Chuẩn bị của GV và HS - GV: Bảng phụ, phấn màu - HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.. Kiểm tra bài cũ: + Nêu định nghĩa và viết công thức tổng qu
Trang 1Tuần 1
Tiết 1 Luyện tập
Ngày / / 200
I Mục tiêu:
- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đa thức
- Củng cố kỹ năng tìm biến
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Ôn tập kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
III Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đơn thức với đơn thức
+ Nêu định nghĩa và viết công thức tổng quát nhân đa thức với đơn thức
= - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3c.(x2 – 2x +5) (x – 5)
=(x2 – 2x +5)x – (x2 – 2x +5)5
= = x… 3 – 7x2 + 15x – 25 d.6xn(x2 – 1)+ 2x(3xn + 1)
→ 83x = 83
x = 1b) 10x – 5 + 32 – 12x = 5
Trang 2- 2x = -22
x = 11Bài 3
- Y/c Hs NX về lũy thừa
cao nhất đối với biến x ở
cả 2 vế
GVHD: Hãy thu gọn vế
trái sau đó ta đồng nhất
các hệ số có cùng bậc
2 vế đều có bậc cao nhất
đối với biến x bằng nhau
1 Hs lên thu gọn
1 Hs lên đồng nhất hệ số
∆3a)(2x – 5)(3x + b) = ax2 + x+c 6x2 + 2bx – 15x – 5b=
ax2 + x +c
→ 6x2 + (2b – 15)x – 5 =
ax2 + x + c
11526
c b a
c b a
b) (ax + b)(x2 – x – 1) = ax3 + cx2 – 1
→ ax3 – ax2 – ax + bx2 – bx-b
−
=
211
1
0
c b a
b
c b a
b a
a a
IV Củng cố – hớng dẫn về nhà
- Xem lại các bài đã làm
- Làm bài:Cho 4 số nguyên liên tiếp
a) Hỏi tích của số đầu với số cuối nhỏ hơn tích của hai số ở giữa bao nhiêu?
b) Giả sử tích của số đầu với số thứ ba nhỏ hơn tích của số thứ hai và số thứ t là
Trang 3II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, phấn màu
Hoạt động của GV Hoạt động của trò Hoạt động ghi bảng
Viết dạng tổng quát của
-Trong các cách biến đổi ,
hãy cho biết sự vận dụng
các HĐT nào?
* Tổng quát với bình phơng
tổng, hiệu 3 số
a)Sử dụng HĐT thứ bab) Sử dụng HĐT thứ 1và thứ 2 áp dụng cho 3 sốHS: Cách biến đổi (1) vận dụng HĐT hiệu bình ph-
ơng theo chiều ngợc lại
a)n2(n-4)(n+4)-(n2+1)(n21)
= n2(n2-42)- [(n2)2-12]
= n4-16n2-n4+1
= 1- 16 n2b)(a+b+c)2-(b-c-a)2+(c+ab)2 +(a+b-c)2
=a2+b2+c2+2ab+2ac+2bc+b2+c2+a2-2bc+2ac-2ab +c2 +a2 +b2 + 2ab-2ac-2bc
Trang 4B biểu thức nào đổi dấu,
bthức nào Ko đổi dấu
- HS lên bảng
b) (y+2z-3)(y-2z-3)
=[(y-3)+2z][(y-3)-2z]
=(y-3)2-(2z)2=(y-3)2-4z2 c)(x-y+6)(x+y-6) =[x-(y-6)][x+(y-6)] =x2-(y-6)2 d) = (2y+3z)2-x2
∆ 3Viết mỗi biểu thức sau về dạng tổng hoặc hiệu hai bình phơng:
