao ngọn nến giảm(33– 5):4
= 2 cm.
a) = 1001:11 = 91 = 7.13 b) = 225 = 32.52
c) = 900 = 22.32.52
d) = 112 = 24.7
HS1 làm câu (a,c) a) 204 – 84 : 12
= 204 – 7
= 197 b) 56 : 53 + 23.22
= 53 + 25
= 125 + 32 = 157 c) 15.23 + 4.32 – 5.7
= 15.8 + 4.9 – 3.5
= 120 + 36 – 35
= 121 d) 164.53 + 47.164
= 164(53 + 47)
= 164.100 = 16400
Bài 161 (SGK) a) 219 – 7(x+1) = 100 7(x+1) = 219 – 100 7(x+1) = 119 x+1 = 119 : 7
x +1 = 17
x = 17 – 1 = 16 b) (3x -6).3 = 34
3x – 6 = 34: 3 3x – 6 = 27 3x = 27 + 6 = 33
x = 33: 3 = 11
Bài 163: Đố (trang 63
SGK) Lần lượt điền các số 18;33; 22; 25 vào chổ trống
Vậy trong vòng 1 giờ, chiều cao ngọn nến giảm(33– 5):4 = 2 cm Bài 164 (SGK):
a) (1000 + 1):11 = 1001:11
= 91 = 7.13 b) 142 + 52 + 22 = 225 =
Trang 29Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (15 phút)
Câu 5: Tính chia hêt của 1 tổng.
m b
m a
)( +
m a
)( +
dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3,
cho 5, cho 9 (câu 6).
HS nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 3, cho 5, cho 9.
4 HS viết các câu trả lời.
HS theo dõi bảng 3 để so sánh hai quy tắc.
số lẻ) và b > 2 ∈
Trang 30GV yêu cầu HS giải thích.
Nếu gọi a là số phần thưởng thì a
quan hệ thế nào với số vở, số
bút, số tập giấy đã chia?
(Có thể chuyển bài này vào ôn
tập học kỳ)
x ∈ ƯC(84;180) và x > 6 ƯCLN(84;180) = 12 ƯC(84; 180) = {1; 2; 3; 4; 6;
12}
Do x > 6 nên A = {12}
x ∈ BC(12; 15; 18) và 0 < x <
300 BCNN(12; 15; 18) = 180
BC (12; 15; 18) = {0; 180;
360…}
Do 0 < x< 300 => B = {180}
Gọi số sách là a (100 ≤ a ≤ 150) thì a 10; a 15; và a 12
a ∈ BC( 10; 12; 15) BCNN (10; 12; 15) = 60
a ∈ {60; 120; 180; …}
Do 100 ≤ a ≤ 15 nên a = 120 Vậy số sách đó là 120 quyển Máy bay trực thăng ra đời năm 1936
ƯC(120; 72; 168) = {1; 2; 3; 6;
12; 24}
Vì a > 13 => a = 24 (thỏa mãn) Vậy có 24 phần thưởng
Bài 166 (SGK):
x ∈ ƯC(84;180) và x > 6 ƯCLN(84;180) = 12 ƯC(84; 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Do x > 6 nên A = {12}
x ∈ BC(12; 15; 18) và 0
< x < 300 BCNN(12; 15; 18) = 180
BC (12; 15; 18) = {0; 180; 360…}
Do 0 < x< 300 => B = {180}
a ∈ {60; 120; 180; …}
Do 100 ≤ a ≤ 15 nên a = 120
Vậy số sách đó là 120 quyển
Bài 213* (SBT):
ƯCLN(120; 72; 168) =
23.3 = 24 ƯC(120; 72; 168) = {1; 2; 3; 6; 12; 24}
Vì a > 13 => a = 24 (thỏa mãn)
Vậy có 24 phần thưởng
Hoạt động 3: Có thể em chưa biết (8 phút)
GV giới thiệu HÁ mục này rất
hay sử dụng khi làm bài tập.
n a
m a
)4
;3(
43
a UCLN
Trang 31- Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã đợc học trớc vào một số bài toán.
- Hớng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi.
Tài liệu bổ trợ: S ách giáo khoa toán 6 – NXG Giáo dục
Sách bài tập toán 6 – NXB Giáo dục
Sách kiểm tra và đánh giá toán 6 – NXB giáo dục
A> MụC TIÊU
- Củng cố khái niệm Z, N, thứ tự trong Z
- Rèn luyện về bài tập so sánh hai só nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối, các bài toán tìm x
- ÔN tập HS về phép cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và tính chất của phép cộng các số nguyên
- HS rèn luyện kỹ năng trừ hai số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng
Trang 32- Rèn luyện kỹ năng tính toán hợp lý, biết cách chuyển vế, quy tắc bỏ dấu ngoặc.
B> NộI DUNG
I Câu hỏi ôn tập lý thuyết
Câu 1: Lấy VD thực tế trong đó có số nguyên âm, giải thích ý nghĩa của số nguyên âm đó.
Câu 2: Tập hợp Z các số nguyên bao gồm những số nào?
Câu 3: Cho biết trên trục số hai số đối nhau có đặc điểm gì?
Câu 4: Nói tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là số tự nhiên và số nguyên âm đúng không?
Câu 5: Nhắc lại cách so sánh hai số nguyên a và b trên trục số?
