1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 3 ôn tập số 1 phản biện tổng đã sửa lỗi

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 3 ôn tập số 1 phản biện tổng đã sửa lỗi
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Chân Trời Sáng Tạo
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo BÀI TẬP LUYỆN TẬP TOÁN 10 CHƯƠNG IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MP BÀI 3.ĐƯỜNG TRÒN TRONG MP TOẠ ĐỘ Câu 1

Trang 1

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

BÀI TẬP LUYỆN TẬP TOÁN 10

CHƯƠNG IX PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MP BÀI 3.ĐƯỜNG TRÒN TRONG MP TOẠ ĐỘ

Câu 1 [ Mức độ 1] Phương trình đường tròn tâm I a b ; 

và bán kính R có dạng:

A x a 2y b 2 R2

B x a 2y b 2 R2

C  2  2 2

Câu 2 [ Mức độ 1] Điều kiện để phương trình x2y2 2ax 2by c 0 là phương trình đường tròn là

A a2b2 c0. B a2b2 c0.

C a2b2 c0. D a2b2 c0.

Câu 3. [ Mức độ 1] Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn   C : x12 y32 36 là

A. I1;3 ,  R6. B I1; 3 ,   R6.

C. I1; 3 ,   R36. D I1;3 ,  R36.

Câu 4. [ Mức độ 1] Tâm I của đường tròn  C x: 2y2  6x2y 6 0 có tọa độ là

A. I6; 2

C I3; 1 . D I6; 2 .

Câu 5 [ Mức độ 1] Đường tròn   C : x12y22 25 có dạng khai triển là:

A.  C x: 2y2 2x4y30 0. B  C x: 2y2 2x 4y 20 0.

C  C x: 2y2 2x4y 20 0. D  C x: 2y2 2x 4y30 0.

Câu 6 [ Mức độ 2] Đường tròn  C có tâm I2;3 và đi qua M2; 3  có phương trình là

3 ÔN TẬP BÀI 3 – SỐ 1 BÀI

TỔ 25

Trang 2

A.x22y 32  52 B.x 22y32 52.

C. x2y24x 6y 57 0 . D. x2y24x 6y 39 0 .

Câu 7. [ Mức độ 2] Bán kính R của đường tròn  C x: 2y2 –10x11 0 là

A. R36. B R6. C. R11. D. R 11.

Câu 8 [ Mức độ 2] Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A. 4x2y210x 6y 2 0. B x2y2 2x 8y20 0.

C. x22y2 4x 8y 1 0. D. x2y2 4x6y12 0.

Câu 9 [ Mức độ 2] Cho đường tròn  C có tâm I , bán kính R và đường thẳng  tiếp xúc với đường

tròn tại điểm M , khẳng định nào sau đây sai?

A. dI;  IM 0

 ; 

1

I

d

C. IM không vuông góc với  D. dI;  R

Câu 10.[ Mức độ 2] Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn  C x: 2 y2 3x y 0 tại điểm

1; 1 

A. d x: 3y 2 0 B d x:  3y 4 0

C. d x:  3y 4 0 D. d x: 3y 2 0

Câu 11 [ Mức độ 2] Cho phương trình x2y2 2x2my 10 0 1    Có bao nhiêu giá trị m nguyên

dương không vượt quá 10 để  1 là phương trình của đường tròn?

Câu 12 [ Mức độ 3] Có bao nhiêu đường tiếp truyến chung của hai đường tròn

 C x: 2y2 4x6y 1 0 và  C x: 2y26x 8y12 0 là

Câu 13 [ Mức độ 3] Viết phương trình tiếp tuyến  của đường tròn  C x: 2y2 4x 4y 4 0

, biết tiếp tuyến đi qua điểm B4;6 .

A :x 4 0 hoặc 3x 4y12 0 . B :x 4 0 hoặc :y 6 0.

C :x 4 0 hoặc :y 6 0 . D :y 6 0 hoặc : 3x4y 36 0 .

Câu 14 [ Mức độ 3] Cho đường tròn   C : x12y12 25 và điểm M9; 4  Gọi  là tiếp tuyến

của  C , biết  đi qua M và không song song với các trục tọa độ Khi đó khoảng cách từ điểm

6;5

P đến  bằng:

Trang 3

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

Câu 15 [ Mức độ 4] Cho đường tròn  C x: 2y2 4x4y 4 0 và điểm M1;0 Dây cung của  C

đi qua điểm M có độ dài ngắn nhất bằng

Trang 4

BẢNG ĐÁP ÁN

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 [ Mức độ 1] Phương trình đường tròn tâm I a b ;  và bán kính R có dạng:

A  2  2 2

C  2  2 2

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 2 [ Mức độ 1] Điều kiện để phương trình x2y2 2ax 2by c 0 là phương trình đường tròn là

A a2b2 c0. B a2b2 c0.

C a2b2 c0. D a2b2 c0.