a)x2+10x+26+y2+2y
- Khi nhóm các số hạng vào trong dấu ngoặc , nhớ phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc nếu trớc nó có dấu trừ
Hs Giải :a,bc;d về nhà làm
a) (x2+10x+25)+(1+2y+y2)
=(x+5)2+(1+y)2 b) z2-6z+5-t2-4t = z2-6z+9-(4+t2+4t)
= (z-3)2-(2+t)2
∆4Bài tập 4: Tìm giá trị nhỏ
nhất của đa thức
Trang 5II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: Ôn tập kiến thức về: hình thang , hình thang cân
III Tiến trình bài dạy:
4 ổn định tổ chức
5 Kiểm tra bài cũ:
+ Nêu định nghĩa và tính chất hình thang, hình thang cân
IV.Tiến trình bài dạy:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng
b) BECD là hình thang cân, ta
có BE= DC(1)
Do ED// BC nên Bˆ1 =Dˆ1(hai góc so le trong), mà Bˆ1 =Bˆ2, suy ra Dˆ1 =Bˆ2
Tam giác BED cân ở E, ta có EB= ED (2)
Từ (1) và (2) suy ra BE= ED= DC
c) Ta có
0
0 0 0
65
2
501802
ˆ180ˆˆ
ˆ+B E D=
0
0 0
0115ˆ
ˆ
11565
180ˆ
D E B
→BH = BK→BD là phân giácb)sử dụng góc ngoài :∆ DAB cân nên
C D A D B A D D
M
DA
CB
1 2
Trang 7IV HDVN: xem lại bài cũ
Làm 30,31 SBT- 63
Tuần 4
Tiết 4 Luyện tập Ngày 20/9/2008 về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ I Mục tiêu: - Nắm chắc 7 HĐT đáng nhớ - Vận dụng 7 HĐT đáng nhớ theo 2 chiều II Chuẩn bị của GV và HS - GV: Sách bài tập, sách ôn tập - HS: Ôn tập kiến thức III Tiến trình bài dạy Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Hoạt động ghi bảng GV yêu cầu hs viết lại 7 HĐT đáng nhớ -Hs viết 7 HĐT đáng nhớ: 1) (A+B) 2 = A2+2AB+B2 2) (A-B)2 =
3) A2- B2 =
4) (A+B)3 =
5) (A- B)3 =
6) A3+ B3 =
7) A3- B3 =
∆ 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A=6x -x2-5 - ?Số cụ thể m để A≤m ∀x - Có giá trị nào của x để A = m không? Nếu có thì KL: Giá trị lớn nhất của A là m (Khi x nhận gt nào?) HS: A= -x2+6x-5=-(x2 -6x+9)+4=4-(x-3)2 Vì (x-3)2 ≥0 với mọi x và dấu bằng xảy ra khi x=3 nên A ≤ 4 với mọi x;A=4 khi x= 3 Do đó giá trị lớn nhất của A là 4 A = -x2+6x-5=-(x2-6x+9)+4 = 4-(x-3)2 Vì (x-3)2 ≥0 ∀ x → - (x-3)2 ≤ 0 ∀ x → 4-(x-3)2 ≤ 4 Hay A ≤ 4 Vậy giá trị lớn nhất của A là: 4
khi x = 3
∆2
Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
B = 4x2+4x+4
-TT nh tìm GTLN
- GV: Để tìm GTNN của
HS: Ta viết B về dạng bình phơng của một tổng hai biểu thức cộng với hạng tử tự do
B = 4x2+4x+4 = 4x2+4x+1+3 =(2x+1)2+3
Ta có (2x+1)2 ≥ 0 ∀ x → (2x+1)2+3 ≥ 3 ∀ x
do đó B ≥ 3 ∀ x
Trang 8B ta phải làm ntn?
