BÀI TẬP LUYỆN TẬP TOÁN 10CHƯƠNG IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MP BÀI 3.ĐƯỜNG TRÒN TRONG MP TOẠ ĐỘ Câu 1.. [Mức độ 2] Trong hệ trục tọa độ Oxy, đường tròn nào có phương trình dưới đây tiếp
Trang 1BÀI TẬP LUYỆN TẬP TOÁN 10
CHƯƠNG IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MP BÀI 3.ĐƯỜNG TRÒN TRONG MP TOẠ ĐỘ
Câu 1 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường thẳng : 2d x3 – 5 0y và đường tròn
C : x2y22 – 4x y có bao nhiêu giao điểm?1 0
Câu 2 [Mức độ 2] Cho 2 điểm A 1;1 , 7;5B
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y28x6y12 0 B x2y2 8x 6y12 0
C x2y2 8x 6y12 0 D. x2y28x6y12 0
Câu 3 [Mức độ 1] Đường tròn C : 3x23y218x24y có tâm là1 0
A. I 3;4
B. I3; 4 C. I 9;12
D. I9; 12
Câu 4 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn có tâm I(1; 2) , bán kính R có phương trình4
là
A x12y22 16 B x12y 22 16
C x12y22 4 D. x12y22 8
Câu 5 [Mức độ 2] Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A0; 4 , B2;4 , C4;0
A 0;0
B 1;0
C 3;2
D. 1;1
Câu 6 [Mức độ 2] Phương trình x2y22mx2m–1y5m2 là phương trình đường tròn khi m0
thoả điều kiện
A
1 1;
3
m
1 1;
3
m
BÀI
TỔ 25
Trang 2C ; 1 1;
3
m
3
m
Câu 7 [Mức độ 2] Phương trình tiếp tuyến tại điểm M3;17
với đường tròn
C x: 2y2 6x16y8 0 là
A. y 17 0 B. x 17 0 C. x y 17 0 D. x y 17 0
Câu 8 [Mức độ 2] Trong hệ trục tọa độ Oxy, đường tròn nào có phương trình dưới đây tiếp xúc với hai
trục tọa độ?
Câu 9. [Mức độ 3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn
: 1 1 25
Tìm phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng :3x 4y10 0 và cắt đường tròn tại 2 điểm A B,
sao cho AB 8
A 4x3y16 0 ; 4 x3y14 0 B 4x3y16 0 ; 4 x3y14 0
C 4x3y1 0 D. 4x3y 1 0
Câu 10 [Mức độ 3] Đường tròn có tâm I y I 1
và nằm trên đường thẳng x 3y 4 0 đồng thời tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là
A x 22y 22 4 B x 512y 32 4
C x22y 22 1 D. x32y 22 1
Câu 11 [Mức độ 3] Cho đường tròn C x: 2y26x 2y và điểm 5 0 A 4;2 Đường thẳng d
qua A cắt C
tại 2 điểm M N, , sao cho A là trung điểm của MN có phương trình là
A. x y 6 0 B. 7x 3y34 0 C. 7x y 30 0 D. 7x y 35 0
Câu 12 [Mức độ 3] Cho đường tròn
: 1 3 10
C x y và đường thẳng :x y 1 0 biết đường thẳng cắt C
tại hai điểm phân biệt A B, Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
19
19
38
2
C m: x2y22m1 – 4x m– 2y– 4 –1 0m Với giá trị nào của m thì đường tròn có bán
kính nhỏ nhất ?
Trang 3Câu 14 [Mức độ 4] Cho đường tròn C x: 2y2 4x 2y Từ điểm 0 A3; 2
có thể kẻ đến C
hai tiếp tuyến phân biệt có phương trình là
A 2x y 8 0 và x 2y 1 0 B 2x y 8 0 và x 2y1 0
C 2x y 8 0 và x2y1 0 D. 2x y 8 0 và x2y 1 0
Câu 15 [Mức độ 4]Cho đường tròn C :x2y2 8x2y 8 0 và A 1;0 Gọi T T là các tiếp điểm1, 2
của các tiếp tuyến kẻ từ A đến C
Phương trình đường thẳng TT là1 2
A. 5x y 4 0 B. 5x y 4 0 C.10x 2y17 0 D.10x 2y 1 0
BẢNG ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 [Mức độ 2] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, đường thẳng : 2d x3 – 5 0y và đường tròn
C : x2y22 – 4x y có bao nhiêu giao điểm?1 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 2 [Mức độ 2] Cho 2 điểm A 1;1 , 7;5B
Phương trình đường tròn đường kính AB là
A x2y28x6y12 0 B x2y2 8x 6y12 0
C x2y2 8x 6y12 0 D. x2y28x6y12 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 3 [Mức độ 1] Đường tròn C : 3x23y218x24y có tâm là1 0
A. I 3;4
B. I3; 4 C. I 9;12
D. I9; 12
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 4 [Mức độ 1] Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn có tâm I(1; 2) , bán kính R có phương trình4
là
A x12y22 16 B x12y 22 16
C x12y22 4 D. x12y22 8
Lời giải
Trang 4FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 5 [Mức độ 2] Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểmA0; 4 , B2;4 , C4;0
A 0;0
B 1;0
C 3;2
D. 1;1
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 6 [Mức độ 2] Phương trình x2y22mx2m–1y5m2 là phương trình đường tròn khi m0
thoả điều kiện
A
1 1;
3
m
1 1;
3
m
C ; 1 1;
3
m
3
m
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 7 [Mức độ 2] Phương trình tiếp tuyến tại điểm M3;17
với đường tròn
C x: 2y2 6x16y8 0 là
A. y 17 0 B. x 17 0 C. x y 17 0 D. x y 17 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 8 [Mức độ 2] Trong hệ trục tọa độ Oxy, đường tròn nào có phương trình dưới đây tiếp xúc với hai
trục tọa độ?