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 3. [ Mức độ 1] Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn   C : x12 y32 36 là

A. I1;3 ,  R6

B I1; 3 ,   R6

C. I1; 3 ,   R36. D I1;3 ,  R36.

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 4. [ Mức độ 1] Tâm I của đường tròn  C x: 2y2  6x2y 6 0 có tọa độ là

A. I6; 2

C I3; 1 . D I6; 2 .

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 5 [ Mức độ 1] Đường tròn   C : x12y22 25 có dạng khai triển là:

A.  C x: 2y2 2x4y30 0.

B  C x: 2y2 2x 4y 20 0.

C  C x: 2y2 2x4y 20 0. D  C x: 2y2 2x 4y30 0.

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Trang 5

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

Câu 6 [ Mức độ 2] Đường tròn  C có tâm I2;3 và đi qua M2; 3  có phương trình là

A.x22y 32  52 B.x 22y32 52

C. x2y24x 6y 57 0 . D. x2y24x 6y 39 0 .

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 7. [ Mức độ 2] Bán kính R của đường tròn  C x: 2y2 –10x11 0 là

A. R36. B R6. C. R11. D. R 11.

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 8 [ Mức độ 2] Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?

A. 4x2y210x 6y 2 0. B x2y2 2x 8y20 0.

C. x22y2 4x 8y 1 0. D. x2y2 4x6y12 0.

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 9 [ Mức độ 2] Cho đường tròn  C có tâm I , bán kính R và đường thẳng  tiếp xúc với đường

tròn tại điểm M , khẳng định nào sau đây sai?

A. dI;  IM 0

 ; 

1

I

d

C. IM không vuông góc với  D. dI;  R

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 10.[ Mức độ 2] Phương trình tiếp tuyến d của đường tròn  C x: 2 y2 3x y 0 tại điểm

1; 1 

A. d x: 3y 2 0 B d x:  3y 4 0

C. d x:  3y 4 0 D. d x: 3y 2 0

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Câu 11 [ Mức độ 2] Cho phương trình x2y2 2x2my 10 0 1    Có bao nhiêu giá trị m nguyên

dương không vượt quá 10 để  1

là phương trình của đường tròn?

Trang 6

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Ta có: x2y2 2x2my 10 0  

1 10



 

a

c

3 3

 

 

m

mm4;5; ;10 

Câu 12 [ Mức độ 3] Có bao nhiêu đường tiếp truyến chung của hai đường tròn

 C x: 2y2 4x6y 1 0 và  C x: 2y26x 8y12 0 là

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Đường tròn  C x: 2 y2 4x6y 1 0 có tâm I2; 3  bán kính R 12.

Đường tròn  C x: 2y26x 8y12 0 có tâm I' 3;4  bán kính R  13.

74

 

Vậy 'IIR R nên 2 đường tròn không có điểm chung suy ra 2 đường tròn có 4 tiếp tuyến  ' chung

Câu 13 [ Mức độ 3] Viết phương trình tiếp tuyến  của đường tròn  C x: 2y2 4x 4y 4 0, biết

tiếp tuyến đi qua điểm B4;6 .

A :x 4 0 hoặc 3x 4y12 0 . B :x 4 0 hoặc :y 6 0.

C :x 4 0 hoặc :y 6 0 . D :y 6 0 hoặc : 3x4y 36 0 .

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Đường tròn (C) có tâm I2; 2 , R2 và tiếp tuyến có dạng

Ta có: d I ;  R 2 2

2

a bb b3 4a 0

Câu 14 [ Mức độ 3] Cho đường tròn   C : x12y12 25 và điểm M9; 4  Gọi  là tiếp tuyến

của  C , biết  đi qua M và không song song với các trục tọa độ Khi đó khoảng cách từ điểm

6;5

P đến  bằng:

Trang 7

SP ĐỢT 1 TỔ 25-STRONG TEAM Bài tập luyện tập toán 10 chương IX – Chân Trời Sáng Tạo

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Đường tròn (C) có tâm I1;1 , R5 và tiếp tuyến có dạng

Ta có: d I ;  R 2 2

10 5

5

a ba a3  4b0

ab  a4,b3  : 4x3y 24 0

 ;  24 15 24 3

5

 

d P

Câu 15 [ Mức độ 4] Cho đường tròn  C x: 2y2 4x4y 4 0 và điểm M1;0 Dây cung của  C

đi qua điểm M có độ dài ngắn nhất bằng

Lời giải

FB tác giả: Dương Dung

Ta có  C x: 2y2 4x4y 4 0    C : x 22y22 12

nên có tâm I2; 2 , bán

kính R2 3

IM  5 2 3 R

Gọi d là đường thẳng đi qua M cắt đường tròn  C tại các điểm A, B

Gọi J là trung điểm của AB Ta có: AB2AJ 2 R2 IJ2 2 R2 IM2 2 12 5 2 7. 

Ngày đăng: 17/10/2023, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐÁP ÁN - Bài 3 ôn tập số 1 phản biện tổng đã sửa lỗi
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w