Gv y/c Hs làm vào vở Vậy giá trị nhỏ nhất của B là 3 ( Đạt đợc khi x=-1/2)
∆ 3a) Cho x+y=7 , hãy tính
giá trị của biểu thức
b)N= = (x-y)3-(x-y)2Thay x-y=-5 vào đợc N=(-5)3-(-5)2=-150
a)M = (x+y)3+2x2+4xy+2y2 = (x+y)3+2(x+y)2Thay x+y=7 vào biểu thức ta đ-ợc:
M =73+2.7 = 441
b)N= = (x-y)3-(x-y)2Thay x-y=-5 vào đợc
N = (-5)3-(-5)2 = -150
∆ 4Cho A = (x-y)2;
= (316+1)(38+1) (34+1) (32+1)(3+1)(3-1)
Trang 9Tuần 5 Luyện tập về đờng trung bình
Ngày / 9/ 08 của tam giác, hình thang
I Mục tiêu:
- Kiểm tra mức độ nắm bắt lí thuyết về đờng trung bình của tam giác của hình thang
- Vận dụng kiến thức đó để giải một số bài tập
II Chuẩn bị :
-GV: Một số câu hỏi lí thuyết dạng trắc nghiệm
-HS: Ôn tập đ/n,t/c về đờng trung bình của hình thang , tam giác
III Tiến trình dạy học
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: ( kết hợp trong giờ luyện tập )
3 Luyện tập:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động ghi bảng
? Nêu đ/n, t/c đờng trung
- Bài TN0: Một hình thang có
đáy lớn là 3cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,2 cm Độ dài
đờng trung bình của hình thang là:
A 2,8cm B 2,7cm
C 2,9cm D.Cả A,B,C đều sai
2 Luyện tậpBài 2:( BT 37/SBT/64)
Cho hình thang
ABCD(AB// CD) , M là
trung điểm củaAD, N là
trung điểm của BC Gọi
I,K theo thứ tự là giao
điểm của MN với
BD,AC Cho biết AB =
Bài 2:( BT 37/SBT/64)Vì MN là đờng TB của hình thang ABCD : MN// AB // CD ∆ ABC có :
BN = NC; NK // DC
→AK =KC→ NK là đờng TB
NK = = 14/2= 7 cmTơng tự : ∆ ABD có:
AM = MD; MI //AB
→ BI = ID.→MI là đờng TB
→IM = AB/2 = 6/2 =3 (cm) ; Tơng tự ∆ADC có BN = NC;
Trang 10MK // AB AK = KC → KM là
đờng TB→ KN = AB/2 = 6/2 = 3(cm)
Vì MN là đờng trung bình của h/thang ABN’M’nên
MN// M’N’, do đó MN//CDb)
2 2
2
' '
2 '
b c d a CB DC AD AB
CN DC D M AB N M AB MN
+ + +
= + + +
=
+ + +
= +
=
∆ 44 (sbt- 65)
∆ABCđờng trung tuyến
AM, O là trung điểm
' BB CC
AA= +
Hs : Kẻ MM’⊥ dCM:
2
''' BB CC
AA’ = MM’
IV HDVN xem lại bài
Làm ∆ chép: Cho ∆ ABC trung tuyến AD gọi G là trọng tâm ∆ Qua G kẻ đờng a cắt 2 cạnh AB, AC GọiAA’, BB’, CC’ DD’ lần lợt là các đờng vuông góc kẻ từ A,B,C,D đến
a CMR: a)
2
''' BB CC
b) AA’ = BB’ +CC’
1 2
C N' B
N'
N
D
A M
C'
Trang 11Tuần 6 Luyện tập Phân tích đa thức
- Cách biến đổi b cũng không phải là …
- Có 3 pp thờng dùng để phân tích đa thức thành nhân tử là :
.PP đặt nhân tử chung PP dùng HĐT
.PP nhóm các hạng tử
-Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có nhân tử
∆1: Trong các cách biến đổi sau đây, cách nào là phân tích
đa thức thành nhân tử ?a) 2x2+5x-3 = x(2x+5)-3 b)2x2+5x-3 = x (2x + 5 -
x
3
) c) 2x2+5x – 3 = 2(x2+5 3
2x− 2)
d) 2x2+5x-3 = (2x+1)(x+3)e) 2x2+5x-3 = 2( x-1)( 3)
