1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán HK1 và đáp án lớp 6 (Đề 4)

3 1,4K 36
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán HK1 và đáp án lớp 6 (Đề 4)
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính số học sinh của trường đó.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG

Số câu Đ

Tính chất chia hết;

0,25 0,25 0,25 2,0 2,75

Thứ tự thực hiện các

Đ Số câu

ĐỀ

Phần 1 : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm )

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,25 điểm )

Câu 1 : Dấu thay bằng chữ số nào để số 213  chia hết cho cả 2; 3 ;5

Câu 2 : Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 được viết là :

A A = 1; 2; 3; 4; 5 

B A = x/x N ; x < 5  

C A = 0; 1; 2; 3; 4 

D A = 0; 1; 2; 3; 4 ; 5 

Câu 3 : Cho tập hợp A =0;10; ;x y Cách viết nào sau đây đúng ?

A 0;10 A

B 10; ;x y A

C x A

D 0;10; ;x y A

Câu 4 : Gía trị biểu thức 43 .44 là :

A 412

B 1612

C 47

Trang 2

D 87

Câu 5 : Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi ta có :

A MA = MB

B AM + MB = AB

C MA = MB =2AB

D AM + MB = AB và AM = MB

Câu 6 : BCNN((8;10) là:

A 8 B 48 C 40 D 80 Câu 7 : Kết quả so sánh nào sau đây sai ?

A - 3 > -5

B 0 > -6

C -10 < -1

D -9 > -7 Câu 8 : Trên tập hợp số nguyên Z, các ước của – 7 là: A 1 và - 1 B 7 và -7 C 1; - 1; 7 và -7 D 1; - 1 và -7 Câu 9 : Tìm x biết x Ư(10) và x >2 kết quả nào sau đây đúng? A 1 ; 2 ; 5 ; 10

B 1 ; 2

C 2 ; 5 ; 10

D 5;10 Câu 10: Cho điểm M nằm giữa A & B (hình vẽ) Kết luận nào sau đây là đúng:

· · ·

A M B A Tia MA trùng với tia MB B Tia MB trùng với tia AB C Tia BM trùng với tia BA D Tia BA trùng với tia AB Câu 11: Tất cả các số nguyên x thoả mãn – 2 < x < 3 là : A – 2 ; - 1; 0 ; 1; 2; 3 B – 1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3 C – 2 ; - 1; 0 ; 1; 2 D – 1; 0 ; 1; 2 Câu 12: Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 28 – (7 – 32 + 53) ta được: A 28 + 7 – 32 - 53

B 28 - 7 – 32 – 53

C 28 - 7 - 32 + 53 D 28 - 7 + 32 - 53

Phần 2 : TỰ LUẬN (7,0 điểm )

Bài 1 : Thực hiện phép tính :

Trang 3

(1,5 điểm) a (-14) +5+8+14+(-7)

b 75-(3.52- 4.32)

c 37 - [ 30 – ( 5 – 1 )2 ]

Bài 2 :

(2 điểm)

Tìm số nguyên x, biết : a) 100-x=32-(13-6)

b) 14-2 x =2(23-5)

Bài 3 :

(1,5 điểm)

Một trường học khi xếp hàng 30; hàng 36; hàng 40 đều thừa 10 học sinh Tính số học sinh của trường đó Biết số học sịnh của trường trong khoảng từ 700 đến 800 học sinh

Bài 4 :

(2 điểm)

a) Vẽ đoạn thẳng MN= 8cm.Trên đoạn thẳng MN lấy điểm H sao cho MH=5cm Tính HN b) Trên tia đối của tia MN lấy điểm K sao cho MK= 2HN Tính KH

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM :

Phần 1 : ( 3,0 điểm ) : 0,25 đ/câu

Phần 2 : ( 7,0 điểm )

a) Tính đúng đến kết quả : = 6 0,5điểm b) Tính đúng đến kết quả : = 36 0,5 điểm

c) Tính đúng đến kết quả : = 23 0,5 điểm

a) Tính đúng đến kết quả : x = 75 1,0 điểm b) Tính đúng đến kết quả : x = 4 ; x = - 4 1,0 điểm

Bài 3 : Tính đúng đến kết quả : Số học sinh của trường là :730 (HS) 1,5 điểm

b) .KH = 11(cm) 1,0 điểm

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w