Câu 6: Muốn cộng hai số nguyên dơng ta thực hiện thế nằo? Muốn cộng hai số nguyên âm ta thực hiện
thế nào? Cho VD?
Câu 7: Nếu kết quả tổng của hai số đối nhau? Cho VD?
Câu 8: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta làm thế nào?
Câu 9: Phát biểu quy tắc phép trừ số nguyên Viết công thức.
a/ N = {0; 10; 8; -4; -2}
b/ P = {0; -10; -8; -4; -2; 10; 8; 4; 2}
Bài 2: Trong các câu sau câu nào đúng? câu nào sai?
a/ Mọi số tự nhiên đều là số nguyên
b/ Mọi số nguyên đều là số tự nhiên
c/ Có những số nguyên đồng thời là số tự nhiên
d/ Có những số nguyên không là số tự nhiên
e/ Số đối của 0 là 0, số đối của a là (–a)
g/ Khi biểu diễn các số (-5) và (-3) trên trục số thì điểm (-3) ở bên trái điểm (-5)
h/ Có những số không là số tự nhiên cũng không là số nguyên
ĐS: Các câu sai: b/ g/
Bài 3: Trong các câu sau câu nào đúng? câu nào sai?
a/ Bất kỳ số nguyên dơng nào xũng lớn hơn số nguyên ân
b/ Bất kỳ số tự nhiên nào cũng lớn hơn số nguyên âm
c/ Bất kỳ số nguyên dơng nào cũng lớn hơn số tự nhiên
d/ Bất kỳ số tự nhiên nào cũng lớn hơn số nguyên dơng
e/ Bất kỳ số nguyên âm nào cũng nhỏ hơn 0
Trang 33a/ Ta cã |-2|300 = 2300
| -4 |150 = 4150 = 2300 VËy |-2|300 = |-4|150
b/ |-2|300 = 2300 = (23)100 = 8100
Trang 34Dạng 1: Tập hợp z các số nguyên,Cộng, trừ số nguyên Bài 1:
Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai? Hãy chũa câu sai thành câu đúng
a/ Tổng hai số nguyên dơng là một số nguyên dơng
b/ Tổng hai số nguyên âm là một số nguyên âm
c/ Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dơng là một số nguyên dơng
d/ Tổng của một số nguyên dơng và một số nguyên âm là một số nguyên âm
e/ Tổng của hai số đối nhau bằng 0
H ớng dẫn
a/ b/ e/ đúng
c/ sai, VD (-5) + 2 = -3 là số âm
Sửa câu c/ nh sau:
Tổng của một số nguyên âm và một số nguyên dơng là một số nguyên dơng khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số dơng lớn hơn giá trị tuyệt đối của số âm
d/ sai, sửa lại nh sau:
Tổng của một số dơng và một số âm là một số âm khi và chỉ khi giá trị tuyệt đối của số âm lớn hơn giá trị tuyệt đối của số dơng
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống
(-15) + ý = -15; (-25) + 5 = ý
(-37) + ý = 15; ý + 25 = 0
Trang 35H íng dÉn
Trang 36Bài 8: Tính các tổng đại số sau:
a/ S1= 2 -4 + 6 - 8 + + 1998 - 2000
b/ S2 = 2 - 4 -6 + 8 + 10- 12 - 14 + 16 + .+ 1994 - 1996 -1998 + 2000
H ớng dẫn
Trang 37¸p dông quy t¾c bá dÊu ngoÆc
¸p dông quy t¾c bá dÊu ngoÆc
Trang 38a/ x – a = 2 b/ x + b = 4
c/ a – x = 21 d/ 14 – x = b + 9
H íng dÉn
NH¢N HAI Sè NGUY£N - TÝNH CHÊT CñA PHÐP NH¢N
A> MôC TI£U
- ¤N tËp HS vÒ phÐp nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu, kh¸c dÊu vµ tÝnh chÊt cña nh©n c¸c sè nguyªn
- RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸n hîp lý, biÕt c¸ch chuyÓn vÕ, quy t¾c bá dÊu ngoÆc
B> NéI DUNG
I C©u hái «n tËp lÝ thuyÕt:
C©u 1: Ph¸t biÓu quy t¾c nh©n hai sè nguyªn kh¸c dÊu ¸p dông: TÝnh 27 (-2)
C©u 2: H·y lËp b¶ng c¸ch nhËn biÕt dÊu cña tÝch?
C©u 3: PhÐp nh©n cã nh÷ng tÝnh chÊt c¬ b¶n nµo?
Trang 39a/ -13; b/ - 15 c/ - 27
H íng dÉn:
Trang 40- ¤n tËp l¹i kh¸i niÖm vÒ béi vµ íc cña mét sè nguyªn vµ tÝnh chÊt cña nã.
- BiÕt t×m béi vµ íc cña mét sè nguyªn
- Thùc hiÖn mét sè bµi tËp tæng hîp
B> NéI DUNG
I C©u hái «n tËp lÝ thuyÕt:
C©u 1: Nh¾c l¹i kh¸i niÖm béi vµ íc cña mét sè nguyªn.
C©u 2: Nªu tÝnh chÊt béi vµ íc cña mét sè nguyªn.
C©u 3: Em cã nhËn xÐt g× xÒ béi vµ íc cña c¸c sè 0, 1, -1?
II Bµi tËp