2 x+
Trang 12chung thì đa thức đó có thể biểu diễn dới dạng tích của nhân tử chung
đó với một đa thức khác
PP này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
CT đơn giản là:
AB+AC=A(B+C)-Lấy các hạng tử của đa thức chia cho nhân tử chung
∆ 2Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
= 7(z - y)[x- 2(z - y)]
=7(z - y)(x- 2z + 2y)
∆ 3Phân tích đa thức thành
= (x - 4)3d)
2
5
∆ 4CMR:
VP = VT
- HS trả lời duới sự HD của GV
x3 + y3 + z3 – 3xyz
=(x3 + y3)- 3xy(x+y)+ z3 – 3xyz
=[(x+y)3+z3]-[3xy(x+y)+3xyz]
=(x+y+z)3 – 3xy(x+y+z)
3(x+y)z(x+y+z)-=(x+y+z)[(x+y+z)2-3(x+y)z -3xy]
=(x+y+z)(x2+y2+z2+2xy+2yz+2xz-3xz-3yz-3xy)
=(x+y+z)(x2+y2+z2- xy - yz-xz)
IV: HDVN Ôn tập lại các phơng pháp đã học
Làm bài tập ∆ 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x4-3x3-x+3
Trang 13b) 3x+3y-(x2+2xy+y2)c) 8x3+4x2-y3-y2d) (x2+x)2+4x2+4x ∆2: T×m x biÕt:
a) x2-25-(x+5)=0b) x2(x2+4)-x2-4=0
Trang 14Cho hbh ABCD Gọi E,F theo thứ tự là ttrung điểm của AB,CD Gọi M là giao
điểm của AF và DE, N là giao điểm của BF và CE
AE //= CF EB//= DF
↑ AB//= DC
↑ ABCD là hbh
HS tự lập luận chứng minh
b) AC,MN, EF đồng quy
AC ∩ EF tđ O
MN ∩ EF tđ O
Trang 15- D là giao của (B;3cm) và (C,2cm) (do ABCD là hbh nên các cặp cạnh đối bằng nhau)
Bài 3(BT79-SBT-69)
Tính các góc của hbh ABCD biết  - Bˆ = 20 0
HS: các góc đối = nhau, các góc kề 1 cạnh có tổng
Trang 160 2 1
90ˆˆ
90
=+
=+
A B
A A
IV HDVN : Xem lại cac bài đã làm
∆ 81,82, 87(SBT-69)
Trang 17II Chuẩn bị của GV HS–
GV: Bảng phụ, phấn màu Sách tham khảo
-Nhóm các hạng tử để có nhân tử chung hoặc HĐT
- Có thể phối hợp các
ph-ơng pháp để tiếp tục phân tích đợc đa thức thành nhân tử
1) PP đặt nhân tử chung.2) PP dùng HĐT
3) PP nhóm các hạng tử4) Phối hợp các PP đã học
∆ 1: Phân tích đa thức thành nhân tửa) 9x2+6x-8
b) 2x2-7x+3
* GV hãy nghĩ tách số
- Tách -8 thành 2 số -4 và -4 thì sẽ sử dụng đợc HĐT và đặt nhân tử
a) Tách hệ số cuối 9x2+6x-8 = (3x)2- 4+6x-4
= (3x+ 2)(3x - 2) – 2(3x - 2)
Trang 18494
72
7 2
=(2x-1)(x-3)
∆ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử a)x2 -7x +10
- Ngoài ra dạng câu này
thờng áp dụng cách sau
→Là một tam thức bậc
hai có dạngTQ:
ax2+bx+c
*TQ: ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x+ cTrong đó
c b b
b b b
2 1
2 1
( AD khi hệ số a =1, có nghiệm nguyên)
biến trong biểu thức trên
-Ta nên nhóm số nào với
-Hệ số của biến có thể đa
về giống nhau, biến trong ngoặc gần giống biến ngoài ngoặc
Nhóm 4x2+4x rồi đặt nhân tử chung
a) Đa về đặt phần chung.PP đổi biến số
t2+4t-12=(t2-4)(4t-8)=(t-2)(t+6)Vậy (x2+x)2+4x2+4x-12=
(x-2)(x2+2x+2)=0Thấy x2+2x+2=(x+1)2+1>0 ∀ x
Trang 19Suy ra x-2=0.