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Câu 9. [Mức độ 3] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn
: 1 1 25
Tìm phương trình đường thẳng vuông góc với đường thẳng :3x 4y10 0 và cắt đường tròn
tại 2 điểm ,A B sao cho AB 8
A 4x3y16 0 ; 4 x3y14 0 B 4x3y16 0 ; 4 x3y14 0
C 4x3y1 0 D. 4x3y 1 0
Lời giải
Trang 5FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Đường tròn C : x12y12 25 có tâm I( 1;1), R5, khoảng cách từ tâm I 1;1
đến
đường thẳng là
2 2
2
AB
d I R
Phương trình đường thẳng d có dạng 4x3y c 0
Khi đó ta có:
16
4 3
14 5
c c
c
c
Vậy phương trình các đường thằng cần tìm là 4x3y16 0 ; 4 x3y14 0
Câu 10 [Mức độ 3] Đường tròn có tâm I y I 1
và nằm trên đường thẳng x 3y 4 0 đồng thời tiếp xúc với hai trục tọa độ có phương trình là
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Gọi I3y 4;y
, do đường tròn tâm I3y 4;y
tiếp xúc với 2 trục tọa độ nên ta có
1
y
y
Do y nên I 1 y I 2 I2;2
Vậy phương trình đường tròn cần tìm là
2 2 4
Câu 11 [Mức độ 3] Cho đường tròn C x: 2y26x 2y và điểm 5 0 A 4;2 Đường thẳng d
qua A cắt C
tại 2 điểm M N, , sao cho A là trung điểm của MN có phương trình là
A. x y 6 0 B. 7x 3y34 0 C. 7x y 30 0 D. 7x y 35 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Trang 6 C
có tâm I 3;1
, bán kính R 5 Đường thẳng qua A 4;2
có vectơ pháp tuyến n a b;
a2b2 0
có phương trình dạng
: 4 2 0
d ax by a b
Tam giác IMN cận tại I có A là trung điểm MN nên IA MN
Chọn a 1 b Vậy phương trình đường thẳng 1 d x y: 6 0
Câu 12 [Mức độ 3] Cho đường tròn
: 1 3 10
C x y và đường thẳng :x y 1 0 biết đường thẳng cắt C
tại hai điểm phân biệt A B, Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.
19
19
38
2
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Đường tròn C
có tâm I1; 3
và bán kính R IA 10
Gọi H là trung điểm dây cung AB
Ta có: ; 1 3 1 1
IH d I
Tam giác AIH vuông tại H nên
10
Độ dài đoạn thẳng AB2AH 38
C m: x2y22m1 – 4x m– 2y– 4 –1 0m Với giá trị nào của m thì đường tròn có bán
kính nhỏ nhất ?
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
2
1 , 2 2 , 4 1 5 1 13 13
minR 13 m 1
Trang 7Vậy với m thì đường tròn có bán kính nhỏ nhất.1
Câu 14 [Mức độ 4] Cho đường tròn C x: 2y2 4x 2y Từ điểm 0 A3; 2 có thể kẻ đến C
hai tiếp tuyến phân biệt có phương trình là
A 2x y 8 0 và x 2y 1 0 B 2x y 8 0 và x 2y1 0
C 2x y 8 0 và x2y1 0 D. 2x y 8 0 và x2y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Đường tròn ( )C có tâm I2;1
, bán kính R 5 Gọi na b;
(điều kiện a2b2 0) là vectơ pháp tuyến của tiếp tuyến của C qua A
Phương trình tiếp tuyến có dạng a x 3b y 2 0
3
2
a b
Trường hợp 1: Với 2a b , do a2b2 nên chọn 0 a 1 b2 Phương trình tiếp tuyến D
là 1.x 32.y2 0 x2y 1 0
Trường hợp 2: Với a2b, do a2b2 nên chọn 0 b 1 a2 Phương trình tiếp tuyến
D là 2.x 3 1. y2 0 2x y 8 0
Câu 15 [Mức độ 4]Cho đường tròn C :x2y2 8x2y 8 0 và A 1;0
Gọi T T là các tiếp điểm1, 2
của các tiếp tuyến kẻ từ A đến C
Phương trình đường thẳng TT là1 2
A. 5x y 4 0 B. 5x y 4 0 C.10x 2y17 0 D.10x 2y 1 0
Lời giải
FB tác giả: Nguyễn Ngọc Nam
Trang 8Đường tròn C
có tâm I4; 1 , bán kính R 5 IT1 IT2
Ta có IA 1 420 1 2 26
Xét IT A1 vuông tại T có 1 AT1 IA2 IT12 26 25 1 AT2
Đường tròn C1
tâm A , bán kính rAT1 AT2 có phương trình là:1
x12y2 1 x2y22x0
Do T T1, 2 C C1 nên phương trình đường thẳng T T là 1 2
x2y2 8x2y 8 x2y22x 0 10x2y 8 0 5x y 4 0