1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BT-ON-HK2-HOA11-da-sua-lai-phan-sai

6 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 385,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ancol etylic từ: tinh bột, etylen, etyl clorua, andehyt axetic a/... Điều chế Phenol từ benzen, phenolat natri a/.. Điều chế andehyt axetic từ ancol etylic; etylen; axetylen a/.. Điều ch

Trang 3

ĐÁP ÁN Bài 4:

Chuỗi 1:

1/ 2 CH2=CH2 + O2   PdCl  2 , CuCl  2 2 CH3CHO

2/ CH3CHO + H2   Nit,0 CH3-CH2OH

3/ CH3-CH2OH + CuO  t0 CH3CHO + Cu + H2O

4/ CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3+H2O t0 CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag 5/ CH3-CH2OH + HBr H2SO4 đặc,t

0

CH3-CH2Br + H2O 6/ CH3-CH2Br + NaOH  t0 CH3-CH2OH + NaBr

7/ 2 CH3-CH2OH  H2SO 4 đặc,  140   0CCH3-CH2-O-CH2-CH3 + H2O

Chuỗi 2:

1/ (C6H10O5)n + n H2O   men n C6H12O6

2/ C6H12O6  men rượu, 30-320C 2 CH3-CH2OH + 2 CO2

3/ CH3-CH2OH + 3 O2  t0 2 CO2 + 3 H2O

4/ CH3-CH2OH H 2SO 4,1700C CH2=CH2 + H2O

5/ CH2=CH2 + H2O   Ht,0 CH3-CH2OH

Chuỗi 3:

1/ + Br2

 

bột Fe,t 0 Br

+ HBr

+ NaOH  

cao p cao,

0

OH

+ NaBr 3/ OH + NaOH  ONa + H2O

4/ ONa+ CO2 + H2O  OH + NaHCO3

5/ OH + 3 Br2   + 3 HBr

Chuỗi 4:

1/ (C6H10O5)n + n H2O   men n C6H12O6

2/ C6H12O6  men rượu, 30-320C 2 CH3-CH2OH + 2 CO2

3/ CH3-CH2OH + O2 mengiấm  CH3COOH + H2O

4/ CH3COOH + NaOH  CH3COONa + H2O

5/ CH3COONa + HCl  CH3COOH + NaCl

6/ CH3COOH + CH3OH

H2SO4 đặc,t 0

CH3COOCH3 + H2O

OH

Br Br

Br

Trang 4

7/ CH3-CH2OH + CuO  t0 CH3CHO + Cu + H2O

8/ 2 CH3CHO + O2  Mn2t,0 2 CH3COOH

9/ CH3COOH + CH3-CH2OH H2SO4 đặc,t

0

CH3COO-CH2-CH3 + H2O

Bài 5: Nhận biết

1/ Phenol Glyxerin (glyxerol) metanal metanol:

C6H5OH C3H5(OH)3 HCHO CH3OH Cu(OH)2 , t0  Dd X.thẫm  đỏ gạch Cu2O

2+3/

Cu(OH)2 , t0  đỏ gạch

4/

Axit Axêtic Axit Acrylic ancol etylic Phenol

CH 3 COOH C 2 H 3 COOH C 2 H 5 OH C 6 H 5 OH

5/.

Axit Axetic Glyxerol Anđehit Axetic Ancol metylic

CH 3 COOH C 3 H 5 (OH) 3 CH 3 CHO CH 3 OH

Cu(OH)2 , t0 Dd X.thẫm  đỏ gạch Cu2O 

CH3CHO + 2 Cu(OH)2 + NaOH  CH3COONa + Cu2O  + 2 H2O

6/.

Axit fomic Andehyt axetic Axit axetic Phenol

HCHO + 4 AgNO3 + 6 NH3 + 2 H2O  (NH4)2CO3 + 4 NH4NO3 + 4 Ag

CH3CHO + 2 AgNO3 + 3 NH3 + H2O  CH3COONH4 + 2 NH4NO3 + 2 Ag

Bài 3: Điều chế:

1 Ancol etylic từ: tinh bột, etylen, etyl clorua, andehyt axetic

a/ Từ tinh bột

(C6H10O5)n + n H2O men   n C6H12O6

Trang 5

C6H12O6 men rượu, 30-320C 2 CH3-CH2OH + 2 CO2

b/ Từ etylen

CH2=CH2 + H2O   Ht,0 CH3-CH2OH

c/ Từ etyl clorua

CH3-CH2Cl + NaOH  t0 CH3-CH2OH + NaCl

d/ Từ andehyt axetic

CH3CHO + H2   Nit,0 CH3-CH2OH

2 Điều chế Phenol từ benzen, phenolat natri

a/ Từ benzen

+ Br2

 

bột Fe,t 0 Br

+ HBr

Br

+ NaOH  

cao p cao,

0

OH

+ NaBr

b/ Từ phenolat natri

OH

+ NaOH  ONa + H2O

3 Điều chế andehyt axetic từ ancol etylic; etylen; axetylen

a/ Từ ancol etylic

CH3-CH2OH + CuO  t0 CH3CHO + Cu + H2O

b/ Từ etylen

2 CH2=CH2 + O2  PdCl   2 , CuCl  2 2 CH3CHO

c/ Từ axetylen

CHCH + H2O  HgSO 4,H 2SO 4,800C CH3CHO

4 Điều chế axit axetic từ: ancol etylic; andehyt axetic; tinh bột; axetat natri a/ Từ ancol etylic

CH3-CH2OH + O2  mengiấm  CH3COOH + H2O

b/ Từ andehyt axetic

2 CH3CHO + O2 Mn2t,0 2 CH3COOH

c/ Từ tinh bột

(C6H10O5)n + n H2O men   n C6H12O6

C6H12O6 men rượu, 30-320C 2 CH3-CH2OH + 2 CO2

CH3-CH2OH + O2  mengiấm  CH3COOH + H2O

d/ Từ axetat natri

Trang 6

CH3COONa + H2SO4  CH3COOH + NaHSO4

Ngày đăng: 27/06/2015, 14:00

w