ĐS: x=2Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử
-Nắm vững ĐN,t/c, dấu hiệu nhận biết HCN
-Rốn kỹ năng vẽ hỡnh.biết c/m 1 tứ giỏc là HCN
II Chuẩn bị của GV và HS
-GV: Soạn bài, đọc tài liợ̀u tham khảo,dụng cụ
-HS: Học bài cũ, dụng cụ học tọ̃p
III Tiến trình bài dạy
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
B i à 1 Cho hình thang vuông ABCD có Â = Dˆ = 900, AB = 12 cm, AD = 15 cm, CD =
-Tứ giác ABED là hình chữ nhật → BE = AD =
15 cm
AB = DE = 12 cm
→ EC=DC-DE = 20 – 12 = 8 (cm)
áp dụng địng lý Pitago vào ∆ BEC (B EˆC=900)
Trang 20Cho ∆ ABC vuông tại A, đờng cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ H đến AB, AC
a)CMR: AH = DE
b) Gọi I là trung điểm của HB,
K là trung điểm của HC
DI ⊥ DE
a) Tứ giác AEHD có Â = 900( ∆ ABC vuông tại A)
HE ⊥ AC = {E} →Eˆ= 900
HD ⊥ AB = {D} →Dˆ= 900
→ AEHD là hình cn b) Trong Hcn AEHD ;Gọi
AH DE = {O} → OH = OE
1 2
/
/ / / /
Trang 21Tứ giác HEKC có 3 góc vuông nên là hcn
HK đi qua trung điểm I của
CE HK//AC nên đờng thẳng HK đi qua trung điểm của AE, tức đi qua M, do
đó ba điểm M, H, K thẳng hàng.
Trang 22Tuần 10
Tiết 10 Ôn tập chơng I
I Mục tiêu
- Hệ thống kiến thức chơng I, các dạng bài tập, một số phơng pháp giải.
- Rèn kỹ năng làm bài, trình bày và khả năng suy luận
II Chuẩn bị của GV và HS:
-GV: SGK, sách tham khảo, sách bài tập
x+
21
b) (x6y4)(x2+2x+1)
= x8y4 + 2x7y4 + x6y4Bài 2: Tìm giá trị
a) Giá trị nhỏ nhất của biểu
a) Thu gọn rồi biến đổib) Đặt dấu – rồi biến đổi
A = x2 – 2x + 8 = (x2 – 2x + 1) +7 = (x+1)2 + 7 ≥ 7 ∀ xVậy………
B = - (4x2 – 8x ) + 5 = - (4x2- 2.2x.2 +4) +4+5 = - (2x2 - 2)2 + 9≤ 9 ∀ xBài 3:
2 x2y2]
Trang 23= 2(x2–y2)3-6 x2y2-3(x2–
y2)2 + 6 x2y2
= 2(x2–y2)3-3(x2–y2)2Thay giá trị ta đợc
A = 2.13 – 3 12 = -1Bài 4: Rút gọn biểu thức
Bài 5: Phân tích đa thức thành nhân tửa) 4x2y2 – (x2+ y2 +z2)2
= (t - 4)(t-6)
=(x - 2)( x + 2)(x- 6)(x+ 6)Bài 6
Trang 24Tuần 14+15 Nga ̀y soạn |
Ngày dạy:
ễN tọ̃p vờ̀ tứ giác
I Mục tiêu:
-Hợ̀ thụ́ng hóa các kiờ́n thức vờ̀ tứ giác
-Vọ̃n dụng các kiờ́n thức vờ̀ tứ giác đờ̉ giải BT tính toán ,c/m, nhọ̃n biờ́t hình,tìm
ĐK của hình
-Rèn tư duy biợ̀n chứng cho HS
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, compa, phấn màu.
- HS: Ôn tập kiến thức đã học, thớc thẳng compa, êke.
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các dấu hiệu nhận biết hình thoi, hình vuông
3 dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Hoạt động ghi bảng
Ba
̀i 1( BT 71 Ôn tập/50 ) Cho tam giác ABC, trung tuyến AM Qua M kẻ đờng thẳng / / với AC cắt AB ở
D, //AC cắt AB cắt AC ở E
a) Tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
b) ∆ ABC có thêm điều kiện gì thì tứ giác ADME là hcn?
c) Nếu ∆ ABC vuông cân tại A thì tứ giác ADME là hình gì?Vì sao
-HS chứng minh tại chỗ ý a
- HS: Hbh muốn trở thành hcn thì
phải có 1 góc vuông
- Nếu ∆ ABC vuông cân thì
CM: ADME là hbh vì có 2 cặp cạnh //(gt) b)Để ADME là hcn thì hbh ADME phải có Â
=900
→ ∆ ABC vuông tại A c) ∆ ABC vuông cân thì ADME là hcn (câu b)
M B
A
C
Trang 25AM là đờng trung tuyến
đồng thời là ờng cao, phân giác
đ-và
AM là đờng trung tuyến đồng thời là phân giác
→ ADME là hv
Ba
̀i 2( BT 75 Ôn tập) Cho ∆ nhọn ABC Vẽ ra phía ngoài của ∆ 2 hình vuông ABDE và ACFH Gọi
I, K lần lợt là tâm của 2 hv nói trên, M là trung điểm của BC.
CMR: EC = BH và EC ⊥ BH
b)Gọi N là trung điểm của EH Tứ giác MINK là hình gì ? Vì sao?
O P
K
M I
N
A E
2
12
1
= (Đờng trung bình các ∆ ) vàMI//EC,
MK//BH
và Ô = 900 →I MˆK =900
Ba
̀i 3(BT62 Ôn tập ) Cho ∆ ABC, trung tuyến AM Qua M kẻ đờng thẳng //với AB ở P, Qua M kẻ Đ- ờng thẳng // AB cắt AC ở Q biết MP= MQ
Trang 26b) PQ / / BC
M B
A
C
P Q
Tứ giác APMQ là hbh
mà MQ = MP → là hình thoi
b) APMQ là hthoi nên
PQ ⊥ AM và AM là tia p/g của góc A.
∆ ABC có AM là đờng trung tuyến đồng thời
là đờng p/g  →∆ ABC cân do đó AM ⊥ BC →
PQ //BC IV:HDVN :
làm BT146,BT 147(SBT)
Trang 27- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.
II Chuẩn bị của GV và HS
- GV: sách tham khảo, bảng phụ, phấn màu
- HS: Ôn tập kiến thức đã học, máy tính.
III Tiến trình bài dạy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong quá trình dạy)
3 Dạy bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của
? Nêu quy trình rút gọn phân thức
+ Phân tích tử và mẫu (nếu cần) để tìm nhân tử chung
+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung
x
4 x 2 x
+
−+
−
c)
5 x x
2
x
10 x
+câu c phân tích bằng phơng pháp HĐT và nhóm +câu d phân tích bằng phơng pháp tách
-HS lên bảng làm
a) 3 5 2 6
z x 22
z xy
x
z y 11
b)
1 x
2 x ) 2 x )(
1 x (
) 2 x )(
2 x (
) 1 x 3 ( 2 ) 1 x ( x 3
) 2 x ( 2 ) 2 x ( x 3
2 2 2
2
+
−
=++
+
−
=
++
+
−+
−
=
c)
) 5 x (
) 1 x ( ) 5 x )(
1 x (
) 1 x )(
1 x (
) 1 x ( 5 ) 1 x ( x
) 1 x )(
1 x (
2 2
2 2
2 2
2 2
+
+
=+
) 2 x ( ) 5 x )(
3 x (
) 5 x )(
2 x (
4 ) 1 x (
) 2 x ( 5 ) 2 x ( x
16 ) 1 x x (
10 x 5 x 2 x
2 2
2 2
−
+
=+
−
++
=
−+
+++
=
−++
+++
=
Bài 2(nâng cao)